onthicaptoc.com
PHÒNG GD&ĐT KRÔNG ANA
TRƯỜNG ……………….
(Đề thi có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ 1
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN 9 – Khối lớp 9
Thời gian làm bài : 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Mã đề 190

Họ và tên học sinh :.................................................................... Lớp: ...................
PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Cho số thực . Số nào sau đây là căn bậc hai số học của a?
A. . B. . C. . D. và .
Câu 2. Cho số thực . Số nào sau đây là căn bậc hai của a?
A. . B. . C. . D. và .
Câu 3. Khẳng định nào đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Điều kiện xác định của biểu thức là
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Điều kiện xác định của biểu thức là
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Biết , . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 8. Chọn khẳng định đúng.
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 10. “Trong tam giác vuông, bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng…”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:
A. tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền.
B. tích hai cạnh góc vuông.
C. tích cạnh huyền và 1 cạnh góc vuông.
D. tổng nghịch đảo các bình phương của hai cạnh góc vuông.
Câu 11. Tam giác ABC vuông tại A, bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Cho góc nhọn . Khẳng định nào sai?
A. . B. .
C. . D. .
PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 13. (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a) .
b) (với ).
c) .
d) .
Câu 14. (1,0 điểm) Tìm x, biết:
Câu 15. (1,0 điểm) Cho biểu thức (Với )
a) Rút gọn P.
b) So sánh P với 1.
Câu 16. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết BH = 4cm và HC = 6 cm.
a) Tính độ dài các đoạn AH, AB.
b) Biết D, E lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC. Chứng minh: ∆AED ∆ABC.
Câu 17. (1,0 điểm)
Một người đứng thẳng và dùng thước ngắm để đo chiều cao của một cái cây. Biết khoảng cách từ chân người đứng tới gốc cây là 20m, người đó cao 1,7m, góc ngắm tạo bởi tia đi từ mắt tới ngọn cây và tia đi từ mắt đến thân cây theo phương nằm ngang là 350 (hình vẽ). Tính chiều cao của cây (làm tròn đến số thập phân thứ hai).
------ HẾT ------
PHÒNG GD&ĐT KRÔNG ANA
TRƯỜNG …………..
(Đề thi có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KỲ 1
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN 9 – Khối lớp 9
Thời gian làm bài : 90 phút
(không kể thời gian phát đề)
Mã đề 191

Họ và tên học sinh :.................................................................... Lớp: ...................
PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Cho số thực . Số nào sau đây là căn bậc hai số học của b?
A. và . B. . C. . D. .
Câu 2. Cho số thực . Số nào sau đây là căn bậc hai của b?
A. . B. . C. và . D. .
Câu 3. Khẳng định nào đúng?
A. . B. . C. . D.
Câu 4. Điều kiện xác định của biểu thức là
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Điều kiện xác định của biểu thức là
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 7. Biết , . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 8. Chọn khẳng định đúng.
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào sai?
A. B. .
C. . D. .
Câu 10. “Trong tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng…”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:
A. tổng nghịch đảo các bình phương của hai cạnh góc vuông.
B. tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền.
C. tích hai cạnh góc vuông.
D. tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
Câu 11. Tam giác ABC vuông tại A, bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Cho góc nhọn . Khẳng định nào sai?
A. . B. .
C. . D. .
PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 13. (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a) .
b) (với ).
c) .
d) .
Câu 14. (1,0 điểm) Tìm x, biết:
Câu 15. (1,0 điểm) Cho biểu thức (Với ).
a) Rút gọn A.
b) So sánh A với 1.
Câu 16. (2 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A, AH là đường cao. Biết BH = 2cm, HC = 6 cm.
a) Tính độ dài AH, AB.
b) Gọi M là điểm bất kỳ trên cạnh AC (M khác A, C). Kẻ . Chứng minh ∆BIC ∆BHM.
Câu 17. (1,0 điểm)
Một học sinh dùng giác kế, đứng cách chân cột cờ 30m rồi chỉnh mặt thước ngắm cao bằng mắt của mình để xác định góc tạo bởi tia sáng đi thẳng từ đỉnh cột cờ với mắt tạo với phương nằm ngang là 310. Biết khoảng cách từ mặt sân đến mắt học sinh đó bằng 1,5m (hình vẽ). Tính chiều cao cột cờ (làm tròn đến số thập phân thứ hai).
