onthicaptoc.com
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
Câu hỏi trắc nghiệm: 35 câu (70%)
Câu hỏi tự luận : 3 câu (30%)
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/
đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
% điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Hàm số mũ và hàm số lôgarit
Phép tính luỹ thừa, phép tính lôgarit và các tính chất. Hàm số mũ, hàm số lôgarit. Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit
4
4
1
18
(9 TN)
2
Đạo hàm
Đạo hàm. Các quy tắc tính đạo hàm. Đạo hàm cấp hai
4
4
1
2
1
30
(10 TN,
2 TL)
3
Xác suất
Biến cố giao và quy tắc nhân xác suất. Biến cố hợp và quy tắc cộng xác suất
2
3
1
1
22
(6 TN,
1 TL)
4
Quan hệ vuông góc trong không gian
Hai đường thẳng vuông góc. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Hai mặt phẳng vuông góc
Khoảng cách trong không gian. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
5
4
1
1
1
30
(10 TN, 2 TL)
Tổng
15
15
2
5
2
1
Tỉ lệ %
30%
40%
25%
5%
100%
Tỉ lệ chung
70%
30%
100%
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 MÔN TOÁN - LỚP 11
STT
Chương/chủ đề
Nội dung
Mức độ kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biêt
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Hàm số mũ và hàm số lôgarit
Phép tính lũy thừa
Thông hiểu
- Giải thích được các tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ và số mũ thực.
Câu 1
Phép tính lôgarit
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm lôgarit cơ số a (a > 0, a ≠ 1) của một số thực dương.
Thông hiểu:
- Sử dụng được tính chất của phép tính lôgarit trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến.
Câu 2,3
Câu 4
Hàm số mũ.Hàm số lôgarit
Nhận biết:
– Nhận biết được hàm số mũ và hàm số lôgarit.
– Nhận dạng được đồ thị của các hàm số mũ, hàm số lôgarit.
Vận dụng:
- Vận dụng giải quyết bài toán gắn với hàm số mũ và hàm số lôgarit.
Câu 5
Câu 6
Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit
Nhận biết:
- Nhận biết được phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit.
Thông hiểu:
– Giải được phương trình, bất phương trình mũ, lôgarit ở dạng đơn giản.
Câu 7
Câu 8,9
2
Đạo hàm
Đạo hàm
Nhận biết:
– Nhận biết được định nghĩa đạo hàm.
– Nhận biết được ý nghĩa hình học của đạo hàm.
– Nhận biết được số e thông qua bài toán mô hình hoá lãi suất ngân hàng.
Thông hiểu:
– Dùng định nghĩa tính được đạo hàm của một số hàm đơn giản.
– Thiết lập được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị.
Vận dụng:
- Vận dụng giải quyết các bài toán thực tế gắn với ý nghĩa của đạo hàm.
Câu 10,11
Câu 12
Câu 13
Các quy tắc tính đạo hàm
Nhận biết:
– Nhận biết được một số quy tắc tính đạo hàm của một số hàm số sơ cấp cơ bản (như hàm đa thức, hàm căn thức đơn giản, hàm số lượng giác, hàm số mũ, hàm số lôgarit).
Thông hiểu:
– Tính được đạo hàm của một số hàm số sơ cấp cơ bản (như hàm đa thức, hàm căn thức đơn giản, hàm số lượng giác, hàm số mũ, hàm số lôgarit).
- Tính được đạo hàm cấp hai của một số hàm số sơ cấp.
Vận dụng:
– Sử dụng được các công thức tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương của các hàm số và đạo hàm của hàm hợp.
Vận dụng cao:
- Giải quyết được một số vấn đề có luên quan đến thực tiễn gắn với ý nghĩa đạo hàm.
Câu 14, 15
Câu 16, 17, 18
TL1a
Câu 19
TL1b
3
Xác suất
Biến cố giao và quy tắc nhân xác suất
Nhận biết:
– Nhận biết được một số khái niệm về xác suất cổ điển: giao các biến cố, biến cố xung khắc, biến cố độc lập.
Thông hiểu
– Tính được biến cố giao bằng cách sử dụng công thức nhân (cho trường hợp biến cố độc lập).
Câu 20, 21
Câu 22
Biến cố hợp và quy tắc cộng xác suất
Thông hiểu
- Tính được xác suất của biến cố hợp bằng cách sử dụng công thức cộng.
Vận dụng:
- Tính được xác suất của biến cố trong một số bài toán đơn giản bằng phương pháp tổ hợp.
- Tính được xác suất trong một số bài toán đơn giản bằng cách sử dụng sơ đồ hình cây.
Câu 23, 24
Câu 25
TL2
4
Quan hệ vuông góc trong không gian
Hai đường thẳng vuông góc
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm góc giữa hai đường thẳng trong không gian.
– Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc trong không gian.
Câu 26
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Nhận biết:
- Nhận biết được đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
- Nhận biết được điều kiện để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
- Nhận biết được khái niệm phép chiếu vuông góc.
- Nhận biết công thức tính thể tích của hình chóp, hình lăng trụ, hình hộp.
Vận dụng
- Vận dụng được kiến thức về đường thẳng vuông góc với mặt phẳng để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.
Câu 27
Câu 28
Hai mặt phẳng vuông góc
Nhận biết:
- Nhận biết được hai mặt phẳng vuông góc trong không gian.
- Nhận biết được tính chất cơ bản của hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình chóp đều.
Thông hiểu:
– Xác định được điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc.
Câu 29, 30
TL3a
Khoảng cách trong không gian
Thông hiểu:
– Xác định được khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng; khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng; khoảng cách giữa hai đường thẳng song song; khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song; khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song trong những trường hợp đơn giản.
Vận dụng
- Tính được khoảng giữa hai đường thẳng chéo nhau.
Câu 31, 32
TL3b
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.
– Nhận biết được khái niệm góc nhị diện, góc phẳng nhị diện.
Thông hiểu:
– Xác định được góc giữa đường thẳng và mặt phẳng trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: đã biết hình chiếu vuông góc của đường thẳng lên mặt phẳng).
– Xác định được số đo góc nhị diện, góc phẳng nhị diện trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: nhận biết được mặt phẳng vuông góc với cạnh nhị diện).
Vận dụng
- Sử dụng được kiến thức về góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, góc nhị diện để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.
Câu 33
Câu 34, 35
Tổng
15 TN
15 TN + 2 TL
5 TN + 1,5TL
0,5TL
Tỉ lệ %
30%
40%
25%
5%
Tỉ lệ chung
70%
30%
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com Ma tran dac ta de thi HK2 Toan 11 CTST 23 24
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
MÔN: TOÁN 11
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 11
2. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, MÔN TOÁN -LỚP 11
MÔN TOÁN – LỚP 11 ( Cánh diều)
2.BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Câu 1: Nghiệm của phương trình là:
A. .B. .C. .D. .
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
I - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 11