onthicaptoc.com
MA TRẬN, ĐÁP ÁN CỦA TỪNG ĐỀ THI HK I – TOÁN 7
MA TRẬN ĐỀ (ĐỀ XUẤT) THI HK I
MÔN: TOÁN 7
Cấp độ
Tên
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1/ Các phép tính trong Q
- Trình bày được tính chất phân phối giữa phép nhân và phép cộng.
- Tính được giá trị của biểu thức bằng cách tính theo thứ tự thực hiện phép tính
- Tính được giá trị của x thông qua thứ tự thực hiện phép tính
- Tính được giá trị của x thông qua vận dụng tính chất phân phối giữa phép nhân và phép cộng.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu
1 điểm
10%
1 câu
1 điểm
10%
1câu
0,75 điểm
7,5%
1 câu
0,75 điểm
7,5%
4 câu
3,5 điểm
35%
2/ Lũy thừa của một số hữu tỉ - Tính chất của lũy thừa
- Vận dụng các tính chất của lũy thừa để so sánh các lũy thừa bậc cao.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu
1 điểm
10%
1 câu
1 điểm
10%
3/ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải bài toán thực tế.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu
1,5 điểm
15%
1 câu
1,5 điểm
15%
4/ Hàm số
- Tính được giá trị y = f(x) của hàm số khi biết giá trị của biến x.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 câu
1 điểm
10%
1 câu
1 điểm
10%
5/ Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
-
Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác
- Vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác để chứng minh hai tam giác bằng nhau. Từ đó suy ra hai cạnh bằng nhau, hai góc bằng nhau
- Vận dụng dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song (hai góc so le trong bằng nhau, hai góc đồng vị bằng nhau, ...) để chứng minh hai đường thẳng song song.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 câu
2 điểm
20%
1 câu
1 điểm
10%
3 câu
3 điểm
30%
Cộng
1 câu
2 câu
4 câu
3 câu
10 điểm
ĐỀ SỐ 1:
ĐỀ, ĐỀ XUẤT THI HK1
Môn: Toán 7
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề:
Bài 1: (2 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a/ b/
Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x, biết:
a/ b/
Bài 3: (1 điểm) Cho hàm số: .
Hãy tính: f(0); f(1); f; f(- 2) ?
Bài 4: (1,5 điểm)
Ba người A, B, C góp vốn kinh doanh theo tỉ lệ 3, 5, 7. Biết tổng số vốn của ba người là 105 triệu đồng. Hỏi số tiền góp vốn của mỗi người là bao nhiêu ?
Bài 5: (3 điểm) Cho , vẽ điểm M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MA = MD.
a/ Chứng minh:
b/ Chứng minh: AB // DC
c/ Kẻ , . Chứng minh: M là trung điểm của EF.
Bài 6: (1 điểm) So sánh:
a/ và (Dành cho học sinh lớp không chọn)
b/ và (Dành cho học sinh lớp chọn)
HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn: Toán 7
Bài
Đáp án
Biểu điểm
Bài 1: a/
=
=
=
= 1
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
b/
=
=
=
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
Bài 2: a/
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
b/
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Bài 3:
Cho hàm số: .
Tính được:
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Bài 4:
- Gọi a, b, c theo thứ tự là số tiền góp vốn của ba người A, B, C.
- Lập được: và
- Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau.
Ta có:
- Tính được: a = 21; b = 35; c = 49
- Trả lời: Vậy: Người A góp vốn 21 triệu
Người B góp vốn 35 triệu
Người C góp vốn 49 triệu
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
Bài 5:
A
Cho
GT MB = MC
E MA = MD
B M C
F
KL a/
D b/ AB//DC
c/ M là trung điểm
của EF
a/
Xét có:
MB = MC (gt)
(đối đỉnh)
MA = MD (gt)
Vậy: (c-g-c)
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
b/
Từ (chứng minh câu a)
Suy ra: (hai góc tương ứng)
Mà hai góc và ở vị trí so le trong.
Vậy: AB // DC
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
c/
Xét và ()
Có: MB = MC (gt)
(đối đỉnh)
Do đó: = (cạnh huyền-góc nhọn)
Suy ra: ME = MF (hai cạnh tương ứng)
Vậy M là trung điểm của EF
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Bài 6: a/
Ta có:
Vì 5 < 6 nên <
Vậy: <
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
b/
Ta có:
Vì: < nên <
Vậy : <
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Chú ý: Học sinh làm cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
============================
ĐỀ SỐ 2:
Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
1) Các phép toán trong tập hợp số hữu tỉ, gía trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Thực hiện thành thạo các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ
Vận dụng làm BT về GTTĐ
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1,5
15%
1
1
10%
3
2,5
25%
2) Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Áp dụng tính chất dãy TSBN giải bài toán về đại lượng TLN
Áp dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Tính GTBT
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
2
20%
1
1
10%
2
3
30%
3) Đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch.
Biết tìm hệ số tỉ lệ của hai đại lượng tỉ lệ thuận, biểu diễn hai đại lượng tỉ lệ thuận dưới dạng công thức, biết tìm giá trị của đại lượng này khi biết giá trị của đại lượng kia
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
1,5
15%
3
1,5
15%
4) Các trường hợp bằng nhau của tam giác.
Biết vận dụng trường hợp bằng nhau của tam giác để chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau,song song, hai góc bằng nhau.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
3
30%
3
3
30%
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ %:
2
1,5
15%
5
4,5
45%
3
3
30%
1
1
10%
11
10
100%
IV. Đề kiểm tra:
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN – LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Câu 1: (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính .
a. b.
Câu 2: (2,5 điểm)
1/ Tìm số hữu tỉ x , biết
2/ Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ tỉ lệ thuận với nhau và khi x=5 thì y = -4.
a. Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x.
b. Biểu diễn y theo x.
c. Tính giá trị của y khi x = -10; x = 5.
Câu 3: (2 điểm) Ba đội máy san đất cùng làm một khối lượng công việc như nhau. Đội thứ nhất hoàn thành công việc trong 6 ngày, đội thứ hai trong 10 ngày và đội thứ ba trong 8 ngày. Hỏi mỗi đội có bao nhiêu máy (các máy có cùng năng suất), biết đội thứ hai có ít hơn đội thứ ba 3 máy.
Câu 4: (3 điểm) Cho tam giác MNP, H là trung điểm của NP. Trên tia đối của của tia HM lấy điểm E sao cho MH = HE. Chứng minh rằng:
a) MP = NE và MP // NE
b) Gọi A là một điểm trên MP ; B là một điểm trên NE sao cho MA = EB . Chứng minh ba điểm A , H , B thẳng hàng
c) Từ E kẻ EK vuông góc với NP (K thuộc NP) . Biết góc KNE = 50o ; góc HEN = 25o . Tính góc KEH và góc NHE
Câu 5(1điểm)
Cho a,b,c là ba số khác 0 thỏa mãn: ( với giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
Tính giá trị của biểu thức M =
…………. Hết …………….
V. HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM.
Câu
Phần
Hướng dẫn giải
Điểm
1
a
0,5
0,25
b
0,5
0,25
2
1
0,25
*Trường hợp 1:
0,25
*Trường hợp 2:
0,25
KL:...............
0,25
2
a. Vì y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k nên .
0,25
Theo đề bài khi x = 5 thì y = -4 nên
0,25
KL......
b. Ta có:
0,5
c/ Khi x = -10 thì y =
0,25
Khi x = 5 thì y =
0,25
KL:…….
3
Gọi x,y,z lần lượt là số máy của ba đội
( x,y,z)
0,25
Vì đội hai ít hơn đội ba 3 máy nên z – y = 3
0,5
Vì số máy mỗi đội tỉ lệ nghịch với số ngày làm việc nên
x.6 = y.10 = z. 8.
0,25
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
=> x/40 = y/24 = z/30 = (z – y)/(30 – 24) = 3/6 = 1/2
0,5
Suy ra: x = 20; y = 12; z = 15.
0,25
KL......
0,25
4
HS vẽ hình và viết GT và KL đúng.
a/ Xét và có :
AM = EM (gt),
AMC = EMB (đối đỉnh),
BM = MC (gt)
Nên : = (c.g.c ) AC = EB
Vì = MAC = MEB
(2 góc có vị trí so le trong được tạo bởi đường thẳng AC
và EB cắt đường thẳng AE)
Suy ra AC // BE .
0,25
0,75
b/
Xét và có :
AM = EM (gt);
MAI = MEK (vì ),
AI = EK (gt)
Nên ( c.g.c ) Suy ra AMI = EMK
Mà AMI + IME = 180o (tớnh chất hai gúc kề bự)
EMK + IME = 180o Ba điểm I; M; K thẳng hàng
1
c/ Trong tam giác vuông BHE ( H = 90o ) có HBE = 50o
BEH = 90o – HBE = 90o – 50o = 40o HEM = HEB – MEB = 40o – 25o = 15o
BME là góc ngoài tại đỉnh M của
Nên BME = HEM + MHE = 15o + 90o = 105o (định lý góc ngoài của tam giác)
1
5
Ta có:
0,5
Do đó:
0,5
Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
ĐỀ SỐ 3:
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn : TOÁN 7
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TL
TL
TL
TL
Các phép tính về số hữu tỉ-số thực
Nhận biêt các phép tính có thể tính nhanh
Hiểu được các quy tắc về số hữu tỉ để thực hiện được các phép tính
Vận dụng các phép tính về số hữu tỉ để giải được bài toán tìm x
Vận dụng các phép tính về số hữu tỉ,số thực để giải được bài toán tìm x
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
1 1
0,5
5%
1
0,5
5%
1
1
onthicaptoc.com Kiem tra hoc ki 1 toan 7 de 2 11
A. ĐẠI SỐ
I. Trắc nghiệm
b) Chứng minh rằng: Với mọi số nguyên dương n thì : chia hết cho 10
Bài 2:(2 điểm) Tìm x biết:
Câu 1: Khẳng định nào sau đây sai?
A. .B. .C. .D. .
a) Thực hiện phép tính:
b) Tính
Hãy chọn phương án trả lời đúng rồi ghi vào bài làm.
Câu 1. Cho số hữu tỉ x thỏa mãn giá trị của là
Câu 2. (3,5 điểm)
Tìm x biết: .
Bài 1. (1,5 điểm)
Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể):