ĐỀ 1
ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024
Môn: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
Câu 41: Cho bảng số liệu:
LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG VÀ LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A
GIAI ĐOẠN 2010 – 2019 (Đơn vị: Nghìn người)
Năm
2010
2015
2017
2019
Lực lượng lao động
116528
122380
128063
131006
Lao động có việc làm
108208
114819
121022
124005
(Nguồn: Niêm giám Thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo bảng số liệu, cho biết năm nào sau đây In-đô-nê-xi-a có tỉ lệ lao động có việc làm cao nhất?
A. Năm 2015. B. Năm 2017. C. Năm 2019. D. Năm 2010.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc Đông Nam Bộ?
A. Mộc Bài. B. An Giang. C. Bờ Y. D. Lao Bảo.
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây trồng nhiều chè nhất?
A. Phú Thọ. B. Quảng Ninh. C. Lạng Sơn. D. Bắc Giang.
Câu 44: Các nhà máy nhiệt điện khí nước ta tập trung chủ yếu ở
A. thềm lục địa. B. ven các đảo. C. miền Bắc. D. miền Nam.
Câu 45: Cho biểu đồ:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi giá trị nhập khẩu năm 2018 so với năm 2010 của In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a?
A. In-đô-nê-xi-a tăng nhanh hơn Ma-lai-xi-a. B. Ma-lai-xi-a tăng gấp hai lần In-đô-nê-xi-a.
C. In-đô-nê-xi-a tăng ít hơn Ma-lai-xi-a. D. Ma-lai-xi-a tăng và In-đô-nê-xi-a giảm.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có cơ cấu ngành đa dạng nhất?
A. Long Xuyên. B. Rạch Giá. C. Cà Mau. D. Sóc Trăng.
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?
A. Bắc Ninh. B. Nghệ An. C. Quảng Bình. D. Lai Châu.
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết đỉnh núi nào sau đây có độ cao dưới 1000m?
A. Kon Ka Kinh. B. Bà Rá. C. Ngọc Linh. D. Chư Yang Sin.
Câu 49: Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm nước ta hiện nay
A. tập trung ở miền núi. B. có thị trường nhỏ hẹp. C. sản phẩm đa dạng. D. phân bố đồng đều.
Câu 50: Việc ứng dụng công nghệ trồng trọt mới ở Đông Nam Bộ nhằm
A. mở rộng rừng. B. giữ nước ở hồ chứa. C. bảo vệ rừng. D. tăng sản lượng.
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp Bỉm Sơn có ngành nào sau đây?
A. Dệt, may. B. Cơ khí. C. Đóng tàu. D. Luyện kim màu.
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, hãy cho biết đường quốc lộ 7 nối cảng Cửa Lò với cửa khẩu nào sau đây?
A. Cầu Treo. B. Nậm Cắn. C. Cha Lo. D. Lao Bảo.
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn nhất?
A. Bình Định. B. Quảng Bình. C. Quảng Nam. D. Nghệ An.
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du lịch biển?
A. Đà Lạt. B. Cần Thơ. C. Hà Nội. D. Nha Trang.
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết địa phương nào sau đây có biên độ nhiệt năm cao nhất?
A. Hà Nội. B. Đà Nẵng. C. Đồng Hới. D. Thanh Hóa.
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có nhà máy thủy điện nào sau đây?
A. Xê Xan 3A. B. A Vương. C. Xê Xan 3. D. Yaly.
Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nơi nào sau đây có công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi?
A. Cà Mau. B. Vũng Tàu. C. Bảo Lộc. D. Phan Thiết.
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất nước ta?
A. Bạch Long Vĩ. B. Hòn Tre. C. Phú Quốc. D. Cồn Cỏ.
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Thái Bình?
A. Phó Đáy. B. Kì Cùng. C. Bằng Giang. D. Kinh Thầy.
Câu 60: Biện pháp mở rộng rừng phòng hộ ở nước ta là
A. tăng khai thác rừng. B. tăng vườn quốc gia. C. trồng rừng ven biển. D. khai thác hợp lý.
Câu 61: Lũ quét ở nước ta
A. xảy ra ở đồng bằng rộng. B. được dự báo chính xác.
C. tập trung chủ yếu miền núi. D. chỉ gây thiệt hại về người.
Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết bò được nuôi nhiều ở tỉnh nào sau đây?
A. Quảng Trị. B. Quảng Bình. C. Thanh Hóa. D. Hà Tĩnh.
Câu 63: Ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay
A. chỉ tập trung tăng số lượng đàn gia cầm. B. tăng tỷ trọng sản phẩm không qua giết thịt.
C. phân bố đều khắp giữa các vùng lãnh thổ. D. chủ yếu dựa vào nguồn thức ăn từ tự nhiên.
Câu 64: Hoạt động trồng rừng của nước ta hiện nay
A. chỉ chú trọng trồng ở vùng ven biển. B. thu hút sự tham gia của nhiều người.
C. tập trung hoàn toàn ở vùng đồi núi. D. tập trung chủ yếu trồng cây gỗ quý.
Câu 65: Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ của nước ta hiện nay
A. nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển. B. hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.
C. lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí. D. tăng tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng.
Câu 66: Nguồn lao động nước ta hiện nay
A. thừa đội ngũ lao động lành nghề. B. tỉ lệ lao động qua đào tạo rất cao.
C. chất lượng lao động phân bố hợp lí. D. nguồn lao động bổ sung khá lớn.
Câu 67: Các huyện đảo của nước ta
A. đều có các di sản văn hóa thế giới. B. đều là những địa điểm có dầu khí.
C. có tiềm năng để phát triển du lịch. D. là nơi có nhiều vùng công nghiệp.
Câu 68: Vị trí địa lí của nước ta
A. gắn liền với lục địa Á – Âu. B. tiếp giáp với nhiều biển của thế giới.
C. trải dài trên nhiều múi giờ. D. nằm ở trung tâm của Đông Nam Á.
Câu 69: Quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay
A. chuyển biến tích cực, số lượng đô thị tăng lên. B. có nhiều đô thị lớn, phân bố đều khắp lãnh thổ.
C. chững lại, tỷ lệ dân thành thị thấp và tăng chậm. D. theo hai hướng khác nhau, gắn liền công nghiệp hóa.
Câu 70: Giao thông vận tải nước ta hiện nay
A. chỉ có các tuyến đường biển nội địa. B. phát triển mạnh nhất là đường sắt.
C. chỉ tập trung phát triển hàng không. D. có mạng lưới đường ô tô mở rộng.
Câu 71: Ý nghĩa chủ yếu của việc sản xuất cây công nghiệp theo vùng chuyên canh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nước ta là
A. phân bố lại sản xuất, tạo ra việc làm, đa dạng hóa kinh tế nông thôn.
B. gắn với công nghiệp, sử dụng tốt hơn lao động, tăng hiệu quả kinh tế.
C. tăng nông sản, nâng cao vị thế của vùng, thay đổi cách thức sản xuất.
D. tăng xuất khẩu, phát huy thế mạnh, phát triển nông nghiệp hàng hóa.
Câu 72: Khách du lịch quốc tế đến nước ta hiện nay nhiều chủ yếu do
A. người dân hiếu khách, môi trường thân thiện. B. hội nhập toàn cầu sâu rộng, kinh tế phát triển.
C. sản phẩm du lịch hấp dẫn, chính sách đổi mới. D. dịch vụ thuận tiện, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.
Câu 73: Cho biểu đồ nguồn vốn đầu tư toàn xã hội theo thành phần kinh tế nước ta:
(Số liệu theo Niên giám thống kê, NXB Thống kê, 2020)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Tốc độ tăng trưởng nguồn vốn đầu tư toàn xã hội theo thành phần kinh tế.
B. Quy mô, tốc độ tăng nguồn vốn đầu tư toàn xã hội theo thành phần kinh tế.
C. Quy mô và cơ cấu nguồn vốn đầu tư toàn xã hội theo thành phần kinh tế.
D. Cơ cấu, tốc độ tăng nguồn vốn đầu tư toàn xã hội theo thành phần kinh tế.
Câu 74: Định hướng chính để khai thác hiệu quả thế mạnh sản xuất lương thực, thực phẩm ở vùng Đồng bằng sông Hồng nước ta là
A. phát triển mạnh hình thức trang trại, sản xuất tập trung.
B. đẩy mạnh xuất khẩu, chuyển giao kĩ thuật cho nông dân
C. sử dụng nhiều máy móc, ứng dụng nhiều kĩ thuật mới.
D. sản xuất hàng hóa, hiện đại hóa công nghiệp chế biến.
Câu 75: Tác động chủ yếu của việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài đến phát triển công nghiệp ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ nước ta là
A. hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất ven biển, đẩy nhanh công nghiệp hóa.
B. chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hiện đại hoá cơ sở hạ tầng, đẩy mạnh phát triển ngư nghiệp.
C. phát triển ngành công nghiệp cơ khí và chế biến lâm sản, xây dựng cơ sở năng lượng.
D. nâng cấp cơ sở vật chất, thu hút khách du lịch, giải quyết việc làm cho người lao động.
Câu 76: Việc xây dựng hệ thống các cảng biển ở Bắc Trung Bộ nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
A. Tạo ra thế mở cửa để hội nhập, thúc đẩy phát triển kinh tế.
B. Nâng cao vai trò trung chuyển của vùng, thu hút lao động.
C. Phát triển công nghiệp theo chiều sâu, thu hút vốn đầu tư.
D. Hình thành chuỗi các đô thị và khu công nghiệp ở phía tây.
Câu 77: Biện pháp chủ yếu nâng cao giá trị sản phẩm cây cà phê ở Tây Nguyên là
A. sử dụng giống có năng suất cao, tăng diện tích. B. tăng năng suất, mở rộng các thị trường tiêu thụ.
C. mở rộng vùng chuyên canh, phát triển thủy lợi. D. áp dụng tiến bộ kĩ thuật, đẩy mạnh xuất khẩu.
Câu 78: Mục đích chủ yếu của việc sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
A. hạn chế tối đa thiệt hại do thiên tai và đẩy mạnh sản xuất.
B. tăng nhanh sản lượng lúa, thủy sản và các loại cây ăn quả.
C. khai thác hiệu quả tài nguyên, thúc đẩy phát triển kinh tế.
D. để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu và đổi mới công nghệ.
Câu 79: Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có khí hậu khác với phần lãnh thổ phía Nam chủ yếu do tác động của
A. gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới, vị trí ở xa xích đạo, núi cao.
B. địa hình đồi núi, gió mùa Đông Bắc và gió Tây, vị trí ở nội chí tuyến.
C. vị trí gần chí tuyến, gió mùa và Tín phong bán cầu Bắc, địa hình núi.
D. Tín phong bán cầu Bắc, vị trí ở khu vực gió mùa, địa hình có núi cao.
Câu 80: Cho bảng số liệu:
TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN NGÀNH BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG NƯỚC TA,
GIAI ĐOẠN 2017 - 2021
Năm
Doanh thu (tỉ đồng)
Số thuê bao (nghìn thuê bao)
Di động
Cố định
2017
348 576,6
115 014,7
4 385,4
2019
388 554,05
126 150,5
3 658
2020
346 196,91
123 626,7
3 205,8
2021
341 933,35
122 661,1
3 122,5
(Nguồn: https://www.gso.gov.vn)
Theo bảng số liệu, để thể hiện tình hình phát triển triển ngành bưu chính viễn thông nước ta giai đoạn 2017 - 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Cột. B. Kết hợp. C. Miền. D. Đường.
----------- HẾT ----------
ĐÁP ÁN
41.C
42.A
43.A
44.D
45.A
46.C
47.A
48.B
49.C
50.D
51.B
52.B
53.D
54.D
55.A
56.B
57.A
58.C
59.D
60.C
61.C
62.C
63.B
64.B
65.B
66.D
67.C
68.A
69.A
70.D
71.D
72.C
73.A
74.D
75.A
76.A
77.D
78.C
79.C
80.B
CÂU
GIẢI
ĐÁP ÁN
41
- Theo bảng số liệu, In-đô-nê-xi-a có tỉ lệ lao động có việc làm cao nhất năm 2019.
C
42
- Mộc Bài.
A
43
- Phú Thọ.
A
44
- Các nhà máy nhiệt điện khí nước ta tập trung chủ yếu ở miền Nam.
D
45
- Theo biểu đồ, nhận xét đúng về sự thay đổi giá trị nhập khẩu năm 2018 so với năm 2010 của In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a là In-đô-nê-xi-a tăng nhanh hơn Ma-lai-xi-a.
A
46
- Cà Mau.
C
47
- Bắc Ninh.
A
48
- Bà Rá.
B
49
- Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm nước ta hiện nay sản phẩm đa dạng.
C
50
- Việc ứng dụng công nghệ trồng trọt mới ở Đông Nam Bộ nhằm tăng sản lượng.
D
51
- Cơ khí.
B
52
- Nậm Cắn.
B
53
- Nghệ An.
D
54
- Nha Trang.
D
55
- Hà Nội.
A
56
- A Vương.
B
57
- Cà Mau.
A
58
- Phú Quốc.
C
59
- Kinh Thầy.
D
60
- Biện pháp mở rộng rừng phòng hộ ở nước ta là trồng rừng ven biển.
C
61
- Lũ quét ở nước ta tập trung chủ yếu miền núi.
C
62
- Thanh Hóa.
C
63
- Ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay tăng tỷ trọng sản phẩm không qua giết thịt.
B
64
- Hoạt động trồng rừng của nước ta hiện nay thu hút sự tham gia của nhiều người.
B
65
- Cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ của nước ta hiện nay hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.
B
66
- Nguồn lao động nước ta hiện nay nguồn lao động bổ sung khá lớn.
D
67
- Các huyện đảo của nước ta có tiềm năng để phát triển du lịch.
C
68
- Vị trí địa lí của nước ta gắn liền với lục địa Á – Âu.
A
69
- Quá trình đô thị hóa ở nước ta hiện nay chuyển biến tích cực, số lượng đô thị tăng lên.
A
70
- Giao thông vận tải nước ta hiện nay có mạng lưới đường ô tô mở rộng.
D
71
- Ý nghĩa chủ yếu của việc sản xuất cây công nghiệp theo vùng chuyên canh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ nước ta là tăng xuất khẩu, phát huy thế mạnh, phát triển nông nghiệp hàng hóa.
D
72
- Khách du lịch quốc tế đến nước ta hiện nay nhiều chủ yếu do sản phẩm du lịch hấp dẫn, chính sách đổi mới.
C
73
- Biểu đồ tốc độ tăng trưởng nguồn vốn đầu tư toàn xã hội theo thành phần kinh tế.
A
74
- Định hướng chính để khai thác hiệu quả thế mạnh sản xuất lương thực, thực phẩm ở vùng Đồng bằng sông Hồng nước ta là sản xuất hàng hóa, hiện đại hóa công nghiệp chế biến.
D
75
- Tác động chủ yếu của việc thu hút vốn đầu tư nước ngoài đến phát triển công nghiệp ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ nước ta là hình thành các khu công nghiệp, khu chế xuất ven biển, đẩy nhanh công nghiệp hóa.
A
76
- Việc xây dựng hệ thống các cảng biển ở Bắc Trung Bộ nhằm mục đích chủ yếu là tạo ra thế mở cửa để hội nhập, thúc đẩy phát triển kinh tế.
A
77
- Biện pháp chủ yếu nâng cao giá trị sản phẩm cây cà phê ở Tây Nguyên là áp dụng tiến bộ kĩ thuật, đẩy mạnh xuất khẩu.
D
78
- Mục đích chủ yếu của việc sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là khai thác hiệu quả tài nguyên, thúc đẩy phát triển kinh tế.
C
79
- Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có khí hậu khác với phần lãnh thổ phía Nam chủ yếu do tác động của vị trí gần chí tuyến, gió mùa và Tín phong bán cầu Bắc, địa hình núi.
C
80
- Kết hợp.
B
ĐỀ 2
ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024
Môn: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian phát đề
Câu 41: Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG ĐẬU TƯƠNG CỦA CAMPUCHIA VÀ THÁI LAN, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Đơn vị: nghìn tấn)
Nước
2015
2017
2019
2020
Cam-pu-chia
104,2
95,0
30,0
31,0
Thái Lan
57,7
41,2
35,5
27,2
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng đậu tương của Cam-pu-chia và Thái Lan giai đoạn 2015 - 2020?
A. Cam-pu-chia giảm chậm hơn Thái Lan. B. Cam-pu-chia tăng, Thái Lan giảm.
C. Thái Lan giảm chậm hơn Cam-pu-chia. D. Cam-pu-chia giảm, Thái Lan tăng.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết địa điểm nào có lượng mưa trung bình tháng VIII cao nhất trong các địa điểm sau đây?
A. Sa Pa. B. Hà Nội. C. Lạng Sơn. D. Thanh Hóa.
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất dưới 1000MW?
A. Bà Rịa. B. Phú Mỹ. C. Cà Mau. D. Phả Lại.
Câu 44: Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi?
A. Cà phê nhân. B. Nước mắm. C. Thịt hộp. D. Gạo, ngô.
Câu 45: Cho biểu đồ:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á, NĂM 2019
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Theo biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh giá trị nhập siêu của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2019?
A. Xin-ga-po cao hơn Thái Lan. B. Ma-lai-xi-a thấp hơn Xin-ga-po.
C. Ma-lai-xi-a cao hơn Thái Lan. D. Xin-ga-po thấp hơn Thái Lan.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu Cầu Treo?
A. Nghệ An. B. Thanh Hóa. C. Quảng Bình. D. Hà Tĩnh.
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết vùng Đồng bằng sông Cửu Long có khoáng sản nào sau đây?
A. Than đá. B. Than nâu. C. Thiếc. D. Than bùn.
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông Sài Gòn thuộc lưu vực sông nào sau đây?
A. Đà Rằng. B. Đồng Nai. C. Mê Công. D. Thu Bồn.
Câu 49: Công nghiệp trọng điểm của nước ta là những ngành
A. hàng hóa đa dạng. B. nhiều lao động giỏi. C. có vốn đầu tư lớn. D. có thế mạnh lâu dài.
Câu 50: Vấn đề quan trọng nhất trong phát triển nông nghiệp theo chiều sâu của Đông Nam Bộ hiện nay là
A. tăng cường thủy lợi. B. thu hút vốn đầu tư. C. đổi mới công nghệ. D. mở rộng diện tích.
Câu 51: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết có nhà máy thủy điện nào sau đây thuộc tỉnh Ninh Thuận?
A. Xê Xan 3A. B. A Vương. C. Xê Xan 3. D. Đa Nhim.
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cửa khẩu quốc tế nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
A. Tây Trang. B. Mộc Bài. C. Hữu nghị . D. Nậm Cắn.
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết sân bay nào sau đây là sân bay quốc tế?
A. Rạch Giá. B. Liên Khương. C. Cát Bi. D. Nà Sản.
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết điểm du lịch nào sau đây nằm ở độ cao thấp nhất?
A. Hang Pác Bó. B. Yok Đôn. C. Cát Tiên. D. Núi Chúa.
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết khoáng sản nào sau đây được khai thác ở Sinh Quyền?
A. Graphit. B. Đồng. C. Apatit. D. Than đá.
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết luyện kim màu có ở trung tâm công nghiệp nào sau đây?
A. Thái Nguyên. B. Hưng Yên. C. Nam Định. D. Thanh Hóa.
Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số trên 1.000.000 người?
A. Phan Thiết. B. Hạ Long. C. Nam Định. D. TP Hồ Chí Minh.
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây tiếp giáp Biển Đông?
A. Tuyên Quang. B. Quảng Ninh. C. Yên Bái. D. Thái Nguyên.
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết đảo nào sau đây thuộc Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
A. Hòn Mê. B. Biện Sơn. C. Cái Bầu. D. Hòn Mắt.
Câu 60: Biện pháp hàng đầu để bảo vệ loại rừng phòng hộ của nước ta là
A. bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh vật. B. trồng rừng trên đất trống, đồi trọc.
C. duy trì và phát triển độ phì đất rừng. D. duy trì và phát triển hoàn cảnh rừng.
Câu 61: Khu vực nào sau đây của nước ta thường chịu hậu quả của bão nhiều nhất?
A. Miền Trung. B. Tây Bắc. C. Nam Bộ. D. Đông Nam Bộ.
Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn hơn cây công nghiệp lâu năm?
A. Lâm Đồng. B. Sóc Trăng. C. Bến Tre. D. Bình Thuận.
Câu 63: Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là
A. ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật. B. đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.
C. tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt. D. phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.
Câu 64: Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng hải sản là
A. có nhiều sông suối và các hồ rộng. B. nhiều cửa sông rộng và ở gần nhau.
C. nhiều đầm phá, ô trũng ở đồng bằng. D. có vịnh, bãi triều và rừng ngập mặn.
Câu 65: Việc tăng tỉ trọng các sản phẩm công nghiệp cao cấp, có chất lượng cao của nước ta chủ yếu nhằm
A. tăng sức cạnh tranh trên thị trường. B. thúc đẩy ngành dịch vụ phát triển.
C. khai thác triệt để nguồn khoáng sản. D. thúc đẩy nông nghiệp phát triển.
Câu 66: Lao động nước ta hiện nay
A. có đội ngũ cán bộ quản lí đông đảo. B. tập trung chủ yếu ở khu vực đô thị.
C. chất lượng ngày càng được nâng cao. D. chủ yếu đã qua trường lớp đào tạo.
Câu 67: Các đảo ven bờ nước ta
A. đều có khu dự trữ sinh quyển. B. có khả năng để nuôi trồng thủy sản.
C. tập trung phát triển khai khoáng. D. có nhiều thuận lợi trồng cây thực phẩm.
Câu 68: Vùng lãnh hải của biển nước ta
A. thuộc chủ quyền quốc gia trên biển. B. rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở.
C. là bộ phận lãnh thổ trên đất liền. D. có độ sâu tới 200m hoặc hơn nữa.
Câu 69: Các đô thị nước ta hiện nay
A. chủ yếu phát triển nông nghiệp. B. tạo động lực cho sự tăng trưởng.
C. là các trung tâm kinh tế rất lớn. D. có thị trường tiêu thụ hạn chế.
Câu 70: Ngành viễn thông nước ta hiện nay
A. có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp. B. công nghệ còn lạc hậu, nghiệp vụ thủ công.
C. chưa đạt được chuẩn của quốc tế và khu vực. D. tốc độ phát triển nhanh vượt bậc, dần hiện đại.
Câu 71: Mục đích chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng là
A. đẩy nhanh công nghiệp hóa và hiện đại hóa, giải quyết tốt vấn đề việc làm.
B. đẩy nhanh quá trình đô thị hóa, giải quyết vấn đề về tài nguyên, môi trường.
C. đẩy nhanh tăng trưởng kinh tế, giải quyết tốt các vấn đề xã hội, môi trường.
D. phát huy tiềm năng có sẵn, tạo nhiều việc làm, tăng thu nhập cho người dân.
Câu 72: Giải pháp quan trọng nhằm kéo dài thời gian lưu trú và tăng chi tiêu của khách du lịch ở nước ta là
A. tăng cường các điểm du lịch, bảo vệ tài nguyên du lịch.
B. hiện đại hóa các sân bay, nâng cao chất lượng lao động.
C. đa dạng hóa sản phẩm du lịch, tăng cường cơ sở lưu trú.
D. bảo vệ tài nguyên và môi trường, tăng cường quảng bá.
Câu 73: Cho biểu đồ về diện tích các loại cây lâu năm của nước ta năm 2018 và 2020( Đơn vị:%):
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB thống kê 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Chuyển dịch cơ cấu sản lượng cây lâu năm.
B. Tốc độ tăng giá trị sản lượng các cây cây lâu năm.
C. Quy mô, cơ cấu diện tích các loại cây lâu năm.
D. Quy mô, cơ cấu sản lượng các loại cây lâu năm
Câu 74: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh chế biến sản phẩm cây công nghiệp ở Tây Nguyên là
A. nâng cao giá trị, chất lượng sản phẩm, đáp ứng thị trường.
B. khai thác hợp lí tài nguyên, hình thành vùng chuyên canh.
C. vận chuyển sản phẩm dễ dàng, bảo quản sản phẩm tốt hơn.
D. chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế, tạo tập quán sản xuất mới.
Câu 75: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

onthicaptoc.com 10 De on thi TN THPT mon Dia Li 2024

Xem thêm
Câu 41: Các vùng trên lãnh thổ nước ta khác nhau về chế độ mưa chủ yếu do tác động của
A. gió mùa Tây Nam, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, vị trí địa lí.
B. gió tây nam thổi vào mùa hạ, vị trí địa lí, độ cao và hướng của các dãy núi.
Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết vịnh biển nào sau đây nằm phía Nam của vịnh Vân Phong?
A. Vịnh Cam Ranh.B. Vịnh Diễn Châu.C. Vịnh Hạ Long.D. Vịnh Đà Nẵng.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Thực vật và động vật, cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc phân khu địa lí động vật Bắc Trung Bộ?
Họ, tên thí sinh: .....................................................................
Số báo danh: .........................................................................
Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trồng nhiều điều trong các tỉnh sau đây?
Chủ đề 1. TỰ NHIÊN
Câu 52 (NB): Vào mùa mưa bão ở khu vực đồi núi nước ta thường xảy ra
A. ngập lụt.B. cháy rừng.C. lũ quét.D. sóng thần.
Câu 41. Dạng địa hình chiếm diện tích lớn nhất trên lãnh thổ nước ta là
A. đồng bằng.B. núi cao.C. đồi núi thấp.D. núi trung bình.
Câu 42. Cho biểu đồ:
Câu 41: Cho bảng số liệu:
LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG VÀ LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A
GIAI ĐOẠN 2010 – 2019 (Đơn vị: Nghìn người)
Họ, tên thí sinh:………………………………………
Số báo danh:…………………………………………
Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trồng nhiều điều trong các tỉnh sau đây?