KHAI CĂN BẬC HAI VỚI PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
A. Kiến thức
1. Khai căn bậc hai với phép nhân
Với , là các biểu thức không âm, ta có
* Lưu ý: Kết quả trên có thể mở rộng cho nhiều biểu thức khoong âm, chẳng hạn:
(với ; ; )
2. Khai căn bậc hai
Nếu , là các biểu thức với ; thì
* Chú ý: Nếu ; ; thì
B. Các dạng bài tập
Dạng 1: Khai căn một tích
Bài 1: Áp dụng quy tắc về căn bậc hai của một tích, hãy tính
a) b)
c) d)
e) f)
g) h)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
Bài 2: Áp dụng quy tắc về căn bậc hai của một tích, hãy tính:
a) b)
c) d)
Lời giải
a)
b)
c)
d) .
Bài 3:
a) Tính nhanh
b) Phân tích thành nhân tử (với ; ).
Lời giải
a) Ta có
b) Theo giả thiết , do đó ta có:
.
Bài 4: Tính
a. b.
c. d.
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
d) Ta có:
Bài 5: Tính
a. b.
c. d.
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
d) Ta có:
Bài 6: Tính
a. b.
c. d.
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
d) Ta có:
Bài 7: Tính
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
d) Ta có:
Bài 8: Tính
a)
b)
c)
Lời giải
a) Ta có:

b) Ta có:

c) Ta có:
Bài 9: Rút gọn các biểu thức sau:
a) b) với
c) (với ; )
Lời giải
a)
b)
(vì )
c)
(với ; )
Dạng 2: Nhân các căn bậc hai
Bài 1: Áp dụng quy tắc về căn bậc hai của một tích, hãy tính:
a) b)
c) d)
e) f)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
e)
f) .
Bài 2: Áp dụng quy tắc về căn bậc hai của một tích, hãy tính:
a) b)
c) d)
e) f)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 3: Thực hiện phép tính
a) b)
c) d)
Lời giải
a)
b)
c) =
d) =
Bài 4: Thực hiện các phép tính
a) b)
c)
Lời giải
a) =
b)
c)
Bài 5: Rút gọn biểu thức
Lời giải
Ta có:



Bài 6: Rút gọn các biểu thức sau
a) với b) với
c) với d) với
e) với f) với ;
Lời giải
a) (vì )
b) (vì )
c) (vì )
d) với
e)
(vì với mọi số thực )
f) Với ; ta có:
.
Dạng 3: Khai căn một thương
Bài 1: Áp dụng quy tắc về căn bậc hai của một thương, hãy tính:
a) b)
c) d)
e) f)
Lời giải
a) b)
c) d)
e) f)
Bài 2: Tính
a) b)
c) d)
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
d) Ta có:
Bài 3: Áp dụng quy tắc về căn bậc hai của một thương, hãy tính:
a) b)
c)
Lời giải
a)
b)
c)
Bài 4: Viết số dưới dấu căn thành một phân số thập phân rồi tính
a) b)
Lời giải
a) Ta có nên
b) Ta có: nên
Bài 5: Rút gọn các biểu thức sau
a) b) với ;
c) với d) với
e) với f) với .
Lời giải
a)
b) (vì )
c)
d) (vì )
e) Do nên
f) Do nên ta có



.
Dạng 4: Chia các căn bậc hai
Bài 1: Áp dụng quy tắc về căn bậc hai của một thương, hãy tính:
a) b)
c) d)
e) f)
g) h)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
Bài 2: Tính
a) b)
c) d)
e) f)
Lời giải
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 3: Thực hiện phép tính
a) b)
Lời giải
a)
b)
Bài 4: Rút gọn
a) với , b) với
c) với d) với
e) với f) với
Lời giải
a) Theo giải thiết , , do đó ta có

b) (do )
c)
(do )
d)
e)
f) (vì )
Bài 5: Tính
a) b)
c) d)
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
d) Ta có:
Bài 6: Tính
a)
b)
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
Bài 7: Tính
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a) Cách 1:
Cách 2:
b) Ta có:
c) Ta có:
d) Ta có:
Bài 8: Tính
a)
b)
c)
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
Bài 9: Cho biểu thức . Tính giá trị của , biết
Lời giải
Ta có:
Vậy
Dạng 5: Rút gọn, tính giá trị của biểu thức
Bài 1: Rút gọn
a) b)
c) d)
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
d) Ta có:
Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau
a) b)
c)
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
Bài 3: Rút gọn biểu thức sau:
Lời giải
Ta có:
Bài 4: Rút gọn các biểu thức sau:
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
a) Ta có:
a) Ta có:
Bài 5: Rút gọn các biểu thức sau:
a)
b)
c)
d)
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
d) Ta có:
Bài 6: Rút gọn các biểu thức sau
a) với
b) với
Lời giải
a) (vì )
b) (vì )
Bài 7: Rút gọn các biểu thức sau
a) b)
Lời giải
a) Điều kiện xác định :
b)
Bài 8: Rút gọn biểu thức với
Lời giải
Ta có
Vì nên
Vì nên do đó
Vậy
Bài 9: Rút gọn biểu thức
Lời giải
Ta có: .
Bài 10: Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức sau với với
Lời giải
Ta có:

Với thì
Bài 11: Cho biểu thức
Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức với ;
Lời giải
Điều kiện , . Khi đó ta có

Với ; thì
Bài 12: Cho biểu thức với ; .
Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức với ;
Lời giải
Với ; thì
Bài 13: Rút gọn các biểu thức
a) với b) với
c) d) với
e) với f) với
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
d) Ta có:
e) Ta có:

f) Ta có:
Bài 14: Rút gọn các biểu thức rồi tính
a) tại
b) tại
c) tại
d) tại
e) tại
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Do
d) Ta có: và . Vậy D luôn xác định
e) Ta có:
.

onthicaptoc.com Bai 8 KHAI CAN BAC HAI VOI PHEP NHAN VA PHEP CHIA

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.