onthicaptoc.com
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 – ĐỀ 16
MÔN: TIẾNG ANH 3 GLOBAL SUCCESS
A. LISTENING
I. Listen and tick.
a.❑
b.❑
a.❑
b.❑
a.❑
b.❑
a.❑
b.❑
II. Listen and write Y (Yes) or N (No).
❑
❑
❑
❑
B. READING & WRITING
I. Read and match.
1. A: Who’s that?
B: It’s my mother.
a.
2. A: What’s his job?
B He’s worker.
b.
3. A: How many pets do you have?
B: I have two parrots.
c.
4. A: What’s the elephant doing?
B; It’s dancing.
d.
II. Look and write.
My name is Mai. I have three friends: Tom, Phong and Linh. We like sports and games. We
are in the park now. I am skipping. Tom is skating. Phong and Linh are playing football.
We are having a good time.
(1) a. is b. are c.
(2)
My name (1) ________ Mai. I have three friends: Tom, Phong and Linh. We like sports and
games. We are in the park now. I am (2) ___________. Tom is (3) ____________. Phong
and Linh (4) ___________________________. We are having a good time.
-------------------THE END-------------------
ĐÁP ÁN
A. LISTENING
I. Listen and tick.
1. a
2. b
3. a
4. b
II. Listen and write Y (Yes) or N (No).
1. Y
2. N
3. N
4. Y
B. READING & WRITING
I. Read and match.
1 – c
2 – a
3 – d
4 – b
II. Look and write.
1. is
2. skipping
3. skating
4. are playing football
LỜI GIẢI CHI TIẾT
A. LISTENING
I. Listen and tick.
(Nghe và đánh dấu tick.)
Bài nghe:
1. I’d like some bread, please.
(Làm ơn cho tôi chút bánh mì.)
2. There are two rooms in the house.
(Có 2 căn phòng ở trong căn nhà.)
3. She has three rabbits.
(Cô ấy có 3 chú thỏ.)
4. He’s flying a kite.
(Cậu ấy đang thả diều.)
II. Listen and write Y (Yes) or N (No).
(Nghe và viết Y (Có) hoặc N (Không).)
1. A: How old is he? (Cậu ấy bao nhiêu tuổi rồi?)
B: He’s twelve years old. (Cậu ấy 12 tuổi.)
=> Y 2. A: What would you like to eat? (Bạn muốn ăn gì?)
B: I’d like some rice and fish, please. (Mình muốn chút cơm với cá, làm ơn.)
=> N
3. A: What’s she doing? (Cô ấy đang làm gì?)
B: She’s listening to music. (Cô ấy đang nghe nhạc.)
=> N
4. A: What can you see? (Bạn có thể nhìn thấy gì?)
B: I can see a peacock. (Mình có thể thấy một con công.)
=> Y
B. READING & WRITING
I. Read and match.
(Đọc và nối.)
1 – c
A: Who’s that? (Kia là ai vậy?)
B: It’s my mother. (Đó là mẹ mình.)
2 – a
A: What’s his job? (Anh ấy làm nghề gì?)
B: He’s a worker. (Anh ấy là một công nhân.)
3 – d
A. How many pets do you have? (Bạn có bao nhiêu thú cưng?)
B: I have two parrots. (Mình có 2 chú vẹt.)
4 – b
A: What’s the elephant doing? (Chú voi đang làm gì vậy?)
B: It’s dancing. (Nó đang nhảy múa.)
II. Look and write.
(Nhìn và viết.)
Đoạn văn hoàn chỉnh:
My name is Mai. I have three friends: Tom, Phong and Linh. We like sports and games. We
are in the park now. I am skipping. Tom is skating. Phong and Linh are playing football.
We are having a good time.
Tạm dịch: Mình tên là Mai. Mình có 3 người bạn: Tom, Phong và Linh. Chúng mình thích chơi thể thao
và các trò chơi. Bây giờ chúng mình đang ở trong công viên. Mình đang nhảy dây. Tom
đang trượt patin. Phong và Linh thì đang chơi bóng đá. Chúng mình đang có khoảng thời
gian thật vui vẻ.
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De kiem tra cuoi hoc ky 2 Tieng Anh 3 Global 24 25 De 16
MÔN: TIẾNG ANH 3 GLOBAL SUCCESS
LISTENING
MÔN: TIẾNG ANH 3 GLOBAL SUCCESS
LISTENING
MÔN: TIẾNG ANH 3 GLOBAL SUCCESS
LISTENING
MÔN: TIẾNG ANH 3 GLOBAL SUCCESS
PART I. LISTENING
MÔN: TIẾNG ANH 3 GLOBAL SUCCESS
LISTENING
GLOBAL SUCCESS
LỚP 3
MÔN: TIẾNG ANH 3 GLOBAL SUCCESS
PART I. LISTENING