onthicaptoc.com
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC 2023-2024
(Thời gian 90 phút)
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Khoanh tròn vào một phương án trả lời đúng và ghi ra giấy thi.
Câu 1: Hàm số y = ax + b là hàm số bậc nhất khi:
A. B. C. D.
Câu 2: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất?
A. y = 0x + 1. B. y = 2x2 + 1. C. y = 5x - 1. D. y = x2 + x + 1.
Câu 3: Trong các hàm số y = 5;y =x2 + 1;y = x2 + 2x + 1;y = x + 2;y = 3x có bao nhiêu hàm số là hàm số bậc nhất?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 4: Khẳng định đúng về đồ thị hàm số y = ax + b(a≠0) với b = 0?
A. Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
B. Là đường thẳng song song với trục hoành.
C. Là đường cong đi qua gốc tọa độ.
D. Là đường thẳng đi qua hai điểm A(1;b) và B(-b/a;0).
Câu 5: Trong hộp có một số bút xanh, một số bút vàng và một số bút đỏ. lấy ngẫu nhiên 1 bút từ hộp, xem màu gì rồi trả lại. Lặp lại hoạt động trên 40 lần ta được kết quả như sau:
Màu bút
Bút xanh
Bút vàng
Bút đỏ
Số lần
14
10
16
Xác suất thực nghiệm của sự kiện không lấy được màu vàng là:
A. 0,25 B. 0,1 C. 0,75 D. 0,9
Câu 6: Đứng trên một điểm quan sát số học sinh đi xe đạp điện có đội mũ bảo hiểm hay không, kết quả như sau:
Đội mũ cài quoai đúng cách
Đội mũ cài quoai không đúng cách
Không đội mũ bảo hiểm
Số học sinh
74
6
20
Xác suất các em đội mũ bảo hiểm đúng cách là
A. 74 B.74% C.8 D. 80%
Câu 7: Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?
A. Tam giác cân. B. Tam giác đều. C. Tam giác vuông. D. Tam giác vuông cân.
Câu 8: Hình chóp tam giác đều có đáy là hình gì?
A. Tam giác cân. B. Tam giác đều. C. Tam giác vuông. D. Tam giác vuông cân.
Câu 9: Hình chóp tam giác đều có tất cả bao nhiêu mặt?
A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 10: Hình chóp tứ giác đều có mặt bên là hình gì?
A. Tam giác cân. B. Tam giác đều. C. Tam giác vuông . D. Tam giác vuông cân.
Câu 11: Hình chóp tứ giác đều có tất cả bao nhiêu mặt?
B. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 12: Hình chóp tứ giác đều có tất cả bao nhiêu mặt?
A. Tam giác cân. B. Hình bình hành . C. Hình thang cân. D. Hình vuông.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (2,0 điểm):
a) Lấy một ví dụ về phương trình bậc nhất dạng ax + b = 0( a ≠ 0) và cách giải phương trình đó.
b) Giải phương trình:
Câu 14 (1,0 điểm):
a) Cho hàm số bậc nhất y = ax + 3. Hệ số a là bao nhiêu, biết rằng khi x =1 thì y = 5.
b) Hàm chi phí đơn giản nhất là hàm chi phí bậc nhất y = ax + b, trong đó b biểu thị chi phí cố định của hoạt động kinh doanh và hệ số a biểu thị chi phí của mỗi mặt hàng được sản xuất. Giả sử rằng một xưởng sản xuất xe đạp điện có chi phí cố định hằng ngày là 40 triệu đồng và mỗi chiếc xe đạp có chi phí sản xuất là 2,8 triệu đồng. Tính chi phí để sản xuất 15 chiếc xe đạp điện trong một ngày là bao nhiêu?
Câu 15 (1,0 điểm): Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 50km/h. Đến B người đó nghỉ 15 phút rồi quay về A với vận tốc 40km/h. Biết thời gian tổng cộng hết 2 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB.
Câu 16 (2,0 điểm): Cho hình chóp tứ giác đều(Hình vẽ bên), có chiều cao 9cm, cạnh đáy 5cm. Hãy cho biết?
a) Diện tích đáy của hình chóp trên là bao nhiêu?
b) Thể tích đáy của hình chóp trên là bao nhiêu?
Câu 17 (1,0 điểm): Giải phương trình
---------- Hết ------------
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC 2023-2024
(Thời gian 90 phút)
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
C
B
A
C
B
A
B
C
A
C
C
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu
Phần
Đáp án
Điểm
13
(2,0 đ)
a)
HS lấy đúng ví dụ
0,5
HS trình bày đúng cách giải
0,5
b)
0,5
0,5
14
(1,0 đ)
a)
Thay x=1; y=5 ta có
a.1 + 3 = 5
a = 5-3
a = 2
Vậy y = 2x + 3.
0,25
0,25
0,25
0,25
b)
- Công thức của hàm số bậc nhất biểu thị chi phí y (triệu đồng) để sản xuất x (xe đạp) trong một ngày:
y = 2,8x + 40
- Chi phí để sản xuất 15 chiếc xe đạp điện trong một ngày là:
y = 2,8x + 40 = 2,8.15 + 40 = 82(triệu đồng)
1,0
15
(1,0 đ)
15phút = 1/4h ; 2 giờ 30 phút = 5/2h
Gọi x(km) là độ dài quãng đường AB (x>0)
Thời gian xe đi từ A đến B là:
Thời gian về từ B đến A là:
Theo đề bài ta có phương trình :
Giải phương trình ta được : x = 50
Vậy quãng đường AB là 50 km.
0,25
0,25
0,25
0,25
16
(2,0 đ)
a)
Công thức và Diện tích đáy của hình chóp trên là : S =a2
= 52 = 25 m2.
1,0
b)
Công thức và Thể tích đáy của hình chóp trên là: V = S.h = 25.9 = 225 m3.
1,0
17
(1,0 đ)
0,25
0,25
0,25
0,25
Lưu ý: HS có cách giải khác hợp lý vẫn cho điểm tối đa.
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC 2023-2024
(Thời gian 90 phút)
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
1
Phương trình
Phương trình bậc nhất
Thông hiểu:
– Mô tả được phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải.
0,5
1,0
Vận dụng:
– Giải được phương trình bậc nhất một ẩn.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên quan đến Hoá học,...).
1,5
2,0
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất.
1
1,0
2
Hàm số và đồ thị
Hàm số và đồ thị
Nhận biết:
– Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàm số.
– Nhận biết được đồ thị hàm số.
4
1,0
Hàm số bậc nhất
y = ax + b (a ¹ 0) và đồ thị. Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ¹ 0).
Thông hiểu:
– Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ¹ 0).
– Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để nhận biết và giải thích được sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho trước.
0,5
0,5
Vận dụng:
– Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết một số bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: bài toán về chuyển động đều trong Vật lí,...).
0,5
0,5
3
Các hình khối trong thực tiễn
Hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều
Nhận biết
– Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
6
1,5
Thông hiểu
– Tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
– Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều,...).
1,0
2,0
Vận dụng
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều.
4
Một số yếu tố xác suất
Mô tả xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản. Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của một biến cố với xác suất của biến cố đó
Nhận biết:
– Nhận biết được mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của một biến cố với xác suất của biến cố đó thông qua một số ví dụ đơn giản.
2
0,5
Vận dụng:
– Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của một biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản.
Tổng
Điểm
12
3,0
2
3,5
2
2,5
1
1,0
Tỉ lệ %
30 %
35%
25%
10%
Tỉ lệ chung
30 %
35%
35%
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN TOÁN LỚP 8
NĂM HỌC 2023-2024
TRẮC NGHIỆM: 3,0 ĐIỂM; TỰ LUẬN: 7,0 ĐIỂM
TT
(1)
Chương/
Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Tổng % điểm
(12)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
Phương trình
Phương trình bậc nhất
0,5
Câu 13 a
1,0 đ
0,5
1,0 đ
1,5
Câu 13b;15
2,0 đ
1,5
2,0 đ
1
Câu 17
1,0 đ
1
1,0 đ
2
Hàm số và đồ thị
Hàm số và đồ thị
4
Câu 1;2;3;4
1,0 đ
4
1,0 đ
Hàm số bậc nhất
y = ax + b (a ¹ 0) và đồ thị. Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ¹ 0).
0,5
Câu 14a
0,5 đ
0,5
0,5 đ
0,5
14b
0,5 đ
0,5
0,5 đ
3
Các hình khối trong thực tiễn
Hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều
6
Câu7;8;9;10;11;12
1,5 đ
6
1,5 đ
1
Câu 16
2,0 đ
1
2,0 đ
4
Một số yếu tố xác suất
Mô tả xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản. Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của một biến cố với xác suất của biến cố đó
2
Câu 5;6
0,5 đ
2
0,5 đ
Tổng
Điểm
12
3,0 đ
30%
2
3,5 đ
35%
2
2,5 đ
25%
1
1,0 đ
10%
17
10 đ
100%
Tỉ lệ %
30 %
35%
25%
10%
Tỉ lệ chung
35 %
100%
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com De thi HK2 Toan 8 CTST
(Năm học 2023 - 2024)
Cả năm 35 tuần (140 tiết)
MÔN TOÁN LỚP 8
(Năm học 2023 – 2024)
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TOÁN LỚP 8
Năm học 2023 – 2024
MÔN: TOÁN – LỚP 8-BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
MÔN: TOÁN – LỚP 8
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
Tổ : Toán- Tin MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII TOÁN 8
NĂM HỌC : 2023 -2024