onthicaptoc.com
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I-ĐỀ 1
MÔN TOÁN 9-CTST
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Câu 1. Điều kiện xác định của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Nghiệm của phương trình . là
A. . B. C. . D. .
Câu 3. Phương trình nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi số thực ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Nếu thì . Dấu thích hợp điền vào ô trống là
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Bất phương trình có nghiệm là
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Giá trị nào dưới đây thỏa mãn bất phương trình ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Cho và . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Cho tam giác vuông tại có đường cao và . Tỉ số bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Cho tam giác vuông tại có . Cạnh có độ dài gần nhất với kết quả nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. 8 cm .
Câu 12. Cho tam giác vuông tại có . Độ dài cạnh là
A. 4 cm . B. . C. . D. 16 cm .
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 diểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Giải các hệ phương trình sau:
a)
b)
Bài 2. điểm)
1. Giải các phương trình sau:
a)
b)
2. Giải các bất phương trình sau:
a)
b)
c) .
Bài 3. (1 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi bằng 68 m . Nếu tăng chiều rộng lên gấp đôi và chiều dài lên gấp ba thì chu vi khu vườn mới là 178 m . Tính diện tích ban đầu của khu vườn.
Bài 4. (2,0 điểm)
1. Cho tam giác vuông tại , đường cao . Biết và . Tính .
2. Từ trên một ngọn hải đăng cao 75 m , người ta quan sát hai lần thấy một chiếc thuyền đang hướng về phía hải đăng với góc hạ lần lượt là và (xem hình vẽ). Hỏi chiếc thuyền đi được bao nhiêu mét giữa hai lần quan sát? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
ĐÁP ÁN
Bài 5. (0,5 điểm) Giải bất phương trình sau:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
A
A
B
C
C
B
B
C
D
B
D
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I-ĐỀ 2
MÔN TOÁN 9-CTST
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 diểm)
Câu 1. Điều kiện xác định của phương trình là
A. và . B. và .
C. và . D. và .
Câu 2. Phương trình có nghiệm là
A. . B. . C. . D.
Câu 3. Phương trình nào sau đây không là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Hệ phương trình nào có cùng cặp nghiệm với hệ phương trình ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Nếu là ba số mà và thì là
A. số âm. B. số dương. C. số 0 . D. số tùy ý.
Câu 6. Với , chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Nghiệm của bất phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Bất phương trình nào dưới đây có nghiệm ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Cho tam giác vuông tại có đường cao và . Tỉ số bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 10. Cho tam giác vuông tại . Khi đó, bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Cho tam giác vuông tại , đường cao . Biết . Số đo góc là
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Cho tam giác vuông tại có . Cạnh có độ dài gần nhất với kết quả nào dưới đây?
A. 4,33 . B. . C. . D. 1,3 .
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm) Giải các hệ phương trình sau:
a) b)
Bài 2. (2,5 điểm) Giải phương trình và bất phương trình sau:
1. Giải các phương trình sau:
a)
b)
2. Giải các bất phương trình sau:
a) ;
b)
c)
Bài 3. (1 điểm) Trong kì thi vào THPT, hai trường A và B có tổng cộng 500 học sinh dự thi. Kết quả hai trường đó có 420 học sinh trúng tuyển. Trường A có học sinh trúng tuyển, trường B có học sinh trúng tuyển. Hỏi mỗi trường có bao nhiêu học sinh trúng tuyển.
Bài 4. (2,0 điểm)
1. Cho hình vẽ bên. Tính số đo góc và các độ dài (góc làm tròn đến độ, độ dài làm tròn đến hàng phần trăm).
2. Để ước lượng chiều cao trong trường, bạn An đứng ở sân trường (theo phương thẳng đứng), mắt bạn An đặt tại vị trí điểm cách mặt đất một khoảng và cách cây một khoảng . Tính chiều cao của cây (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm của mét), biết góc nhìn bằng được minh họa ở hình bên.
Bài 5. (0,5 điểm) Giải bất phương trình ẩn sau: với .
ĐÁP ÁN
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
D
B
D
A
A
B
A
A
A
A
B
A
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 9
STT
Chương/
Chủ đề
Nội dung kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Tổng % điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Phương trình và hệ phương trình
Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn
1
(0,25đ)
1
(0,25đ)
1
(0,5đ)
1
(0,5đ)
40%
Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
1
(0,25đ)
1
(0,25đ)
2
(1,0đ)
1
(1,0đ)
2
Bất đẳng thức. Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Bất đẳng thức. Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn
2
(0,5đ)
2
(0,5đ)
3
(1,5đ)
1
(0,5đ)
30%
3
Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tỉ số lượng giác của góc nhọn. Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
2
(0,5đ)
2
(0,5đ)
1
(1,0đ)
1
(1,0đ)
30%
Tổng: Số câu
Điểm
6
(1,5đ)
6
(1,5đ)
7
(4đ)
3
(2,5đ)
1
(0,5đ)
23
(10đ)
Tỉ lệ
15%
55%
25%
5%
100%
Tỉ lệ chung
70%
30%
100%
Lưu ý:
– Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan là các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng.
– Các câu hỏi tự luận là các câu hỏi ở mức độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao.
– Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
STT
Chương/
Chủ đề
Nội dung kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Phương trình và hệ phương trình
Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn
Nhận biết:
– Tìm điều kiện xác định của phương trình chứa ẩn ở mẫu.
Thông hiểu:
– Giải được phương trình tích có dạng
– Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫu quy về phương trình bậc nhất đơn giản.
Vận dụng:
– Giải phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu quy về phương trình bậc nhất phức tạp hơn.
1TN
1TN
2TL
1TL
Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
– Nhận biết được nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ hai phương trình bất nhất hai ẩn.
Thông hiểu:
– Giải được hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
– Xác định tọa độ của một điểm thuộc (hay không thuộc) đường thẳng.
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn (ví dụ: các bài toán có nội dung hình học, các bài toán áp dụng kiến thức vật lý, hóa học,...).
1TN
1TN, 2TL
1TL
2
Bất đẳng thức. Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Bất đẳng thức. Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Nhận biết:
– Nhận biết được thứ tự trên tập hợp các số thực.
– Nhận biết được bất đẳng thức và mô tả được một số tính chất cơ bản của bất đẳng thức (tính chất bắc cầu, liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân).
– Nhận biết được khái niệm bất phương trình bậc nhất một ẩn, nghiệm của bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Thông hiểu:
– Giải được bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Vận dụng cao:
– Chứng minh bất đẳng thức dựa vào các điều kiện cho trước.
– Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức.
2TN
2TN
3TL
1TL
3
Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tỉ số lượng giác của góc nhọn. Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Nhận biết:
– Nhận biết được các giá trị sin (sine), côsin (cosine), tang (tangent), côtang (tangent) của góc nhọn.
− Giải thích được tỉ số lượng giác của các góc nhọn đặc biệt (góc ) và của hai góc phụ nhau.
Thông hiểu:
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) tỉ số lượng giác của góc nhọn.
– Giải thích được một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc côsin góc kề; cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với tang góc đối hoặc nhân với côtang góc kề).
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn thông qua việc áp dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn, hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (ví dụ: tính khoảng cách, chiều cao của vật, tính số đo góc,...)
– Chứng minh biểu thức hình học có giá trị không đổi dựa vào các điểm cố định cho trước.
– Chứng minh đẳng thức hình học dựa vào các dữ kiện cho trước.
2TN
2TN,
1TL
1TL
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com Bo de kiem tra giua HK1 Toan 9 CTST
Năm học 2023-2024
A. Trắc nghiệm.
ĐỀ 1
MÔN TOÁN 9
0-7672070
Ghi chú
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
A. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Giải các hệ phương trình
Chịu trách nhiệm xuất bản:
Chủ tịch Hội đồng thành viên kiêm Tổng Giám đốc NGUYỄN TIẾN THANH
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN