onthicaptoc.com
MA TRẬN, ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II-BỘ 1
Năm học: 2023 – 2024
MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II, MÔN TOÁN – LỚP 11
TT
(1)
Chương/ Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Tổng số câu
Tổng % điểm
(12)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
Hàm số mũ và hàm số logarit
Lũy thừa với số mũ thực
C1
8 TN
16%
Logarit
C2
C21
Hàm số mũ và hàm số logarit
C3, C4
C22
Phương trình, bất phương trình mũ và logarit
C5
C23
2
Quan hệ vuông góc trong không gian
Góc giữa hai đường thẳng. Hai đường thẳng vuông góc
C6
14TN+1TL
38%
Đường thẳng vuông góc mặt phẳng. Định lý ba đường vuông góc. Phép chiếu vuông góc
C7
C24
Hai mặt phẳng vuông góc. Hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình chóp đều.
C8, C9
C25
Khoảng cách trong không gian
C10, C11
C26
Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. Góc nhị diện và góc phẳng nhị diện
C27,C28
Hình chóp cụt đều và thể tích
C12, C13
C29
Câu 1 (1đ )
3
Các quy tắc tính xác suất
Một số khái niệm về xác suất cổ điển
C14
Câu 2
1 đ
7TN + 1TL
24%
Các quy tắc tính xác suất
C15, C16, C17
C30, C31,C32
4
Đạo hàm
Định nghĩa và ý nghĩa hình học của đạo hàm
C18
C33
Câu 3

6TN +1TL
22%
Các quy tắc tính đạo hàm
C19
C34
Đạo hàm cấp hai
C20
C35
Tổng
20
0
15
1
0
2
0
1
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
35TN+3TL
100
Tỉ lệ chung
70%
30%
100
2. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II, MÔN TOÁN -LỚP 11
TT
Chương/Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Hàm số mũ và hàm số logarit
Lũy thừa với số mũ thực
*Nhận biết
– Nhận biết được khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên của một số thực khác 0; luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực của một số thực dương.
– Giải thích được các tính chất của phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực.
* Thông hiểu
– Sử dụng được tính chất của phép tính luỹ thừa trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Tính được giá trị biểu thức số có chứa phép tính luỹ thừa bằng sử dụng máy tính cầm tay.
– Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phép tính luỹ thừa (ví dụ: bài toán về lãi suất, sự tăng trưởng,...).
TN: C1
Logarit
* Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm lôgarit cơ số a (a > 0, a 1) của một số thực dương.
– Giải thích được các tính chất của phép tính lôgarit nhờ sử dụng định nghĩa hoặc các tính chất đã biết trước đó.
*Thông hiểu
– Sử dụng được tính chất của phép tính lôgarit trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) của lôgarit bằng cách sử dụng máy tính cầm tay.
* Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phép tính lôgarit (ví dụ: bài toán liên quan đến độ pH trong Hoá học,...).
TN: C2
TN: C21
Hàm số mũ và hàm số logarit
*Nhận biết
– Nhận biết được hàm số mũ và hàm số lôgarit.
– Nhận dạng được đồ thị của các hàm số mũ, hàm số lôgarit.
* Thông hiểu
– Giải thích được các tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit thông qua đồ thị của chúng.
- Nêu được một số ví dụ thực tế về hàm số mũ, hàm số lôgarit.
*Vận dụng
Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với hàm số mũ và hàm số lôgarit (ví dụ: lãi suất, sự tăng trưởng,...).
TN: C3, C4
TN: C22
Phương trình, bất phương trình mũ và logarit
*Nhận biết
– Giải được phương trình, bất phương trình mũ, lôgarit ở dạng đơn giản
*Thông hiểu
– Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit (ví dụ: bài toán liên quan đến độ pH, độ rung chấn,...).
TN C5
TN C23
2
Quan hệ vuông góc trong không gian
Hai đường thẳng vuông góc
– Nhận biết được khái niệm góc giữa hai đường thẳng trong không gian. – Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc trong không gian. – Chứng minh được hai đường thẳng vuông góc trong không gian trong một số trường hợp đơn giản. – Sử dụng được kiến thức về hai đường thẳng vuông góc để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.
TN: C6
Đường thẳng vuông góc mặt phẳng . Phép chiếu vuông góc. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
*Nhận biết
– Nhận biết được đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
– Giải thích được được định lí ba đường vuông góc.
– Nhận biết được khái niệm phép chiếu vuông góc.
– Xác định được hình chiếu vuông góc của một điểm, một đường thẳng, một tam giác
– Nhận biết được khái niệm góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.
*Thông hiểu
– Xác định được điều kiện để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
– Giải thích được được mối liên hệ giữa tính song song và tính vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng.
– Xác định và tính được góc giữa đường thẳng và mặt phẳng trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: đã biết hình chiếu vuông góc của đường thẳng lên mặt phẳng).
TN: C7, C8, C9
TN: C24, C25
Hai mặt phẳng vuông góc. Hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình chóp đều.
*Nhận biết
– Nhận biết được hai mặt phẳng vuông góc trong không gian.
- Nhận biết được khái niệm góc nhị diện, góc phẳng nhị diện.
* Thông hiểu
– Xác định được điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc.
– Giải thích được tính chất cơ bản về hai mặt phẳng vuông góc.
– Giải thích được tính chất cơ bản của hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình chóp đều.
– Vận dụng được kiến thức về hai mặt phẳng vuông góc để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.
– Xác định và tính được số đo góc nhị diện, góc phẳng nhị diện trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: nhận biết được mặt phẳng vuông góc với cạnh nhị diện).
– Sử dụng được kiến thức về góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, góc nhị diện để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.
TN: C10, C11
TN: C26
Khoảng cách trong không gian
* Thông hiểu
– Xác định được khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng; khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng; khoảng cách giữa hai đường thẳng song song; khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song; khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song trong những trường hợp đơn giản.
– Xác định được đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau; tính được khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: có một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa đường thẳng còn lại). – Sử dụng được kiến thức về khoảng cách trong không gian để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.
TN: C27,28
Thể tích
*Nhận biết
– Nhận biết được công thức tính thể tích của hình chóp, hình lăng trụ, hình hộp.
* Thông hiểu
– Tính được thể tích của hình chóp, hình lăng trụ, hình hộp trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: nhận biết được đường cao và diện tích mặt đáy của hình chóp).
* Vận dụng
– Vận dụng được kiến thức về đường thẳng vuông góc với mặt phẳng để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.
TN: C12, C13
TN C29
TL Câu 1
3
Các quy tắc tính xác suất
Một số khái niệm xác suất cổ điển
*Nhận biết
- Nhận biết được một số khái niệm về xác suất cổ điển: hợp và giao các biến cố; biến cố độc lập.
TN: C14
Các quy tắc tính xác suất
* Nhận biết
- Tính được xác suất của biến cố hợp bằng cách sử dụng công thức cộng.
– Tính được xác suất của biến cố giao bằng cách sử dụng công thức nhân (cho trường hợp biến cố độc lập).
* Thông hiểu
– Tính được xác suất của biến cố trong một số bài toán đơn giản bằng phương pháp tổ hợp.
* Vận dụng cao
– Tính được xác suất trong một số bài toán đơn giản bằng cách sử dụng sơ đồ hình cây.
TN C15, C16, C17
TN: C30, C31, C32
TL
Câu 2
4
Đạo hàm
Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm
*Nhận biết
– Nhận biết được một số bài toán dẫn đến khái niệm đạo hàm như: xác định vận tốc tức thời của một vật chuyển động không đều, xác định tốc độ thay đổi của nhiệt độ. – Nhận biết được định nghĩa đạo hàm. Tính được đạo hàm của một số hàm đơn giản bằng định nghĩa.
* Thông hiểu
– Nhận biết được ý nghĩa hình học của đạo hàm.
– Thiết lập được phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị.
- Xác định được số e thông qua bài toán mô hình hoá lãi suất ngân hàng.
TN: C18
TN: C33
TL Câu 3
Các quy tắc tính đạo hàm
* Nhận biết
– Tính được đạo hàm của một số hàm số sơ cấp cơ bản (như hàm đa thức, hàm căn thức đơn giản, hàm số lượng giác, hàm số mũ, hàm số lôgarit).
* Thông hiểu
– Sử dụng được các công thức tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương của các hàm số và đạo hàm của hàm hợp.
* Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với đạo hàm (ví dụ: xác định vận tốc tức thời của một vật chuyển động không đều,...)
TN: C19
TN: C34
Đạo hàm cấp hai
* Nhận biết
– Nhận biết được khái niệm đạo hàm cấp hai của một hàm số.
* Thông hiểu
– Tính được đạo hàm cấp hai của một số hàm số đơn giản.
* Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với đạo hàm cấp hai (ví dụ: xác định gia tốc từ đồ thị vận tốc theo thời gian của một chuyển động không đều,...).
TN: C20
TN: C35
Tổng
TN:20
TN: 15
TL: 2
TL: 1
MA TRẬN, ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II-BỘ 2
Năm học: 2023 – 2024
MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II, MÔN TOÁN – LỚP 11
TT
(1)
Chương/ Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Tổng số câu
Tổng % điểm
(12)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
Hàm số mũ và hàm số logarit
Lũy thừa với số mũ nguyên. Lũy thừa với số mũ hữu tỉ. Lũy thừa với số mũ thực
C1
C21
2
16%
Khái niệm Lôgarit.Tính chất của lôgarit. Logarit thập phân và logarit tự nhiên.
C2
C22
2
Hàm số mũ và hàm số logarit
C3
C31
2
Phương trình mũ. Phương trình lôgarit. Bất phương trình mũ. Bất phương trình lôgarit.
C4
C23
2
2
Quan hệ vuông góc trong không gian
Hai đường thẳng vuông góc
C5
1
27%
Đường thẳng vuông góc mặt phẳng
C6
C32
2
Phép chiếu vuông góc. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
C7
C24
2
Hai mặt phẳng vuông góc
C8
C25
2
Khoảng cách
C9
1
Thể tích
C10, C11
C26
TL
Câu 2b
(0,5đ)
4
3
Các quy tắc tính xác suất
Biến cố hợp, biến cố giao và biến cố độc lập
C12, C13
C27
C33
4
24%
Công thức cộng, công thức nhân xác suất
C14
C28
TL Câu 2a

C34
5
4
Đạo hàm
Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm
C15, C16
C29
C35
TL
Câu 1a
(0,75đ)
5
33%
Các quy tắc tính đạo hàm
C17, C18
C30
3
Đạo hàm cấp hai
C19, C20
TL
Câu 1b
(0,75đ)
3
Tổng
20
0
10
1
5
2
0
1
Tỉ lệ %
40%
30%
25%
5%
100
Tỉ lệ chung
70%
30%
100
2. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II, MÔN TOÁN -LỚP 11
TT
Chương/Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Hàm số mũ và hàm số logarit
Lũy thừa với số mũ thực Phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ, số mũ thực. Các tính chất
Nhận biết: - Nhận biết được khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên của một số thực khác 0; luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực của một số thực dương.
TN: C1
TN: C21
Thông hiểu: – Sử dụng được tính chất của phép tính luỹ thừa trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
Phép tính lôgarit. Các tính chất
Nhận biết: - Nhận biết được khái niệm lôgarit cơ số a (a > 0, a 1) của một số thực dương.
TN: C2
TN: C22
Thông hiểu: – Sử dụng được tính chất của phép tính lôgarit trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
Hàm số mũ và hàm số logarit
Nhận biết: - Nhận biết được hàm số mũ và hàm số lôgarit.
TN: C3
TN: C31
Vận dụng: – Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với hàm số mũ và hàm số lôgarit (ví dụ: lãi suất, sự tăng trưởng,...).
Phương trình, bất phương trình mũ và logarit
Nhận biết: - Nhận biết công thức nghiệm của phương trình mũ hoặc phương trình logarit
TN: C4
TN: C 23
Thông hiểu: – Giải được phương trình, bất phương trình mũ, lôgarit ở dạng đơn giản
2
Quan hệ vuông góc trong không gian
Hai đường thẳng vuông góc
Nhận biết: - Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc trong không gian
TN: C5
Đường thẳng vuông góc mặt phẳng
Nhận biết: - Nhận biết được đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
TN: C6
TN: 32
Vận dụng: – Xác định và tính được góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Phép chiếu vuông góc. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.
Nhận biết: - Nhận biết được đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
TN: C7
TN: C24
Thông hiểu: - Giải thích được được mối liên hệ giữa tính song song và tính vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng.
Hai mặt phẳng vuông góc. Hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình chóp đều.
– Nhận biết được hai mặt phẳng vuông góc trong không
TN: C8
TN: C25
Thông hiểu: - Giải thích được tính chất cơ bản của hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình chóp đều.
Khoảng cách trong không gian
Nhận biết: Nhận biết được đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau.
TN: C9
Thể tích
Nhận biết: - Nhận biết được công thức tính thể tích của hình chóp, hình lăng trụ, hình hộp
TN: C10; C11
TN: C26
TL:
Câu 2b
Thông hiểu: – Tính được thể tích của hình chóp, hình lăng trụ, hình hộp trong những trường hợp đơn giản

onthicaptoc.com Ma tran dac ta de kiem tra HK2 Toan 11 KNTT

Xem thêm
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN 11
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
BỘ 1
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 11
2. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, MÔN TOÁN -LỚP 11
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 11 ( Cánh diều)
2.BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
Câu 1: Nghiệm của phương trình là:
A. .B. .C. .D. .
MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II –BỘ 1
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
I - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 11