SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI NỘI DUNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ-HOÀN KIẾM Môn: Toán
Khối : 11
Năm học 2021-2022
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM
I. DÃY SỐ, CẤP SỐ CỘNG, CẤP SỐ NHÂN, GIỚI HẠN, HÀM SỐ LIÊN TỤC
n
u ,
Câu 1. Cho dãy số biết u . Năm số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là những số nào dưới đây?
n n
n1
1 234 5 234 5 6 1 2 3 4 5 2 3 4 5 6
A. ;;;; . B. ;; ;;. C. ; ; ; ; . D. ; ; ;;.
2 3 456 3 456 7 2 3 456 3 456 7
u 3
1
*
Câu 2. Cho dãy số u, biết với n . Giá trị uuu bằng
n 12 3
u un
nn1
A. 18. B. 13. C. 12 D. 16.
1 234
Câu 3. Cho dãy số có các số hạng đầu là: 0; ; ; ; ;..... Số hạng tổng quát của dãy số này là công thức nào
234 5
dưới đây?
2
n1 n1 n n n
A.u . B.u . C.u . D.u .
n n n n
n n n1 n1
Câu 4. Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
A.1; 3; 6; 9; 12; B.1; 2; 4; 6; 8;
C.1 ; 3; 7; 11; 15; D.1; 3; 5; 7; 9;
Câu 5. Trong các dãy số được cho dưới đây, dãy số nào là cấp số cộng?
7
n n
A. un7 3. B. u 7 3. C. u . D. u 7.3 .
n n n n
3n
Câu 6. Nếu các số 5m; 7 2mm; 17 theo thứ tự lập thành cấp số cộng thì m bằng bao nhiêu?
A.m 2. B.m 3. C.m 4. D.m 5.
Câu 7. Ba góc A,,BC AB C của tam giác tạo thành cấp số cộng, biết góc lớn nhất gấp đôi góc nhỏ nhất.
Hiệu số đo độ của góc lớn nhất với góc nhỏ nhất bằng
A. 40. B. 45. C. 60. D. 80.
Câu 8. Một tam giác vuông có chu vi bằng 3 và độ dài các cạnh lập thành một cấp số cộng. Diện tích tam giác
vuông đã cho bằng
3 5
3 3
. .
A. . B. . C. D.
2 4 8 8
Câu 9. Cho cấp số cộng u có số hạng đầu u5 và công sai d 3. Mệnh đề nào sau đây đúng?
n 1
A. u 35. B. u 31. C. u 34. D. u 45.
10 13 15 15
Câu 10. Cho cấp số cộng u có u 15 và công sai d2. Số hạng tổng quát u là
n 3 n
3 3
2
un2 21. un3 17.
A. B. un 12. C. D. un 4.
n n n n
2 2
Câu 11. Cho cấp số cộng u có u 4 và d5. Tổng 100 số hạng đầu tiên của cấp số cộng bằng
n 1
A. 24350. B. 24350. C. 24600. D. 24600.
Câu 12. Cho cấp số cộng u có d2 và S 72. Tìm số hạng đầu tiên u .
n 8 1
1 1
A. u16. B.u16. C.u . D.u .
1 1 1 1
16 16
Trang 1
*
Câu 13. Tính tổng S12 34 5... 2nn12 với n .
A. S1. B. S 0. C. Sn. D. Sn .
Câu 14. Tính tổng T15 20 25... 7515.
A.T 5651255. B.T 5651260. C.T 5651265. D. T 5651270.
Câu 15. Một người muốn trang trí quán cho đẹp nên
quyết định thuê nhân công xây một bức tường gạch
với ximăng (mô hình như hình vẽ bên), biết hàng
dưới cùng có 500 viên, mỗi hàng
tiếp theo đều có ít hơn hàng trước 1 viên và hàng trên cùng cùng có 1 viên. Hỏi số gạch cần dùng để hoàn thành
bức tường trên là bao nhiêu viên gạch?
A. 12550. B. 125250. C. 25250. D. 250500.
Câu 16. Một sinh viên ra trường đi phỏng vấn xin việc tại một công ty. Sau khi phỏng vấn xong các kiến thức
chuyên môn, giám đốc đưa ra 3 lựa chọn.
Một là anh sẽ vào làm việc trong công ty với lương tháng cố định 5.000.000 đồng mỗi tháng.
Hai là anh sẽ làm việc với mức lương khởi điểm 3.000.000 đồng cho tháng đầu, sau mỗi tháng anh sẽ được
tăng thêm đồng cho các tháng sau.
400.000
Ba là anh sẽ làm việc với mức lương khởi điểm 4.000.000 cho tháng đầu, sau mỗi tháng anh sẽ được tăng
thêm 200.000 đồng cho các tháng sau.
Thời gian thử việc theo cả 3 phương án là12 tháng. Hỏi anh sinh viên sẽ lựa chọn phương án nào để có lợi nhất
về thu nhập trong thời gian thử việc.
A. Phương án 1. B. Phương án 2 C. Phương án 3 D. Cả 3 phương án như nhau.
Câu 17. Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
1 111
2 34
3 57
3; 3 ; 3 ; 3 ; ; ; ; ;
A. 1; 1; 1; 1; B. C. a; aaa; ; ; a0. D.
246
Câu 18. Một cấp số nhân có hai số hạng liên tiếp là 3 và 12. Số hạng tiếp theo của cấp số nhân là
A. 15. B. 21. C. 36. D. 48.
Câu 19.T rong các dãy số u cho bởi số hạng tổng quát u sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
n n
7
n
n
un 73 .
u 73. u . u 7.3 .
A. B. C. D.
n n n n
3n
1
Câu 20. Tìm b 0 để các số b; 2 theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân.
;
2
A. b2. B. b1. C. b 1. D. b 2.
u có u 3 và công bội q2. Tính tổng số hạng đầu tiên của cấp số nhân đã
Câu 21.Cho cấp số nhân 10
n 1
cho.
A. S 1025. B. S 511. C. S 1025. D. S 1023.
10 10 10 10
1
Câu22. Tính tổng tất cả các số hạng của một cấp số nhân có số hạng đầu là số hạng thứ tư là và số hạng
, 32
2
cuối là 2048.
1365 5416 5461 21845
A. B. C. D.
. . . .
2 2 2 2
nn1
*
Câu 23. Tính tổng S2 481632 64...2 2 với n .
n n
21 2
12
n
A.Sn 2. B.S 2. C.S . D.S2. .
3 3
Câu 24. Gọi S8 88888...888...8 thì nhận giá trị nào sau đây?
S
n sô 8
80 8 80
55 5
n n n n
A. 10 1 n. B. 10 1 n. C. D.
10 1 n. 10 1 n.
81 9 81 44 4
Trang 2
Câu 25. Người ta thiết kế một cái tháp gồm 11 tầng. Diện tích mặt trên của mỗi tầng bằng nửa diện tích mặt trên
2
của tầng ngay bên dưới và diện tích mặt trên của tầng 1 bằng nửa diện tích của đế tháp (có diện tích là 12288 m ).
Diện tích mặt trên cùng (của tầng thứ 11 ) có giá trị nào sau đây?
2 2 2 2
A. 6 m . B.8 m . C.10 m . D.12 m .
sin 2022n
Câu 26. lim có kết quả nào sau đây? A. 0. B. 1. C. 2022. D..
n
3
3
Câu 27. lim có kết quả nào sau đây ? A. . B. 1. C. . D. 0.
2
4nn21
4
22n
Câu 28. limn1 có kết quả nào sau đây? A. . B.. C. 0. D.1.
42
nn1
2
92n n n
Câu 29. lim có kết quả nào sau đây? A. 0. B. 1. C. 3. D. .
32n
2
nn21 2
3 1 1
Câu 30. lim có kết quả nào sau đây A. . B. . C. D.
. .
4
3 3 2 2
32n
3
1 2
nn2
Câu 31. có kết quả nào sau đây? A. B. . C. . D. .
lim .
2
13 n 3 3
Câu 32. Giới hạn nào sau đây bằng 0 ?
3 2 3 24
23nn
32 n 23n 23nn
A. lim . B. lim . C. lim . D. lim .
2 3 2 42
21n 24n 21n 2nn
1
Câu 33. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng ?
3
2 43 23 2
nn2 nn21 nn3 nn25
A. u . B. u . C. u . D. u .
n n n n
2 32 32 3
35n 3nn21 91n n 3nn42
Câu 34. Dãy số nào sau đây có giới hạn là ?
2 2 2
1n n 2 nn2 12 n
A. u . B. u . C. u . D . .
n n n
3 2 2
55n 55nn 55nn 55nn
Câu 35. Dãy số nào sau đây có giới hạn là
?
3 24 2
12 n nn21 23nn nn2
A. . B. u . C. u . D. u .
n n n
2 3 23
55nn nn2 nn 2 51n
42
Câu 36. lim 3n 4n n 1 có kết quả nào sau đây? A. . B. . C. 3. D. 7.
22
Câu 37. lim nn1 3 2 có kết quả nào sau đây? A. B. . C. D.
. 2. 0.
22
Câu 38. lim n 2nn 2n có kết quả nào sau đây? A. 1. B. 2. C. 4. D. .
Câu 39. lim nn1 n1 có kết quả nào sau đây? A. B. C. D. .
1. 0. 1.
nn1
32.5
Câu 40. lim có kết quả nào sau đây ? A. 15. B. 10. C. 10. D. 15.
n1 n
25
1
41nn
Câu 41. có kết quả nào sau đây? A. B. . C. D. .
lim 3 .2 5.3 . 1.
3
13 n
1 ...
1 1 1
2 2 2
Câu 42. lim có kết quả nào sau đây? A. 1. B. C. D. .
. .
2
n 1 2 4 8
Trang 3
2 n
12 2 ... 2 2
3
Câu 43. lim có kết quả nào sau đây A. 0. B. . C. . D. 3.
23 n
33 3...3 3 2
11 1
1
Câu 44. lim ... có kết quả nào sau đây? A.. B. 0. C. . D.1.
1.2 2.3 nn1 2
n
24 2
Câu 45. Tính tổng S1
n
3 9 3
A. S 3. B. S 4. C. S 5. D. S 6.
2
x −3 3
Câu 46. Giới hạn lim bằng: A. 2 B. 1 C. -2 D. −
3
x→−1
x + 2 2
2
xx+−34 5 5
Câu 47. Giới hạn lim bằng : A. B. − C. 1 D. -1
2
x→−4
xx+ 4 4 4
2018 1009
2x
2016 2018 2018
Câu 48. Tính lim kết quả bằng: A. +∞ B. 1009.2 C. 1009.2 D. 1009.4
x4
4x
x+ x
Câu 49. Tính lim kết quả bằng : A. -1 B. 0 C. 2 D. +∞
+
x→0
xx−
x−1
Câu 50. Tính lim , kết quả bằng : A.1 B. -1 C. 0 D. +∞ .
2
x→+∞
x −1
2
x +−3 x 1 2
Câu 51. Giới hạn lim bằng: A. − B. − C. +∞ ; D. 0
x→−∞
32x− 3 3
54
−23xx+−
Câu 52. Giới hạn lim bằng: A. −∞ B. -2 C. 0 D. +∞
2
x→−∞
37x −
7
22
Câu 53. Giới hạn lim ( x − 7x+−1 xx− 3 + 2) bằng: A. +∞ B. −∞ C. 2 D. -
x→−∞
2
xx+ 2
Câu 54. Tính lim kết quả bằng : A. -1 B. 0 C. 2 D. +∞ .
+
x→0
x− 2 x
x+ 2
Câu 55. Tính lim , kết quả bằng : A. +∞ B. -∞ C. 1 D. -1
−
x→2
x− 2
5 3
−+3x 7x −11
Câu 56. Tính lim kết quả bằng : A.-3 B. 3 C. -∞ D. 0
54
x→−∞
xx+− 3x
3−+27x 1 1
Câu 57. Tính lim , kết quả bằng : A. -6 B. C. - D. 6
2
x→1
x −1 6 6
5
22
Câu 58. Giới hạn lim ( xx− 3 +−3 xx−8 ) bằng: A. 5 B. − C. -∞ D. 0
x→−∞
2
11 1 1
Câu 59. Cho dãy số ()u biết u + + ++... . Khi đó limu bằng:
n n n
1.3 3.5 5.7 (2nn−+1)(2 1)
1 1
A. B. C. 1 D. 2
2 4
2
Câu 60. Tính lim( 9n + 5n−−4 3n) bằng: A. 5/3 B. 5/6 C. 0 D. + ∞
2
Câu 61. Tính lim ( 4x +−7 2x) bằng: A. 7/2 B. 7/4 C. 0 D.- ∞
x→+∞
Trang 4
=
2
Câu 62. Tính lim ( x + 5x++7 x) bằng: A. 5/2 B. -5/2 C. 0 D.-
∞
x→−∞
2
x ++bx c
2 2
Câu 63. Cho lim = 5.Tính b + c bằng: A. 5 B. 37 C. 5 D. 29
x→2
x− 2
bx++c x
2 2
Câu 64. Cho lim = 3.Tính b + c bằng: A. 49 B. 9 C. 3 D. 41
x→−1
x+1
48x−
Câu 65. Cho hàm số fx()= .Kết luận nào sau đây là đúng:
3
xx− 9
A. Hàm số fx() liên tục tại điểm x=−3 B. Hàm số fx() liên tục tại điểm x= 0
C. Hàm số liên tục tại điểm x= 2 D. Hàm số liên tục tại điểm x= 3
fx() fx()
2
2x − 3,xx> 2
Câu 66. Cho hàm số fx()=
3
2xx−−2 5, x< 2
Kết luận nào sau đây không đúng ?
A. Hàm số liên tục tại điểm x=−2 B. Hàm số liên tục tại điểm x= 2
fx() fx()
C. Hàm số fx() liên tục tại điểm x=−1 D. Hàm số fx() liên tục tại điểm x=1
2
xx− 4
Câu 67: Cho hàm số fx()= . với x≠ 0 . Phải bổ sung thêm giá trị f (0) bằng bao nhiêu thì hàm số liên tục
7x
trên ?
4 1 4
A. − B. C. D. 0
7 7 7
2
3x − 7,x≤−1
Câu 68. Cho hàm số fx( ) 2ax+b,−<1 x<1. Hàm số đã cho liên tục trên khi và chỉ khi:
2
5xx+ 4, ≥1
13 5 45 13 5 13 13
A.ab; B. ab; C.ab; D.ab;
42 13 2 42 42
II. VÉC TƠ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1. Cho ba vectơ không đồng phẳng. Xét các vectơ . Chọn khẳng
abc,, x=2a−b;y=−4a+ 2;bz=−−3b 2c
định đúng?
A.Haivectơ yz; cùng phương. B.Haivectơ xy; cùng phương.
C.Haivectơ cùng phương. D.Ba vectơ đồng phẳng.
xz; x;yz;
Câu 2. Cho ba vectơ không đồng phẳng. Xét các vectơ . Giá
abc,, x=2abc− − ;y=−a++2b c;z=a++4b mc
trị của m để các vecto x, ,yz đồng phẳng là:
A. 0 B.1 C. 4 D. -2
Câu 3. Cho hình hộp ABCD.ABCD . Chọn khẳng định đúng?
11 1 1
A.BD,,BD BC đồng phẳng. B.CD ,,AD AB đồng phẳng.
11 1 11
C.CD ,,AD AC đồng phẳng. D.AB,,AD C A đồng phẳng.
11 1
Trang 5
== == == ==
=
Câu 4. Cho hình hộp ABCD.ABCD . Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:
11 1 1
AB++BC DD=kAC
11 1 1
A.k= 4 . B.k=1. C.k= 0 . D.k= 2 .
Câu 5. Cho hình hộpABCD.EFGH . Gọi I là tâm hình bình hành ABEF và K là tâm hình bình hànhBCGF .
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.BD,,AK GF đồng phẳng. B.BD,,IK GF đồng phẳng.
C.BD,,EK GF đồng phẳng. D.BD,,IK GC đồng phẳng.
Câu 6. Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:
A.Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu AB++BC CD+DA=O
.
ABCD
B.Tứ giác là hình bình hành nếu AB=CD
.
C.Cho hình chóp S.ABCD . Nếu có SB+=SD SA+SC thì tứ giác ABCD là hình bình hành.
D.Tứ giác ABCD là hình bình hành nếuAB+=AC AD
.
Câu 7. Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a . Ta có AB.EG bằng?
2
a 2
2 2 2
A.a 2 . B.a . C.a 3 . D. .
2
Câu 8. Cho tứ diện ABCD . Đặt AB a,AC b,,AD c gọi G là trọng tâm của tam giácBCD . Trong các đẳng
thức sau, đẳng thức nào đúng?
1 1 1
A.AG= abc++ . B.AG abc++ . C.AG abc++ . D.AG abc++ .
( ) ( ) ( )
3 2 4
Câu 9. Cho tứ diện ABCD và điểm G thỏa mãn GA++GB GC+GD=0 (G là trọng tâm của tứ diện). Gọi G
O
là giao điểm của GA và mp ()BCD . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
GA=−2G G GA= 4G G GA= 3G G GA= 2G G
A. . B. . C. . D. .
0 0 0 0
Câu 10. Cho hình lập phương ABCD.ABCD . Gọi O là tâm của hình lập phương. Chọn đẳng thức đúng?
11 1 1
1 1
A. B.
AO AB++AD AA AO AB++AD AA
( ) ( )
1 1
3 2
1 2
C. D. .
AO AB++AD AA AO AB++AD AA
( ) ( )
1 1
4 3
Câu 11 . Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Gọi G là điểm thỏa mãn:
GS++GA GB+GC+GD=0 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.GS, , O không thẳng hàng. B.GS= 4OG C.GS= 5OG D.GS= 3OG .
′
Câu 12 . Cho lăng trụ tam giác ABC.A′′BC′ có AA′ a,,AB b AC c . Hãy phân tích (biểu thị) vectơ BC qua
các vectơ ab,, c .
′ ′ ′ ′
A.BC= a+−b c B.BC=−+a b−c C.BC=−−a b+c D.BC= a−b+c .
Câu 13. Cho ba vectơ abc,, . Điều kiện nào sau đây khẳng định abc,, đồng phẳng?
A.Tồn tại ba số thực mn, , p thỏa mãn mn++ p=0 và ma++nb pc=0 .
Trang 6
===
= =
= =
= = =
===
B.Tồn tại ba số thực mn, , p thỏa mãn mn++ p≠ 0 và ma++nb pc=0 .
C.Tồn tại ba số thực mn, , p sao cho ma++nb pc=0 .
D.Giá của abc,, đồng qui.
Câu 14. Hãy chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây:
A.Ba véctơ abc,, đồng phẳng nếu có hai trong ba véctơ đó cùng phương.
B.Ba véctơ abc,, đồng phẳng nếu có một trong ba véctơ đó bằng véctơ 0 .
C.véctơ x= a++bc luôn luôn đồng phẳng với hai véctơ a và b .
′ ′′ ′
D.Cho hình hộp ABCD.’AB’C’D’ ba véctơAB ,,CA DA đồng phẳng
Câu 15. Cho tứ diệnABCD . Gọi P, Q là trung điểm của AB và CD . Chọn khẳng định đúng?
1 1 1
A.PQ BC+ AD . B.PQ BC+ AD . C.PQ BC− AD . D.PQ BC+ AD .
( ) ( ) ( )
4 2 2
PHẦN 2. TỰ LUẬN
Bài 1. Tính các giới hạn sau:
2 3 2 2 2
n − 4n+ 5 2n 1− 5n (n +1)(5n+ 3)
1) 2) lim + 3)
lim lim
2
3 3 3
3n −n− 7 2n + 3 5n+1 (2n −1)(n+1)
3
2 3 n n
n +1− n+1 n +1+n 3 − 2.5
4) 5) lim 6)
lim lim
n
2
n+ 2 7+ 3.5
2n −1+1
2n+1
n n n n n
4.2 −( 3) 1+ 2.3 − 7 1− 2.3 + 6
7) 8) 9)
lim lim lim
n n+1
n n n
5 + 2.7 2 (3 − 5)
1− 2.( 3)
3 2 2 3
3
10) 11) lim( n +n+ 2− n+1) 12) lim( n −n +n)
lim(3n − 5n+1)
Bài 2. Tính các giới hạn sau:
3 2 2 2
1) lim(−x + 2x + 5) 2) lim( 4x + 2x−1− 2x) 3) lim( 5x +11−x 5)
x→+∞ x→+∞ x→+∞
2 2
x + 3x−x 2x− 3x +1
2 2
4) lim 5) lim 6) lim( 3x −x+ 2+ 3x −1)
x→+∞ x→−∞ 2 x→−∞
x+ 3
x −x+ 3
2 2 3 3 2 3 3
7) lim( x + 2x+x+1) 8) lim( x +1− x −1) 9) lim( x + 4x− x +1)
x→−∞ x→+∞ x→+∞
Bài 3. Tínhcácgiớihạnsau:
2
2−x
x x −1
1) lim(x− 2) 2) lim 3) lim
2 2 2
+ − +
x→2 x→2 x→1
x − 4 2x − 5x+ 2 x − 2x−1−1
Bài 4. Tínhcácgiớihạnsau:
2 3 2
x + 3x− 4 x + 2x− 3 x −x− 2
1) lim 2) lim 3) lim
2 2 3 2
x→2 x→1 x→−1
3x − 5x+1 x −x x +x +x+1
2
1 3 4−x x+ 4− 3
4) lim − 5) lim 6) lim
3 2
x→1 x→2 x→5
1−x 1−x x − 25
x+ 7− 3
2x+ 2− 3x+1 x+ 9+ x+16− 7
x+ 2− 2
7) lim 8) lim 9) lim
x→2 x→1 x→0
x−1 x
x+ 7− 3
Trang 7
= = = =
Bài 5.
x+1−1
, x≠ 0
. Hãy xét tính liên tục của hàm số tại x = 0.
1) Cho hàm số f (x)=
x
2
x − 2x, x= 0
3
x −8
, x≠ 2
2) Cho hàm số fx()= . Hãy xét tính liên tục của hàm số trên R.
x− 2
5xx+ 2, =2
13
−>,1x
3
3) Cho hàm số . Tìm m để hàm số liên tục trên R.
fx()=
x−11x −
mx+≤2 ,1x
Bài 6.
3
1) Chứng minh phươngtrình : 2x − 7x+1= 0 có 3 nghiệm x∈ [-2;2].
3
2) Chứng minh phươngtrình : (x+1) (x− 2)+ 2x−1= 0 cónghiệm.
4 2
3) Chứng minh phươngtrình : 2x + 4x +x− 3= 0 cóítnhất 2 nghiệm x∈ (-1;1) .
2 5
4) Chứng minh phươngtrình : luôncónghiệmvớimọi m.
(1−m )x − 3x−1= 0
2 5 3
5) Chứng minh phươngtrình : luôncónghiệmdươngvớimọi m.
(m +m+1)x +x − 27= 0
3
x 2
6) Chứng minh phươngtrình : =0 luôncónghiệm x∈ [-2;2].
− sinπx+
4 3
Bài 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Chứng minh rằng SASCSB SD
2 2 22
Bài 8. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Chứng minh: SA SC SB SD
Bài 9. Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Chứng minh:
11
MN ADBC ACBD
22
a)
b) Điểm G là trọng tâm của tứ diện khi và chỉ khi: GAGBGC GD 0
Bài 10 . Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ với tâm O. Chứng minh:
AC ABAD AA
a)
ABB C D DAD D C B BAC
b)
OAOBOCODOAOB OC OD 0
c)
Bài 11. Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’. Đặt AAa; AB b; AC c .
B ,C BC a, ,bc
a) Hãy biểu diễn các véc tơ theo các véc tơ .
b) Gọi G’ là trọng tâm của tam giác A’B’C’. Biểu thị véc tơ AG qua a, ,bc .
Bài 12 .
a) Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Đặt ABa; AD b; AAc . Hãy biểu thị các véctơ
AC, ,BD CA, ,DB BC, AD theo các véc tơ a, ,bc .
Trang 8
b)Cho tam giác ABC. Lấy điểm S nằm ngoài mặt phẳng (ABC). Trên đoạn SA lấy điểm M sao cho
1
MS2MA và trên đoạn BC lấy điểm N sao cho NB NC . Chứng minh rằng ba véc tơ
2
AB, MN, SC đồng phẳng.
Trang 9
onthicaptoc.com Nội dung ôn tập giữa kỳ 2 môn Toán lớp 11 Trường THPT Trần Phú Hoàn Kiếm năm 2021 2022
Câu 1.Họ nguyên hàm của hàm số: là
A. .B. .
A. .B. .C. .D. .
Trong không gian , cho mặt phẳng . Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ pháp tuyến của ?
A. .B. .C. .D. .
Câu 2. Hình lăng trụ có cạnh có bao nhiêu mặt?
MÔN: TOÁN-ĐỀ 1
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, gồm 12 câu, tổng 3,0 điểm. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.(Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Cho hàm số có đồ thị như Hình 1.
Môn thi: TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
Số báo danh: ……………………………………….Câu 1: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là