onthicaptoc.com
TRƯỜNG THPT …
TỔ TOÁN-TIN
***
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN: TOÁN 11, CHUYÊN ĐỀ HỌC TẬP TOÁN 11
(BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
NĂM HỌC: 2025 - 2026
Tổng số tiết trong năm học: 140 tiết (trong đó Toán 11 là 105 tiết, Chuyên đề học tập Toán 11 là 35 tiết)
Học kì I: 72 tiết (Toán 11 là 54 tiết, Chuyên đề học tập Toán 11 là 18 tiết)
Học kì 2: 68 tiết (Toán 11 là 51 tiết, Chuyên đề học tập Toán 11 là 17 tiết)
I. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN TOÁN 11VÀ CHUYÊN ĐỀ HỌC TẬP TOÁN 11
1.KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN TOÁN 11
TUẦN
Tên chủ đề/bài học
Tiết
Yêu cầu cần đạt
Đồ dùng dạy học
Ghi chú
HỌC KÌ I
1
Bài 1. Giá trị lượng giác của góc lượng giác
1-3
* Biết:
- Nhận biết được các khái niệm cơ bản về góc lượng giác: khái niệm góc lượng giác; số đo của góc lượng giác; hệ thức Chasles cho các góc lượng giác; đường tròn lượng giác.
- Nhận biết được khái niệm giá trị lượng giác của một góc lượng giác.
* Hiểu:
- Mô tả được bảng giá trị lượng giác của một số góc lượng giác thường gặp; hệ thức cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một góc lượng giác; quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc lượng giác có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau p.
- Sử dụng được máy tính cầm tay để tính giá trị lượng giác của một góc lượng giác khi biết số đo của góc đó.
Phiếu học tập và một số tranh ảnh hình vẽ có liên quan đến góc LG, MTCT dùng để đổi đơn vị đo góc
Bài KTTX số 1
- Thời gian hoàn thành: Hết tuần 4
1+2
Bài 10. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian
4-6
* Biết
- Nhận biết được các quan hệ liên thuộc cơ bản giữa điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian.
- Nhận biết được hình chóp, hình tứ diện.
* Hiểu:
- Mô tả được ba cách xác định mặt phẳng(qua ba điểm không thẳng hàng; qua một đường thẳng và một điểm không thuộc đường thẳng đó;qua hai đường thẳng cắt nhau)
- Xác định được giao tuyến của hai mặt phẳng; giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng.
*Vận dụng:
- Vận dụng được các tính chất về giao tuyến của hai mặt phẳng;
giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng vào giải bài tập.
- Vận dụng được kiến thức về đường thẳng, mặt phẳng trong không gian để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.
Phiếu học tập, một số đồ vật có dạng hình chóp, hình tứ diện, phần mềm toán học mô tả được ba cách xác định mặt phẳng, giao tuyến của hai mặt phẳng; giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng...
2
Bài 2. Công thức lượng giác
7-8
* Hiểu:
- Mô tả được các phép biến đổi lượng giác cơ bản: công thức cộng; công thức góc nhân đôi; công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích.
*Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với giá trị lượng giác của góc lượng giác và các phép biến đổi lượng giác.
Phiếu học tập, sơ đồ hệ thống các CTLG, MTCT
3
Bài 3. Hàm số lượng giác
9-10
* Biết
- Nhận biết được được các khái niệm về hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn.
- Nhận biết được các đặc trưng hình học của đồ thị hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn.
- Nhận biết được được định nghĩa các hàm lượng giác y = sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x thông qua đường tròn lượng giác.
* Hiểu:
- Mô tả được bảng giá trị của bốn hàm số lượng giác đó trên một chu kì.
- Vẽ được đồ thị của các hàm số y = sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x.
- Giải thích được: tập xác định; tập giá trị; tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kì; khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số
y = sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x dựa vào đồ thị.
*Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với hàm số lượng giác (ví dụ: một số bài toán có liên quan đến dao động điều hoà trong Vật lí,...).
Phiếu học tập và MTCT, tranh ảnh về đồ thị hàm số lượng giác, tranh ảnh mô tả đặc trưng hình học của đồ thị hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn...
3+4
Bài 11. Hai đường thẳng song song
11-13
* Biết
- Nhận biết được vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian: hai đường thẳng trùng nhau, song song, cắt nhau, chéo nhau trong không gian.
