onthicaptoc.com
ĐỀ 1
ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: HÓA HỌC 10
Thời gian: 45 phút
I. Trắc Nghiệm: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Cho phản ứng: SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4. Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. SO2 đóng vai trò là chất oxi hóa.
B. Br2 đóng vai trò là chất khử.
C. Mỗi nguyên tử Br nhận thêm 2 electron.
D. Mỗi nguyên tử S nhường đi 2 electron.
Câu 2. Hằng số tốc độ phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Bản chất chất phản ứng và nhiệt độ.
B. Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng
C. Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
D. Chất xúc tác.
Câu 3. Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen?
A. Ở điều kịên thường là chất khí. B. Tác dụng mạnh với nước.
C. Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử. D. Có tính oxi hóa mạnh.
Câu 4. Cho khí chlorine tác dụng với iron (Fe), sản phẩm sinh ra là
A. FeCl2. B. FeCl. C. FeCl3. D. Fe2Cl3.
Câu 5. Một phản ứng có = -890,3 kJ/mol. Đây là phản ứng
A. thu nhiệt. B. tỏa nhiệt.
C. phân hủy. D. trao đổi.
Câu 6. Dưới đây là một số hiện tượng xảy ra trong đời sống, hãy sắp xếp theo thứ tự tốc độ phản ứng giảm dần:
(1) Phản ứng cháy của xăng, dầu.
(2) Các thanh thép ở các công trường xây dựng bị oxi hoá bởi các tác nhân trong không khí.
(3) Phản ứng lên men rượu từ trái cây.
(4) Nướng bánh mì.
A. (1) > (4) > (3) > (2). B. (1) > (4) > (2) > (3).
C. (4) > (1) > (2) > (3). D. (1) > (3) > (4) > (2).
Câu 7. Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0,024 mol/L. Sau 10 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó là 0,022 mol/L. Tốc độ phản ứng là
A. 0,0003 mol/L. s. B. 0,00025 mol/L.s.
C. 0,00015 mol/L.s. D. 0,0002 mol/L.s.
Câu 8. Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?
A. Nhiệt độ. B. Chất xúc tác. C. Nồng độ. D. Áp suất.
Câu 9. Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do
A. nồng độ của các chất khí tăng lên.
B. nồng độ của các chất khí giảm xuống.
C. chuyển động của các chất khí tăng lên.
D. nồng độ của các chất khí không thay đổi.
Câu 10. Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hóa mạnh hơn Br2?
A. Br2 + 2NaCl 2NaBr + Cl2 B. Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
C. Br2 + 2NaOH NaBr + NaBrO + H2O D. Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2
Câu 11. Một phản ứng có hệ số nhiệt độ Van’t Hoff bằng 3,5. Ở 15 °C, tốc độ của phản ứng này bằng 0,2 M.s-1. Tốc độ của phản ứng ở 40 °C là
A. 4,6 M/s B. 2,3 M/s. C. 6,4 M/s. D. 3,2 M/s.
Câu 12. Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư), thu được 7,437 lít khí SO2 (đkc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
A. 8,10. B. 2,70. C. 5,40. D. 4,05.
TỰ LUẬN. (7 điểm)
Câu 13 (3 điểm). Hoàn thành các phương trình hóa học sau (nêu điều kiện phản ứng nếu có) và chỉ rõ vai trò (chất oxi hóa hay chất khử) của halogen trong từng phản ứng:
(1) Cu + Cl2 →
(2) Na + I2 →
(3) H2 + Cl2 →
(4) Cl2 + Ca(OH)2 →
(5) Cl2 + KBr →
(6) F2 + H2O →
Câu 14 (2 điểm). Xét phản ứng phân hủy khí N2O5 xảy ra như sau:
2N2O5 (g) 4NO2 (g) + O2 (g)
(a) Viết biểu thức tính tốc độ phản ứng theo sự biến thiên nồng độ của chất tham gia và sản phẩm theo thời gian.
(b) Sau khoảng thời gian t (s), tốc độ tạo thanh O2 là 9,0 x 10-6 (M/s), tính tốc độ của các chất còn lại trong phản ứng.
Câu 15 (2 điểm). Bình “ga” sử dụng trong hộ gia đình Y có chứa 10,92 kg khí hóa lỏng (LPG) gồm propan (C3H8) và butan (C4H10) với tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4. Khi được đốt cháy hoàn toàn, 1 mol propan tỏa ra lượng nhiệt là 2220 kJ và 1 mol butan tỏa ra lượng nhiệt là 2850 kJ. Trung bình, lượng nhiệt tiêu thụ từ’ đốt khí “ga” của hộ gia đình Y tương ứng với bao nhiêu số điện? (Biết hiệu suất sử dụng nhiệt là 50% và 1 số điện = 1 kWh = 3600 kJ).
ĐỀ 2
ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: HÓA HỌC 10
Thời gian: 45 phút
PHẦN I. Câu trắc nghiệm (3 điểm): HS lựa chọn 1 phương án đúng nhất:
Câu 1 Dựa vào phương trình nhiệt hoá học của phản ứng sau:
N2 (g) + 3H2(g) → 2NH3 (g) = – 91,8 kJ
Giá trị của phản ứng: 2NH3 (g) → N2 (g) + 3H2(g) là
A. -45,9 kJ. B. +45,9 kJ. C. – 91,8 kJ D. +91,8 kJ.
Câu 2. Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của 2 nguyên tử nitơ là
A.+1 và +1. B.-4 và +6. C.-3 và +5. D.-3 và +6.
Câu 3. Cho 2 phương trình nhiệt hóa học sau:
C (s) + H2O (g) CO (g) + H2 (g) rHo298K = +121,25 kJ (1)
CuSO4 (aq) + Zn (s) ZnSO4 (aq) + Cu (s) rHo298K = -230,04 kJ (2)
Chọn phát biểu đúng:
A. Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng thu nhiệt.
B. Phản ứng (1) là phản ứng thu nhiệt, phản ứng 2 là phản ứng tỏa nhiệt.
C. Phản ứng (1) và (2) là phản ứng thu nhiệt.
D. Phản ứng (1) và (2) là phản ứng tỏa nhiệt.
Câu 4. Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây ?
A. Nhiệt độ. B. Tốc độ phản ứng. C. Áp suất. D. Thể tích khí.
Câu 5. Yếu tố nào sau đây làm giảm tốc độ phản ứng ?
A. Sử dụng enzyme cho phản ứng.
B. Thêm chất ức chế vào hỗn hợp chất tham gia.
C. Tăng nồng độ chất tham gia.
D. Nghiền chất tham gia dạng khối thành bột.
Câu 6. Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?
A. Phản ứng nhiệt phân muối KNO3. B. Phản ứng phân hủy khí NH3.
C. Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể. D. Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước.
Câu 7. Cho 2 mẫu BaSO3 có khối lượng bằng nhau và 2 cốc chứa 50ml dung dịch HCl 0,1 M như hình sau. Hỏi ở cốc nào mẫu BaSO3 tan nhanh hơn ?
Ảnh hưởng của diện tích tiếp xúc bề mặt tới tốc độ phản ứng
A. Cốc 1 tan nhanh hơn. B. Cốc 2 tan nhanh hơn.
C. Tốc độ tan ở 2 cốc như nhau. D. BaSO3 tan nhanh nên không quan sát được.
Câu 8. Các nguyên tố phi kim nhóm halogen được nghiên cứu gồm:
A. F, O, Cl, Br B. S, O, Br, I C. F, Cl, Br, I D. Ne, Ar, Br, Kr
Câu 9. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố halogen có dạng:
A. ns2np2. B. ns2np3. C. ns2np5. D. ns2np6.
Câu 10. Số oxi hoá cao nhất mà nguyên tử chlorine thể hiện được trong các hợp chất là
A. -1. B. +7. C. +5. D. +1.
Câu 11. Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) ?
A. Ở điều kiện thường là chất khí.
B. Là các phi kim điển hình, có độ âm điện lớn và tính oxi hóa mạnh.
C. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
D. Đều là nguyên tố s.
Câu 12. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử ?
A. 14HCl + K2Cr2O7 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
B. HCl + Fe → FeCl2 + H2.
C. HCl + NaOH → NaCl + H2O.
D. 2HCl + CuO → CuCl2 + H2O.
II. Tự luận (7 điểm)
Câu 1: (1 điểm)Khi tăng nhiệt độ thêm 10 oC thì tốc độ của một phản ứng tăng lên 3 lần. Để tốc độ của phản ứng đó (đang thực hiện ở 25 oC) tăng lên 243 lần thì cần nâng nhiệt độ đến bao nhiêu độ?
Câu 2: (1 điểm)Trong một thí nghiệm, người ta đo được tốc độ trung bình của phản ứng của zinc (dạng bột) với dung dịch H2SO4 loãng là 0,005 mol/s. Nếu ban đầu cho 0,5 mol zinc (dạng bột) với dung dịch H2SO4 ở trên thì sau bao lâu (giây) còn lại 0,05 mol zinc?
Câu 3 (2 điểm) Ở Ở điều kiện chuẩn, cần phải đốt cháy hoàn toàn bao nhiêu kg CH4(g) để cung cấp nhiệt cho phản ứng tạo ra 112 kg CaO(s) bằng cách nung CaCO3(s) Giả thiết hiệu suất các quá trình đều là 100%. Phương trình nhiệt của phản ứng nung vôi và đốt cháy CH4 như sau:
(1)
(2)
Câu 4. (1 điểm)Tính cho phản ứng sau dựa theo năng lượng liên kết (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
CH4(g) + Cl2(g) CH3Cl(g) + HCl(g)
Biết các năng lượng liên kết ở điều kiện chuẩn như sau:
Liên kết
Cl – Cl
C – H
C – Cl
H – Cl
Eb(kJ/mol)
243
414
339
431
Câu 5. (2 điểm)Hòa tan hoàn toàn 1,84 gam hỗn hợp Fe và FeO bằng dung dịch HCl 0,2M vừa đủ, thu được 495,8 mL khí (đkc). Thể tích dung dịch HCl (mL) đã dùng là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười) Cho biết NTK Fe=56, O=16.
ĐỀ 3
ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: HÓA HỌC 10
Thời gian: 45 phút
I. Trắc nghiệm: (3đ)
Câu 1: Cho phản ứng sau: CuO + CO → Cu + CO2. Trong phản ứng, chất bị khử là
A. CuO B. CO C. Cu D. CO2
Câu 2: Trong phản ứng Cr + Cl2 → CrCl3, mỗi nguyên tử Cr cho
A. 1e B. 2e C. 3e D. 4e
Tiến trình phản ứng
Năng lượng hoá học
CuO + CO
Cu + CO2
Câu 3: Cho biết phản ứng CuO + CO → Cu + CO2 có giản đồ nămg lượng như hình dưới. Phản ứng thuộc loại
A. toả nhiệt
B. thu nhiệt
C. không toả nhiệt, không thu nhiệt
D. không xác định được
Câu 4: Khi hòa tan ammonium nitrate vào nước, nhiệt độ của nước giảm. Phát biểu nào dưới đây giải thích đúng cho quá trình được miêu tả ở trên?
A. Ammonium nitrate tan được trong nước và quá trình này là phản ứng thu nhiệt.
B. Ammonium nitrate phản ứng với nước và quá trình này là phản ứng thu nhiệt.
C. Ammonium nitrate tan trong nước và quá trình này là phản ứng tỏa nhiệt.
D. Ammonium nitrate phản ứng với nước và quá trình này là phản ứng tỏa nhiệt.
Câu 5: Cho phản ứng sau: CaCO3 → CaO + CO2 . Theo cách kí hiệu của phản ứng thì
A. Biến thiên entalpy của phản ứng là
B. Enthalpy tạo thành chuẩn của CaCO3 là
C. Enthalpy tạo thành chuẩn của CaCO3 là
D. Biến thiên entalpy của phản ứng là
Câu 6: Enthalpy tạo thành chuẩn () được định nghĩa là
A. Lượng nhiệt kèm theo phản ứng khi ngâm 1 mol ion ở thể khí trong nước ở 25oC và 1 bar.
B. Lượng nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành 1 mol hợp chất từ các đơn chất bền nhất ở 25oC và 1 bar.
C. Lượng nhiệt kèm theo phản ứng khi 1 mol nguyên tử khí được tạo thành từ các nguyên tố của nó ở 25oC và 1 bar.
D. Lượng nhiệt kèm theo phản ứng khi 1 mol electron bứt ra khỏi 1 mol nguyên tử thể khí ở trạng thái cơ bản ở 25oC và 1 bar.
Câu 7: Khi tạo ra 1 mol HCl từ các đơn chất bền có giải phóng ra một lượng nhiệt là 91,98 kJ/mol. Nếu phân huỷ 365 gam khí HCl thành các đơn chất thì lượng nhiệt kèm theo quá trình đó là bao nhiêu?
A. + 459,9 kJ. B. - 459,9 kJ. C. - 919,8 Kj D. + 919,8 kJ.
Câu 8: Cho phản ứng: 6CH2O + 4NH3 ® (CH2)6N4 + 6H2O. Biểu thức nào biểu diễn đúng tốc độ trung bình của phản ứng?
A. B. C. D.
Câu 9: Nhận định nào dưới đây là đúng?
A. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
B. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
C. Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
D. Sự thay đổi t0 không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Câu 10: Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0,024 mol/L. Sau 10 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó là 0,022 mol/L. Tốc độ phản ứng là
A. 0,0003 mol/L. s. B. 0,00025 mol/L.s. C. 0,00015 mol/L.s. D. 0,0002 mol/L.s.
Câu 11: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I) ?
A. Nguyên tử có khả năng nhận thêm 1 electron.
B. Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hidrogen.
C. Có số oxi hóa âm trong mọi hợp chất.
D. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron.
Câu 12: Theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hóa của các halogen đơn chất:
A. tăng dần. B. giảm dần. C. không thay đổi. D. vừa tăng, vừa giảm.
II. Tự luận (7đ)
Câu 1 (2 đ): Cho phản ứng: FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
1. Trình bày cách cân bằng phan ứng bằng phương pháp thăng bằng electron.
2. Cần bao nhiêu gam K2Cr2O7 để oxi hóa hết ion Fe2+ có trong 15,2 gam FeSO4 thành ion Fe3+.
Câu 2 (2đ): Thạch cao nung (CaSO4.0,5H2O) là hóa chất được sử dụng để đúc tượng, bó bột trong y học. Có thể thu được thạch cao nung bằng cách nung thạch cao sống (CaSO4.2H2O) ở nhiệt độ khoảng 150°C. Phương trình nhiệt hóa học xảy ra như sau: CaSO4.2H2O (s) CaSO4.0,5H2O (s) +H2O (g)
a, Tính biến thiên enthanpy chuẩn cho phản ứng nung thạch cao sống. Nhiệt tạo thành chuẩn của các chất được cho trong bảng sau.
Chất
CaSO4.2H2O(s)
CaSO4.0,5H2O(s)
H2O(g)
(kJ/mol)
–2021
–1575
–241,82
b, Từ kết quả tính toán cho biết phản ứng nung thạch cao sống là phản ứng toả nhiệt hay thu nhiệt.
Câu 3 (1,5đ): Hãy giải thích vì sao người ta thực hiện các quá trình sản xuất trong các điều kiện sau:
a) Dùng không khí nén, nóng thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang).
b) Nung đá vôi ở nhiệt độ cao ≈ 900 – 950 ℃ để sản xuất vôi sống miệng lò hở.
c) Nghiền nguyên liệu trước khi đưa vào lò nung để sản xuất clinke (trong sản xuất xi măng).
Câu 4 (1,5đ): Xét phản ứng sau: HI + C2H5I ® C2H6 + I2. Phương tình tốc độ phản ứng có dạng: Thực hiện phản ứng với nồng độ đầu khác nhau và đo tốc độ phản ứng tương ứng thu được kết quả trong bảng sau:
Thí nghiệm
Nồng độ HI (M)
Nồng độ C2H5I (M)
Tốc độ phản ứng (M/(L.s)
1
0,010
0,010
1,2.10-5
2
0,010
0,020
2,4.10-5
3
0,020
0,020
4,8.10-5
Dựa trên kết quả thí nghiệm, tính giá trị x, y trong biểu thức tốc độ phản ứng.
ĐỀ 4
ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: HÓA HỌC 10
Thời gian: 45 phút
Phần I: Trắc nghiệm (3đ)
Câu 1: Cromium có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
A. Cr(OH)3 B. Na2CrO4. C. CrCl2 D. Cr2O3.
Câu 2: Thực hiện các phản ứng hóa học sau:
(a) (b)
(c) (d)
Số phản ứng sulfur đóng vai trò chất oxi hóa là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 3: Trong phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất bị khử?
A. B.
C. D.
Câu 4: Cho các phương trình nhiệt hóa học sau đây:
(1) ; ∆H1 = -75,7 kJ/mol
(2) ; ∆H2= -393,5 kJ/mol;
(3) ; ∆H3 = -46,2 kJ/mol
(4) ; ∆H4 = 498,3 kJ/mol
Số quá trình tỏa nhiệt là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 5: Cho sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng sau
Phương trình nhiệt hóa học ứng với phản ứng trên là
A. 2ClF3(g) + 2O2(g) Cl2O(g) + 3F2O(g); = + 394,10 kJ.
B. Cl2O(g) + 3F2O(g) 2ClF3(g) + 2O2(g); = + 394,10 kJ.
C. 2ClF3(g) + 2O2(g) Cl2O(g) + 3F2O(g); = ‒ 394,10 kJ.
D. Cl2O(g) + 3F2O(g) 2ClF3(g) + 2O2(g); = ‒ 394,10 kJ
Câu 6: Áp suất ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nào sau đây?
A. N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) (1)
B. HCl(aq) + CaCO3(s) CaCl2(s) + CO2(g) +H2O (l) (2)
C. SiO2 (s) + CaO (s) CaSiO3 (s) (3)
D. BaCl2 (aq) + H2SO4 (aq) BaSO4 (s) + 2HCl(aq) (4)
Câu 7: Chất xúc tác là chất
A. Làm tăng tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.
B. Làm tăng tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.
C. Làm giảm tốc độ phản ứng và không bị mất đi sau phản ứng.
D. Làm giảm tốc độ phản ứng và bị mất đi sau phản ứng.
Câu 8: Cho phản ứng xảy ra trong pha khí sau: H2 + Cl2 2HCl. Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng là:
A. . B..
C.. D..
Câu 9: Cho phản ứng phân hủy N2O5: 2N2O5 (g) 4NO2 (g) + O2 (g). Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng
A . v = k. CN2O5 B. v = k. C. v = k. D. Tất cả đều đúng.
Câu 10: Halogen tồn tại ở thể lỏng ở điều kiện thường là
A. fluorine. B. bromine. C. Iodine. D. chlorine.
Câu 11: Cho phảnứng: 2H2(g) + I2(g) 2HI(g), ∆rH0298 = +113 kJ. Cho các phát biểu sau:
(a) Phản ứng giải phóng nhiệt lượng là 113 kJ khi có 2 mol HI được tạo thành.
(b) Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng là 113 kJ khi có 2 mol HI được tạo thành.
(c) Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 56,5 kJ.
(d) Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 113 kJ.
Số phát biểu đúng là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 12: Phát biểu không đúng là
A. Tất cả cáchalogen đều có các số oxi hoá: -1,0, +1, +3, +5 và +7.
B. Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kì.
C. Các halogen đều có 7 electron ở lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p.
D. Tính oxi hóa của các halogen giảm dần từ F2 đến I2.
Phần II: Tự luận (7đ)
Câu 13 (2đ): Cân bằng các phương trình hoá học sau theo phương pháp thăng bằng electron; xác định
chất khử, chất oxi hóa, quá trình khử, quá trình oxi hóa ứng với mỗi phương trình.
a) Fe + HCl → FeCl2 + H2 b) Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2O + H2O
Câu 14 (1đ): Cho phản ứng đốt cháy butane sau: C4H10(g) + O2(g) ® CO2(g) + H2O(g) (1)
Biết năng lượng liên kết trong các hợp chất cho trong bảng sau
Liên kết
Phân tử
Eb
(kJ/mol)
Liên kết
Phân tử
Eb
(kJ/mol)
C–C
C4H10
346
C=O
CO2
799
C–H
C4H10
418
O–H
H2O
467
O=O
O2
495
Xác định biến thiên enthalpy () của phản ứng (1)
Câu 15 (2đ): Chỉ ra yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ xảy ra các phản ứng dưới đây (không cần giải thích)
a) Than củi đang cháy, dùng quạt thổi thêm không khí vào, sự cháy diễn ra mạnh hơn.
b) Phản ứng oxi hóa SO2 thành SO3 diễn ra nhanh hơn khi có mặt xúc tác V2O5.
c) Aluminium dạng bột phản ứng với dung dịch hydrochloric acid nhanh hơn so với dạng lá.
d) Để thực phẩm trong tủ lạnh giúp cho thực phẩm được tươi lâu hơn.
Câu 16 (2đ): Cho 17,4 gam MnO2 tác dụng hết với dung dịch HCl lấy dư. Toàn bộ khí chlorine sinh ra được hấp thụ hết vào 148,5 gam dung dịch NaOH 20% (ở nhiệt độ thường) tạo ra dung dịch A.
a) Viết các PTHH xảy ra
b) Tính nồng độ phần trăm mỗi chất tan có trong dung dịch A. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
ĐỀ 5
ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: HÓA HỌC 10
Thời gian: 45 phút
I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Câu 1: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10. Nguyên tố X là
A. Na . B. Cl. C. O. D. S.
Câu 2: Hãy chọn phương trình hóa học mà SO2 thể hiện tính oxi hoá?
A. SO2 + Na2O → Na2SO3 .
B. SO2 + 2H2S →3S + 2H2O.
C. SO2 + H2O + Br2 →2HBr + H2SO4 .
D. 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O →K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4.
Câu 3: Dung dịch axit không thể chứa trong bình thủy tinh là
A. HCl . B. H2SO4. C. HNO3. D. HF.
Câu 4: Clorua vôi có công thức hóa học là
A. CaOCl. B. Ca(OCl)2. C. CaCl2. D. CaOCl2.
Câu 5: Phản ứng chứng tỏ HCl có tính khử là
A. 2HCl + ZnZnCl2 + H2 B. 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O
C. MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + H2O D. 2HCl + CuOCuCl2 + H2O
Câu 6: Cho thí nghiệm so sánh hoạt động hoá học giữa clo, brom, iot được thực hiện theo hình sau:
Bóp mạnh quả bóp cao su của ống nghiệm chứa dung dịch HCl đặc vào dung dịch . Hơ nhẹ ngọn lửa đèn cồn chỗ có miếng bông tẩm dung dịch KI.
Phát biểu đúng về thí nghiệm trên là
A. Ống nghiệm chứa dung dịch hồ tinh bột xuất hiện màu đỏ.
B. Có thể thay dung dịch NaOH đặc bằng dung dịch H2SO4 đặc.
C. Có thể thay dung dịch HCl đặc bằng dung dịch H2SO4 đặc.
D. Phản ứng hóa học xảy ra trong cốc đựng dung dịch NaOH đặc là phản ứng oxi hóa khử.
Câu 7: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
A. Sát trùng nước sinh hoạt. B. Chữa sâu răng.
C. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm. D. Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn.
Câu 8: Cho các phát biểu sau:
(a) Axit sunfuric là chất lỏng, sánh như dầu, không màu, không bay hơi,
(b) Axit sunfuric tan vô hạn trong nước, và tỏa rất nhiều nhiệt,
(c) Khi pha loãng axit sunfuric đặc, ta cho nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ
(d) Axit sunfuric đặc có tính háo nước, da thịt tiếp xúc với nó sẽ gây bỏng nặng.
Số phát biểu đúng là:
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 9: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ:
Sau một thời gian, dung dịch brom mất màu. Khí X là
A. O2. B. SO2. C. CO2. D. HCl.
Câu 10: Cho 8 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại Mg, Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng thấy có 4,48 lít H2 (đktc) thoát ra. Khối lượng muối sunfat của Magie là :
A. 16,4. B. 15,2.
C. 12,0. D. 27,2.
Câu 11. Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng:
A. Xuất hiện chất rắn màu đen B. Chuyển sang màu nâu đỏ
C. Vẫn trong suốt, không màu D. Bị vẩn đục, màu vàng.
Câu 12. Thuốc thử để phân biệt 2 bình đựng khí H2S, O2 là:
A. Dd HCl B. Dd KOH C. Dd NaCl D. Dd Pb(NO3)2
II. Phần trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm): Hoàn thành phương trình hóa học của các phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có).
a. Sắt (II) sufua tác dụng với dung dịch HCl
b. Đun nóng dung dịch H2SO4 với muối Na2SO3
c. Cho bột đồng vào dung dịch axit H2SO4 đặc
d. Đun nóng hỗn hợp Fe và S (không có không khí)
Câu 2 (2 điểm):
1. Sục từ từ 2,24 lít SO2 (ở đktc) vào 200ml dung dịch KOH 0,85M thu được m gam muối. Tính m?
2. Cho phản ứng sau : HCOOH + Br2 → 2HBr + CO2
Lúc đầu nồng độ hơi Br2 0,04 mol/l. Sau 100 giây, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,012 mol/l. Tính tốc độ trung bình của phản ứng theo Br2 trong khoảng thời gian 100 giây?
Câu 3 (2,0đ): Cho 14,8 gam hỗn hợp A gồm Mg và Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nguội, dư. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 3,36 lít một khí SO2 có mùi hắc (sản phẩm khử duy nhất, ở điều kiện tiêu chuẩn).
a) Tính khối lượng các kim loại trong hỗn hợp A.
b) Dẫn 3,36 lít khí SO2 (ở đktc) vào 500 mililit dung dịch KOH 0,6M. Tính khối lượng chất tan thu được trong dung dịch sau phản ứng. (mNáHO3 = 0,15x158 = 23,7 g)
Bài 4. (1 điểm) Bằng phương pháp hóa học, hãy phân biệt các dung dịch mất nhãn đựng trong các ống nghiệm riêng biệt sau (viết các phương trình hóa học xảy ra nếu có): KOH; Na2S; K2SO4; MgCl2
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com Bo 5 de on tap Hoa 10 KNTT 23 24
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: HÓA HỌC 10
Câu 1:Các đồng vị của nhau có cùng
A. số khối.B. số proton.C. số neutron.D. khối lượng.
Câu 1. Sự biến đổi nào sau đây không phải là một hiện tượng hóa học?
A. Hơi nến cháy trong không khí, tạo thành khí cacbonic và hơi nước.
Cho biết:
Hằng số Faraday F= 96485 C/mol; T(K) = t 0C + 273; Số Avogađro NA = 6,023.1023 mol-1;
Hằng số Plank h = 6,625.10−34 J.s; T(K) = toC + 273; Khối lượng electron me = 9,1094.10−31 kg;
Số Avogadro NA = 6,023.1023 ; ;1 eV = 1,6022.10–19 J;
Nguyên tử khối: H = 1; C = 12; O = 16; F = 19; Mg = 24; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Br = 80; Ag = 108.
Câu 1. (4,0 điểm)
NĂM HỌC 2023 – 2024
I. TRẮC NGHIỆM: 7 ĐIỂM