SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
Trường THPT Trần Phú – Hoàn Kiếm Môn: Vật lí
Lớp: 12
Năm học 2021 - 2022
CHƯƠNG IV: TRƯỜNG ĐIỆN TỪ
Câu 1. Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω. Gọi
q là điện tích cực đại của một bản tụ điện thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
0
q q
0 0 2
A. B. q C. I D. q
0 0
0
2
Câu 2. Trong mạch dao động điện từ lí tưởng, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là q và cường
0
độ dòng điện cực đại trong mạch là I thì chu kì dao động của mạch được tính bằng công
0
thức
2 I q
0 0
A. . B. 2 . C. 2q I . D. 2 .
0 0
qI q I
00 0 0
Câu 3 Trong mạch dao động có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là
q . Khi dòng điện có giá trị là i, điện tích một bản của tụ là q thì tần số dao động riêng của mạch
0
là
2i i i 2i
A. f B. f C. f D. f
22 22 22 22
qq qq 2q q qq
0 0 0 0
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là đúng về sóng âm tần và sóng cao tần trong quá trình phát sóng
vô tuyến?
A. Âm tần và cao tần cùng là sóng điện từ nhưng tần số âm tần nhỏ hơn tần số cao tần.
B. Âm tần là sóng âm còn cao tần là sóng điện từ nhưng tần số của chúng bằng nhau.
C. Âm tần là sóng âm còn cao tần là sóng điện từ và tần số âm tần nhỏ hơn tần số cao tần.
D. Âm tần và cao tần cùng là sóng âm nhưng tần số âm tần nhỏ hơn tần số cao tần.
Câu 5. Sóng điện từ
A. là sóng dọc và truyền được trong chân không.
B. là sóng ngang và truyền được trong chân không
C. là sóng dọc và không truyền được trong chân không.
D. là sóng ngang và không truyền được trong chân không
Câu 6. Sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ?
A. Sóng phát ra từ ngọn nến đang cháy. B. Sóng điện thoại đi động.
C. Sóng phát ra từ loa phóng thanh. D. Sóng của đài truyền hình.
1
Câu 7. Trong máy thu thanh vô tuyến, bộ phận dùng để biến đổi trực tiếp dao động điện thành
dao động âm có cùng tần số là
A. micrô. B. mạch chọn sóng. C. mạch tách sóng. D. loa.
Câu 8. Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng)
A. tách sóng B. khuếch đại
C. phát dao động cao tần D. biến điệu
Câu 9. Để xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu
sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu
trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại
A. sóng trung B. sóng ngắn C. sóng dài D. sóng cực ngắn
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ là điện từ lan truyền trong không gian
B. Sóng điện từ truyền được trong chân không
C. Sóng điện từ là sóng dọc hoặc sóng ngang
D. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng
pha với nhau.
5
Câu 11. Một mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 10 H và tụ điện có
6
điện dung 2,5.10 F. Lấy 3,14 . Chu kì dao động riêng của mạch là
5 10 10 5
A. 1,57.10 s B. 1,57.10 s C. 6, 28 s D. 3,14.10 s
Câu 12. Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện
-6
tích cực đại trên một bản tụ là 4.10 C, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 0,1πA. Tần
số dao động điện từ tự do trong mạch bằng
A. 12000 Hz B. 25000 Hz C. 6250Hz D. 12500 Hz
Câu 13. Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Gọi U là hiệu điện thế cực đại giữa hai
0
bản tụ và I là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức đúng là
0
L 1 L L 2C
A. IU B. I C. UI D. UI
00 0 00 00
UC
C C L
0
Câu 14. Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm có độ tự cảm 1mH và tụ điện có
điện dung 0,1µF. Dao động điện từ riêng của mạch có chu kì là
-5 -5 -5 -3
A. 2.10 s. B. 6,28.10 s. C. 3,14.10 s. D. 6,28.10 s.
Câu 15. Một sóng điện từ có chu kì T, truyền qua điểm M trong không gian, cường độ điện
trường và cảm ứng từ tại M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt là E và B . Thời
0 0
điểm t = t , cường độ điện trường tại M có độ lớn bằng 0,5E . Đến thời điểm t = t + 0,25T, cảm
0 0 0
ứng từ tại M có độ lớn là
2
2Bo 2Bo 3Bo 3Bo
A. B. C. D.
2 4 4 2
Câu 16. Một tụ điện xoay có điện dung thay đổi theo hàm số bậc nhất của góc quay giữa các
bản tụ.Tụ có giá trị điện dung C biến đổi từ C = 10 pF đến C = 490 pF ứng với góc quay của
1 2
0 0
các bản tụ là tăng dần từ 0 đến 180 . Tụ điện được mắc với một cuộn cảm thuần có độ tự
cảm L = 2 H để làm thành mạch dao động ở lối vào của một máy thu vô tuyến điện. Để bắt
được sóng vô tuyến có bước sóng 19,2 m thì phải xoay các bản tụ một góc xấp xỉ là bao nhiêu
tính từ vị trí điện dung C bé nhất?
0 0 0 0
A. 19,1 . B. 17,5 . C. 51,9 . D. 15,7 .
Câu 17. Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện
có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện
(i tính bằng A, t tính bằng s). Ở thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch
i= 0,12cos 2000t
bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng
A. 3 14 V B. 5 14 V C. 12 3 V D. 62 V
Câu 18. Cường độ dòng điện tức thời trong một mạch dao động LC lí tưởng là i =
0,08cos(2000t) A với t tính bằng giây. Cuộn dây có độ tự cảm là L = 50 mH. Tại thời điểm
cường độ dòng điện tức thời trong mạch bằng giá trị cường độ dòng điện hiệu dụng thì điện áp
giữa hai bản tụ điện có độ lớn bằng
A. 4 2 V. B. 2 V. C. 2 V. D. 4 V.
2
Câu 19. Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện là tụ
xoay, có điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay α của bản linh động.
0 0
Khi 0 , tần số dao động riêng của mạch là 3 MHz. Khi 120 , tần số dao động riêng của
mạch là 1 MHz. Để mạch này có tần số dao động riêng bằng 1,5 MHz thì α bằng
0 0 0 0
A. 30 B. 60 C. 45 D. 90
1
Câu 20. Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm tụ điện có điện dung CF và một cuộn
8
dây có độ tự cảm L. Mạch đang dao động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại trong
7
mạch là I 30mA . Khi điện tích trên một bản tụ là 7,5.10 C thì cường độ dòng điện trong
0
mạch . Giá trị của L bằng
A. 20 mH. B. 60 mH. C. 40 mH. D. 10 mH.
CHƯƠNG V: SÓNG ÁNH SÁNG
Câu 1. Màu sắc của ánh sáng
A. phụ thuộc vào tần số của ánh sáng.
B. phụ thuộc vào cả bước sóng ánh sáng lẫn môi trường truyền sáng.
C. phụ thuộc vào chiết suất của môi trường truyền.
D. phụ thuộc vào môi trường truyền sáng.
3
Câu 2. Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí
tới mặt nước thì
A. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng
B. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam
C. chùm sáng bị phản xạ toàn phần
D. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần
Câu 3. Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng
A. nhiễu xạ ánh sáng B. tán sắc ánh sáng
C. giao thoa ánh sáng D. tạo thành chùm tia song song
Câu 4. Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật khác nhau thì:
A. hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ
B. hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ
C. giống nhau, nếu mỗi vật có một nhiệt độ thích hợp
D. giống nhau, nếu hai vật có cùng nhiệt độ
Câu 5. Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng
A. là sóng siêu âm B. là sóng dọc C. có tính chất hạt D. có tính chất sóng
Câu 6. Tầng ôzôn là tấm “áo giáp” bảo vệ cho người và sinh vật trên mặt đất khỏi bị tác dụng
hủy diệt của
A. tia tử ngoại trong ánh sáng Mặt Trời
B. tia hồng ngoại trong ánh sáng Mặt Trời
C. tia đơn sắc màu đỏ trong ánh sáng Mặt Trời
D. tia đơn sắc màu tím trong ánh sáng Mặt Trời
Câu 7. Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại
B. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với kim loại
C. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí.
Câu 8. Tia X không có ứng dụng nào sau đây?
A. Chữa bệnh ung thư B. Tìm bọt khí bên trong các vật bằng kim loại
C. Chiếu điện, chụp điện D. Sấy khô, sưởi ấm
o
Câu 9. Khi bị nung nóng đến 3000 C thì thanh vonfam phát ra
4
A. tia Rơn-ghen, tia hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy.
B. ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại và tia Rơn-ghen.
C. tia tử ngoại, tia X và tia hồng ngoại.
D. tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy và tia tử ngoại.
Câu 10. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta sử dụng nguồn sáng gồm các ánh
sáng đơn sắc đỏ, vàng, chàm và lam. Vân sáng gần vân trung tâm nhất là vân sáng của ánh sáng màu
A. vàng. B. lam. C. đỏ. D. chàm.
14
Câu 11. Ánh sáng đơn sắc có tần số 5.10 Hz truyền trong chân không với bước sóng 600 nm.
Chiết suất tuyệt đối của một môi trường trong suốt ứng với ánh sáng này là 1,52. Tần số của
ánh sáng trên khi truyền trong môi trường trong suốt này
14
A. nhỏ hơn 5.10 Hz còn bước sóng bằng 600 nm
14
B. lớn hơn 5.10 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm
14
C. vẫn bằng 5.10 Hz còn bước sóng nhỏ hơn 600 nm
14
D. vẫn bằng 5.10 Hz còn bước sóng lớn hơn 600 nm
0
Câu 12. Một lăng kính có góc chiết quang A = 6 (xem là góc nhỏ). Chiếu một tia sáng trắng
tới mặt bên của lăng kính với góc tới nhỏ. Lăng kính có chiết suất đối với ánh sáng đỏ là 1,5;
đối với ánh sáng tím là 1,56. Góc hợp bởi tia ló màu đỏ và tia ló màu tím là
0 0 0
A. 21’36” B. 3 21’36” C. 3 D. 6 21’36”
Câu 13. Một bức xạ khi truyền trong chân không có bước song là 0,60m , khi truyền trong thủy
tinh có bước sóng là . Biết chiết suất của thủy tinh đối với bức xạ là 1,5. Giá trị của là
A. 900 nm B. 380 nm C. 400 nm D. 600 nm
Câu 14. Trong chân không, ánh sáng nhìn thấy có bước sóng trong khoảng
A. 0,1 m đến 100 m. B. từ 0,10 μm đến 0,38 μm.
C. từ 0,76 μm đến 1,12 μm. D. từ 0,38 μm đến 0,76 μm.
0
Câu 15. Một lăng kính có góc chiết quang A=6 , chiết suất của lăng kính đối với tia ló là
n =1,6444 và đối với tia tím là n =1,6852. Chiếu tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính dưới
đ t
góc tới nhỏ. Góc lệch giữa tia ló màu đỏ và tia ló màu tím:
A. 0,0011 rad B. 0,0044 rad C. 0,0055 rad D. 0,0025 rad
Câu 16. Từ không khí, chiếu chùm sáng hẹp (coi như một tia sáng) gồm hai bức xạ đơn sắc
0
màu đỏ và màu chàm tới mặt nước với góc tới 53 thì xảy ra hiện tượng phản xạ và khúc xạ.
Biết tia khúc xạ màu đỏ vuông góc với tia phản xạ, góc giữa tia khúc xạ màu chàm và tia khúc
0
xạ màu đỏ là 0,5 . Chiết suất của nước đối với tia sáng màu chàm là
A. 1,333 B. 1,343 C. 1,327 D. 1,312
Câu 17. Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng phát ánh sáng trắng
5
có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. M là một điểm trên màn, cách vân sáng trung
tâm 2 cm. Trong các bức xạ cho vân sáng tại M, bức xạ có bước sóng dài nhất là
A. 417 nm B. 570 nm C. 714 nm D. 760 nm
Câu 18. Chiếu đồng thời vào hai khe Y-âng hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,5 m và
1 2
= 0,75 m. Xét tại hai điểm M, N ở cùng một bên vân sáng trung tâm thì thấy chúng lần lượt là vị
trí của vân sáng bậc 4 và bậc 9 của ánh sáng . Số vân sáng quan sát được trên đoạn MN là
1
A. 7 vân. B. 9 vân. C. 8 vân. D. 6 vân.
Câu 19. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khi nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn
sắc có bước sóng l = 0,640mm thì trên màn quan sát ta thấy tại M và N là 2 vân sáng, trong
1
khoảng giữa MN còn có 7 vân sáng khác nữa. Khi nguồn sáng phát ra đồng thời hai ánh sáng
đơn sắc có bước sóng l và l thì trên đoạn MN ta thấy có 19 vạch sáng, trong đó có 3 vạch
1 2
sáng có màu giống màu vạch sáng trung tâm và 2 trong 3 vạch sáng này nằm tại M và N. Bước
sóng l có giá trị bằng
2
A. 0,478 μm B. 0,450 μm C. 0,427 μm D. đáp số khác
Câu 20. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc. Biết khoảng cách
giữa hai khe hẹp là 1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là
0,9 m. Quan sát được hệ vân giao thoa trên màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là
3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là
-6 -6 -6 -6
A. 0,50.10 m B. 0,55.10 m C. 0,45.10 m D. 0,60.10 m
Trần Phú - Hoàn Kiếm, ngày tháng năm 2022
Đại diện tổ Vật lí – KTCN Đại diện Ban Giám Hiệu
Tổ trưởng Phó Hiệu trưởng
Nguyễn Quang Huy Nguyễn Đức Trung
6
onthicaptoc.com Nội dung ôn tập giữa kỳ 2 môn Vật lí lớp 12 Trường THPT Trần Phú Hoàn Kiếm năm 2021 2022
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.