GIÁO ÁN ĐỊA LÍ 10 NĂM HỌC 2017 – 2018
TUẦN CHUYÊN MÔN SỐ 10
NGÀY SOẠN: 02. 11 . 2017
TIẾT PPCT : 10
Bài 10. THỰC HÀNH:
NHẬN XÉT VỀ SỰ PHÂN BỐ CÁC VÀNH ĐAI ĐỘNG ĐẤT, NÚI LỬA, NÚI TRẺ TRÊN BẢN ĐỒ
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC Sau bài học, HS đạt:
1. Kiến thức:
- Biết được sự phân bố các vành đai động đất, núi lửa và các vùng núi trẻ trên thế giới.
- Giải thích được sơ lược sự hình thành các vùng núi trẻ, vành đai động đất, núi lửa.
2. Kĩ năng: Xác định được trên bản đồ thế giới các vành đai động đất, núi lửa và các vùng núi trẻ. Nhận xét.
3. Thái độ : Nhận thức đúng đắn về các hiện tượng tự nhiên
4. Năng lực định hướng hình thành
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, hợp tác, sử dụng ngôn ngữ.
- Năng lực chuyên biệt: năng lực phân tích các lược đồ, giao tiếp, hợp tác và giải quyết vấn đề.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1. Giáo viên: Bản đồ các vùng động đất, núi lửa và các vùng núi trẻ trên thế giới. Bản đồ các mảng kiến tạo.
2. Học sinh : Đọc trước sgk, đồ dùng học tập
III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1. Ổn định và kiểm tra bài cũ (4-5’) :
- KT sĩ số:
Lớp
10A
10B
10C
Sĩ số
Ngày dạy
- Câu hỏi kiểm tra bài cũ: Trình bày về quá trình bóc mòn?
2. Khởi động(2-3): Hình ảnh về động đất, núi lửa, núi trẻ :
3. Hình thành kiến thức mới
HOẠT ĐỘNG 1: Làm rõ yêu cầu của bài thưch hành.
Mục tiêu: nắm được nội dung, yêu cầu bài thực hành.
HOẠT ĐỘNG GV VÀ HS
TG
NỘI DUNG CHÍNH
HOẠT ĐỘNG 1: Làm rõ yêu cầu của bài thưch hành.
* Phương pháp: nêu vấn đề
* Hình thức tổ chức: cả lớp
- GV hỏi: yêu cầu của bài là gì?
- Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ
Bước 3: HS báo cáo kết quả nhiệm vụ
- Bước 4: Đánh giá, kết luận
6’
Bài thực hành sgk T38
* Yêu cầu: xác định trên hình 10 và 7.3 các vành đai động đất, núi lửa và các vùng núi trẻ. Nhận xét về sự phân bố trên.
HOẠT ĐỘNG 2: Tiến hành làm bài.
Mục tiêu:
- Biết được sự phân bố các vành đai động đất, núi lửa và các vùng núi trẻ trên thế giới.
- Giải thích được sơ lược sự hình thành các vùng núi trẻ, vành đai động đất, núi lửa.
HOẠT ĐỘNG GV VÀ HS
TG
NỘI DUNG CHÍNH
HOẠT ĐỘNG 2: Tiến hành làm bài.
* Phương pháp: thảo luận
* Hình thức tổ chức: nhóm
- Bước 1: GV chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm n/c 1 nội dung theo phiếu học tập (phần phụ lục)
- Bước 2: HS thảo luận theo nhóm
- Bước 3: các nhóm trình bày kquả.
- Bước 4: GV đưa thông tin phản hồi
- Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ
- Bước 3: HS báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ
- Bước 4: Đánh giá, kết luận chỉ trên bản đồ và các hình trong SGK
17’
* Các vành đai động đất:
* Các vành đai núi lửa: Phần
* Các vùng núi trẻ: phụ lục
* Nhận xét về sự phân bố trên:
4. Luyện tập ( 3 phút : GV có thể cho HS nhắc lại các nội dung trên và kết luận).
5. Vận dụng và mở rộng: Chuẩn bị trước bài 11
V. PHỤ LỤC
PHIẾU HỌC TẬP
Nhóm 1
- Xác định các vành đai động đất
Nhóm 2
- Xác định các vành đai núi lửa
Nhóm 3
- Xác định các vùng núi trẻ
Nhóm 4
- Nhận xét về sự phân bố trên
THÔNG TIN PHẢN HỒI
Nhóm 1
- Xác định các vành đai động đất:
+ Phân bố rộng khắp trên TG: bắt đầu từ vùng biển ĐTHải → Tây Á, Trung Á → Đông Nam Á, Đông Bắc Á, châu Úc
+ Từ Đông Bắc Á kéo dài qua Bắc TBDương, ven theo bờ Đông TBD xuống Trung và Nam Mĩ
+ Còn có 1 vành đai khác nằm giữa ĐTDương.
Nhóm 2
- Xác định các vành đai núi lửa:
+ Các vành đai núi lửa chạy liến với các vành đai động đất, nhưng không liên tục.
+ Có những khu vực tập trung rất nhiều (2 bờ của TBD, vùng biển ĐTHải), nhưng cũng có nơi rất ít.
+ Ngoài ra còn có nhiều núi lửa không tập trung theo các vành đai động đất: ở giữa TBDương.
Nhóm 3
- Xác định các vùng núi trẻ:
+ có 3 vùng núi trẻ: 1 vùng ở Trung á (Himalaya). 1 vùng ở phía Tây Bắc Mĩ (Coocđie), và 1 vùng ở phía Tây Nam Mĩ (Anđet)
Nhóm 4
- Nhận xét về sự phân bố trên:
+ Các vành đai động đất, núi lửa và vùng núi trẻ thường tập trung ở những nơi vỏ trái đất không ổn định, đó là vị trí tiếp xúc của các mảng kiến tạo.
+ Những nơi coá kiểu tiếp xúc dồn ép thường hình thành các vùng núi trẻ.
Kiểm tra 15’
Câu 1: Xếp theo thứ tự giảm dần về chiều dày của các lớp ta sẽ có:
a. Vỏ Trái Đất. Manti, nhân Trái Đất
b. Manti, nhân Trái Đất, Vỏ Trái Đất
c. Nhân Trái Đất, Manti, Vỏ Trái Đất
d. Nhân Trái Đất, Vỏ Trái Đất. Manti
Câu 2: Thạch quyển được giới hạn bởi :
a. vỏ Trái Đất
b. Vỏ Trái Đất và lớp Manti
c. Lớp Manti
d. Vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Manti
Câu 3: Theo thuyết kiến tạo mảng, dãy Himalaya được hình thanh do:
a. Mảng Ấn Độ – Ôxtrâylia xô vào mảng Thái Bình Dương
b. Mảng Thái Bình Dương xô vào mảng Âu – Á
c. Mảng Ấn Độ – Ôxtrâylia xô vào mảng Âu – Á
d. Mảng Phi xô vào mảng Âu – Á
Câu 4: Sự phân chia đá thành 3 nhóm (mắc ma, trầm tích, biến chất) chủ yếu dựa vào:
a. Nguồn gốc hình thành của đá b. Tính chất hoá học của đa
c. Tính chất vật lí của đá d. Tuổi của đá
Câu 5: Lực được sinh ra bên trong của Trái Đất được gọi là:
a. Lực hấp dẫn b. Lực quán tính
c. Lực li tâm d. Nội tâm
Câu 6: Vận động kiến tạo được hiểu là:
a. Các vận động do nội lực sinh ra
b. Các vận động do nội lực sinh ra, làm cho địa hình lớp vỏ Trái Đất có những biến đổi lớn
c. Các vận động do nội lực sinh ra, làm cho cấu tạo lớp manti có những biến đổi lớn
d. Các vận động do nội lực sinh ra, làm cho địa hình lớp vỏ Trái Đất có những biến đổi lớn diễn ra cách đây hàng trăm triệu năm
Câu 7: Nguyên nhân sinh ra ngoại lực là :
a. Động đất, núi lửa, sóng thần…
b. Vận động kiến tạo
c. Năng lượng bức xạ Mặt Trời
d. Do sự di chuyển vật chất trong quyển manti
Câu 8: Hiện tượng nào dưới đây không thuộc biểu hiện của ngoại lực là:
a. Gió thổi b. Mưa rơi
d. Quang hợp d. Phun trào mắcma
Câu 9: Vận chuyển (do ngoại lực) được hiểu là quá trình:
a. Di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác
b. Hoán đổi vị trí của các vật liệu trên bề mặt Trái Đất
c. Các vật liệu được đưa từ nơi này đến nơi khác dưới tác dụng của dòng nước
d. Các vật liệu được đưa từ nơi này đến nơi khác dưới tác dụng của gió
Câu 10: Các đồng bằng châu thổ được hình thành chủ yếu do tác dụng bồi tụ vật liệu của:
a. Sóng biển b. Sông
c. Thuỷ Triều d. Rừng ngập mặn
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đ. A
c
d
c
c
d
b
c
d
a
b
Kinh Môn, ngày tháng năm
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.