onthicaptoc.com
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI CUỐI HỌC KÌ I
MÔN TOÁN – LỚP 11
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
Tỉ lệ
% điểm
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chọn
Đúng - Sai
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
1
Hàm số LG và PTLG
Giá trị lượng giác của góc lượng giác
I.1
1
2,5%
Công thức lượng giác
I.2
1
2,5%
Hàm số lượng giác
I.3
I.4
1
1
5%
Phương trình lượng giác
I.5
III.1
IV.1
1
1
1
17,5%
2
Dãy số- CSC - CSN
Dãy số
I.6
1
2,5%
Cấp số cộng
I.7
I.8
1
1
5%
Cấp số nhân
I.9
III. 2
1
1
7,5%
3
Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của MSLGN
Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm
I.10
I.11
I1.a
I.1bc
I1.d
2
3
1
15%
4
QHSS trong KG
Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian
III.3
1
5%
Hai đường thẳng song song
I.12
II2.a
II.2bc
II2.d
2
2
1
12,5%
Đường thẳng song song với mặt phẳng
I.13
III.4
1
1
7,5%
Hai mặt phẳng song song
5
Giới hạn. Hàm số liên tục
Giới hạn của dãy số
I.14
1
2,5%
Giới hạn của hàm số
I.15
1
2,5%
Hàm số liên tục
I.16
IV.2
Tổng số câu
10
6
2
4
2
2
2
1
1
Tổng số điểm
2,5
1,5
2,0
2,0
2,0
Tỉ lệ %
40
20
20
20
40
30
30
100%
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN TOÁN – LỚP 11
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chọn
Đúng - Sai
Trả lời ngắn
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
Biết
Hiểu
VD
1
Hàm số LG và PTLG
Giá trị lượng giác của góc lượng giác
Mô tả được quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc lượng giác có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau.(NL tư duy và lập luận toán học)
I.1
Công thức lượng giác
Mô tả được phép biến đổi lượng giác cơ bản: Công thức cộng; (NL tư duy và lập luận toán học)
I.2
Hàm số lượng giác
Nhận biết được tính chẵn lẻ của hàm số lượng giác
(NL tư duy và lập luận oán học)
Tìm TXĐ của hàm số lượng giác cơ bản
(NL tư duy và lập luận toán học)
I.3
I.4
Phương trình lượng giác
Giải được phương trình lượng giác ở dạng vận dụng trực tiếp phương trình lượng giác cơ bản
(NL tư duy và lập luận toán học)
I.5
III.1
IV.1
2
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân
Dãy số.
- Tìm số hạng thứ n của dãy số cho bởi công thức truy hồi.
I.6
Cấp số cộng
- Tìm công sai của cấp số cộng khi biết công thức của số hạng tổng quát.
- Giải thích được công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng.
- Tính được tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng.
I.7
I.8
Cấp số nhân.
- Tìm n khi biết số hạng đầu, công bội và tổng của n số hạng đầu tiên.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với cấp số nhân để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn (ví dụ: một số vấn đề trong Vật lý, Sinh học, trong Giáo dục dân số,...).
I.9
III. 2
3
Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của MSLGN.
Số trung bình, số trung vị, tứ phân vị và mốt của mẫu số liệu ghép nhóm
– Nhận biết được nhóm chứa mốt trong một mẫu số liệu ghép nhóm.
– Hiểu được ý nghĩa và vai trò của các số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong thực tiễn.
– Tính được các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu ghép nhóm: số trung bình cộng (hay số trung bình), trung vị (median), tứ phân vị (quartiles), mốt (mode).
– Rút ra được kết luận nhờ ý nghĩa của các số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong trường hợp đơn giản
I.10
I.11
I1.a
I.1bc
I1.d
4
QHSS trong KG
Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian
Xác định, chỉ ra được giao tuyến của hai mặt phẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng, và giải quyết các vấn đề liên quan như tính tỷ số độ dài,.... (NL tư duy và lập luận toán học)
III.3
Hai đường thẳng song song
- Nhận biết được vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian: hai đường thẳng trùng nhau, song song, cắt nhau, chéo nhau trong không gian. (NL tư duy và lập luận toán học)
– Giải thích được tính chất cơ bản về hai đường thẳng song song trong không gian. (NL tư duy và lập luận toán học)
- Vận dụng được kiến thức về hai đường thẳng song song để giải quyết các vấn đề toán học .(NL giải quyết vấn đề toán học)
I.12
II2.a
II.2bc
II2.d
Đường thẳng song song với mặt phẳng
Nhận biết được đường thẳng song song với mặt phẳng. (NL tư duy và lập luận toán học)
Vận dụng được kiến thức về đường thẳng song song với mặt phẳng để giải quyết các vấn đề của toán học. (NL giải quyết vấn đề toán học)
I.13
III.4
5
Giới hạn. Hàm số liên tục
Giới hạn của dãy số
– Nhận biết được khái niệm giới hạn của dãy số.
– Biết áp dụng các phép toán giới hạn hữu hạn của dãy số (tổng, hiệu, tích , thương)
– Tính được tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn và vận dụng được kết quả đó để giải quyết một số tình huống thực tiễn giả định hoặc liên quan đến thực tiễn
(kết hợp trong câu Cấp số nhân III.2)
I.14
Giới hạn của hàm số
– Mô tả được một số giới hạn hữu hạn của hàm số tại
– Tính được một số giới hạn hàm số bằng cách vận dụng các phép toán trên giới hạn hàm số.
I.15
Hàm số liên tục
– Nhận biết được tính liên tục của một số hàm sơ cấp cơ bản (như hàm đa thức, hàm phân thức, hàm căn thức, hàm lượng giác) trên tập xác định của chúng.
- Vận dụng được khái niệm, định lí về giới hạn liên tục vào xét tính liên tục của hàm số tại 1 điểm
I.6
IV.2
Tổng số câu
10
6
2
4
2
1
3
2
Tổng số điểm
2,5
1,5
2,0
2,0
2,0
10đ
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com Ma tran va dac ta de kiem tra Toan 11 KNTT CTM
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
MÔN: TOÁN 11
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 11
2. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, MÔN TOÁN -LỚP 11
MÔN TOÁN – LỚP 11 ( Cánh diều)
2.BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Câu 1: Nghiệm của phương trình là:
A. .B. .C. .D. .
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
I - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 11