HƯỚNG DẪN ÔN TẬP CHƯƠNG II – HÌNH 10 (CHUẨN)
I. Kiến thức cần nhớ:
1. 2. 3.
4. sin = sin(1800 – ) cos = – cos(1800 – )
tan = – tan(1800 – ) cot = – cot(1800 – )
5. Tích vô hướng: 6.
7.

8. Biểu thức tọa độ tích vô hướng: với ,
9. 10.
11. Góc giữa hai vectơ và :
12. Cho 2 điểm A(xA; yA), B(xB; yB)
a) b)
13. Định lí côsin: a2 = b2 + c2 – 2bccosA
b2 = a2 + c2 – 2accosB c2 = a2 + b2 – 2abcosC
Suy ra hệ quả:
14. Định lí sin: (R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác)
15. Đường trung tuyến:

16. Diện tích tam giác:
a) Diện tích tam giác vuông: (a, b là hai cạnh góc vuông)
b) Tam giác bất kì: * (biết góc xen giữa hai cạnh)
* * (p = là nửa chu vi, r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác)
* (công thức Hê-rông) *
II. Bài tập mẫu:
Bài 1: Tính: A = 3sin1350 + cos600 + 4cos1500
Giải: A = 3sin(1800 – 450) + cos600 + 4cos(1800 – 300) = 3sin450 + cos600 – 4cos300
= 3. + – 4.=
Bài 2: Chứng minh rằng với , ta có: (sinx + cosx)2 = 1 + 2sinxcosx
Giải: Ta có: VT = (sinx + cosx)2 = sin2x + 2sinxcosx + cos2x = 1 + 2sinxcosx = VP (đpcm)
Bài 3: Chứng minh rằng trong tam giác ABC, ta có: sinA = sin(B + C)
Giải: Ta có: A + B + C = 1800 A = 1800 – (B + C)
Khi đó: sinA = sin(1800 – (B + C)) = sin(B + C) (đpcm)
Bài 4: Cho góc x, với cosx = . Tính giá trị của biểu thức: P = 5sin2x + 2cos2x
Giải: Ta có: sin2x + cos2x = 1 sin2x = 1 – cos2x = 1 – =
Vậy: P = 5. + 2. =
Bài 5: Tính góc giữa hai vectơ và , biết:
a) b) c)
Giải: a) Ta có: cos= = = 450
b) cos= = = 900
c) cos= = = 1350
Bài 6: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a và chiều cao AH. Tính:
H
C
B
A
a) b) c)
Ghi nhớ: Đường cao tam giác đều h =
Giải: a)
b)
c)
5
9
C
B
A
Bài 7: Cho tam giác vuôngABC tại C có AC = 9, CB = 5. Tính
Giải:
Mà: cosA =
Suy ra:
Bài 8: Cho tam giác ABC với A(2; 4), B(1; 2), C(6; 2)
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A
b) Tính chu vi và diện tích tam giác ABC
c) Tìm tọa độ điểm D nằm trên trục 0x sao cho DA = DB
Giải: a) , ,
* . Vậy: ABC vuông tại A
b) * Chu vi ABC là: C = AB + BC + AC
+ AB = ; BC = ; AC =
Vậy: C =
* Diện tích ABC là: (đvdt)
c) Tọa độ điểm D0x D(x; 0). ,
Mà: DA = DB DA2 = DB2 (2 – x)2 + 42 = (1 – x)2 + 22 4 – 4x + x2 + 16 = 1 – 2x + x2 + 4
-2x = -15 x = . Suy ra: D(; 0)
Bài 9: Cho tam giác ABC có AB = 6, AC = 8, BC = 11
a) Tính và chứng tỏ rằng tam giác ABC có góc A tù
b) Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho AM = 2 và gọi N là trung điểm của cạnh AC. Tính
N
M
2
11
8
6
C
B
A
Giải: a) * Ta có: BC2 = =
* Mặt khác:
cosA = . Suy ra: Góc A tù
b) Ta có: , . Suy ra:
Bài 10: Cho hai điểm A(-3; 2), B(4; 3)
a) Tìm tọa độ điểm M trên trục 0x sao cho tam giác MAB vuông tại M
b) Tìm tọa độ điểm N trên trục 0y sao cho NA = NB (hoặc để NAB cân tại N)
c) Tính chu vi của tam giác OAB
Giải: a) Điểm M0x M(x; 0). ,
MAB vuông tại M (–3 – x)(4 – x) + 2.3 = 0 –12 + 3x – 4x + x2 + 6 = 0
x2 – x – 6 = 0 . Vậy: M1(3; 0), M2(-2; 0)
b) Điểm N0y N(0; y). ,
