onthicaptoc.com
ĐỀ 1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN:TOÁN - LỚP 8
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Thời gian làm bài: 90 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (5 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 (Biết). Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2 (Biết). Mẫu của phân thức là
A. .
B. 2x+1.
C..
D..
Câu 3 (Hiểu). Tổng của các phân thức có kết quả bằng
A..
B. .
C..
D..
Câu 4 (Biết). Điều kiện xác định của phân thức là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (Hiểu). Phân thức rút gọn được kết quả bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 6 (Biết). Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. B. . C. D.
Câu 7 (Hiểu). x = 4 là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D.
Câu 8 (Biết). Để giải bài toán bằng cách giải phương trình, cần thực hiện theo
A. 2 bước. B. 3 bước. C. 4 bước. D. 5 bước.
Câu 9 (Biết). Một xe ô tô chạy với vận tốc . Hàm số biểu thị quãng đường mà ô tô đi được trong thời gian là
A. . B. . C. . D. .
Câu 10 (VD). Dừa sáp là một trong những đặc sản lạ, quý hiếm có giá trị dinh dưỡng cao được trồng ở Bến Tre hoặc Trà Vinh. Giá bán mỗi quả dừa sáp là 200.000 đồng. Nếu mua ( ) quả dừa sáp thì người mua phải trả số tiền ( đồng) là
A.
B. .
C. .
D. .
Câu 11 (Hiểu). Đồ thị hàm số là một đường thẳng luôn đi qua
A. điểm . B. điểm .
C. gốc tọa độ . D. điểm .
Câu 12 (VD). Đường thẳng song song với đường thẳng khi
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 13 (Biết). Hệ số a, b trong hàm số bậc nhất lần lượt là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 14 (Biết). Cho tam giác MNP đồng dạng với tam giác QRS, khi đó
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 15 (VD) . Cho ABC DEF theo tỷ số đồng dạng bằng . Khi đó
DEF ABC theo tỷ số đồng dạng là
A. .
B. .
C. .
D. 3.
Câu 16 (Hiểu). Cho tam giác MNP vuông tại P khi đó
A. . B. .
C. . D. .
Câu 17 (VD). Cho tam giác ABC vuông tại A biết , . Độ dài cạnh BC bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 18 (VD). Cho tam giác vuông tại kẻ Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. B.
C. D.
Câu 19 (Biết). Cho ABC A’B’C’ có , . Số đo góc C là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 20 (Biết). Hình chóp tam giác đều có mặt bên là hình gì?
A. Tam giác cân                                  B. Tam giác đều
C. Tam giác vuông                             D. Tam giác vuông cân
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm):
Câu 21: Giải các phương trình
a) (Biết) Mẫu thức chung là
b) (Biết) Quy đồng mẫu ta được kết quả
c) (Hiểu) Khử mẫu
d) (Vận dụng) Nghiệm của phương trình là
Câu 22. Hai xe ô tô khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 190km, đi ngược chiều nhau và gặp nhau sau 2 giờ. Tính vận tốc của mỗi xe ô tô. Biết rằng vận tốc của ô tô đi từ A lớn hơn vận tốc của ô tô đi từ B là 15 km/h.
Nếu gọi x(km/h) là vận tốc của xe ô tô khởi hành tại B ( 0a) (Biết) Quãng đường xe khởi hành tại A là (km)
b) (Biết) Quãng đường xe khởi hành tại B là (km)
c) (Hiểu) Vì hai xe đi ngược chiều gặp nhau và quãng đường AB là 190 km nên ta có phương trình:
d) (Vận dụng) Vậy vận tốc của ô tô khởi hành tại B là 40km/h;vận tốc của ô tô khởi hành tại A là 40 + 15 = 55 km/h.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 23. (0,5 điểm) Cho biểu thức
a) Tìm ĐKXĐ của phân thức.
b) Rút gọn P.
Câu 24. (1,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:
Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc trung bình 50km/h. Lúc về, ôtô đi với vận tốc trung bình 60km/h, nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút. Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu kilômét?
Câu 24. (1,5 điểm) Cho tam giác ABC có đường cao AH. Biết AH=6cm, BH=4,5cm, CH=8cm.
a) Chứng minh rằng ABC là tam giác vuông tại A.
b) Gọi I là trung điểm của AH, kẻ IK vuông góc với AC. Chứng minh ∆AHC đồng dạng với ∆AKI.
------------------HẾT------------------
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN
Mỗi đáp án đúng 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
D
C
A
B
A
C
C
B
A
A
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
C
A
C
A
B
B
C
A
D
A
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu 21:
a) Sai
b) Đúng
b) Đúng
c) Sai
Câu 22.
a) Đúng
b) Đúng
c) Sai
d) Đúng
III. PHẦN TỰ LUẬN
Câu
Lời giải
Điểm
23
(0,5đ)
a
ĐKXĐ:
0,25
b
0,25
24
(1đ)
Gọi quãng đường AB là x km ( x > 0)
Thời gian đi từ A đến B là giờ
Thời gian đi từ B về A là giờ
Theo bài ta có phương trình: - = .
Giải PT ta được: x = 150 (T/m ĐK)
0,25
0,25
0,25
0,25
25
(1,5đ)
a
Xét tam giác AHB vuông tại H, có:
(định lý Pythagore)
Suy ra .
Suy ra .
Tương tự, xét tam giác AHC có: 
(định lý Pythagore)
Suy ra 
Suy ra .
Có .
Trong tam giác ABC, nhận thấy:
(do 7,52 + 102 = 12,52 = 156,25).
Vậy tam giác ABC vuông tại A (định lí Pythagore đảo).
0,5
0,5
b
Xét và có:
: Góc chung
(g.g)
0,5
I.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN TOÁN 8
TT
Chủ đề/Chương
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng
Tỷ lệ % điểm
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Biết
Hiểu
Vận dụng
Biết
Hiểu
Vận dụng
Biết
Hiểu
Vận dụng
Biết
Hiểu
Vận dụng
1
Chủ đề 1: Phân thức đại số
Phân thức đại số
2
1
2
1
7,5%
Tính chất cơ bản của phân thức đại số
1
1
1
1
2
2
10%
2
Chủ đề 2: Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất
Phương trình bậc nhất một ẩn
1
1
2
1
1
3
2
1
15%
Giải bài toán bằng cách lập phương trình
2
1
2
1
1
1
4
2
2
27,5%
Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất
1
1
1
1
5%
Hệ số góc của đường thẳng
1
1
2,5%
3
Chủ đề 3: Tam giác đồng dạng
Hai tam giác đồng dạng
1
1
1
1
5%
Định lý Pythagore và ứng dụng
1
1
1
2
1
7,5%
Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, hai tam giác vuông
1
1
1
1
1
1
15%
4
Chủ đề 4: Một số hình khối trong thực tiễn
Hình chóp tam giác đều
1
1
2,5%
Tổng số câu
10
6
4
4
2
2
1
3
1
15
11
7
33
Tổng số điểm
5
2
3
4
3
3
10
Tỷ lệ %
50%
20%
30%
40%
30%
30%
100%

II. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN TOÁN 8
TT
Chủ đề/Chương
Nội dung/Đơn vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi/ý hỏi ở các mức độ đánh giá
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Biết
Hiểu
Vận dụng
Biết
Hiểu
Vận dụng
Biết
Hiểu
Vận dụng
1
Chủ đề 1: Phân thức đại số
Phân thức đại số
Biết:
- Biết được biểu thức là phân thức đại số, mẫu của phân thức.
Hiểu:
-Xác định được tổng của hai phân thức
2
TN 1
TN 2
1
TN 3
Tính chất cơ bản của phân thức đại số
Hiểu:
- Xác định được ĐKXĐ phân thức.
Biết:
- Rút gọn được phân thức đại số.
1
TN 4
1
TN 5
1
TL 23a
1
TL
23b
2
Chủ đề 2: Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất
Phương trình bậc nhất một ẩn
Biết:
- Nhận biết được phương trình bậc nhất một ẩn.
Hiểu:
- Xác định được nghiệm của phương trình
1
TN 6
1
TN 7
2
TN 21ab
1
TN 21c
1
TN 21 d
Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Biết:
-Các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
- Biểu diễn được một đại lượng thông qua biểu thức chứa ẩn đơn giản.
Hiểu:
- Biểu diễn được một đại lượng thông qua biểu thức chứa ẩn.
Vận dụng:
- Giải bài toán bằng cách lập phương trình.
2
TN 8
TN 9
1
TN 10
2
TN 22ab
1
TN 22c
1
TN 22d
1
TL 24
Hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất
Hiểu:
- Xác định điểm đồ thị hàm số đi qua.
Vận dụng:
-Tìm được đk để 2 đường thẳng song song với nhau.
1
TN 11
1
TN 12
Hệ số góc của đường thẳng
Biết:
- Nhận biết được hệ số góc của đường thẳng.
1
TN 13
3
Chủ đề 3: Tam giác đồng dạng
Hai tam giác đồng dạng
Biết:
– Từ kí hiệu hai tam giác đồng dạng viết được hai góc tương ứng bằng nhau và tỉ số hai cạnh tương ứng.
Vận dụng:
-Tìm được tỉ số đồng dạng của hai tam giác đồng dạng.
1
TN 14

onthicaptoc.com Bo 15 De kiem tra cuoi HK2 Toan 8 CTM 2025 co dap an ma tran dac ta

Xem thêm
PPCT MÔN TOÁN 8 - CTST
(Năm học 2023 - 2024)
Cả năm 35 tuần (140 tiết)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TOÁN LỚP 8
(Năm học 2023 – 2024)
PHỤ LỤC IKHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN LỚP 8
Năm học 2023 – 2024
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN – LỚP 8-BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN – LỚP 8
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
Trường THCS ……
Tổ : Toán- Tin MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII TOÁN 8
NĂM HỌC : 2023 -2024