------ HẾT ------
PHÒNG GD&ĐT KRÔNG ANA
TRƯỜNG THCS …
(Không kể thời gian phát đề)
ĐÁP ÁN
MÔN TOÁN 9 – Khối lớp 9
Thời gian làm bài : 90 phút

Phần đáp án câu trắc nghiệm:
Tổng câu trắc nghiệm: 12.
190
191
1
B
C
2
D
C
3
B
A
4
C
B
5
B
D
6
A
D
7
D
A
8
D
C
9
A
A
10
A
D
11
C
B
12
C
D
Phần đáp án câu tự luận:
Tổng câu tự luận: 5.
Mã đề 190
Câu 13. (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a) .
b) (với ).
c) .
d) .
Gợi ý làm bài:
Câu 13
a
0,5 điểm
b
(vì )
0,5 điểm
c
0,5 điểm
d
0,5 điểm
Câu 14. (1,0 điểm) Tìm x, biết:
Gợi ý làm bài:
Câu 14
Điều kiện:
0,25 điểm
(Nhận)
0,5 điểm
Vậy
0,25 điểm
Câu 15. (1,0 điểm) Cho biểu thức (Với ).
a) Rút gọn P.
b) So sánh P với 1.
Gợi ý làm bài:
Câu 15
a
0,75 điểm
b
(Với ).
0,25 điểm
Câu 16. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết BH = 4cm và HC = 6 cm.
a) Tính độ dài các đoạn AH, AB.
b) Biết D, E lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC. Chứng minh: ∆AED ∆ABC.
Gợi ý làm bài:
Câu 16
Vẽ hình; Viết GT, KL.
0,5 điểm
a
vuông tại A, có đường cao AH. Áp dụng hệ thức, ta có:
1,0 điểm
b
vuông tại H, có đường cao HD. Áp dụng hệ thức, ta có:
.
Chứng minh tương tự, ta có: .
Xét ∆AED và ∆ABC có:
chung
Vậy ∆AED ∆ABC.
0,5 điểm
Câu 17. (1,0 điểm)
Một người đứng thẳng và dùng thước ngắm để đo chiều cao của một cái cây. Biết khoảng cách từ chân người đứng tới gốc cây là 20m, người đó cao 1,7m, góc ngắm tạo bởi tia đi từ mắt tới ngọn cây và tia đi từ mắt đến thân cây theo phương nằm ngang là 350 (hình vẽ). Tính chiều cao của cây (làm tròn đến số thập phân thứ hai).
Gợi ý làm bài:
Câu 17
0,25 điểm
Vì ABDE là hình chữ nhật nên: .
vuông tại A, ta có: .
Chiều của cây là:
0,75 điểm
Mã đề 191
Câu 13. (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a) .
b) (với ).
c) .
d) .
Gợi ý làm bài:
Câu 13
a
0,5 điểm
b
(vì )
0,5 điểm
c
0,5 điểm
d
0,5 điểm
Câu 14. (1,0 điểm) Tìm x, biết:
Gợi ý làm bài:
Câu 14
Điều kiện:
0,25 điểm
(Nhận)
0,5 điểm
Vậy
0,25 điểm
Câu 15. (1,0 điểm) Cho biểu thức(Với )
a) Rút gọn A.
b) So sánh A với 1.
Gợi ý làm bài:
Câu 15
a
0,75 điểm
b
(Với ).
0,25 điểm
Câu 16. (2 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A, AH là đường cao. Biết BH = 2cm, HC = 6 cm.
a) Tính độ dài AH, AB.
b) Gọi M là điểm bất kỳ trên cạnh AC (M khác A, C). Kẻ . Chứng minh ∆BIC ∆BHM.
Gợi ý làm bài:
Câu 16
Vẽ hình; Viết GT, KL.
0,5 điểm
a
vuông tại A, có đường cao AH. Áp dụng hệ thức, ta có:
1,0 điểm
b
vuông tại A, có đường cao AI. Áp dụng hệ thức, ta có:
.
