onthicaptoc.com
TRƯỜNG THPT ….
TỔ: TOÁN- TIN
***
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN: TOÁN 12 VÀ CHUYÊN ĐỀ HỌC TẬP TOÁN 12
( BỘ SÁCH CÁNH DIỀU)
NĂM HỌC : 2025 - 2026
Tổng số tiết trong năm học: 140 tiết;
Học kì I: 72 tiết;
Học kì II: 68 tiết
I. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN TOÁN 12 VÀ CHUYÊN ĐỀ HỌC TẬP TOÁN 12
1.KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN TOÁN 12
Tuần
Tên chủ đề/bài
Tiết
Yêu cầu cần đạt
Đồ dùng
dạy học
Ghi chú
HỌC KỲ I: TỪ TUẦN 1 ĐẾN TUẦN 18
1
Chương I
§1. Tính đơn điệu của hàm số
1-4
*Biết:
- Nhận biết được tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng dựa vào dấu của đạo hàm cấp một của nó
- Nhận biết được tính đơn điệu, điểm cực trị, giá trị cực trị của hàm số thông qua bảng biến thiên hoặc thông qua hình ảnh hình học của đồ thị hàm số.
* Hiểu:
- Thể hiện được tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trong bảng biến thiên.
- Bảng phụ, phiếu bài tập, hình vẽ đồ thị – bảng biến thiên, phần mềm vẽ đồ thị (Geogebra/Desmos).
- Bài KTTX số 1
- Thời gian hoàn thành: Hết tuần 4
2
Chương II
§1. Vectơ và các phép toán vectơ trong không gian
5-8
* Biết:
- Nhận biết được vectơ và các phép toán vectơ trong không gian (tổng và hiệu của hai vectơ, tích của một số với một vectơ, tích vô hướng của hai vectơ)
- Mô hình khối đa diện, hình minh họa vectơ (mũi tên, lực), bảng phụ, phiếu học tập.
3
Chương I
§2. Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
9-12
* Biết:
- Nhận biết được giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một tập xác định cho trước.
* Hiểu:
- Xác định được giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng đạo hàm trong những trường hợp đơn giản.
- Phiếu bài tập, bảng phụ, hình vẽ đồ thị, phần mềm vẽ đồ thị.
4
Chương I
§3. Đường tiệm cận của đồ thị hàm số
13-15
* Biết:
- Nhận biết được hình ảnh hình học của đường tiệm cận ngang, đường tiệm cận đứng, đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số.
- Hình vẽ đồ thị có tiệm cận, bảng phụ, phiếu học tập.
6,7
Chương I
§4. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
16-22
*Biết:
- Nhận biết được tính đối xứng (trục đối xứng, tâm đối xứng) của đồ thị các hàm số trên. 
*Hiểu:
- Mô tả được sơ đồ tổng quát để khảo sát hàm số (tìm tập xác định, xét chiều biến thiên, tìm cực trị, tìm tiệm cận, lập bảng biến thiên, vẽ đồ thị).
- Khảo sát được tập xác định, chiều biến thiên, cực trị, tiệm cận, bảng biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số
;
và đa thức tử không chia hết cho đa thức mẫu).
*Vận dụng:
- Vận dụng được đạo hàm và khảo sát hàm số để giải quyết một số vấn đề liên quan đến thực tiễn
- Phiếu học tập, hình vẽ đồ thị các dạng hàm số, phần mềm vẽ đồ thị, bảng phụ, hình minh họa bài toán thực tế.
- Bài KTTX số 2
- Thời gian hoàn thành: Hết tuần 8
8
Bài tập cuối chương I
23-24
*Biết:
- Tính đơn điệu, điểm cực trị, giá trị cực trị của hàm số thông qua bảng biến thiên hoặc thông qua hình ảnh hình học của đồ thị hàm số hoặc dựa vào dấu của đạo hàm cấp một.
- Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một tập xác định cho trước.
- Tính đối xứng của đồ thị các hàm số trên.
- Hình ảnh hình học của đường tiệm cận của đồ thị hàm số.
*Hiểu:
- Mô tả được sơ đồ tổng quát để khảo sát hàm số.
- Thể hiện được tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trong bảng biến thiên.
- Xác định được giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng đạo hàm trong những trường hợp đơn giản.
- Khảo sát được tập xác định, chiều biến thiên, cực trị, tiệm cận, bảng biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số
*Vận dụng:
- Vận dụng được đạo hàm và khảo sát hàm số để giải quyết một số vấn đề liên quan đến thực tiễn
- Sơ đồ tư duy, phiếu học tập, phần mềm vẽ đồ thị, hình vẽ đồ thị, hình minh họa thực tế.
8
Ôn tập giữa học kỳ I
25
*Biết:
- Tính đơn điệu, điểm cực trị, giá trị cực trị của hàm số thông qua bảng biến thiên hoặc thông qua hình ảnh hình học của đồ thị hàm số hoặc dựa vào dấu của đạo hàm cấp một.
- Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một tập xác định cho trước.
- Tính đối xứng của đồ thị các hàm số trên.
- Hình ảnh hình học của đường tiệm cận của đồ thị hàm số.
- Vectơ và các phép toán vectơ trong không gian (tổng và hiệu của hai vectơ, tích của một số với một vectơ, tích vô hướng của hai vectơ).
*Hiểu:
- Mô tả được sơ đồ tổng quát để khảo sát hàm số.
- Thể hiện được tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trong bảng biến thiên.
- Xác định được giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng đạo hàm trong những trường hợp đơn giản.
- Khảo sát được tập xác định, chiều biến thiên, cực trị, tiệm cận, bảng biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số
*Vận dụng:
- Vận dụng được đạo hàm và khảo sát hàm số để giải quyết một số vấn đề liên quan đến thực tiễn
- Hệ thống câu hỏi và bài tập ôn tập.
9
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I
26-27
10,11
HOẠT ĐỘNG
THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM
Chủ đề 1. Một số vấn đề về thuế
28-30
* Hiểu
- Nhận biết một số khái niệm cơ bản về thuế, thuế thu nhập cá nhân, thuế giá trị gia tăng.
*Vận dụng
- Tính được thuế thu nhập cá nhân, thuế giá trị gia tăng trong trường hợp đơn giản.
- Văn bản luật thuế, hóa đơn, bảng thuế lũy tiến, phiếu học tập, bảng phân công nhiệm vụ.
11,12
Chương III
§1.Khoảng biến
thiên, khoảng tứ
phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm
31-33
*Hiểu:
- Tính được các số đặc trưng đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu ghép nhóm: khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị.
- Giải thích được ý nghĩa và vai trò của các số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong thực tiễn.
- Chỉ ra được những kết luận nhờ ý nghĩa của các số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong trường hợp đơn giản.
*Vận dụng:
- Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức của các môn học khác trong Chương trình lớp12 và trong thực tiễn.
- Bảng số liệu thống kê, phiếu học tập, bảng phụ.
- Bài KTTX số 3
- Thời gian hoàn thành: Hết tuần 12
12
Chương II
§2. Toạ độ của vectơ
34-36
* Biết:
- Nhận biết được toạ độ của một vectơ đối với hệ trục toạ độ.
* Hiểu:
- Xác định được độ dài của một vectơ khi biết toạ độ hai đầu mút của nó và biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ.
*Vận dụng:
- Vận dụng được toạ độ của vectơ để giải một số bài toán có liên quan đến thực tiễn.
- Hệ trục Oxyz, mô hình minh họa, bảng phụ, phiếu học tập.
13
Chương III
§2. Phương sai, độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm
37-38
*Hiểu:
- Tính được các số đặc trưng đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu ghép nhóm: phương sai, độ lệch chuẩn.
- Giải thích được ý nghĩa và vai trò của các số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong thực tiễn.
- Chỉ ra được những kết luận nhờ ý nghĩa của các số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong trường hợp đơn giản.
*Vận dụng:
- Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức của các môn học khác trong Chương trình lớp 12 và trong thực tiễn.
- Bảng số liệu, phiếu học tập, bảng phụ.
- Bài KTTX số 4
- Thời gian hoàn thành: Hết tuần 16
13
Bài tập cuối chương III
39
*Hiểu:
- Tính được các số đặc trưng đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu ghép nhóm: khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị, phương sai, độ lệch chuẩn.
- Giải thích được ý nghĩa và vai trò của các số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong thực tiễn.
- Chỉ ra được những kết luận nhờ ý nghĩa của các số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong trường hợp đơn giản.
*Vận dụng:
- Nhận biết được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức của các môn học khác trong Chương trình lớp 12 và trong thực tiễn.
- Bảng số liệu, phiếu học tập, sơ đồ tư duy tổng kết chương.
13, 14
Chương II
§3. Biểu thức toạ độ của phép toán vectơ
40-43
* Hiểu:
- Xác định được biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ.
* Vận dụng:
- Vận dụng được toạ độ của vectơ để giải một số bài toán có liên quan đến thực tiễn.
- Hệ trục Oxyz, hình minh họa, bảng phụ, phiếu học tập.
14
Bài tập cuối chương II
44
* Biết:
- Nhận biết được vectơ và các phép toán vectơ trong không gian (tổng và hiệu của hai vectơ, tích của một số với một vectơ, tích vô hướng của hai vectơ), toạ độ của một vectơ đối với hệ trục toạ độ.
* Hiểu:
- Xác định được độ dài của một vectơ khi biết toạ độ hai đầu mút của nó và biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ, biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ.
* Vận dụng:
- Vận dụng được toạ độ của vectơ để giải một số bài toán có liên quan đến thực tiễn.
- Hệ trục Oxyz, hình minh họa thực tiễn, phiếu học tập.
16,17
HOẠT ĐỘNG
THỰC HÀNH VÀ TRẢI NGHIỆM
Chủ đề 2. Thực hành tạo đồng hồ Mặt Trời
45-47
* Biết:
- Nhận biết được lịch sử, ý nghĩa, cấu tạo, nguyên tắc hoạt động của đồng hồ Mặt Trời.
* Hiểu
- Các bước làm đồng hồ Mặt Trời ngang.
*Vận dụng:
- Thực hành các bước làm đồng hồ Mặt Trời ngang.
- Hình ảnh đồng hồ Mặt Trời cổ, vật liệu thực hành, bảng số liệu, phiếu học tập, phiếu đánh giá.
17
Ôn tập cuối học kỳ I
48
*Biết:
- Tính đơn điệu, cực trị, giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số, tính đối xứng của đồ thị các hàm số, đường tiệm cận của đồ thị hàm số.
- Vectơ và các phép toán vectơ trong không gian
*Hiểu:
- Thể hiện được tính đồng biến, nghịch biến của hàm số trong bảng biến thiên, xác định được giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
- Khảo sát được tập xác định, chiều biến thiên, cực trị, tiệm cận, bảng biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số
- Tính được các số đặc trưng đo mức độ phân tán cho mẫu số liệu ghép nhóm: khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị, phương sai, độ lệch chuẩn.
- Xác định được độ dài của một vectơ khi biết toạ độ hai đầu mút của nó và biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ, biểu thức toạ độ của các phép toán vectơ.
*Vận dụng:
- Vận dụng được đạo hàm và khảo sát hàm số để giải quyết một số vấn đề liên quan đến thực tiễn
- Vận dụng được toạ độ của vectơ để giải một số bài toán có liên quan đến thực tiễn
- Hệ thống câu hỏi và bài tập ôn tập.
17
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ I
49-50
18
Chương IV
§1. Nguyên hàm
51-54
*Biết:
- Nhận biết được khái niệm nguyên hàm của một hàm số.
*Hiểu:
- Giải thích được tính chất cơ bản của nguyên hàm.
- Phiếu học tập, bảng phụ.
HỌC KỲ II: TỪ TUẦN 19 ĐẾN TUẦN 35
19,20
Chương IV
§2. Nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp
55-59
*Hiểu
– Xác định được nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp như:

*Vận dụng:
- Tính được nguyên hàm trong những trường hợp đơn giản.
- Bảng nguyên hàm, phiếu học tập, bảng phụ.
- Bài KTTX số 1
- Thời gian hoàn thành: Hết tuần 21
20,21
Chương V
§1. Phương trình mặt phẳng
60-64
*Biết:
- Nhận biết được phương trình tổng quát của mặt phẳng.
*Hiểu:
– Thiết lập được phương trình tổng quát của mặt phẳng trong hệ trục toạ độ Oxyz theo một trong ba cách cơ bản: qua một điểm và biết vectơ pháp tuyến; qua một điểm và biết cặp vectơ chỉ phương (suy ra vectơ pháp tuyến nhờ vào việc tìm vectơ vuông góc với cặp vectơ chỉ phương); qua ba điểm không thẳng hàng.
– Thiết lập được điều kiện để hai mặt phẳng song song, vuông góc với nhau.
– Tính được khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng bằng phương pháp toạ độ.
*Vận dụng:
– Vận dụng được kiến thức về phương trình mặt phẳng để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn.
- Hệ trục Oxyz, mô hình minh họa, khối Rubik, phần mềm Geogebra, phiếu học tập.
21, 22
Chương IV
§3. Tích phân
65-70
*Biết:
– Nhận biết được định nghĩa và các tính chất của tích phân.
* Hiểu:
– Tính được tích phân trong những trường hợp đơn giản
- Phiếu bài tập, hình minh họa hình thang cong, phần mềm Geogebra, bảng phụ.
- Bài KTTX số 2
- Thời gian hoàn thành: Hết tuần 25
23, 24
Chương IV
§4. Ứng dụng hình học của tích phân
71-76
* Hiểu:
– Sử dụng được tích phân để tính diện tích của một số hình phẳng, thể tích của một số hình khối.
*Vận dụng:
– Vận dụng được tích phân để giải một số bài toán có liên quan đến thực tiễn.
- Phiếu bài tập, hình minh họa hình phẳng – vật thể, vật thể thực tế (logo, bát…), phần mềm Geogebra.
24
Bài tập cuối chương IV
77
*Biết:
- Khái niệm nguyên hàm của một hàm số.
- Định nghĩa và các tính chất của tích phân.
*Hiểu:
- Tính chất cơ bản của nguyên hàm.
- Xác định được nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp
- Tính được tích phân trong những trường hợp đơn giản
– Sử dụng được tích phân để tính diện tích của một số hình phẳng, thể tích của một số hình khối.
*Vận dụng:
- Tính được nguyên hàm trong những trường hợp đơn giản.
- Vận dụng được tích phân để giải một số bài toán có liên quan đến thực tiễn.
- Phiếu học tập, bảng nguyên hàm, phần mềm Geogebra.
24, 25
Chương VI
§1. Xác suất có điều kiện
78-81
*Biết
– Nhận biết được khái niệm về xác suất có điều kiện.
* Vận dụng:
– Giải thích được ý nghĩa của xác suất có điều kiện trong những tình huống thực tiễn quen thuộc
- Bảng số liệu, sơ đồ cây, phiếu học tập, bảng phụ.
26
Ôn tập giữa học kỳ II
82-83
*Biết:
- Khái niệm nguyên hàm của một hàm số.
- Định nghĩa và các tính chất của tích phân.
- Nhận biết được phương trình tổng quát của mặt phẳng.
*Hiểu:
- Tính chất cơ bản của nguyên hàm.
- Xác định được nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp
- Tính được tích phân trong những trường hợp đơn giản
– Sử dụng được tích phân để tính diện tích của một số hình phẳng, thể tích của một số hình khối.
– Thiết lập được phương trình tổng quát của mặt phẳng trong hệ trục toạ độ Oxyz theo một trong ba cách cơ bản, điều kiện để hai mặt phẳng song song, vuông góc với nhau.
– Tính được khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng bằng phương pháp toạ độ.
*Vận dụng:
- Tính được nguyên hàm trong những trường hợp đơn giản.
- Vận dụng được tích phân để giải một số bài toán có liên quan đến thực tiễn.
– Vận dụng được kiến thức về phương trình mặt phẳng để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn.
- Hệ thống câu hỏi và bài tập ôn tập.
- Bài KTTX số 3
- Thời gian hoàn thành: Hết tuần 28
27
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KÌ II
84-85
28, 29
Chương V
§2. Phương trình đường thẳng
86-90
*Biết:
– Nhận biết được phương trình chính tắc, phương trình tham số, vectơ chỉ phương của đường thẳng trong không gian.
*Hiểu:
– Thiết lập được phương trình của đường thẳng trong hệ trục toạ độ theo một trong hai cách cơ bản: qua một điểm và biết một vectơ chỉ phương, qua hai điểm.
– Xác định được điều kiện để hai đường thẳng chéo nhau, cắt nhau,
song song hoặc vuông góc với nhau.
– Thiết lập được công thức tính góc giữa hai đường thẳng, giữa đường thẳng và mặt phẳng, giữa hai mặt phẳng.
*Vận dụng:
– Vận dụng được kiến thức về phương trình đường thẳng trong không gian để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn.
- Hệ trục Oxyz, mô hình minh họa, vật thể thực tế, phần mềm Geogebra, phiếu học tập.
29, 30
Chương V
§3. Phương trình mặt cầu
91-94
*Biết:
– Nhận biết được phương trình mặt cầu.
*Hiểu
– Xác định được tâm, bán kính của mặt cầu khi biết phương trình của nó.
– Thiết lập được phương trình của mặt cầu khi biết tâm và bán kính.
*Vận dụng:
– Vận dụng được kiến thức về phương trình mặt cầu để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn.
- Hệ trục Oxyz, mô hình minh họa, khối cầu, phần mềm Geogebra, phiếu học tập.
30, 31
Bài tập cuối chương V
95-97
*Biết:
– Nhận biết được phương trình chính tắc, phương trình tham số, vectơ chỉ phương của đường thẳng, phương trình mặt cầu, phương trình tổng quát của mặt phẳng
*Hiểu:
– Thiết lập được phương trình của đường thẳng, phương trình mặt phẳng
– Xác định được điều kiện để hai đường thẳng chéo nhau, cắt nhau và điều kiện để hai mặt phẳng song song, vuông góc với nhau.
song song hoặc vuông góc với nhau.
– Thiết lập được công thức tính góc giữa hai đường thẳng, giữa đường thẳng và mặt phẳng, giữa hai mặt phẳng.
– Tính được khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng bằng phương pháp toạ độ.
– Xác định được tâm, bán kính của mặt cầu khi biết phương trình của nó.
– Thiết lập được phương trình của mặt cầu khi biết tâm và bán kính.
*Vận dụng:
– Vận dụng được kiến thức về phương trình đường thẳng, mặt phẳng, mặt cầu trong không gian để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn.
- Phiếu học tập, hình minh họa, hệ trục Oxyz, phần mềm Geogebra.
31, 32
Chương VI
§2. Công thức xác suất toàn phần. Công thức Bayes
98-101
*Hiểu:
– Mô tả được công thức xác suất toàn phần, công thức Bayes thông qua bảng dữ liệu thống kê 2x2 và sơ đồ hình cây.
*Vận dụng:
– Sử dụng được công thức Bayes để tính xác suất có điều kiện và vận dụng vào một số bài toán thực tiễn.
– Sử dụng được sơ đồ hình cây để tính xác suất có điều kiện trong một số bài toán thực tiễn liên quan tới thống kê.
- Bảng số liệu, sơ đồ cây, sơ đồ Venn, phiếu học tập.
- Bài KTTX số 5
- Thời gian hoàn thành: Hết tuần 33
32
Bài tập cuối chương VI.
102
*Biết
– Nhận biết được khái niệm về xác suất có điều kiện.
*Hiểu
– Mô tả được công thức xác suất toàn phần, công thức Bayes thông qua bảng dữ liệu thống kê 2x2 và sơ đồ hình cây.
* Vận dụng:
- Sử dụng được công thức Bayes, sơ đồ hình cây để tính xác suất có điều kiện và vận dụng vào một số bài toán thực tiễn.
- Phiếu học tập, bảng số liệu, sơ đồ cây, sơ đồ Venn.
34
Ôn tập cuối học kỳ II
103
*Biết:
– Nhận biết được phương trình chính tắc, phương trình tham số, vectơ chỉ phương của đường thẳng, phương trình mặt cầu, phương trình tổng quát của mặt phẳng
– Nhận biết được khái niệm về xác suất có điều kiện.
*Hiểu:
– Thiết lập được phương trình của đường thẳng, phương trình mặt phẳng
– Xác định được điều kiện để hai đường thẳng chéo nhau, cắt nhau và điều kiện để hai mặt phẳng song song, vuông góc với nhau.
song song hoặc vuông góc với nhau.
– Thiết lập được công thức tính góc giữa hai đường thẳng, giữa đường thẳng và mặt phẳng, giữa hai mặt phẳng.
– Tính được khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng bằng phương pháp toạ độ.
– Xác định được tâm, bán kính của mặt cầu khi biết phương trình của nó.
– Thiết lập được phương trình của mặt cầu khi biết tâm và bán kính.
– Mô tả được công thức xác suất toàn phần, công thức Bayes thông qua bảng dữ liệu thống kê 2x2 và sơ đồ hình cây.
*Vận dụng:
– Vận dụng được kiến thức về phương trình đường thẳng, mặt phẳng, mặt cầu trong không gian để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn.
- Sử dụng được công thức Bayes, sơ đồ hình cây để tính xác suất có điều kiện và vận dụng vào một số bài toán thực tiễn
- Hệ thống câu hỏi và bài tập ôn tập.
34
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II
104-105
2. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN TOÁN 12 VÀ CHUYÊN ĐỀ HỌC TẬP TOÁN 12
Tuần
Tên chủ đề/bài
Tiết
Yêu cầu cần đạt
Đồ dùng
dạy học
Ghi chú
HỌC KỲ I
4, 5, 6
Chuyên đề 1
Bài 1. Biến ngẫu nhiên rời rạc. Các số đặc trưng của biến ngẫu nhiên rời rạc
CĐ1-CĐ6
*Biết:
– Nhận biết được khái niệm biến ngẫu nhiên rời rạc; phân bố xác suất của biến ngẫu nhiên rời rạc; kì vọng, phương sai, độ lệch chuẩn của biến ngẫu nhiên rời rạc.
*Hiểu
– Lập và đọc được bảng phân bố xác suất của biến ngẫu nhiên rời rạc với một số ít giá trị.
– Tính được kì vọng,
phương sai và độ lệch chuẩn của biến ngẫu nhiên rời rạc.
– Giải thích được ý nghĩa thực tiễn của các số đặc trưng của biến ngẫu nhiên rời rạc.
*Vận dụng
– Vận dụng được kiến thức về xác suất, các số đặc trưng của biến ngẫu nhiên rời rạc để giải quyết một số bài toán thực tiễn (ví dụ: tìm phương án cho năng suất cao, tìm phương án để rủi ro là ít nhất, ...).
- Bảng số liệu, sơ đồ tư duy, đồng xu, xúc xắc, phiếu học tập.,
8, 9, 10
Chuyên đề 1
Bài 2. Phân bố
Bernoulli.
Phân bố nhị thức
CĐ7-CĐ12
*Biết:
- Nhận biết được khái niệm về phép thử lặp và công thức Bernoulli.
- Nhận biết được khái niệm phân bố nhị thức.
- Nhận biết được ý nghĩa của phân bố nhị thức.
*Vận dụng
- Vận dụng phân bố nhị thức để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn.
- Bảng số liệu, sơ đồ tư duy, đồng xu, xúc xắc, phiếu học tập.
15, 16
Chuyên đề 2
Bài 1. Vận dụng hệ bất phương trình bậc nhất để giải quyết một số bài toán quy hoạch tuyến tính
CĐ13-CĐ18
*Vận dụng
- Vận dụng được các kiến thức về hệ bất phương trình bậc nhất để giải quyết một số bài toán quy hoạch tuyến tính.
- Sơ đồ tư duy, hình vẽ minh họa miền nghiệm, bảng số liệu, phiếu học tập.
HỌC KỲ II
25, 26, 27, 28

onthicaptoc.com KHDH Toan 12 Canh dieu 25 26

Xem thêm
Phụ lục III: Khung kế hoạch giáo dục của giáo viên
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
PHƯƠNG PHÁP XÉT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ CHO BỞI CÔNG THỨC
I. Phương pháp
Bước 1: Tìm tập xác định .
TRẮC NGHIỆM VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
DẠNG 1: CÁC PHÉP VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Cho hình tứ diện có trọng tâm và là một điểm bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
TRẮC NGHIỆM HỆ TRỤC TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ . Tọa độ của vectơ là
A. .B. .C. .D. .
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Câu 1: Cho thỏa . Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức bằng bao nhiêu?
A. .B. .C. .D. .
TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYỄN
I. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN TẠI MỘT ĐIỂM
Câu 1. Cho hàm số , có đồ thị và điểm . Phương trình tiếp tuyến của tại là:
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI TÍCH PHÂN
Câu 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Gọi là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn .
a) .