Thuvienhoclieu.Com
ĐỀ 1
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: KHTN 8
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm): Với mỗi câu hỏi, học sinh chọn một trong các đáp án A, B, C, D.
Câu 1. Những việc nào sau đây không được làm khi sử dụng hóa chất ?
A. Sau khi lấy hóa chất xong cần phải đậy kín các lọ đựng hóa chất.
B. Cần thông báo ngay cho giáo viên nếu gặp sự cố cháy, nổ, đổ hóa chất, vỡ dụng cụ thí nghiệm.
C. Sử dụng tay tiếp xúc trực tiếp với hóa chất.
D. Đọc kĩ nhãn mác, không sử dụng hóa chất nếu không có nhãn mác, hoặc nhãn mác bị mờ.
Câu 2. Biến đổi hóa học là
A. hiện tượng chất biến đổi có sự tạo thành chất mới.
B. hiện tượng chất biến đổi trạng thái.
C. hiện tượng chất biến đổi hình dạng.
D. hiện tượng chất biến đổi về kích thước. 
Câu 3. Phương trình hóa học cho biết
A. trong phản ứng các chất tham gia phản ứng theo một tỉ lệ nhất định.
B. trong phản ứng hóa học lượng các chất tham gia phản ứng và các chất sản phẩm tuân theo một tỉ lệ xác định.
C. trong phản ứng hóa học lượng các chất tạo thành và các chất sản phẩm tuân theo một tỉ lệ xác định.
D. trong phản ứng hóa học lượng các chất sản phẩm tuân theo một tỉ lệ xác định.
Câu 4. Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết
A. số mol chất tan trong một lít dung dịch.
B. số gam chất tan có trong dung dịch.
C. số mol chất tan có trong 200 gam dung dịch.
D. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
Câu 5. Acid là những hợp chất trong phân tử có
A. một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hydroxide (– OH).
B. nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H+.
C. một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.
D. một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với một nguyên tử phi kim. 
Câu 6. Oxide là hợp chất hóa học
A. gồm hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen.
B. hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.
C. hợp chất của oxygen với một nguyên tố kim loại khác.
D. hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác.
Câu 7. Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxide :
A. MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl.
B. MgO, CaO, CuO, FeO.
C. SO2, CO2, NaOH, CaSO4 .
D. CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO.
Câu 8. Trường hợp nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra ?
A. Quả bóng bàn bị bẹp, khi bỏ vào nước nóng thì phồng lên như cũ.
B. Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng phồng lên.
C. Cắm một ống hút hở hai đầu ngập vào cốc nước, dùng ngón tay bịt kín đầu trên và kéo ống ra khỏi cốc, thấy nước không chảy ra khỏi ống.
D. Dùng tay ép chặt một đầu lò xo của bút bi, rồi thả tay ra, thấy đầu bút búng lên như cũ.
Câu 9. Khối lượng riêng của một chất là
A. khối lượng của chất đó.
B. khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.
C. bằng thể tích của vật chia khối lượng của vật.
D. khối lượng của một lít chất đó.
Câu 10. Đâu là dãy gồm các đơn vị khối lượng riêng thường dùng?
A. kg/m; kg/m3; m3/kg.
B. g/m; kg/m3; cm3/kg.
C. g/m3; kg/m3; m3/kg.
D. kg/m3; g/m3; g/cm3.
Câu 11. Áp lực là
A. lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
B. lực ép có phương song song góc với mặt bị ép.
C. lực đẩy hoặc kéo có cùng phương với mặt bị ép.
D. lực tác dụng của vật lên dây treo trên giá.
Câu 12. Hiện tượng nào sau đây là do lực đẩy Archimedes gây ra ?
A. Khi ôm một tảng đá ở trong nước ta thấy nhẹ hơn khi ôm nó trong không khí.
B. Khi đá quả bóng, quả bóng bay xa.
C. Lực của vận động viên bơi đang cố hết sức để bơi về đích.
D. Lực của chú thợ dùng vặn ốc vít vào tường.
Câu 13. Dãy chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh:
A. NaOH; KNO3; Cu(OH)2; NH4OH.
B. NH4OH; Al(OH)3; LiOH; Mg(OH)2.
C. Zn(OH)2; KOH; KHCO3; Ca(OH)2.
D. Ba(OH)2; NaOH; LiOH; KOH.
Câu 14. Barium oxide có công thức hóa học là
A. Ba2O. B. BaO. C. BaO2 . D. Ba2O3.
Câu 15. Điều kiện để một vật chìm xuống trong chất lỏng là:
A. khối lượng của vật nhỏ hơn trọng lượng riêng của chất lỏng.
B. trọng lượng riêng của vật lớn hơn trọng lượng riêng của chất lỏng.
C. trọng lượng riêng của vật nhỏ hơn trọng lượng riêng của chất lỏng.
D. trọng lượng của vật nhỏ hơn lực đẩy Archimedes.
Câu 16. Trong thực tế khi xây nhà người ta xây móng nhà phải xây rộng bản hơn tường nhà với mục đích
A. để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất.
B. để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất.
C. để tăng áp suất lên mặt đất.
D. để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất.
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm):
Câu 17. (1,0 điểm)
a. Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng?
b. Hòa tan hoàn toàn iron trong dung dịch hydrochloric acid dư, thu được muối iron (II) chloride và khí hydrogen. Em hãy viết biểu thức theo khối lượng cho phản ứng trên.
Câu 18. (2,0 điểm) Cho dung dịch Na2SO4 28,4% tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch BaCl2 20,8%.
a. Nêu hiện tượng và viết phương trình hoá học của phản ứng.
b. Tính khối lượng dung dịch Na2SO4 tham gia phản ứng.
c. Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch thu được sau phản ứng.
Câu 19. (2,0 điểm)
a. Một vật bằng sắt đặc có thể tích 250cm3. Tính khối lượng của vật đó? Biết khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3?
b. Khi sản xuất đinh đóng tường, người ta làm mũi đinh nhọn còn đầu đinh thì có tán tròn to hơn. Vì sao ?


Câu 20. (1,0 điểm) Em hãy đề xuất được bốn biện pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường của phân bón.

(Cho: H=1; Cl=35,5; O=16; Na=23; S=32; Ba=137, HS được sử dụng bảng tuần hoàn hóa học)
----HẾT---
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Đáp án
C
A
B
D
B
A
B
C
Câu
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
Đáp án
B
D
A
A
D
B
C
D
II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
BÀI
CÂU
NỘI DUNG
ĐIỂM
Câu 17
(1,0đ)
a
0,5đ
Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng: Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng.
0,5
b)
0,5đ
Áp dụng ĐL bảo toàn khối lượng :
mFe + mHCl = m FeCl2 + mH2
HS có thể viết biểu thức theo ghi tên hoặc ký hiệu hóa học.
0,5
Câu 18
(2,0đ)
a)
1,0đ
Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa trắng
PTHH: Na2SO4 + BaCl2 BaSO4+ 2 NaCl
0,5
0,5
b)
0,5đ
m Na2SO4 = 28,4 g
0,5
m dd Na2SO4 = 100g
c)
0,5đ
m NaCl = 23,4 (g), m dd sau phản ứng = 253,4 g
0,25
C% dd NaCl = 9,23%
0,25
Câu 19
(2,0đ)
a)
Cho biết :
V = 250cm3 = 250. 10-6m3
D = 7800kg/m3
Tính : m = ?
0,25
Khối lượng của vật là:
Ta có D=
Thay số vào ta được: m = 7800. 250. 10-6 = 1,95 kg
0,25
0,5
b)
- Đầu đinh có tán lớn để giảm áp suất khi búa đóng vào, để đầu đinh không bị bể vỡ.
- Mũi đinh thì nhọn hơn để giảm diện tích tiếp xúc với tường nên tăng được áp suất khi đóng, đinh dễ lún sâu vào tường hơn.
0,5
0,5
Câu 20(1,0đ)
- Bón phân hữu cơ có vùi lấp để hạn chế sự mất dinh dưỡng tăng hiệu suất sử dụng phân bón giảm ô nhiễm môi trường.
0,25
- Sử dụng phân bón hợp lý đúng nguồn gốc và kết hợp hài
hòa giữa phân bón vô cơ và phân bón hữu cơ.
0,25
- Không lưu trữ phân bón hữu cơ gần nơi sinh sống của người và động vật để tránh mùi và lây lan các mầm bệnh từ vi sinh vật có hại trong phân bón.
0,25
- Áp dụng kỹ thuật canh tác thích hợp và thay đổi thói quen sản xuất.
HS có thể nêu đúng được 4 biệp pháp khác cho điểm tối đa
0,25
Chú ý: + Học sinh giải bằng cách khác, bài làm đúng vẫn cho điểm tối đa.
Thuvienhoclieu.Com
ĐỀ 2
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: KHTN 8
I. TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm): Với mỗi câu hỏi, học sinh chọn một trong các đáp án A, B, C, D.
Câu 1. Những việc nào sau đây không được làm khi sử dụng hóa chất ?
A. Sau khi lấy hóa chất xong cần phải đậy kín các lọ đựng hóa chất.
B. Cần thông báo ngay cho giáo viên nếu gặp sự cố cháy, nổ, đổ hóa chất, vỡ dụng cụ thí nghiệm.
C. Sử dụng tay tiếp xúc trực tiếp với hóa chất.
D. Đọc kĩ nhãn mác, không sử dụng hóa chất nếu không có nhãn mác, hoặc nhãn mác bị mờ.
Câu 2. Biến đổi hóa học là
A. hiện tượng chất biến đổi có sự tạo thành chất mới.
B. hiện tượng chất biến đổi trạng thái.
C. hiện tượng chất biến đổi hình dạng.
D. hiện tượng chất biến đổi về kích thước. 
Câu 3. Phương trình hóa học cho biết
A. trong phản ứng các chất tham gia phản ứng theo một tỉ lệ nhất định.
B. trong phản ứng hóa học lượng các chất tham gia phản ứng và các chất sản phẩm tuân theo một tỉ lệ xác định.
C. trong phản ứng hóa học lượng các chất tạo thành và các chất sản phẩm tuân theo một tỉ lệ xác định.
D. trong phản ứng hóa học lượng các chất sản phẩm tuân theo một tỉ lệ xác định.
Câu 4. Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết
A. số mol chất tan trong một lít dung dịch.
B. số gam chất tan có trong dung dịch.
C. số mol chất tan có trong 200 gam dung dịch.
D. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
Câu 5. Acid là những hợp chất trong phân tử có
A. một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều nhóm hydroxide (– OH).
B. nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H+.
C. một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.
D. một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với một nguyên tử phi kim. 
Câu 6. Oxide là hợp chất hóa học
A. gồm hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen.
B. hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.
C. hợp chất của oxygen với một nguyên tố kim loại khác.
D. hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác.
Câu 7. Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxide
A. MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl.
B. MgO, CaO, CuO, FeO.
C. SO2, CO2, NaOH, CaSO4 .
D. CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO.
Câu 8. Trường hợp nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra ?
A. Quả bóng bàn bị bẹp, khi bỏ vào nước nóng thì phồng lên như cũ.
B. Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng phồng lên.
C. Cắm một ống hút hở hai đầu ngập vào cốc nước, dùng ngón tay bịt kín đầu trên và kéo ống ra khỏi cốc, thấy nước không chảy ra khỏi ống.
D. Dùng tay ép chặt một đầu lò xo của bút bi, rồi thả tay ra, thấy đầu bút búng lên như cũ.
Câu 9. Khối lượng riêng của một chất là
A. khối lượng của chất đó.
B. khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.
C. bằng thể tích của vật chia khối lượng của vật.
D. khối lượng của một lít chất đó.
Câu 10. Đâu là dãy đơn vị khối lượng riêng thường dùng?
A. kg/m; kg/m3; m3/kg.
B. g/m; kg/m3; cm3/kg.
C. g/m3; kg/m3; m3/kg.
D. kg/m3; g/m3; g/cm3.
Câu 11. Áp lực là
A. lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
B. lực ép có phương song song góc với mặt bị ép.
C. lực đẩy hoặc kéo có phương vuông góc với mặt bị ép.
D. lực tác dụng của vật lên dây treo trên giá.
Câu 12. Hiện tượng nào sau đây là do lực đẩy Archimedes gây ra ?
A. Khi ôm một tảng đá ở trong nước ta thấy nhẹ hơn khi ôm nó trong không khí.
B. Khi đá quả bóng, quả bóng bay xa.
C. Lực của vận động viên bơi đang cố hết sức để bơi về đích.
D. Lực của chú thợ dùng vặn ốc vít vào tường.
Câu 13. Dãy chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh
A. NaOH; KNO3; Cu(OH)2; NH4OH.
B. NH4OH; Al(OH)3; LiOH; Mg(OH)2.
C. Zn(OH)2; KOH; KHCO3; Ca(OH)2.
D. Ba(OH)2; NaOH; LiOH; KOH.
Câu 14. Barium oxide có công thức hóa học là
A. Ba2O B. BaO C. BaO2 D. Ba2O3
Câu 15. Điều kiện để một vật chìm xuống trong chất lỏng là:
A. khối lượng của vật nhỏ hơn trọng lượng riêng của chất lỏng.
B. trọng lượng riêng của vật lớn hơn trọng lượng riêng của chất lỏng.
C. trọng lượng riêng của vật nhỏ hơn trọng lượng riêng của chất lỏng.
D. trọng lượng của vật nhỏ hơn lực đẩy Archimedes.
Câu 16. Trong thực tế khi xây nhà người ta xây móng nhà phải xây rộng bản hơn tường nhà với mục đích
A. để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất.
B. để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất.
C. để tăng áp suất lên mặt đất.
D. để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất.
II. TỰ LUẬN (2,0 điểm):
Câu 17. (1,0 điểm)
a. Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng?
b. Hòa tan hoàn toàn iron trong dung dịch hydrochloric acid dư, thu được muối iron (II) chloride và khí hydrogen. Em hãy viết biểu thức theo khối lượng cho phản ứng trên.
Câu 18. (1,0 điểm)
Một vật bằng sắt đặt có thể tích 250cm3. Tính khối lượng của vật đó? Biết khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3?

----HẾT---
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM: (8,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Đáp án
C
A
B
D
B
A
B
C
Câu
Câu 9
Câu 10
Câu 11
Câu 12
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
Đáp án
B
D
A
A
D
B
C
D
II. TỰ LUẬN: (2,0 điểm)
BÀI
CÂU
NỘI DUNG
ĐIỂM
Câu 17
(1,0đ)
a
0,5đ
Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng: Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia phản ứng.
0,5
b)
0,5đ
Áp dụng ĐL bảo toàn khối lượng :
mFe + mHCl = m FeCl2 + mH2
0,5
Câu 18
(1,0đ)
a)
Cho biết :
V = 250cm3 = 250. 10-6m3
D = 7800kg/m3
Tính : m = ?
0,25
Khối lượng của vật là:
Ta có D=
Thay số vào ta được: m = 7800. 250. 10-6 = 1,95 kg
0,25
0,5
Chú ý: + Học sinh giải bằng cách khác, bài làm đúng vẫn cho điểm tối đa.
Thuvienhoclieu.Com
ĐỀ 3
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: KHTN 8
I. TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau: (Mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Đơn vị thường dùng để đo khối lượng riêng của 1 chất?
A. kg B. kg/m3 C. m3 D. g/cm2
Câu 2: Trong các đơn vị sau đơn vị nào là đơn vị đo áp suất?
A. N/m2 B. N.m2. C. N. D. N/m3
Câu 3: Dùng đòn bẩy được lợi về lực khi?
A.Khoảng cách OO1 = OO2 B. Khoảng cách OO1 > OO2
C. Khoảng cách OO1 < OO2 D. Khi O1 trùng O2
Câu 4: Tình huống nào sau đây xuất hiện mô men lực?
A. Vận động viên đang trượt tuyết B. Bóng đèn treo trên trần nhà
C. Cánh cửa quay quanh bản lề D. Nước chảy từ trên xuống
Câu 5: Hai vật nhiễm điện tích cùng loại, khi đưa chúng lại gần nhau thì chúng sẽ:
A. Hút nhau. B. Đẩy nhau.
C. Vừa hút vừa đẩy nhau. D. Không có hiện tượng gì cả.
Câu 6: Trong các chức năng dưới đây, đâu là chức năng của hệ vận động?
A. Co bóp và vận chuyển máu. B. Là nơi bám của các cơ.
C. Lọc máu và hình thành nước tiểu. D. Hấp thụ chất dinh dưỡng và thải phân.
Câu 7: Vai trò của hồng cầu là
A. vận chuyển chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể.
B. vận chuyển các chất thải và vận chuyển O2 và CO2.
C. vận chuyển các chất thải.
D. vận chuyển O2 và CO2.
Câu 8: Các tế bào máu ở người được phân chia thành mấy loại chính?
A. 5 loại.      B. 4 loại. C. 3 loại.       D. 2 loại.
Câu 9: Đâu không phải là cơ quan thuộc hệ hô hấp ở người?
A. Tim. B. Phổi. C. Phế quản. D. Khí quản.
Câu 10:  Quá trình biến đổi hóa học là
A. quá trình mà chất chỉ chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác, không tạo thành chất mới.
B. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới.
C. quá trình chất biến đổi có sự tạo thành chất mới hoặc không tạo thành chất mới.
D. quá trình chất không biến đổi và không có sự hình thành chất mới.
Câu 11: Bản chất của phản ứng hóa học là sự thay đổi về
A. số lượng nguyên tử mỗi nguyên tố. B. số lượng các nguyên tố.
C. số lượng các phân tử. D. liên kết giữa các nguyên tử.
Câu 12:  Chọn từ còn thiếu vào chỗ trống:
“Trong một phản ứng hóa học, …(1) … khối lượng của các sản phẩm bằng …(2)… khối lượng của các chất phản ứng.”
A. (1) tổng, (2) tích B. (1) tích, (2) tổng
C. (1) tổng, (2) tổng D. (1) tích, (2) tích
Câu 13: Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
A.Tốc độ phản ứng B. Cân bằng hoá học
C. Phản ứng một chiều D. Phản ứng thuận nghịch
Câu 14: Hydrochloric acid có công thức hóa học là
A. H2SO4. B. HNO3.
C. HClO. D. HCl.
Câu 15:  Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch acid H2SO4 loãng?
A. K. B. Mg.
C. Zn. D. Ag.
Câu 16 : Ứng dụng của acetic acid là
A. Sản xuất giấy, tơ sợi. B. Sản xuất chất dẻo.
C. Sản xuất phân bón. D. Sản xuất dược phẩm.
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 17. (1 điểm):
Giải thích được tại sao con người chỉ lặn xuống nước ở một độ sâu nhất định?
Câu 18. (1 điểm):
Nêu chức năng của mỗi cơ quan ở hệ hô hấp người?
Câu 19. (0,5 điểm):
Để bảo vệ hệ tiêu hóa theo em cần phải có các biện pháp nào?
Câu 20. (1,0 điểm)
a. Biết tỉ khối của khí B so với oxygen là 0,5 và tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125. Xác định khối lượng mol của khí A?
b. Hãy nêu các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản ứng?
Câu 21. (1,5 điểm) Cho một khối lượng mạt sắt dư vào 200 ml dd HCl. Sau phản ứng thu được 9,916 l khí (đktc).
a.Viết PTHH ?
b.Tính khối lượng mạt sắt tham gia phản ứng?
c.Tính nồng độ mol của dd HCl đã dùng?
Câu 22. (1 điểm):
Giải thích tại sao khi cọ sát thanh thuỷ tinh vào vải lụa thì thanh thuỷ tinh nhiễm điện tích dương còn vải dạ nhiễm điện tích âm?
------------------------------------------HẾT----------------------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

onthicaptoc.com Bo de on tap cuoi hk1 KHTN 8 nam 24 25

Xem thêm
BÀI 1. SỬ DỤNG MỘT SỐ HOÁ CHẤT, THIẾT BỊ CƠ
BẢN TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC :
TRƯỜNG: THCS ..............CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ: KHTN-CÔNG NGHỆĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc
49466538100069900801651000
C. PHÂN MÔN SINH HỌC (5,0 điểm)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (1,5 điểm)
Câu 1. Ở màng lưới, điểm vàng là nơi tập trung chủ yếu của loại tế bào nào?
/ /7
TƯNH
Bài tập
CHƯƠNG II: MỘT SỐ HỢP CHẤT THÔNG DỤNG
BÀI 8: ACID
Thời gian thực hiện: 3 tiết (Tiết )
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 8
NĂM HỌC 2023 - 2024
TRƯỜNG: THCS ..............CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỔ: KHTN-CÔNG NGHỆĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc
69900801587500Họ và tên giáo viên: .................