ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2020 – 2021)
Khối 10 A (Tự luận – 45 phút)
Nội dung
kiến thức
Chuẩn kiến thức kỹ năng cần kiểm tra
Số câu hỏi (số điểm)
theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
VD cao
Chương 4
CÔNG. CÔNG SUẤT
1. Nhận biết:
+ Biểu thức tính công trong trường hợp tổng quát.
+ Phân biệt công cản và công phát động
+ Định nghĩa công suất, biểu thức tính công suất.
2. Thông hiểu: giải thích một số hiện tượng trong thực tế liên quan đến công, công suất.
3. Vận dụng:
+ Áp dụng công thức để tính công, công suất của lực trong trường hợp cụ thể
1,0
1,5đ
1,0
1,0
ĐỘNG NĂNG. THẾ NĂNG
1. Nhận biết:
+ Định nghĩa và công thức: động năng, thế năng trọng trường, thế năng đàn hồi.
+ Định lý động năng.
2. Thông hiểu: Giải thích một số hiện tượng trong thực tế liên quan đến các dạng năng lượng.
3. Vận dụng:
+ Tính động năng, thế năng trọng trường đơn giản
+ Áp dụng định lý động năng để tính độ biến thiên động năng hoặc công của lực tác dụng ( 1 phép tính)
4. Vận dụng cao:
Áp dụng định lý động năng để tính công của lực, lực tác dụng hoặc đường đi.
CƠ NĂNG. ĐỊNH LUẬT BTCN
1. Nhận biết
+ Công thức tính cơ năng ( trường hợp vật chịu tác dụng của trọng lực)
+ Định luật bảo toàn cơ năng
2. Thông hiểu Giải thích được một số hiện tượng trong thực tế liên quan đến cơ năng.
3. Vận dụng:
+ Tính cơ năng của vật khi vật chuyển động trong trọng trường
+ Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng để tính vận tốc, độ cao của vật so với gốc tính thế năng ( Vật chuyển động theo nhiều giai đoạn)
4. Vận dụng cao:
Tính công của lực cản trong trường hợp vật chuyển động trong trọng trường nhưng có lực cản.
Chương 5
CHẤT KHÍ - ĐHPTCK
1. Nhận biết Nội dung thuyết động học phân tử chất khí
2. Thông hiểu
Giải thích được một số hiện tượng thực tế liên quan giữa nhiệt độ, áp suất và chuyển động của các phân tử
1,0
1,5
1,0
CÁC Đ/L VỀ CHẤT KLT
1. Nhận biết
+ Định nghĩa các đẳng quá trình
+ Nội dung và biểu thức các định luật : Boyle Mariotte; Charles; Gay lussac
+ Hình dạng các đường đẳng nhiệt, đẳng tích, đẳng áp trong các hệ toạ độ.
+ Độ không tuyệt đối.
2. Thông hiểu
+ Giải thích được sự thay đổi của 1 thông số theo những thông số còn lại trong các đẳng quá trình
+ Áp dụng các định luật giải thích được một số hiện tượng thức tế.
3. Vận dụng:
+ Áp dụng các định luật để giải một số bài toán đơn giản
4. Vận dụng cao:
+ Áp dụng định luật giải một số bài toán tìm thông số trạng thái tử 2 bước trở lên
+ Biểu diễn được quá trình biến đổi trạng thái khí trên đồ thị; từ đồ thị tính các thông số trạng thái
PTTTKLT
1. Nhận biết
+ Định nghĩa KLT, Phương trình trạng thái KLT
2. Thông hiểu
+ Từ phương trình trạng thái khí lý tưởng có thể suy ra các định luật về chất khí đã học
+ Giải thích được một số hiện tượng thực tế liên quan đến PTTT
3. Vận dụng:
Áp dụng PTTT để giải một số bài tập đơn giản, vẽ đồ thị trong 3 hệ trục tọa độ.
Bài toán biến đổi trạng thái qua nhiều đẳng quá trình (tối đa 3 quá trình)
Vẽ đồ thị biểu diễn các quá trình; từ độ thị tính các thông số trạng thái
4. Vận dụng cao:
Bài toán liên quan đến thực tiễn
Chương 6
NỘI NĂNG & SỰ BIẾN ĐỔI NỘI NĂNG
1. Nhận biết
+ Định nghĩa nội năng.
+ Các cách làm thay đổi nội năng.
+ Định nghĩa “ nhiệt lượng”.
2. Thông hiểu Giải thích được một số hiện tượng trong thực tế liên quan đến nội năng
1,0
1,0
NGUYÊN LÝ I NĐLH
1. Nhận biết
Nội dung, biểu thức và quy ước dấu ( các đại lượng) của nguyên lý I
2. Thông hiểu
Giải thích sự phụ thuộc của một đại lượng vào các đại lượng còn lại trong công thức của nguyên lý
3. Vận dụng:
Áp dụng nguyên lý để giải một số bài tập đơn giản
NGUYÊ LÝ II NĐLH
1. Nhận biết
+ Nội dung ( 2 cách)
+ Công thức tính hiệu suất của động cơ nhiệt
2. Thông hiểu: Áp dụng nguyên lý II để giải thích một số ứng dụng trong thực tế.
3. Vận dụng:
Áp dụng công thức để tính một số bài tập đơn giản
TỔNG
3,0
1,5
3,5
2,0
ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2020 – 2021)
Khối 10 D (Tự luận – 45 phút)
Nội dung
kiến thức
Chuẩn kiến thức kỹ năng cần kiểm tra
Số câu hỏi (số điểm)
theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
VD cao
Chương 4
CÔNG. CÔNG SUẤT
1. Nhận biết:
+ Biểu thức tính công trong trường hợp tổng quát.