Ta có: (câu a).
.
Xét ∆BIC và ∆BHM có:
chung
Vậy ∆BIC ∆BHM.
0,5 điểm
Câu 17. (1,0 điểm)
Một học sinh dùng giác kế, đứng cách chân cột cờ 30m rồi chỉnh mặt thước ngắm cao bằng mắt của mình để xác định góc tạo bởi tia sáng đi thẳng từ đỉnh cột cờ với mắt tạo với phương nằm ngang là 310. Biết khoảng cách từ mặt sân đến mắt học sinh đó bằng 1,5m (hình vẽ). Tính chiều cao cột cờ (làm tròn đến số thập phân thứ hai).
Gợi ý làm bài:
Câu 17
0,25 điểm
Vì ABDE là hình chữ nhật nên: .
vuông tại A, ta có: .
Chiều cao của cột cờ là:
0,75 điểm
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
KHUNG MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I, MÔN TOÁN - LỚP 9
NĂM HỌC: 2023 – 2024
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/ Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Căn bậc hai, căn bậc ba
(16 tiết)
Căn bậc hai
Nhận biết:
Nhận biết khái niệm về căn bậc hai số học. Căn bậc hai.
Nhận biết giá trị của căn bậc hai.
3TN
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Điểm: 0,75
Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
Thông hiểu:
Biết tìm điều kiện xác định của căn thức. Biết rút gọn căn thức đơn giản.
3TN
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Điểm: 0,75
Liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương
Nhận biết:
- Nhận biết công thức khai phương 1 tích (1 thương)
Thông hiểu:
Biết tìm khai phương phương một tích, một thương.
1TN, 1TL
Câu 7
Câu 13a
Điểm: 0,75
1TL
Câu 13b
Điểm: 0,5
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Thông hiểu:
- Hiểu phương pháp trục căn thức ở mẫu, đưa thừa số ra ngoài dấu căn, khai phương một thương để thu gọn.
2TL
Câu 13c
Câu 13d
Điểm : 1,0
Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Vận dụng:
- Biết vận dụng rút gọn căn thức để giải phương trình.
- Biết vận dụng rút gọn căn thức để giải toán tổng hợp về căn thức.
3TL
Câu 14
Câu 15a
Câu 15b
Điểm: 2,0
Căn bậc ba
Nhận biết :
- Biết giá trị căn bậc ba của số đơn giản.
1TN
Câu 8
Điểm: 0,25
2
Hệ thức lượng giác trong tam giác vuông
(14 tiết)
Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Nhận biết
- Nhận biết hệ thức lượng trong tam giác vuông.
- Biết vẽ hình cơ bản liên quan hệ thức lượng.
Thông hiểu
- Hiểu công thức hệ thức lượng để tìm độ dài đường cao, cạnh của tam giác.
Vận dụng cao:
- Vận hệ thức để chứng minh tam giác đồng dạng.
2TN
Câu 9
Câu 10
Điểm: 0,5
1TL
Câu 16a
Điểm: 1,5
1TL
Câu 16b
Điểm: 0,5
Tỉ số lượng giác của góc nhọn
Nhận biết
- Nhận biết được tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông. Nhận biết công thức tỉ số lượng giác đơn giản.
Vận dụng
- Vận dụng được công thức tỉ số lượng giác để giải bài toán thực tế đơn giản.
2TN
Câu 11
Câu 12
Điểm: 0,5
1TL
Câu 17
Điểm: 1,0
Tổng câu
10
7
4
1
Tỉ lệ %
27,5%
37,5%
30%
5%
Tỉ lệ chung
65%
35%
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De kiem tra giua HK1 Toan 9 nam 23 24

Xem thêm
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 9
Năm học 2023-2024
A. Trắc nghiệm.
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025
ĐỀ 1
MÔN TOÁN 9
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 9
0-7672070
Ghi chú
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
-624992-2100600
Chịu trách nhiệm xuất bản:
Chủ tịch Hội đồng thành viên kiêm Tổng Giám đốc NGUYỄN TIẾN THANH
ÔN TẬP CHƯƠNG I
A. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Giải các hệ phương trình
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN