onthicaptoc.com
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN:TOÁN - LỚP 8
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC GHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5 điểm)
Câu 1: Điều kiện xác định của phân thức là
A. B. C. và D. và
Câu 2: Cách viết nào sau đây không cho một phân thức?
A. B. . C. D.
Câu 3: Giá trị của phân thức tại x = 1, y = 2 là
A. B. 3. C. D. 2.
Câu 4: Kết quả rút gọn phân thức là
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Mẫu thức chung của hai phân thức và là
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Kết quả phép tính là
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Kết quả phép tính là
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Rút gọn phân thức được kết quả bằng
A. B. C. D.
Câu 9: Kết quả phép tính bằng
A. B. C. D.
Câu 10. Kết quả của phép tính bằng
A. B. C. D.
Câu 11: Cho hình vẽ H.1, khẳng định nào sau đây đúng.
H.1
A. . B. . C. . D.
Câu 12. Nếu tam giác đồng dạng với tam giác theo tỉ số đồng dạng là thì tam giác đồng dạng với tam giác theo tỉ số đồng dạng là?
A. B. C. D.
Câu 13. Chọn câu trả lời đúng: Nếu ABC DFE thì:
A. B. C. D.
Câu 14. Nếu và có , . Cách viết nào sau đây đúng?
A. B.
C. D.
Câu 15. Biết rằng mỗi hình dưới đây đồng dạng với một hình khác, hãy tìm các cặp hình đồng dạng đó.
A. Cặp hình đồng dạng: a và b. B. Cặp hình đồng dạng: c và d.
C. Cặp hình đồng dạng: a và c, b và d. D. Cặp hình đồng dạng: a và d, b và c.
Câu 16: Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng phối cảnh
A. Hình 1 . B. Hình 2 C. Hình 3 . D. Hình 4
Câu 17: Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào sau đây là đúng
A. BC2 = AB2 + AC2 B. AB2 = BC2 + AC2
C. BC = AB + AC D. AC2 = AB2 + BC2
Câu 18. Cho tam giác vuông tại kẻ Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. B.
C. D.
Câu 19: Cho DABC vuông tại B có AB = 21 cm; AC = 29 cm. Độ dài cạnh BC bằng
A. 50 cm ; B. 20 cm C. 18 cm ; D. 8 cm
6
3
2
x
P
M
N
Q
R
Câu 20. Cho hình vẽ sau. Độ dài cạnh có giá trị là
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2 điểm)
Câu 21: Cho biểu thức:
a) Điều kiện xác định của biểu thức A là (đ)
b) Giá trị của biểu thức A tại là (S)
c) Rút gọn biểu thức A ta được (Đ)
d) Tại thì giá trị của biểu thức A bằng 0.(S)
Câu 22. Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 12 cm, AC = 16 cm. Vẽ đường cao và đường phân giác của góc BAC cắt BC tại D.
a) Ta có (S)
b) Độ dài cạnh BC = 20cm. (Đ)
b) Ta có (Đ)
d) Tỉ số dện tích .(S)
PHẦN III. TỰ LUẬN (3 diểm)
Câu 23. Cho biểu thức ;
a) Rút gọn
b) Cho . Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức P nhận giá trị nguyên.
Câu 24. Bóng của tháp Bình Sơn (Vĩnh Phúc) trên mặt đất có độ dài . Cùng thời điểm đó, một cột sắt cao cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài . Tính chiều cao của tháp Bình Sơn.
Hết.
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC 2024 – 2025
PHẦN I. TRẮC GHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
B
C
C
B
A
B
D
A
C
A
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
A
A
C
B
C
B
A
A
B
C
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2 điểm)
Câu
a
b
c
d
21
Đ
S
Đ
S
22
S
Đ
Đ
S
PHẦN III. TỰ LUẬN (3 diểm)
Câu
ĐÁP ÁN
Điểm
23
Cho biểu thức ;
a) Rút gọn
b) Cho . Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức P nhận giá trị nguyên.
a) Với ta có:
0,5
. Vậy
0,5
b) Với ta có:
0,5
Để P nguyên thì phải chia hết cho hay thuộc tập các ước của 2.
Hay
Hay
Kết hợp điều kiện ta có thỏa mãn yêu cầu bài toán.
0,5
24
Bóng của tháp Bình Sơn (Vĩnh Phúc) trên mặt đất có độ dài . Cùng thời điểm đó, một cột sắt cao cắm vuông góc với mặt đất có bóng dài . Tính chiều cao của tháp Bình Sơn.
Xét hai tam giác VÀ có:
(Hai góc đồng vị, vì )
Do đó
0,5
Suy ra: hay hay
Vậy chiều cao của tháp là
0,5
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ II MÔN TOÁN 8
TT
Chủ đề/
Chương
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
Tỷ lệ % điểm
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Biết
Hiểu
Vận dụng
Biết
Hiểu
Vận dụng
Biết
Hiểu
Vận dụng
Biết
Hiểu
Vận dụng
1
Phân thức đại số
Phân thức đại số
3
2
5
10%
Tính chất cơ bản của phân thức đại số
2
1
2
1
7.5%
Các phép toán về phân thức đại số
2
2
2
1
2
4
1
35%
2
Tam giác đồng dạng
Hai tam giác đồng dạng
2
2
5%
Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác
2
1
2
1
10%
Định lí Pythagore và ứng dụng
1
1
2
3
1
7.5%
Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông
2
1
1
3
1
20%
Hình đồng dạng
2
2
5%
Tổng số câu
14
6
4
2
2
1đ
2đ
18
9
2
29
Tổng số điểm
5
2
3
4
3
3
10
Tỷ lệ %
50%
20%
30%
40%
30%
30%
100%
KHUNG BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ MÔN TOÁN CẤP THCS
TT
Chủ đề/
Chương
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi/ý hỏi ở các mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Biết
Hiểu
Vận dụng
Biết
Hiểu
Vận dụng
Biết
Hiểu
Vận dụng
1
Phân thức đại số
Phân thức đại số
- Biết: Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số.
3
2
Tính chất cơ bản của phân thức đại số
- Biết: Nhận biết hai phân thức bằng nhau; mẫu thức chung của hai phân thức.
- Hiểu: Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số vào bài toán rút gọn phân thức.
2
1
Các phép toán về phân thức đại số
- Biết: Nhận biết tổng, tích hai phân thức đơn giản.
- Hiểu: Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số.
- Vận dụng: Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số để rút gọn biểu thức đại số và tìm giá trị nguyên của biến để biểu thức có giá trị nguyên.
2
2
2
1
1
2
Tam giác đồng dạng
Hai tam giác đồng dạng
- Biết: Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng
2
Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác
- Biết: Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
- Vận dụng: Ứng dụng tỉ số đồng dạng tính tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.
2
1
Định lí Pythagore và ứng dụng
- Biết: Viết hệ thức định lí Pythagore
- Hiểu: Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore
1
1
2
Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông
- Hiểu: Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông
- Vận dụng: Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng; Ứng dụng chứng minh các đẳng thức hình học
2
1
1
Hình đồng dạng
- Biết: Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình vị tự), hình đồng dạng qua các hình ảnh cụ thể.
2
Tổng số câu
14
6
4
2
2
1đ
2đ
Tổng số điểm
5
2
3
Tỷ lệ %
50%
20%
30%
onthicaptoc.com
ĐỀ 2
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN:TOÁN - LỚP 8
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Thời gian làm bài: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
1. TRẮC NGHIỆM CHỌN ĐÁP ÁN
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án mà em cho là đúng.
Câu 1: Biểu thức nào không là phân thức đại số?
A. B. C. D.
Câu 2: Điều kiện xác định của phân thức là :
A.. B. . C. . D. .
Câu 3: Chọn đáp án đúng:
A. . B. . C. . D.
Câu 4: Kết quả phép tính là:
A. B. C. D.
Câu 5: Mẫu thức chung đơn giản nhất của hai phân thức: vàlà:
A. . B. C. . D. .
Câu 6: Thu gọn phân thức được kết quả là?
A. . B. . C.. D..
Câu 7: Chọn phương án không phải là một trong các trường hợp đồng dạng của tam giác?
A. góc - cạnh - góc. B. cạnh - góc - cạnh.
C. cạnh - cạnh - cạnh. D. góc - góc.
Câu 8: Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng
A
B
C
D
Câu 9: Chọn câu trả lời đúng: Nếu thì:
A. B.
C. D.
Câu 10: Trong các bộ số đo sau, đâu là bộ số đo độ dài 3 cạnh của một tam giác vuông?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Tử thức của phân thức là
A. 3x B. 3x + y C. y D. 2y
Câu 12. Giá trị của phân thức với tại là
A. B. C. D.
Câu 13. Phân thức là phân thức nghịch đảo của:
A. . B. . C. D. .
Câu 14. Hai phân thức và có mẫu thức chung là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau?
A. B.
C. D.
Câu 16. Cho biết khi đó ta có:
A. B. . C. . D. .
Câu 17. Cho tam giác vuông tại biết. Độ dài cạnh bằng:
A. B. C. D.
Câu 18. Nếu theo tỉ số thì theo tỉ số là
A. . B. . C. 4 . D. 2 .
Câu 19. Cho với tỉ số đồng dạng biết Khi đó bằng
A. B. C. D.
Câu 20. Cho các cặp hình vẽ sau, tìm cặp hình không đồng dạng ?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
2. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Trong mỗi ý a,b,c,d ở mỗi câu em chọn đúng hoặc sai
Câu 1. (1,0 điểm). Cho phân thức sau:
a) Điều kiện xác định của P là x 6
b)
c) Với P =1 thì x=5
d) P nhận giá trị nguyên khi
Câu 2: Cho hai tam giác và có kích thước như trong hình vẽ sau:
a) Tỉ số
b) Tỉ số
c) và không đồng dạng với nhau.
d) Tỉ số chu vi của hai tam giác là .
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm). Cho biểu thức A = ( với x 3 )
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên.
Câu 2. (0,5 điểm) Lăng Chủ tich Hồ Chí Minh tại Quảng trường Ba Đình - Hà Nội vào một thời điểm có tia nắng mặt trời chiếu xuống ta thường nhìn thấy bóng của cột cờ dưới sân Quảng trường Ba Đình, bằng kiến thức hình học người ta đo được chiều dài cái bóng của cột cờ này là đoạn BH = 40m và tính được khoảng cách từ đỉnh cột cờ đến đỉnh cái bóng của nó là đoạn AB = 50m (như hình vẽ bên). Em hãy tính chiều cao của cột cờ trước Lăng Bác (độ dài đoạn AH)? Biết rằng cột cờ được dựng vuông góc với mặt đất.
Câu 3. (1 điểm) Cho tam giác vuông tại . Đường phân giác của góc cắt
cạnh tại Từ kẻ tại
a) Chứng minh Từ đó suy ra
b) Chứng minh
c) Chứng minh
d) Gọi là đường cao Chứng minh
Câu 4. (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của
---------------------------Hết---------------------------
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK II - TOÁN 8
NĂM HỌC: 2024 - 2025
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
1. Trắc nghiệm nhiều đáp án
Câu
1
2
onthicaptoc.com Bo 10 De kiem tra giua HK2 Toan 8 CTM 2025 co dap an ma tran dac ta
(Năm học 2023 - 2024)
Cả năm 35 tuần (140 tiết)
MÔN TOÁN LỚP 8
(Năm học 2023 – 2024)
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TOÁN LỚP 8
Năm học 2023 – 2024
MÔN: TOÁN – LỚP 8-BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
MÔN: TOÁN – LỚP 8
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
Tổ : Toán- Tin MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII TOÁN 8
NĂM HỌC : 2023 -2024