SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH QUẢNG NAM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
NĂM HỌC 2020-2021
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
MÔN VẬT LÍ – LỚP 12
Chủ đề Đơn vị kiến thức Mức độ Đặc tả Ghi chú
nhận
thức
NB - Các công thức tính tần số góc, tần số, chu kì của dao
động điện từ tự do trong mạch.
- Biểu thức điện tích, cường độ dòng điện.
- Công thức liên hệ giữa cường độ dòng điện cực đai
và điện tích cực đại.
TH Tính được tần số góc, tần số, chu kì, điện tích tức thời,
1.1. Mạch dao cường độ dòng điện cực đại hoặc biến đổi linh hoạt
động
được các công thức tần số góc, tần số, chu kì, điện tích
tức thời, cường độ dòng điện cực đại của dao động
điện từ tự do.
VD Tính được tần số góc, tần số, chu kì, điện tích tức thời,
1. Dao
điện áp tức thời, cường độ dòng điện cực đại, cường
động và độ dòng điện tức thời của dao động điện từ tự do.
sóng điện
VDC Mạch dao động có L hoặc C thay đổi. Tính chu kì dao
từ
động; cường độ dòng điện cực đại, tức thời.
1.2. Điện từ trường NB Từ trường biến thiên, điện trường xoáy; điện từ trường
1.3. Sóng điện từ NB Khái niệm về sóng điện từ, các đặc điểm của sóng điện
từ
TH Các đặc điểm của sóng điện từ; các loại sóng: sóng
cực ngắn, sóng ngắn, sóng trung, sóng dài.
1.4. Nguyên tắc NB Sơ đồ khối của máy thu thanh, máy phát thanh vô
truyền thông bằng tuyến đơn giản; biết được tác dụng của từng bộ phận
sóng điện từ trong sơ đồ. Biết được sóng mang là gì?
2.1. Tán sắc ánh NB Biết được hiện tượng tán sắc ánh sáng, ánh sáng đơn
sáng sắc và ánh sáng trắng.
Giải thích được nguyên nhân gây ra tán sắc ánh sáng
TH
qua lăng kính và một số hiện tượng liên quan đến tán
sắc ánh sáng trong tự nhiên.
NB Biết được thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng;
khái niệm khoảng vân; các công thức tính khoảng vân,
vị trí vân sáng, vị trí vân tối.
TH Hiểu được thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng;
2. Sóng
tính được khoảng vân, vị trí vân sáng, vị trí vân tối.
ánh sáng
VD - Tính được khoảng vân, vị trí vân sáng, vị trí vân tối;
2.2. Giao thoa ánh
khoảng cách giữa các vân giao thoa.
sáng
- Giải được các bài toán đơn giản về dời màn quan sát
ra xa hay lại gần mặt phẳng chứa hai khe Y-âng.
VDC - Tính được khoảng vân, vị trí vân sáng, vị trí vân tối;
khoảng cách giữa các vân giao thoa; số vân sáng, số
vân tối trên một đoạn bất kì trên màn quan sát.
- Bài toán giao thoa bởi đồng thời 2 ánh sáng đơn sắc.
[Type text] Page 1
2.3. Máy quang NB - Biết được cấu tạo máy quang phổ lăng kính và
phổ, các loại quang nguyên tắc hoạt động của nó.
phổ - Biết được các khái niệm về quang phổ liện tục,
quang phổ vạch phát xạ, quang phổ hấp thụ; biết được
nguồn phát, đặc điểm của quang phổ liện tục và quang
phổ vạch phát xạ; biết được điều kiện để thu được
quang phổ hấp thụ.
2.4. Tia hồng ngoại Biết được khái niệm, nguồn phát, bản chất, các tính
NB
và tia tử ngoại chất và công dụng của tia tử ngoại và tia hồng ngoại.
2.5. Tia X Biết được khái niệm, nguồn phát, bản chất, các tính
NB
chất và công dụng của tia X.
3.1. Hiện tượng - Biết được hiện trượng quang điện ngoài, điều kiện để
NB
quang điện, thuyết xảy ra hiện tượng quang điện ngoài.
lượng tử ánh sáng - Nội dung thuyết lượng tử ánh sáng; công thức tính
năng lượng phôtôn; công thức tính công thoát.
TH Hiểu được giới hạn quang điện; hiểu được công thóa
và công thức tính công thoát.
3.2. Hiện tượng - Biết được hiện trượng quang điện trong, điều kiện để
NB
quang điện trong xảy ra hiện tượng quang điện trong.
- Kể tên được một số chất quang dẫn
- Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở và pin
quang điện; một số ứng dụng của quang điện trở và
3. Lượng pin quang điện.
tử ánh
NB - Biết được nội dung các tiên đề về trạng thái dừng,
sáng
tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên
tử.
- Biết được công thức tính bán kính quỹ đạo, công
thức tính năng lượng phôtôn phát ra khi nguyên tử
chuyển từ trạng thái có mức năng lượng cao về trạng
thái có mức năng lượng thấp.
3.3. Mẫu nguyên tử
TH - Hiểu được công thức tính bán kính quỹ đạo.
Bo - Hiểu được công thức tính năng lượng phôtôn phát ra
khi nguyên tử chuyển từ trạng thái có mức năng lượng
cao về trạng thái có mức năng lượng thấp hơn.
- Vận dụng được công thức tính năng lượng phôtôn
VD
phát ra khi nguyên tử chuyển từ trạng thái có mức
năng lượng cao về trạng thái có mức năng lượng thấp
hoặc năng lượng phô tôn hấp thụ khi nguyên tử
chuyển từ trạng thái có mức năng lượng thấp lên trạng
thái có mức năng lượng cao hơn.
- Thiết lập được liên hệ giữa các bước sóng hoặc các
tần số của các phôtôn được phát ra khi nguyên tử
chuyển từ trạng thái có mức năng lượng cao về trang
thái có mức năng lượng thấp.
4. Hạt Tính chất và cấu NB Biết được kí hiệu hạt nhân, số prôtôn, số nơtron, số
2
nhân tạo hạt nhân nuclon; hệ thức E = mc ; khối lượng tương đối tính;
đơn vị khối lượng nguyên tử.
nguyên
tử
TH Hiểu được kí hiệu hạt nhân, số prôtôn, số nơtron, số
nuclon; so sánh được số số prôtôn, số nơtron, số
nuclon giữa các hạt nhân với nhau.
[Type text] Page 2

onthicaptoc.com Ma trận đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 12 năm 2020 2021 sở Quảng Nam

Xem thêm
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI NGUYÊN HÀM
Câu 1: Cho hàm số và . Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a).
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nguyên hàm của hàm số là
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.[1] Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai vecto . Tính góc giữa hai vecto và .
A B. C. D.
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Trong không gian với hệ tọa độ , khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng ( ) bằng
A. 4.B. 5.C. 3.D. 2.
Câu 1. Không dùng máy tính cầm tay, giải phương trình .
Câu 2. Không dùng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình
Câu 3. Cho hàm số (m là tham số) có đồ thị là đường thẳng d.
Câu 1: Nội dung nào dưới đây là chính sách đối ngoại của Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai?  
A. Tìm cách trở lại các thuộc địa cũ.                         B. Giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa.
C. Liên minh chặt chẽ với phe tư bản.                         D. Hòa bình, trung lập, tích cực.
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: .........................................................................
Câu 1: Quốc gia mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người là