ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 9
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1: Giải hệ phương trình
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2: Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn (các hệ số khác 0) vô số nghiệm khi nào?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Cho hệ phương trình . Gọi là nghiệm của hệ phương trình. Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Tìm nghiệm của hệ phương trình
A. . B. .
C. . D. .
Câu 6: Phương trình tích có bao nhiêu nhân tử?
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Phương trình kết hợp với phương trình nào dưới đây để được một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8: Cho hệ phương trình có nghiệm . Khi đó bằng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Nghiệm của hệ phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 10: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Phương trình nào dưới đây được gọi là phương trình tích?
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Trong các hệ phương trình sau, hệ nào không phải là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 13: Nghiệm của hệ phương trình là?
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Phương trình nào dưới đây nhận cặp số làm nghiệm?
A. . B. . C. . D. .
Câu 15: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. . B. . C. . D. .
Câu 16: Tìm nghiệm của hệ phương trình
A. . B. .
C. . D. .
Câu 17: Hệ phương trình có nghiệm là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 18: Cho tam giác có , , đường cao cm. Độ dài cạnh của tam giác (kết quả làm tròn đến hàng phần mười) bằng
A. cm. B. cm. C. cm. D. cm.
Câu 19: Nghiệm của hệ phương trình là . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 20: Nghiệm của hệ phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 21: Cho tam giác vuông tại , biết , . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 22: Để đo chiều cao của một toà lâu đài người ta đặt giác kế thẳng đứng tại vị trí . Quay ống ngắm của giác kế sao cho nhìn thấy đỉnh của toà lâu đài dưới góc nhọn . Sau đó đặt giác kế thẳng đứng tại điểm , biết thì nhìn thấy đỉnh dưới góc . Biết chiều cao của giác kế là . Hãy tính chiều cao của lâu đài.
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: Quãng đường bay khi hạ cánh của máy bay, hay còn gọi là quãng đường tiếp cận cuối cùng (landing distance), là khoảng cách mà máy bay bay từ lúc bắt đầu tiếp cận cuối cùng cho đến khi chạm đất. Đây là giai đoạn máy bay đã hạ thấp gần mặt đất và đang hướng thẳng tới đường băng với góc hạ cánh cố định (thường là ), chuẩn bị tiếp xúc với đường băng để hoàn tất quá trình hạ cánh. Một máy bay ở giai đoạn tiếp cận cuối cùng cách mặt đất m, tính thời gian hạ cánh ở giai đoạn này biết vận tốc hạ cánh là km/h.
A. phút. B. phút. C. phút. D. phút.
Câu 24: Nghiệm của hệ phương trình là . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 25: Hệ phương trình có cặp nghiệm là . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Tìm để hệ phương trình vô số nghiệm.
A. . B. . C. . D. .
Câu 27: Ở hai đĩa của một chiếc cân thăng bằng người ta lần lượt đặt hai túi bột mì có khối lượng (kg) và (kg) lần lượt vào hai bên đĩa thì thấy đĩa chứa túi bột mì (kg) đang ở vị trí cao hơn, sau đó tiếp tục bỏ bớt mỗi bên 1 ống bột mì có khối lượng kg. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 28: Nghiệm của hệ phương trình là . Tính giá trị của .
A. . B. . C. . D. .
Câu 29: Một người đang ở trên sân thượng của một cái toà nhà nhìn xuống thấy một con đường chạy thẳng đến chân tường. Anh ta nhìn thấy một chiếc xe máy với góc hạ . Sau phút lại nhìn thấy xe đó với góc hạ . Hỏi bao lâu sau nữa thì xe máy chạy đến chân tường biết vận tốc của xe máy không đổi (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
A. phút. B. phút. C. phút. D. phút.
Câu 30: Một máy bay vừa phi lên theo đường bay hợp với mặt đất một góc . Sau phút máy bay ở độ cao km so với mặt đất. Hỏi vận tốc của máy bay khi bay lên?
A. km/h. B. km/h. C. km/h. D. km/h.
Câu 31:
Cho hình vẽ, bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 32: Giá trị của (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 33: Giao điểm của hai đường thẳng và
A. . B. . C. . D. .
Câu 34: Cho Hình 2.
Độ dài cạnh là
A. cm. B. cm. C. cm. D. cm.
Câu 35: Cho tam giác vuông tại , biết , . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 36: Hai ngư dân đứng ở một bên bờ sông cách nhau cùng nhìn thấy một cù lao trên sông với các góc nhìn lần lượt là và . Khoảng cách từ cù lao đến bờ sông (làm tròn đến hàng đơn vị) là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 37: Cho tam giác vuông tại , biết , . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 38: Giá trị của biểu thức .
A. . B. . C. . D. .
Câu 39: Cho hình vẽ, bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 40: Cho tam giác vuông tại , biết , . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 41: Cho hai số và có tổng bằng . Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về tích của hai số và .
A. Có giá trị lớn nhất là . B. Có giá trị lớn nhất là .
C. Có giá trị nhỏ nhất là . D. Không có giá trị lớn nhất.
Câu 42: Số nghiệm của hệ phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 43: Biết hệ phương trình có hai cặp nghiệm là và . Tổng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 44: Một kho chứa tấn xi măng, mỗi ngày đều xuất đi tấn xi măng. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày xuất hàng thì kho còn không quá tấn.
A. . B. . C. . D. .
Câu 45: Ở hai địa điểm và trên mặt đất cách nhau m, người ta đặt ống nhòm nhìn thấy vị trí cao nhất của ngọn hải đăng, góc đặt ống nhóm tại hợp với mặt đất là , góc đặt ống nhòm tại vị trí hợp với mặt đất là . Chiều cao của hải đăng (làm tròn đến hàng đơn vị) là:
A. m. B. m. C. m. D. m.
Câu 46: Bất phương trình có bao nhiêu nghiệm nguyên dương?
A. . B. . C. . D. .
Câu 47: Cho hệ phương trình có nghiệm là . Tính giá trị của .
A. . B. . C. . D. .
Câu 48: Biết hệ phương trình có một cặp nghiệm là . Tổng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 49:
Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có nghiệm lớn hơn .
A. . B. . C. . D. .
Câu 50: Một ngân hàng đang áp dụng lãi suất gửi tiết kiệm kì hạn 12 tháng là /năm. Chị Hà gửi một số tiền ở ngân hàng trên kì hạn tháng, sau khi hết kì hạn chị mong nhận được lãi ít nhất triệu đồng. Hỏi chị Hà cần gửi ở ngân hàng trên số tiền ít nhất là bao nhiêu?
(Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)
A. (triệu). B. (triệu). C. (triệu). D. (triệu).
Câu 51: Một cái thang dài m đặt sát bờ tường, biết góc tạo bởi thang và mặt đất là . Hỏi chân thang đặt ở vị trí cách tường bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?
A. m. B. m. C. m. D. m.
Câu 52: Hệ phương trình có hai cặp nghiệm là và . Tổng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 53: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức với là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 54: Điều kiện xác định của hệ phương trình là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 55: Bạn Khoa đã giải hệ phương trình bằng phương pháp thế như sau:
Bước 1: Chọn phương trình và biểu thị theo ta được:
Bước 2: Thay vào phương trình ta có:
.
Bước 3 : Thay giá trị của vào để tìm , ta có .
Kết luận: Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là .
Bạn Khoa sai ở bước nào hay giải đúng?
A. Bước 1. B. Bước 2.
C. Bước 3. D. Bạn Khoa giải đúng.
Câu 56: Số nghiệm của hệ phương trình là?
A. . B. . C. . D. .
Câu 57: Biết hệ phương trình có một cặp nghiệm là . Tổng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 58: Giá trị lớn nhất của biểu thức với
A. . B. . C. . D. .
Câu 59: Cho biểu thức kết luận nào sau đây đúng?