Mà: NA = NB NA2 = NB2 (-3)2 + (2 – y)2 = 42 + (3 – y)2 9 + 4 – 4y + y2 = 16 + 9 – 6y + y2
2y = 12 y = 6. Vậy: N(0; 6)
c) Chu vi OAB là: C = OA + OB + AB
* OA = , OB =
AB = . Vậy: C =
Bài 11: Cho tam giác ABC có A(-1; 1), B(3; 1), C(2; 4)
a) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC
b) Tìm tọa độ điểm I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Giải: a) Gọi H (x; y) là trực tâm tam giác ABC
* , , ,
Suy ra: . Vậy H(2; 2)
b) Gọi I(x; y) là tâm đường tròn ngoại tiếp ABC
. Vậy: I(1; 2)
* Bài tập tự luyện:
Bài 1: Tính B = 4cos1200 – 2cos300 + 3sin1500 – tan1350
Bài 2: Chứng minh rằng với , ta có:
a) (sinx – cosx)2 = 1 – 2sinxcosx b) sin4x + cos4x = 1 – 2sin2xcos2x
Bài 3: Chứng minh rằng trong tam giác ABC, ta có: cosA = –cos(B + C)
Bài 4: Cho góc x, với sinx = . Tính giá trị của biểu thức: Q = sin3x – 5cos2x
Bài 5: Tính góc giữa hai vectơ và , biết:
a) b) c)
Bài 6: Cho tam giác đều ABC cạnh a, có trọng tâm G và chiều cao BH. Tính:
a) b) c) d) e)
Bài 7: Cho tam giác vuông cân ABC có AB = AC = a. Tính các tích vô hướng:
a) b)
Bài 8: Cho tam giác ABC vuông tại A, có , AB = a, BC = 2a, AC = . Tính:
a) b) c)
Bài 9: Cho tam giác ABC có A(4; 6), B(1; 4), C(7; )
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A
b) Tính chu vi của tam giác ABC và diện tích tam giác ABC
Bài 10: Cho hai điểm A(1; 3), B(4; 2)
a) Tìm tọa độ điểm M nằm trên trục 0x sao cho DA = DB
b) Tính chu vi tam giác OAB
c) Chứng tỏ OA vuông góc với AB suy ra tam giác OAB vuông tại O. Tính diện tích tam giác OAB
Bài 11: Cho 3 điểm A(-1; -1), B(3; 1), C(6; 0)
a) Chứng minh 3 điểm A, B, C không thẳng hàng
b) Tính góc B của tam giác ABC
c) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABDC là hình bình hành
Bài 12: Cho tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8
a) Tính rồi suy ra giá trị của góc A b) Tính
c) Trên cạnh AC lấy điểm P sao cho BC = 3CP và gọi Q là trung điểm của AC. Tính
Bài 13: Cho 2 điểm A(2; 3), B(1; 1)
a) Tìm C(5; yC) sao cho tam giác ABC vuông tại B
b) Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình chữ nhật
c) Tìm cosin góc tạo bởi hai đường chéo
Bài 14: Cho tam giác ABC có A(1; 1), B(3; 3), C(2; 0)
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A
b) Tính chu vi và diện tích tam giác ABC
c) Tím tọa độ điểm M thuộc 0x để góc bé nhất
(HD: bé nhất = 0 A, M, B thẳng hàng)
Bài 15: Cho tam giác ABC có A(-1; 1), B(1; 3), C(1; -1). Chứng minh tam giác ABC vuông cân tại A
Bài 16: Cho hai điểm A(5; -2), B(-1; 4)
a) Tìm tọa độ điểm M trên trục 0y sao cho tam giác MAB vuông tại M
b) Tìm tọa độ điểm K trên trục 0x sao cho KAB cân tại K
Bài 17: Cho tam giác ABC có A(-4; 1), B(2; 4), C(2; -2)
a) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
b) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC
c) Tìm tọa độ điểm I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

onthicaptoc.com Hướng dẫn ôn tập chương 2 hình học 10 kiến thức cần nhớ

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.