+ Phân biệt công cản và công phát động
+ Định nghĩa công suất, biểu thức tính công suất.
2. Thông hiểu:
+ Giải thích được tại sao công dương, âm, bằng không trong trường hợp cụ thể.
+ Áp dụng giải thích một số hiện tượng trong thực tế liên quan đến công suất.
3. Vận dụng:
Áp dụng công thức để tính công, công suất của lực trong trường hợp cụ thể
1,0
1,0
1,5
ĐỘNG NĂNG. THẾ NĂNG
1. Nhận biết:
+ Định nghĩa và công thức: động năng, thế năng trọng trường, thế năng đàn hồi.
+ Định lý động năng.
2. Thông hiểu: Giải thích một số hiện tượng trong thực tế liên quan đến các dạng năng lượng.
3. Vận dụng:
+ Tính động năng, thế năng trọng trường đơn giản
+ Áp dụng định lý động năng để tính độ biến thiên động năng hoặc công của lực tác dụng ( 1 phép tính)
CƠ NĂNG. ĐỊNH LUẬT BTCN
1. Nhận biết
+ Công thức tính cơ năng ( trường hợp vật chịu tác dụng của trọng lực)
+ Định luật bảo toàn cơ năng
2. Thông hiểu Giải thích được một số hiện tượng trong thực tế liên quan đến cơ năng
3. Vận dụng:
+ Tính cơ năng của vật khi vật chuyển động trong trọng trường
+ Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng để tính vận tốc, độ cao của vật so với gốc tính thế năng ( Vật chuyển động theo nhiều giai đoạn)
Chương 5
CHẤT KHÍ - ĐHPTCK
1. Nhận biết Nội dung thuyết động học phân tử chất khí
2. Thông hiểu
Giải thích được một số hiện tượng thực tế liên quan giữa nhiệt độ, áp suất và chuyển động của các phân tử
1,5
2,0
1,0
CÁC Đ/L VỀ CHẤT KLT
1. Nhận biết
+ Định nghĩa các đẳng quá trình
+ Nội dung và biểu thức các định luật : Boyle Mariotte; Charles; Gay lussac
+ Hình dạng các đường đẳng nhiệt, đẳng tích, đẳng áp trong các hệ toạ độ.
+ Độ không tuyệt đối.
2. Thông hiểu
+ Giải thích được sự thay đổi của 1 thông số theo những thông số còn lại trong các đẳng quá trình
+ Áp dụng các định luật giải thích được một số hiện tượng thức tế.
3. Vận dụng:
+ Áp dụng các định luật để giải một số bài toán đơn giản
4. Vận dụng cao:
+ Áp dụng định luật giải một số bài toán tìm thông số trạng thái tử 2 bước trở lên
+ Biểu diễn được quá trình biến đổi trạng thái khí trên đồ thị; từ đồ thị tính các thông số trạng thái
PTTTKLT
1. Nhận biết
+ Định nghĩa KLT, Phương trình trạng thái KLT
2. Thông hiểu
+ Từ phương trình trạng thái khí lý tưởng có thể suy ra các định luật về chất khí đã học
+ Giải thích được một số hiện tượng thực tế liên quan đến PTTT
3. Vận dụng:
Áp dụng PTTT để giải một số bài tập đơn giản, vẽ đồ thị trong 3 hệ trục tọa độ.
Bài toán biến đổi trạng thái qua nhiều đẳng quá trình (tối đa 3 quá trình)
Vẽ đồ thị biểu diễn các quá trình; từ độ thị tính các thông số trạng thái
4. Vận dụng cao: Bài toán liên quan đến thực tiễn
Chương 6
NỘI NĂNG & SỰ BIẾN ĐỔI NỘI NĂNG
1. Nhận biết
+ Định nghĩa nội năng.
+ Các cách làm thay đổi nội năng.
+ Định nghĩa “ nhiệt lượng”.
2. Thông hiểu Giải thích được một số hiện tượng trong thực tế liên quan đến nội năng
1,5
1,0
NGUYÊN LÝ I NĐLH
1. Nhận biết
Nội dung, biểu thức và quy ước dấu ( các đại lượng) của nguyên lý I
2. Thông hiểu
Giải thích sự phụ thuộc của một đại lượng vào các đại lượng còn lại trong công thức của nguyên lý
3. Vận dụng:
Áp dụng nguyên lý để giải một số bài tập đơn giản
NGUYÊ LÝ II NĐLH
1. Nhận biết
+ Nội dung ( 2 cách)
+ Công thức tính hiệu suất của động cơ nhiệt
2. Thông hiểu:
Áp dụng nguyên lý II để giải thích một số ứng dụng trong thực tế.
3. Vận dụng: Áp dụng công thức để tính một số bài tập đơn giản
TỔNG
4,0
1,0
4,5
1,0
onthicaptoc.com Ma trận đề thi học kì 2 môn Vật lý lớp 10 năm 2020 2021 THPT Marie Curie
Câu 1.
1) Tính giá trị của biểu thức tại
KÌ THI HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT .............
MÔN ĐỊA LÍ - LỚP 10
ĐỀ CHÍNH THỨC
TỈNH / THÀNH PHỐ ………….
ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ
ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 LẦN 1
NĂM HỌC 2017 - 2018
NĂM 2019 - 2020 CÓ ĐÁP ÁN
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THPT ..............