* Hiểu:
- Giải thích được tính chất cơ bản về hai đường thẳng song song trong không gian.
*Vận dụng:
- Vận dụng được kiến thức về hai đường thẳng song song để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.
Phiếu học tập và một số hình ảnh minh họa vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian, ví dụ thực tiễn trong lớp học…
4
Bài 4. Phương trình lượng giác cơ bản
14-15
* Biết:
- Nhận biết được công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản:
sin x = m; cos x = m; tan x = m; cot x = m bằng cách vận dụng đồ thị hàm số lượng giác tương ứng.
* Hiểu:
- Tính được nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác cơ bản bằng máy tính cầm tay.
- Giải được phương trình lượng giác ở dạng vận dụng trực tiếp phương trình lượng giác cơ bản (ví dụ: giải phương trình lượng giác dạng
sin 2x = sin 3x, sin x = cos 3x).
*Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình lượng giác (ví dụ: một số bài toán liên quan đến dao động điều hòa trong Vật lí,...).
Phiếu học tập, sơ đồ tư duy và MTCT để thực hành bấm máy
4
Bài tập ôn tập cuối chương I
16
* Biết:
- Nhận biết được được các khái niệm về hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn.
- Nhận biết được các đặc trưng hình học của đồ thị hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn.
- Nhận biết được được định nghĩa các hàm lượng giác y = sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x thông qua đường tròn lượng giác.
- Nhận biết được công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản
* Hiểu:
- Giải được phương trình lượng giác ở dạng vận dụng trực tiếp phương trình lượng giác cơ bản
- Vẽ được đồ thị của các hàm số y = sin x, y = cos x, y = tan x, y = cot x.
- Giải thích được: tập xác định; tập giá trị; tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kì; khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số
* Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với hàm số, phương trình lượng giác.
Phiếu học tập và MTCT, tranh ảnh về đồ thị hàm số lượng giác…
5
Bài 12. Đường thẳng song song với mặt phẳng
17-18
* Biết
- Nhận biết được đường thẳng song song với mặt phẳng.
* Hiểu:
- Giải thích được điều kiện để đường thẳng song song với mặt phẳng.
- Giải thích được tính chất cơ bản về đường thẳng song song với mặt phẳng.
*Vận dụng:
- Vận dụng được kiến thức về đường thẳng song song với mặt phẳng để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.
Phiếu học tập, dụng cụ vẽ hình và một số hình ảnh minh họa đường thẳng song song với mặt phẳng
- Bài KTTX số 2
- Thời gian hoàn thành: Hết tuần 8
7+8
Bài 5. Dãy số
19-20
* Biết:
- Nhận biết được dãy số hữu hạn, dãy số vô hạn.
- Nhận biết được tính chất tăng, giảm, bị chặn của dãy số trong những trường hợp đơn giản.
* Hiểu:
- Thể hiện được cách cho dãy số bằng liệt kê các số hạng; bằng công thức tổng quát; bằng hệ thức truy hồi; bằng cách mô tả.
Phiếu học tập và MTCT
8
Bài 6. Cấp số cộng
21-22
* Biết:
- Nhận biết được một dãy số là cấp số cộng.
- Giải thích được công thức xác định số hạng tổng quát của cấp số cộng.
* Hiểu:
- Tính được tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng.
*Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với cấp số cộng để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn (ví dụ: một số vấn đề trong Sinh học, trong Giáo dục dân số,...).
Phiếu học tập và một số tranh ảnh liên quan đến CSC
8
Ôn tập kiểm tra giữa kì I
23
* Biết:
- Phân biệt được dãy số hữu hạn, dãy số vô hạn, tính chất tăng, giảm, bị chặn của dãy số
- Phân biệt được cấp số cộng, công thức xác định số hạng tổng quát, tính được tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng.
*Hiểu
- Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng, giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng và vận dụng vào giải bài tập.
- Chỉ ra được vị trí của hai đường thẳng trong không gian: hai đường thẳng trùng nhau, cắt nhau, song song và chéo nhau. Vận dụng được tính chất song song trong không gian vào bài tập cụ thể
*Vận dụng:
- Vận dụng được kiến thức giá trị lượng giác của góc lượng giác, hàm số lượng giác, phương trình lượng giác để giải quyết một số bài toán thực tiễn.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn liên quan đến cấp số cộng.
Phiếu học tập, sơ đồ tư duy, MTCT, tranh ảnh, phần mềm toán học phục vụ vẽ hình KG…
9
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
24-25
Đề kiểm tra, phiếu TN…
9
Bài 7. Cấp số nhân
26-27
* Biết:
- Nhận biết được một dãy số là cấp số nhân.
* Hiểu:
- Giải thích được công thức xác định số hạng tổng quát của cấp số nhân.
- Tính được tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số nhân.
*Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với cấp số nhân để giải một số bài toán liên quan đến thực tiễn (ví dụ: một số vấn đề trong Sinh học, trong Giáo dục dân số,...).
Phiếu học tập và MTCT dùng thực hành, một số ví dụ thực tiễn liên quan CSN
10
Bài tập cuối chương II
28
* Biết:
- Nhận biết được dãy số hữu hạn, dãy số vô hạn.
- Nhận biết được tính chất tăng, giảm, bị chặn của dãy số trong những trường hợp đơn giản.
- Nhận biết được một dãy số là cấp số cộng, cấp số nhân.
* Hiểu:
- Tính được tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng, cấp số nhân.
*Vận dụng:
- Vận dụng, giải quyết một số vấn đề toán học và thực tiễn gắn với các kiến thức có trong chương II.
Phiếu học tập, sơ đồ tư duy và MTCT
- Bài KTTX số 3
- Thời gian hoàn thành: Hết tuần 12
10+11
Bài 13. Hai mặt phẳng song song
29-32
* Biết:
- Nhận biết được hai mặt phẳng song song trong không gian.
* Hiểu:
- Giải thích được điều kiện để hai mặt phẳng song song.
- Giải thích được tính chất cơ bản của lăng trụ và hình hộp.
*Vận dụng:
- Vận dụng được kiến thức về quan hệ song song để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.
Phiếu học tập và một số tranh ảnh, mô hình liên quan hai mặt phẳng song song trong không gian
11
Bài 14. Phép chiếu song song
33-34
* Biết:
- Nhận biết được khái niệm và các tính chất cơ bản về phép chiếu song song.
* Hiểu:
- Xác định được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác, một đường tròn qua một phép chiếu song song.
- Vẽ được hình biểu diễn của một số hình khối đơn giản.
*Vận dụng:
- Sử dụng được kiến thức về phép chiếu song song để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.
Phiếu học tập và một số tranh ảnh, mô hình liên quan phép chiếu song song
11
Bài tập cuối chương IV
35
* Biết:
- Nhận biết được vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng trong không gian
- Khái niệm và tính chất của hai đường thẳng song song trong không gian.
* - Khái niệm và tính chất của đường thẳng và mặt phẳng song song trong không gian.
* - Khái niệm và tính chất của hai mặt phẳng song song trong không gian.
* - Phép chiếu song song và biểu diễn các hình trong không gian.
* Hiểu:
- Giải thích được tính chất cơ bản của lăng trụ và hình hộp, phép chiếu song song
*Vận dụng:
* - Vận dụng được kiến thức về quan hệ song song để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.
Phiếu học tập, sơ đồ tư duy, một số tranh ảnh, mô hình liên quan
13
Bài 8. Mẫu số liệu ghép nhóm
36
* Biết
- Đọc được và giải thích được mẫu số liệu ghép nhóm.
* Hiểu:
- Ghép nhóm được mẫu số liệu.
Mẫu số liệu thống kê, phiếu học tập, bảng phụ
13
Bài 9. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm
37-38
* Hiểu:
Tính được các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu ghép nhóm: số trung bình cộng (hay số trung bình), trung vị (median), tứ phân vị (quartiles), mốt (mode).
- Hiểu được ý nghĩa và vai trò của các số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong thực tiễn.
- Rút ra được kết luận nhờ ý nghĩa của các số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong trường hợp đơn giản.
* Vận dụng
- Vận dụng được mối liên hệ giữa thống kê với những kiến thức của các môn học khác trong Chương trình lớp 11 và trong thực tiễn.
Mẫu số liệu thống kê, phiếu học tập, bảng phụ và MTCT
- Bài KTTX số 4
- Thời gian hoàn thành: Hết tuần 16
13
Bài tập ôn tập cuối chương III
39
* Biết
- Đọc được và giải thích được mẫu số liệu ghép nhóm.
* Hiểu:
- Tính được các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu ghép nhóm: số trung bình cộng, trung vị, tứ phân vị, mốt.
- Hiểu được ý nghĩa và vai trò của các số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong thực tiễn.
- Rút ra được kết luận nhờ ý nghĩa của các số đặc trưng nói trên của mẫu số liệu trong trường hợp đơn giản.
* Vận dụng
- Vận dụng được ý nghĩa của các số đặc trưng của mẫu số liệu giải quyết 1 số bài toán trong thực tiễn
Mẫu số liệu thống kê, phiếu học tập, bảng phụ và MTCT
14
Bài 15. Giới hạn dãy số
40-41
* Biết:
- Nhận biết được khái niệm giới hạn của dãy số.
* Hiểu:
- Giải thích được một số giới hạn cơ bản như: với c là hằng số.
*Vận dụng:
- Vận dụng được các phép toán giới hạn dãy số để tìm giới hạn của một số dãy số đơn giản (ví dụ: ).
- Tính được tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn và vận dụng được kết quả đó để giải quyết một số tình huống thực tiễn giả định hoặc liên quan đến thực tiễn.
Phiếu học tập, một số tranh ảnh mô tả giới hạn của dãy số trên trục, MTCT
14
Bài 16. Giới hạn hàm số
42-43
* Biết:
- Nhận biết được khái niệm giới hạn hữu hạn của hàm số, giới hạn hữu hạn một phía của hàm số tại một điểm.
- Nhận biết được khái niệm giới hạn hữu hạn của hàm số tại vô cực và mô tả được một số giới hạn cơ bản như: với c là hằng số và k là số nguyên dương.
- Nhận biết được khái niệm giới hạn vô cực (một phía) của hàm số tại một điểm và hiểu được một số giới hạn cơ bản như:
* Hiểu:
- Tính được một số giới hạn hàm số bằng cách vận dụng các phép toán trên giới hạn hàm số.
*Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với giới hạn hàm số.
Phiếu học tập, một số tranh ảnh, phần mềm toán học động mô tả giới hạn của hàm số bằng đồ thị, MTCT
15
Bài 17. Hàm số liên tục
44-45
* Biết:
- Nhận dạng được hàm số liên tục tại một điểm, hoặc trên một khoảng, hoặc trên một đoạn.
- Nhận dạng được tính liên tục của tổng, hiệu, tích, thương của hai hàm số liên tục.
- Nhận biết được tính liên tục của một số hàm sơ cấp cơ bản (như hàm đa thức, hàm phân thức, hàm căn thức, hàm lượng giác) trên tập xác định của chúng.
* Hiểu:
- Biết xét tính liên tục của hàm số
Phiếu học tập, một số tranh ảnh, phần mềm toán học động mô tả được tính liên tục của hàm số bằng đồ thị, MTCT
15
Bài tập cuối chương V
46
* Biết:
- Nắm được định nghĩa về giới hạn dãy số, hàm số, cấp số nhân lùi vô hạn, hàm số liên tục
* Hiểu:
- Biết cách tính giới hạn dãy số, hàm số, tổng cấp số nhân lùi vô hạn
- Biết giải quyết bài toán về hàm số liên tục
*Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với giới hạn hàm số.
Phiếu học tập, sơ đồ tư duy, một số tranh ảnh, mô hình liên quan, MTCT
17
Ôn tập kiểm tra cuối kì I
47-48
* Biết:
- Nhận biết được các công thức lượng giác, hàm số lượng giác, phương trình lượng giác.
- Nhận biết được dãy số hữu hạn, dãy số vô hạn.
- Nhận biết được một dãy số là cấp số cộng, cấp số nhân.
- Nhận biết các định lý, tính chất của giới hạn dãy số, giới hạn hàm số và hàm số liên tục
- Nhận biết 2 đường thẳng song song, đường thẳng song song với mặt phẳng
* Hiểu:
- Tính giá trị lượng giác của góc lượng giác
- Tính được tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng, cấp số nhân.
- Tính được các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu ghép nhóm: số trung bình cộng, trung vị, tứ phân vị, mốt.
- Tính được giới hạn dãy số, giới hạn hàm số trong trường hợp đơn giản
- Biết cách xét tính liên tục của hàm số
*Vận dụng:
- Vận dụng, giải quyết một số vấn đề toán học và thực tiễn gắn với các kiến thức giới hạn dãy số, giới hạn hàm số, hàm số liên tục, quan hệ song song.
Phiếu học tập, sơ đồ tư duy, bảng phụ, hệ thống câu hỏi và bài ôn tập, MTCT
17
KIỂM TRA CUỐI KÌ I
49-50
Đề kiểm tra, phiếu TN…
18
HĐTHTN ĐS-GT:
Một vài áp dụng của toán học trong tài chính
51-52
*Vận dụng:
- Vận dụng toán học để giải quyết một số vấn đề tài chính như bài toán gửi tiết kiệm tích lũy, bài toán vay trả góp.
Phiếu học tập, phiếu đánh giá
18
HĐTHTN TK-XS:
Lực căng mặt ngoài của nước
53-54
* Biết
- Biết thực hiện thí nghiệm để thu thập dữ liệu, biết sử dụng những số đặc trưng của số liệu ghép nhóm để so sánh kết quả và rút ra một số kết luận.
Mẫu số liệu, phiếu học tập, phiếu đánh giá
HỌC KÌ II
19
Bài 18. Lũy thừa với số mũ thực
55-56
* Biết:
- Nhận biết được khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên của một số thực khác 0; luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực của một số thực dương.
* Hiểu:
- Giải thích được các tính chất của phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực.
- Sử dụng được tính chất của phép tính luỹ thừa trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
- Tính được giá trị biểu thức số có chứa phép tính luỹ thừa bằng sử dụng máy tính cầm tay.
*Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phép tính luỹ thừa (ví dụ: bài toán về lãi suất, sự tăng trưởng,...).
Máy chiếu, máy tính, phiếu học tập và một số ví dụ thực tiễn gắn với phép tính luỹ thừa
- Bài KTTX số 1
- Thời gian hoàn thành: Hết tuần 21
19
Bài 19. Lôgarit
57-58
* Biết
- Nhận biết được khái niệm lôgarit cơ số a (a > 0, a ≠ 1) của một số thực dương.  
* Hiểu:
- Giải thích được các tính chất của phép tính lôgarit nhờ sử dụng định nghĩa hoặc các tính chất đã biết trước đó.
- Sử dụng được tính chất của phép tính lôgarit trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). 
- Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) của lôgarit bằng cách sử dụng máy tính cầm tay.
*Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phép tính lôgarit (ví dụ: bài toán liên quan đến độ pH trong Hoá học,...).
Phiếu học tập và MTCT, một số ví dụ thực tiễn gắn với phép tính lôgarit
20
Bài 22. Hai đường thẳng vuông góc
59-60
* Biết:
- Nhận biết được khái niệm góc giữa hai đường thẳng trong không gian.
- Nhận biết được hai đường thẳng vuông góc trong không gian.
* Hiểu:
- Chứng minh được hai đường thẳng vuông góc trong không gian trong một số trường hợp đơn giản.
- Sử dụng được kiến thức về hai đường thẳng vuông góc để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.
Phiếu học tập và một số mô hình minh họa hai đường thẳng vuông góc trong không gian, phần mềm vẽ, mô phỏng hình học KG
20+21
Bài 23. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
61-63
* Biết:
- Nhận biết được đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
- Nhận biết được khái niệm phép chiếu vuông góc.
* Hiểu:
- Xác định được điều kiện để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
- Giải thích được được định lí ba đường vuông góc.
- Giải thích được được mối liên hệ giữa tính song song và tính vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng.
- Xác định được hình chiếu vuông góc của một điểm, một đường thẳng, một tam giác.
Phiếu học tập và một số mô hình minh họa đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, phần mềm vẽ, mô phỏng hình học KG
22+23
Bài 20. Hàm số mũ và hàm số lôgarit
64-65
* Biết:
- Nhận biết được hàm số mũ và hàm số lôgarit. Nêu được một số ví dụ thực tế về hàm số mũ, hàm số lôgarit.
- Nhận dạng được đồ thị của các hàm số mũ, hàm số lôgarit.
* Hiểu:
- Giải thích được các tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit thông qua đồ thị của chúng.
*Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với hàm số mũ và hàm số lôgarit (ví dụ: lãi suất, sự tăng trưởng,...).
Phiếu học tập, tranh ảnh về đồ thị của các hàm số mũ, hàm số lôgarit, MTCT
- Bài KTTX số 2
- Thời gian hoàn thành: Hết tuần 25
23
Bài 21. Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit
66-67
* Hiểu:
- Giải được phương trình, bất phương trình mũ, lôgarit ở dạng đơn giản (ví dụ ; ; ; ).
*Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit (ví dụ: bài toán liên quan đến độ pH, độ rung chấn,...).
Phiếu học tập và MTCT , hình ảnh minh họa tập nghiệm của BPT mũ và lôgarit
23
Bài tập cuối chương VI
68
* Biết
- Học sinh nắm vững các kiến thức về : Luỹ thừa với số mũ thực (đn, t/c). Hsố luỹ thừa: tập xđ, đạo hàm, chiều biến thiên, đồ thị; Lôgarit và các quy tắc tính lôgarit; Hàm số mũ & hàm số lôgarit: tập xđ, đạo hàm, chiều biến thiên, dạng đồ thị; Pt mũ, pt lôgarit, bất pt mũ & bất pt lôgarit.
* Hiểu
- Sử dụng thành thạo các quy tắc tính lũy thừa và lôgarit để tính các biểu thức từ mức độ nhận biết đến thông hiểu. Giải phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit từ mức độ nhận biết đến thông hiểu .
*Vận dụng:
-Vận dụng giải quyết một số vấn đề liên môn hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phương trình , bất phương trình mũ, bất phương trình loga .
Phiếu học tập, sơ đồ tư duy, bảng phụ, hệ thống câu hỏi và bài ôn tập, MTCT, hình ảnh minh họa
24
Bài 24. Phép chiếu vuông góc
69-70
* Biết
- Nhận biết được khái niệm phép chiếu vuông góc.
* Hiểu
- Xác định được hình chiếu vuông góc của một điểm, một đường thẳng, một tam giác.
- Giải thích được được định lí ba đường vuông góc.
* Vận dụng
- Vận dụng được kiến thức về góc giữa đường và  mặt phẳng để mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.
Phiếu học tập và một số mô hình minh họa phép chiếu vuông góc, phần mềm vẽ, mô phỏng hình học KG
26
Bài 28. Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập
71-73
*Biết
- Nhận biết được các khái niệm biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập.
 *Vận dụng
- Vận dụng được biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập vào một số bài toán trong thực tiễn.
Phiếu học tập, sơ đồ tư duy, ví dụ thực tiễn
- Bài KTTX số 3
- Thời gian hoàn thành: Hết tuần 28
27
Ôn tập kiểm tra giữa kì II
74
* Biết:
- Nhận biết được khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên của một số thực
khác 0; luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực của một số
thực dương.
- Nhận biết được khái niệm lôgarit cơ số a (a > 0, a ¹ 1) của một số thực dương.
- Nhận biết được khái niệm góc giữa hai đường thẳng trong không gian
- Nhận biết được đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
* Hiểu:
- Giải thích được các tính chất của phép tính lôgarit nhờ sử dụng định nghĩa hoặc các tính chất đã biết trước đó.
- Sử dụng được tính chất của phép tính lôgarit trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
- Giải phương trình, bất phương trình mũ, lôgarit cơ bản
- Xác định được điều kiện để hai đường thẳng vuông góc, đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
*Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với hàm số mũ và hàm số lôgarit (ví dụ: lãi suất, sự tăng trưởng,...).
- Sử dụng được kiến thức về hai đường thẳng vuông góc để tính góc giữa hai đường thẳng, mô tả một số hình ảnh trong thực tiễn.
Phiếu học tập, sơ đồ tư duy, bảng phụ, hệ thống câu hỏi và bài ôn tập, MTCT, tranh ảnh minh họa, phần mềm vẽ hình KG

onthicaptoc.com KHDH Toan 11 KNTT 25 26

Xem thêm
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN 11
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
BỘ 1
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 11
2. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, MÔN TOÁN -LỚP 11
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 11 ( Cánh diều)
2.BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
Câu 1: Nghiệm của phương trình là:
A. .B. .C. .D. .
MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II –BỘ 1
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
I - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 11