A. với mọi . B. . C. với mọi . D. .
Câu 60: Cho tam giác vuông tại . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 61: Nghiệm của hệ phương trình là:
A. và . B. và . C. và . D. và .
Câu 62: Tại một thời điểm trong ngày, một cột bê tông AB bên đường cao m có bóng in trên mặt đất là AC có chiều dài là m (như hình vẽ). Số đo góc tạo bởi tia nắng mặt trời tạo với mặt đất thời điểm đó là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 63: Giá trị của (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 64: Cho tam giác vuông tại . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 65: Cho tam giác vuông tại có cm, cm. Tỉ số lượng giác (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm) là
A. . B. . C. . D. .
Câu 66:
Nghiệm của bất phương trình .
A. . B. . C. . D. .
Câu 67:
Nghiệm của bất phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 68: Khi tia sáng mặt trời tạo với mặt đất một góc thì bóng của một tòa nhà trên mặt đất có độ dài m. Chiều cao của tòa nhà (kết quả làm tròn đến mét) là
A. m. B. m. C. m. D. .
Câu 69: Giá trị của (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 70: Tìm các hệ số và trong phản ứng hóa học
A. và . B. và . C. và . D. và .
Câu 71: Một hãng taxi có giá mở cửa là nghìn đồng và giá nghìn đồng cho mỗi kilomet tiếp theo. Hỏi với nghìn đồng thì khách hàng có thể di chuyển tối đa bao nhiêu kilomet?
A. (km). B. (km). C. (km). D. (km).
Câu 72: Số nghiệm của hệ phương trình là?
A. . B. . C. . D. .
Câu 73: So sánh số và
A. . B. . C. . D. .
Câu 74: Số nghiệm của hệ phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 75: Cho tam giác vuông tại , biết , . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 76: Nghiệm của hệ phương trình là . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 77: Nghiệm của hệ phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 78: Độ dài chiều cao của tam giác đều có cạnh bằng là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 79: Một chiếc máy bay lên với tốc độ km/h. Đường bay lên tạo với phương nằm ngang một góc . Hỏi sau phút kể từ lúc cất cánh, máy bay cách mặt đât bao nhiêu kilômét theo phương thẳng đứng?
A. km. B. km. C. km. D. km.
Câu 80: Số nghiệm của hệ phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 81: Khi tia sáng mặt trời tạo với mặt đất một góc thì bóng của một cái cây trên mặt đất có độ dài m. Chiều cao của cái cây (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) là
A. m. B. m. C. m. D. m.
Câu 82: Hệ phương trình có cặp nghiệm là . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 83:
Với giá trị nào của tham số để bất phương trình là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A. . B. Với mọi số thực .
C. Không tồn tại thoả mãn. D. .
Câu 84: Trong cuộc thi “Trạng nguyên”, mỗi thí sinh phải trả lời câu hỏi của ban tổ chức. Mỗi câu hỏi gồm phương án, trong đó chỉ có phương án đúng. Với mỗi câu hỏi, nếu trả lời đúng thì được điểm, sai thì trừ điểm. Khi bắt đầu cuộc thi, mỗi thí sinh có sẵn điểm. Thí sinh nào đạt điểm trở lên thì được vào vòng tiếp theo. Hỏi thí sinh phải trả lời đúng ít nhất bao nhiêu câu hỏi thì được lọt vào vòng tiếp theo?
A. . B. . C. . D. .
Câu 85: Khi tia sáng mặt trời tạo với mặt đất một góc thì bóng của một cái cây trên mặt đất có độ dài m. Chiều cao của cái cây (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị) là
A. m. B. m. C. m. D. .
Câu 86: Hệ phương trình có cặp nghiệm là . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 87: Giá trị nào dưới đây của là nghiệm của bất phương trình ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 88: Hệ phương trình có tất cả bao nhiêu cặp nghiệm?
A. . B. . C. . D. .
Câu 89:
Cho hệ phương trình Tìm nghiệm của hệ.
A. . B. . C. . D. .
Câu 90: Giá trị của (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 91: Bạn Ly đã giải hệ phương trình bằng phương pháp thế như sau:
Bước 1: Chọn phương trình và biểu thị theo ta được:
Bước 2: Thay vào phương trình ta có:
.
Bước 3 : Thay giá trị của vào để tìm , ta có .
Kết luận: Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm duy nhất là .
Bạn Ly sai ở bước nào hay giải đúng?
A. Bước 1. B. Bạn Ly giải đúng. C. Bước 2. D. Bước 3.
Câu 92: Số nghiệm của hệ phương trình là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 93: Xác định để đồ thị hàm số đi qua hai điểm và
A. . B. . C. . D. .
Câu 94: Cho tam giác vuông tại , biết , . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 95: Cho hệ phương trình . Từ phương trình rút theo ta được phương trình
A. . B. . C. . D. .
Câu 96: Cho và . Biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất khi nào?
A. Khi . B. Khi . C. Khi . D. Khi .
Câu 97: Cho tam giác vuông tại , biết , . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 98:
Cho hệ phương trình .
Dùng quy tắc thế để tạo ra phương trình mới. Bốn bạn Ngọc, Thái, Cúc, Hồng đã đặt làm như dưới đây, hỏi bạn nào làm đúng?
A. Cúc: Chọn phương trình và biểu thị theo ta được .
B. Thái: Chọn phương trình và biểu thị theo ta được .
C. Ngọc: Chọn phương trình và biểu thị theo ta được .
D. Hồng: Chọn phương trình và biểu thị theo ta được .
Câu 99: Biết hệ phương trình có hai cặp nghiệm là và . Tổng bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 100: Cho tam giác vuông tại , biết , . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 101: Số nghiệm của hệ phương trình là?
A. . B. . C. . D. .
Câu 102: Một tam giác có độ dài ba cạnh là trong đó là số nguyên dương. Có bao nhiêu số nguyên thoả mãn?
A. . B. . C. . D. .
Câu 103: Một cái thang dài m tựa vào tường làm thành góc với mặt đất. Khoảng cách từ chân thang đến tường (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) là
A. m. B. m. C. m. D. m.
Câu 104: Số nghiệm của hệ phương trình là?
A. . B. . C. . D. .
Câu 105: Nếu và thì đẳng thức nào sau đây luôn đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 106:
Cho hệ phương trình
Nếu đặt và thì ta biến đổi thành hệ phương trình nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 107: Giá trị của biểu thức là
A. . B. . C. . D. .
Câu 108: Nghiệm của hệ phương trình là . Khi đó bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 109: Cho . Nếu , thì bằng bao nhiêu?
A. . B. . C. . D. .
Câu 110: Số nghiệm của hệ phương trình là?
A. . B. . C. . D. .
Câu 111: Một người đứng trên tháp tại của ngọn hải đăng cao m quan sát hai lần một con tàu đang hướng về ngọn hải đăng. Lần thứ nhất người đó nhìn thấy tàu tại với góc hạ , lần thứ hai người đó nhìn thấy tàu tại với góc hạ . Hỏi con tàu đã đi được bao nhiêu mét giữa hai lần quan sát.( Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
A. m. B. m. C. m. D. m.
Câu 112:
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?
A. . B. . C. . D. .
Câu 113: Một người quan sát ngọn hải đăng ở vị trí cao m so với mặt nước biển thì thấy một du thuyền ở xa với góc nghiêng xuống là (Hình 1). Hỏi thuyền cách xa chân hải đăng bao nhiêu mét (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?
A. m. B. m. C. m. D. m.
Câu 114: Cho hệ phương trình . Phát biểu nào dưới đây đúng?
A. Hệ phương trình có nghiệm duy nhất. B. Hệ phương trình có hai nghiệm.
C. Hệ phương trình vô nghiệm. D. Hệ phương trình có vô số nghiệm.
Câu 115: Một người cao đứng trên sân thượng của một toà nhà cao đặt ống nhòm hạ xuống dưới hợp với phương ngang một góc thì nhìn thấy một chiếc xe đang tiến lại gần toà nhà. Sau phút thì xe đó đến cổng toà nhà, hỏi xe đã đi với vận tốc bao nhiêu? (làm tròn một chữ số thập phân sau dấu phẩy).
A. . B. . C. . D. .
Câu 116: Cho tam giác vuông tại biết , . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 117: Nghiệm của hệ phương trình là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 118: Số nghiệm của hệ phương trình là?
A. . B. . C. . D. .
Câu 119: Cho tam giác vuông tại , biết , . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 120: Cho tam giác vuông tại , biết , . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 121: Khi tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc thì bóng của một tòa nhà cao tầng trên mặt đất dài m (hình vẽ). Chiều cao của tòa nhà (làm tròn đến hàng đơn vị) là bao nhiêu?
A. m. B. m. C. m. D. m.
Câu 122: Một cậu bé cao đứng ngắm khinh khí cầu ở một vị trí cách hình chiếu của nó trên một đất tức điểm một khoảng là m. Cậu bé đặt ống nhòm hợp với phương ngang một góc thì nhìn thấy khinh khí cầu. Hỏi khi đó khinh khí cầu cách mặt đất bao nhiêu mét?(Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
A. m. B. m. C. m. D. m.
Câu 123: Tính giá trị của biểu thức
A. . B. . C. . D. .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Câu 124: Cho phương trình .
Xét tính đúng sai các mệnh đề sau
a) Bạn Hoa nói: Phương trình trên có 4 nghiệm..
b) Bạn My nói: Phương trình trên có 3 nghiệm..
c) Bạn An nói: Trong các nghiệm của phương trình, có đúng một nghiệm dương..
d) Bạn Bình nói: Tổng các nghiệm của phương trình bằng ..
Câu 125: Mai có đồng. Một vé xem phim giá đồng. Bạn muốn mua vé và thêm phần bắp rang, mỗi phần đồng.
Xét tính đúng sai các mệnh đề sau
a) Ta có .
b) Ta có .
c) Mai có thể mua được vé xem phim và tối đa phần bắp rang.
d) Nếu Mai chỉ mua vé xem phim và phần bắp, thì vẫn còn tiền thừa là đồng.
Câu 126: Bạn Minh mang nghìn đồng đi mua vở. Bạn Minh mua hai loại vở: loại I giá nghìn đồng/quyển; loại II giá nghìn đồng/quyển. Biết rằng bạn Minh đã mua quyển vở loại II. Gọi là số quyển vở loại I mà bạn Minh đã mua.
Xét tính đúng sai các mệnh đề sau
a) Điều kiện của là .
b) Tổng số tiền bạn Minh dùng để mua hai loại vở trên là nghìn đồng.
c) Ta có bất phương trình là .
d) Bạn Minh có thể mua được ít nhất quyển vở loại I.
Câu 127: Một xí nghiệp đã sản xuất hai loại hộp giấy có dạng hình hộp chữ nhật để đựng đồ ăn. Hộp giấy loại I có chiều rộng là (cm), chiều dài là (cm), chiều cao là cm và hộp giấy thứ II có chiều rộng là cm, chiều dài là cm, chiều cao (cm) với . Tổng diện tích xung quanh của hộp giấy loại I hơn tổng diện tích xung quanh của hộp giấy loại II không dưới dm. Biết rằng diện tích của giấy dán mép không đáng kể.
Xét tính đúng sai các mệnh đề sau.
a) Chiều dài của hộp giấy loại II là cm.
b) Diện tích xung quanh của hình hộp giấy loại II là cm.
c) Ta có bất phương trình .
d) Giá trị lớn nhất của là .
Câu 128: Để lập đội tuyển bóng rổ của trường, thầy thể dục đưa ra quy định tuyển chọn như sau: mỗi bạn dự tuyển được ném quả bóng vào rổ, quả bóng ném vào rổ được cộng điểm, ném ra ngoài bị trừ điểm. Nếu bạn nào có số điểm từ điểm trở lên thì sẽ được chọn vào đội tuyến. Gọi là số quả bóng được ném trúng vào rổ (). Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau.
a) Số quả bóng ném ra ngoài là .
b) Số điểm được cộng khi ném quả vào rổ là: .
c) Số điểm bị trừ là .
d) Muốn được chọn vào đội tuyển phải ném ít nhất quả.
Câu 129: Một công ty chuyên chở nhà cần di chuyển một cây đàn piano nặng kg bằng thang máy. Thang máy có thể chở tối đa là kg. Ngoài chiếc đàn piano, thang máy có thể chở thêm người biết mỗi người nặng khoảng kg.
Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:
a) Thang máy có thể chở thêm tối đa kg.
b) Bất phương trình .
c) Giá trị của lớn hơn .
d) Thang máy có thể chở thêm tối đa người nữa.
Câu 130: Cho bất phương trình . Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau.
a) Bất phương trình trên đưa về được bất phương trình bậc nhất một ẩn khi .
b) Với mọi thì luôn là nghiệm của bất phương trình.
c) Khi thì nghiệm của bất phương trình là .
d) Nếu thì bất phương trình có nghiệm là .
Câu 131: Điền Đ (Đúng), S (Sai) vào ô tương ứng cho các khẳng định sau.
Hệ phương trình có nghiệm
a) Hệ phương trình có nghiệm duy nhất
.
b) Tích có giá trị là
.
c) Hiệu
.
d) Khi đó
.
Câu 132: Điền Đ (Đúng), S (Sai) vào ô tương ứng cho các khẳng định sau:
Cho phương trình (1).
a) Phương trình (1) vô số nghiệm.
b) Các cặp số , là nghiệm của phương trình (1).
c) Phương trình (1) là đường thẳng .
d) Đường thẳng cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là .
Câu 133: Bác An có đồng. Bác muốn mua túi giặt đồng, một chai nước xả vải đồng và chai nước rửa tay, mỗi chai có giá đồng. Xét tính đúng sai các mệnh đề sau
a) Bất phương trình là .
b) Bác An mua được nhiều nhất chai nước rửa tay.
c) Bác An dùng vừa đủ hết số tiền sau khi mua chai nước rửa tay.
d) Số tiền mà bác An còn thừa sau khi mua được tối đa số chai nước rửa tay là đồng.
Câu 134: Cho một khu đất có dạng hình thang với đáy nhỏ m, đáy lớn m, chiều cao m. Bác Lâm muốn dành ra một mảnh vườn có dạng hình bình hành với cạnh đáy (m), chiều cao m như hình dưới đây (). Biết rằng diện tích của phần đất còn lại không dưới m.
Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:
a) Diện tích phần đường đi có dạng hình bình hành là (m).
b) Diện tích phần đất còn lại là (m).
c) Ta có bất phương trình: .
d) Giá trị lớn nhất của là .
Câu 135: Điền dấu vào ô Đ (Đúng), S (Sai) tương ứng với các khẳng định sau về đường thẳng và đường thẳng .
a) cắt khi
.
b) luôn đi qua điểm
.
c) cắt tại điểm có tung độ bằng
.
d) cắt tại điểm có hoành độ bằng thì
.
Câu 136: Điền Đ (Đúng), S (Sai) vào ô tương ứng cho các khẳng định sau về nghiệm của hệ phương trình .
a) Hệ phương trình có nghiệm duy nhất
.
b) Tích có giá trị là
.
c) Hiệu
.
d) Khi đó
.
Câu 137: Cho phương trình có nghiệm được biểu diễn dưới dạng . Xét tính đúng sai các mệnh đề sau
a) Cặp số là nghiệm của phương trình .
b) Áp dụng quy tắc chuyển vế ta thu được phương trình .
c) Giá trị của hệ số trong công thức nghiệm bằng .
d) Giá trị của hệ số trong công thức nghiệm bằng .
Câu 138: Điền dấu vào ô Đ (Đúng), S (Sai) tương ứng với các khẳng định sau:
Xác định biết đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là , cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là .
a) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là nên đồ thị hàm số đi qua điểm
.
b) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là nên đồ thị hàm số đi qua điểm
.
c) Ta có là nghiệm của hệ phương trình:
.
d) Hàm số có công thức:
.
Câu 139: Một quầy táo có giá nghìn đồng, một quả lê có giá nghìn đồng. Bạn Chi có nghìn đồng, bạn ấy muốn mua mỗi loại ít nhất quả. Gọi là tổng số quả táo và lê bạn Chi có thể mua được.
Xét tính đúng sai các mệnh đề sau.
a) Số quả lê bạn Chi đã mua là (quả).
b) Số tiền bạn Chi mua quả lê là (nghìn đồng).
c) Bất phương trình: .
d) Bạn Chi có thể mua nhiều nhất quả táo và lê.
Câu 140: Người ta cho thêm 1 kg nước vào dung dịch A thì được dung dịch B có nồng độ 20%. Sau đó lại cho thêm 1 kg axit vào dung dịch B thì được dung dịch C có nồng độ axit là . Gọi khối lượng axit trong dung dịch A là (kg), khối lượng nước trong dung dịch A là (kg).
Xét tính đúng sai các mệnh đề sau:
a) Gọi khối lượng axit trong dung dịch A là (kg) và khối lượng nước trong dung dịch A là (kg), với và .
b) Cho thêm 1 kg nước vào dung dịch A thì được dung dịch B có nồng độ 20% ta có phương trình .
c) Cho thêm 1 kg axit vào dung dịch B thì được dung dịch C có nồng độ axit là , ta có phương trình .
d) Vậy nồng độ axit trong dung dịch A là 35%.
Câu 141: Bạn Huyền có đồng. Huyền muốn mua bút giá đồng và quyển vở, biết giá mỗi quyển vở là đồng.
Xét tính đúng sai các mệnh đề sau
a) Ta có .
b) Ta có .
c) Bạn Huyền có thể mua tối đa quyển vở.
d) Với số tiền trên bạn Huyền có thể mua được cái bút và tối đa quyển vở.
Câu 142: Cho là các số thực. Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau.
a) Nếu thì .
b) Nếu thì .
c) Nếu thì .
d) Nếu thì .
Câu 143: Điền Đ (Đúng), S (Sai) vào ô tương ứng cho các khẳng định sau.
Cho hệ phương trình .
a) Điều kiện của hệ phương trình (1) có nghĩa là .
.
b) Điều kiện của hệ phương trình (1) có nghĩa là .
.
c) Nếu đặt (); () khi đó ta có hệ phương trình theo ẩn là .
.
d) Cặp số là nghiệm của hệ phương trình (1).
.
Câu 144: Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau.
a) Độ tuổi kết hôn với nữ giới là trên 18 tuổi viết là với y là tuổi kết hôn.
b) Số điểm trúng tuyển vào trường X ít nhất là điểm viết là với x là điểm trúng tuyển.
c) Nhiệt độ của Hà Nội ngày mai là trên viết là .
d) Lượng muối tối đa cho phép là gam viết là với x là lượng muối.
Câu 145: Cho hệ phương trình (m là tham số).
Xét tính đúng sai các mệnh đề sau.
a) Với thì phương trình (2) là phương trình bậc nhất 2 ẩn.
b) Cặp số là nghiệm của phương trình (1).
c) Khi đường thẳng đi qua .
d) Khi hệ phương trình có nghiệm duy nhất thỏa mãn .
Câu 146: Cho hệ phương trình (m là tham số).
Xét tính đúng sai các mệnh đề sau
a) Với thì phương trình (1) là phương trình bậc nhất 2 ẩn.
b) Khi thì đường thẳng đi qua .
c) Nghiệm của hệ phương trình khi là .
d) Với thì hệ phương trình có vô số nghiệm.
Câu 147: Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
b) là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
c) là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
d) là bất phương trình bậc nhất một ẩn.
Câu 148: Cho bất phương trình . Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau.
a) Bất phương trình trên có vế trái là .
b) Bất phương trình trên đưa được về bất phương trình .
c) không là một nghiệm của bất phương trình.
d) Nghiệm của bất phương trình là .
Câu 149: Dùng kí hiệu để viết các bất đẳng thức. Xét tính đúng-sai của các khẳng định sau.

onthicaptoc.com De cuong on tap giua HK1 Toan 9 nam 25 26

Xem thêm
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 9
Năm học 2023-2024
A. Trắc nghiệm.
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025
ĐỀ 1
MÔN TOÁN 9
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 9
0-7672070
Ghi chú
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
-624992-2100600
Chịu trách nhiệm xuất bản:
Chủ tịch Hội đồng thành viên kiêm Tổng Giám đốc NGUYỄN TIẾN THANH
ÔN TẬP CHƯƠNG I
A. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Giải các hệ phương trình
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN