Tuần 2
Tiết 1; 2; 3
Ngày soạn 20/8/2023
Lớp
8A1
8A2
8A3
Ngày dạy:
ÔN TẬP BÀI 1,2: ĐƠN THỨC, ĐA THỨC
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức:
-Học sinh nhận biết được đơn thức, đơn thức thu gọn, hệ số, phần biến và bậc của đơn thức.
-Học sinh thu gọn được được đơn thức, nhận biết được đơn thức đồng dạng và cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng.
-Nhận biết được đa thức, hạng tử của đa thức, đa thức thu gọn.
-Thu gọn được đa thức, tìm được bậc của đa thức.
-Biết tìm giá trị của đa thức khi biết giá trị của biến.
2. Về năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
* Năng lực đặc thù:
- Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu, nhận biết được đơn thức, đa thức, bậc của đơn thức, đa thức
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô hình hóa toán học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, tính toán,
3. Về phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, máy chiếu.
2. Học sinh: SGK, vở ghi.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1) Đơn thức.
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số hoặc một biến hoặc có dạng tích của những số và biến
2) Đơn thức thu gọn, bậc của một đơn thức.
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm một số hoặc có dạng tích của một số với những biến, mỗi biến chỉ xuất hiện một lần và đã được nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
Tổng các số mũ của các biến trong một đơn thức thu gọn với hệ số khác gọn là bậc của đơn thức đó.
Trong một đơn thức thu gọn, phần số còn gọi là hệ số, phần còn lại gọi là phần biến.
VD: Với đơn thức thì phần hệ số là còn phần biến là
Với các đơn thức có hệ số là hay ta không viết số
VD: Với đơn thức có hệ số là
Mỗi số khác cũng là một đơn thức thu gọn với bậc là
Số cũng được gọi là một đơn thức, đơn thức này không có bậc.
3) Đơn thức đồng dạng.
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác và có phần biến giống nhau.
Hai đơn thức đồng dạng thì có cùng bậc.
Để thực hiện phép cộng, trừ các đơn thức đồng dạng, ta cộng, trừ phần hệ số và giữ nguyên phần biến.
4) Đa thức.
Đa thức là tổng của những đơn thức, mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức đó.
Mỗi đơn thức cũng được gọi là một đa thức.
5) Thu gọn đa thức.
Đa thức thu gọn là đa thức không có hai hạng tử nào đồng dạng.
Bậc của một đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.
Một số khác cũng được coi là một đa thức bậc
Số cũng là một đa thức, gọi là đa thức và không có bậc xác định.
2. BÀI TẬP
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung
* Giao nhiệm vụ
- GV chiếu bài tập lên máy chiếu yêu cầu học sinh trả lời nhanh bài tập trắc nghiệm
- HS tìm hiểu bài toán 1
Dạng 1: Nhận biết đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức, bậc và hệ số của đơn thức, đa thức
Bài 1: Bài tập trắc nghiệm
a) Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. B. C. D.
b) Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?
A. B. C. D.
c) Tìm đơn thức đồng dạng với đơn thức .
A. B, C. D.
d) Hệ số của đơn thức là:
A. B. C. D.
*Thực hiện nhiệm vụ
-GV yêu cầu hS hoạt động cá nhân
- Giáo viên gọi lần lượt HS đứng tại chỗ trả lời và giải thích
HS đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi trả lời các câu hỏi
a) Đáp án B
b) Đáp án C
c) Đáp án B
d) Đáp án D
- HS chốt được kiến thức: Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số hoặc một biến hoặc có dạng tích của những số và biến
*Kết luận, nhận định:
-Tại sao không là đơn thức?
- Vì biểu thức đó gồm tích của một số với căn bậc hai của 1 biến.
a) Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. B.
C. D.
Ta có: , là đa thức
không là đơn thức
b) Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?
A. B.
C. D.
Ta có: là đơn thức
không là đa thức
là đơn thức
c) Tìm đơn thức đồng dạng với đơn thức .
A. B,
C. D.
Ta có đơn thức và có cùng phần biến và hệ số khác 0.
d) Hệ số của đơn thức là:
A. B. C. D.
Ta có: nên đơn thức đó có hệ số là .
*Giao nhiệm vụ
- GV chiếu bài tập lên máy chiếu, gọi một HS đứng tại chỗ đọc đề bài.
-Một HS đứng tại chỗ đọc đề bài
Bài 2. Tìm bậc và hệ số của các biểu thức đại số sau:
a)
b)
c)
d)
e)
*Thực hiện nhiệm vụ
-GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân
-Hs hoạt động cá nhân
- Em hãy nêu cách làm?
-Một hS đứng tại chỗ nêu cách làm
-Muốn tìm bậc của đơn thức làm như thế nào?
-Muốn tìm bậc của đơn thức ta cộng số mũ của các biến lại.
- GV gọi 5 HS lên bảng trình bày
*Kết luận, nhận định:
- HS khác ở dưới nhận xét
GV chốt phương pháp giải của dạng toán và một số lưu ý
-HS nắm được lưu ý: Trước khi tìm bậc và hệ số của đơn thức cần thu gọn đơn thức.
Bài 2:
Phương pháp:
-Bước 1: Thu gọn đơn thức.
-Bước 2: Tìm bậc và hệ số của đơn thức.
a)
Đơn thức có hệ số là , bậc là
b)
Đơn thức có hệ số là , bậc là
c)
Đơn thức có hệ số là , bậc là
d)
Đơn thức có hệ số là , bậc là
e)
Đơ thức có hệ số là , bậc là
*Giao nhiệm vụ
-GV đưa bài tập lên yêu cầu hoạt động cá nhân
-HS nhận nhiệm vụ
Bài 3. Phân thành các nhóm đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:
, ,
, ,
.
*Thực hiện nhiệm vụ
-HS hoạt động cá nhân, suy nghĩ bài làm
-Hãy nêu cách làm?
-GV gọi một hS lên bảng trình bày
-Một HS lên bảng trình bày
*Kết luận, nhận định
-GV chốt kiến thức và lưu ý: Hai đơn thức đồng dạng thì cùng bậc với nhau nhưng hai đơn thức cùng bậc với nhau thì chưa chắc đã đồng dạng với nhau
-HS nắm được lưu ý
Bài 3
Phương pháp:
-Chọn các đơn thức có cùng phần biến với nhau thành một nhóm. Lưu ý cần rút gọn đơn thức trước ( nếu cần)
N1: ,
N2: ,
N3: ,
*Lưu ý:
Hai đơn thức đồng dạng thì cùng bậc với nhau nhưng hai đơn thức cùng bậc với nhau thì chưa chắc đã đồng dạng với nhau
VD: và có cùng bậc là nhưng không đồng dạng với nhau vì không cùng phần biến (
*Giao nhiệm vụ
-GV yêu cầu hS đọc bài toán
-HS đứng tại chỗ đọc bài
Bài 4: Thu gọn rồi tìm bậc
của các đa thức sau
*Thực hiện nhiệm vụ
-GV yêu cầu hS hoạt động cá nhân
-HS hoạt động cá nhân
-Em hãy nêu cách làm? Thế nào là bậc của đa thức?
- Bậc của một đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó.
-GV gọi 3 HS lên bảng trình bày
-3 HS lên bảng trình bày
*Kết luận, nhận định
-HS khác ở dưới nhận xét
-GV chốt kiến thức và lưu ý: Trước khi tìm bậc của đa thức cần thu gọn đa thức đó.
-HS nắm được lưu ý
Bài 4.
Phương pháp
-Nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau rồi thu gọn.
-Tìm bậc của từng hạng tử ( đơn thức). Đơn thức nào có bậc cao nhất chính là bậc của đa thức
( có bậc là , có bậc là , có bậc là )
Đa thức có bậc là .
(có bậc là ,có bậc là ) Đa thức có bậc là
(có bậc là , có bậc là , có bậc là )
Đa thức có bậc là
Lưu ý: Trước khi tìm bậc cần thu gọn đa thức
*GV giao nhiệm vụ
-GV chiếu bài tập lên yêu cầu một hS đứng tại chỗ đọc
-Một HS đứng tại chỗ đọc đề bài
Dạng 2: Thực hiện phép tính
Bài 5: Bài tập Trắc nghiệm
Bài 5. Chọn đáp án đúng
a) Kết quả của phép tính là:
A. B. C. D.
b) Thực hiện phép tính được kết quả:
A. B. C. D.
c) Kết quả của phép tính là:
A. B. C. D.
*Thực hiện nhiệm vụ
-GV yêu cầu HS thực hiện cá nhân trả lời nhanh
- HS thực hiện các nhân
-Nhắc lại cách cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng?
-Muốn cộng, trừ hai đơn thức đồng dạng ta cộn, trừ các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
-GV gọi lần lượt hS đứng tại chỗ trả lời
-3 HS lần lượt đứng tại chỗ trả lời
-Hãy nêu cách làm ý c)
-Bước 1: Tính
-Bước 2: Trừ hai đơn thức đồng dạng
*Kết luận, nhận định
-HS khác nhận xét
-GV nhận xét và chốt kiến thức
a) Đáp án C
b) Đáp án D
c) Đáp án A
a)Kết quả của phép tính
là:
A. B.
C. D.
Ta có:
b) Thực hiện phép tính
được kết quả:
A. B.
C. D.
Ta có:
c) Kết quả của phép tính
là:
A. B.
C. D.
Ta có:
*GV giao nhiệm vụ
-GV chiếu bài tập lên
-HS đọc đề bài
Bài 6: Thực hiện phép tính:
a)
b)
c)
d)
*Thực hiện nhiệm vụ
-GV yêu cầu hS hoạt động cặp đôi
-HS hoạt động cặp đôi
-Hãy nêu cách làm?
-Một HS nêu cách làm
-GV gọi đại diện của 4 cặp nhanh nhất lên trình bày
-4 HS lên bảng trình bày
*Kết luận, nhận định
-HS khác nhận xét
-GV nhận xét và chốt kiến thức.
Bài 6: Thực hiện phép tính
Phương pháp:
-Bước 1: Thu gọn các hạng tử
-Bước 2: Nhóm các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến(Nếu đơn thức đồng dạng)
a)
b)
c)
d)
*Giao nhiệm vụ
-GV yêu cầu hS đọc bài toán
-Một HS đứng tại chỗ đọc bài toán
Bài 7: Tìm hiệu biết
a)
b)
c)
*Thực hiện nhiệm vụ
-GV yêu cầu hS hoạt động theo bàn
-HS thực hiện theo bàn
-Một em đại diện nêu cách làm?
-Một hS đứng tại chỗ nêu cách làm:
B1: Chuyển các hạng tử sang vế phải
B2: Áp dụng qui tắc công, trừ đa thức để thu gọn vế phải
B3: Tìm
-GV gọi đại diện 3 bàn nhanh nhất lên bảng
-3 HS lên bảng trình bày
-Để làm bài tập này em cần áp dụng những kiến thức nào đã học?
-HS: -Cần áp dụng quy tắc chuyển vế, cách cộng, trừ hai đơn thức và quy tắc dấu ngoặc (theo chiều ngược lại)
*Kết luận, nhận định
-Các HS ở dưới nhận xét
-GV nhận xét và chốt kiến thức
-Hãy nhắc lại qui tắc chuyển vế ?
-Một HS đứng tại chỗ nhắc lại qui tác chuyển vế.
-GV lưu ý:
Bài 7:
Phương pháp
Bước 1: Chuyển các hạng tử sang vế phải
Bước 2: Áp dụng qui tắc công, trừ đa thức để thu gọn vế phải
Bước 3: Tìm
a)
b)
Suy ra
c)
Sy ra:
*Lưu ý:
* Giao nhiệm vụ
- GV chiếu bài tập lên
-Một HS đứng tại chỗ đọc bài
-Một HS đứng tại chỗ đọc bài
-Các HS khác tìm hiểu bài toán
Dạng 3: Toán tổng hợp
Bài 8: Bài tập trắc nghiệm
Bài 8. Cho đa thức
a) Thu gọn đa thức được kết quả:
A. B.
C. D.
b) Bậc của đa thức là:
A. B. C. D.
c) Giá trị của đa thức tại là:
A. B. C. D.
*Thực hiện nhiệm vụ
-GV yêu cầu hS hoạt động cá nhân
-HS hoạt động cá nhân
-Hãy nêu cách thu gọn đa thức?
-Muốn thu gọn đa thức ta nhóm các hạng tử( đơn thức) đồng dạng với nhau
-Thế nào là bậc của đa thức?
-Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất
-Muốn tính giá trị của đa thức em làm như nào?
-Ta thay giá trị của biến vào đa thức
-GV gọi các hS đứng tại chỗ trả lời nhanh
-3 HS đứng tại chỗ trả lời nhanh
a) Đáp án C
b) Đáp án D
c) Đáp án A
*Kết luận, nhận định
-Các hS khác nhận xét
-GV nhận xét và lưu ý:
Trước khi tìm bậc của đa thức cần thu gọn đa thức
-HS nắm lưu ý
a)Thu gọn đa thức được kết quả:
A.
B.
C.
D.
Ta có:
Đáp án C
b)Bậc của đa thức là:
A. B. C. D.
Ta có:
có bậc là
có bậc là
có bậc là
Vậy đa thức có bậc là
Đáp án D.
c) Giá trị của đa thức tại là:
A. B. C. D.
Thay vào đa thức
ta được
Đáp án A
*Lưu ý: Trước khi tìm bậc của đa thức cần thu gọn đa thức.
*Giao nhiệm vụ
-GV yêu cầu hS đọc đề bài
-HS tìm hiểu đề bài
Bài 9: Cho hai đơn thức và .
a)Tính tích hai đơn thức trên
b)Chỉ ra hệ số, phần biến và bậc của đơn thức tích.
*Thực hiện nhiệm vụ
-GV yêu cầu hS hoạt động cá nhân
-HS hoạt động cá nhân
-Muốn nhân hai đơn thức em làm như thế nào?
-Muốn nhân hai đơn thức em nhân hệ số với hệ số, nhận phần biến với phần biến
-Hãy nêu các bước làm?
-Một HS nêu cách làm
-GV gọi hai HS lên bảng(mỗi HS một ý)
-HS lên bảng trình bày
*Kết luận, nhận định
-HS khác nhận xét
-GV nhận xét và chốt kiến thức
-GV lưu ý cho HS: Đối với đơn thức có dạng hoặc thì hệ số là hoặc .(nhiều hS cho hệ số bằng là sai)
-HS nắm lưu ý
Bài 9.
Phương pháp:
Bước 1: Áp dụng qui tắc nhân hai đơn thức
Bước 2: Thu gọn đơn thức
Bước 3: Tìm hệ số (phần số), phần biến và bậc (tổng số mũ của các biến)
a)
b)Hệ số:
Phần biến:
Bậc:
*Lưu ý: Đối với đơn thức có dạng hoặc thì hệ số là hoặc
*Giao nhiệm vụ
-GV chiếu bài tập lên và yêu cầu HS đọc bài
-Một HS đọc bài, cả lớp tìm hiểu bài
Bài 10: Thu gọn, tìm bậc rồi tính giá trị của các đa thức sau
Tại
tại
*Thực hiện nhiệm vụ
-GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân
-HS hoạt động cá nhân
?Muốn thu gọn đa thức em làm như thế nào?
-Muốn thu gọn đa thức ta nhóm các hạng tử (đơn thức) đồng dạng với nhau.
-Một em hãy nêu cách làm
-Một hS nêu cách làm
-GV gọi hai HS lên bảng trình bày
-Hai HS lên bảng.
*Kết luận, nhận định
-Hai HS đứng tại chỗ nhận xét
-GV nhận xét và chốt kiến thức
-HS lắng nghe
Bài 10.
Phương pháp
Bước 1: Nhóm các đơn thức đồng dạn với nhau
Bước 2: Thu gọn đa thức
Bước 3: Tìm bậc của đa thức
Bước 4: Thay giá trị của vào đa thức trên ta được giá trị cần tìm
-Bậc của đa thức là
Tại thì
Tại thì
IV. PHIẾU BÀI TẬP BỔ TRỢ
1. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. B. C. D.
Câu 2. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. B. C. D.
Câu 3. Phần hệ số và bậc của các đơn thức là:
A. B. C. D.
Câu 4. Kết quả thu gọn của đơn thức là:
A. B. C. D.
Câu 5. Trong các biểu thức sau, đâu là đa thức
A. B. C. D.
Câu 6. Trong các biểu thức sau, đâu không là đa thức
A. B. C. D.
Câu 7. Bậc của các đa thức là:
A. B. C. D.
2. TỰ LUẬN
Bài 1: Phân thành các nhóm đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:
Bài 2: Thực hiện phép tính:
1)
2)
3)
4)
5)
6)
7)
8)
9)
Bài 3: Cho đơn thức: .
a) Thu gọn đơn thức rồi xác định hệ số và tìm bậc của đơn thức.
b) Tính giá trị của tại .
Bài 4: Cho đơn thức .
a) Thu gọn đơn thức rồi xác định hệ số và phần biến của đơn thức.
b) Tính giá trị của đơn thức tại .
Bài 5: Cho đơn thức
a) Thu gọn đơn thức và tìm bậc của đơn thức
b) Tính giá trị của biểu thức biết và .
Bài 6: Thu gọn rồi tìm bậc của các đa thức sau
1)
2)
3)
4)
5)
onthicaptoc.com GA day them Toan 8 KNTT HK1
(Năm học 2023 - 2024)
Cả năm 35 tuần (140 tiết)
MÔN TOÁN LỚP 8
(Năm học 2023 – 2024)
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TOÁN LỚP 8
Năm học 2023 – 2024
MÔN: TOÁN – LỚP 8-BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
MÔN: TOÁN – LỚP 8
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
Tổ : Toán- Tin MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII TOÁN 8
NĂM HỌC : 2023 -2024