DẠNG 7: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, NHỎ NHẤT
A. Bài toán
Bài 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Bài 2: a) Tìm GTLN :
b) Tìm GTLN :
Bài 3: Cho Tìm giá trị nhỏ nhất (của biểu thức
Bài 4: Cho là các số dương. Tìm giá trị nhỏ nhất của:
Bài 5: Cho số thực x thỏa mãn điều kiện Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Bài 7: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức với là số nguyên.
Bài 8: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức:
a) b)
Bài 9: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Bài 10: Tìm giá trị nhỏ nhất của:
Bài 11: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 12: Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của
Bài 13: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 14: Tìm giá trị nhỏ nhất của
Bài 15:
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:
Bài 16: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Bài 17: Tìm giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất của biểu thức sau (nếu có):
Bài 18: Tìm giá trị nhỏ nhất của
Bài 19: Cho biểu thức
a) Rút gọn
b) Tìm giá trị lớn nhất của
Bài 20: Cho thỏa mãn Tìm giá trị nhỏ nhất của
Bài 21: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Bài 22: Tìm giá trị nhỏ nhất của
Bài 23: Cho biểu thức
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của khi
Bài 24: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Bài 25: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Bài 26: Tìm giá trị lớn nhất (GTLN) của biểu thức :
Bài 27:
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:
Bài 28: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
Bài 29: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Bài 30. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức biết:
Bài 31. Cho là các số dương thỏa mãn
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Bài 32. Tìm giá trị nhỏ nhất :
Bài 33.Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
Bài 34. Cho ba số a, b, c thỏa mãn điều kiện 0 ≤ a, b, c ≤ 2 và a + b + c = 3
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = a2 + b2 + c2.
Bài 35. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức: .
Bài 36. Cho . Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 37. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Bài 38. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Bài 39. Cho các số thực dương thỏa mãn
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 40: Cho là các số thực dương thỏa mãn:
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Bài 41: Cho và Tìm giá trị nhỏ nhất của
Bài 42: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 43: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 44: Cho hai số không âm và thỏa mãn: Tính giá trị lớn nhất của biểu thức:
Bài 45: Cho là các số dương thỏa mãn Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 46: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
Bài 47: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Bài 48: Cho biểu thức
a) Rút gọn
b) Tìm giá trị lớn nhất của
Bài 49: Cho thỏa mãn Tìm giá trị nhỏ nhất của
Bài 50: Tìm giá trị nhỏ nhất của
Bài 51: Cho và Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Bài 52: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:
Bài 53: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Bài 54: Tìm các giá trị của để biểu thức:
có giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất đó.
Bài 55: Tìm giá trị nhỏ nhất của
Bài 56: Tìm giá trị nhỏ nhất của
Bài 57: Tìm giá trị nhỏ nhất của M = 4x2 + 4x + 5
Bài 58: Tìm GTLN và GTNN của biểu thức: .
Bài 59: Tìm giá trị của biến x để:
a) đạt giá trị lớn nhất b) đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 60: : a) Tìm GTLN của
b) Tìm GTNN của biểu thức , với
Bài 61: Tìm GTNN của:
a) ; b) ;
c)
Bài 62: Cho hai số x và y thoả mãn điều kiện:
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức ;
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Bài 63: a) Cho x, y là các số dương thoả mãn .
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
b) Tìm GTLN của
Bài 64: a) Cho , tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
b) Tìm GTNN của
Bài 65: a) Tìm GTNN của biết
b) Tìm GTNN của
c) Tìm GTNN của
d) Tìm GTLN của với
Bài 66: Tìm giá trị nhỏ nhất của và các giá trị của tương ứng.
Bài 67: Cho thỏa mãn Tìm giá trị nhỏ nhất của GTLN
Bài 68: Cho hai số không âm và thỏa mãn: Tính giá trị lớn nhất của biểu thức:
Bài 69: Cho hai số dương thỏa mãn:
Tìm giá trị nhỏ nhất của
Bài 70: Cho là các số thực không âm. Tìm giá trị nhỏ nhất của:biết
Bài 71: Tìm các giá trị của để biểu thức:có giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất đó.
Bài 72: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 73: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 74: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Bài 75: Cho Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
Bài 76: Tìm GTLN và GTNN của biểu thức: .
Bài 77: Tìm giá trị của biến x để:
a) đạt giá trị lớn nhất b) đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 78: a) Tìm GTLN của
b) Tìm GTNN của biểu thức , với
Bài 79: Tìm GTNN của:
a) ; b) ; c)
Bài 80: Cho hai số x và y thoả mãn điều kiện:
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức ;
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Bài 81: a) Cho x, y là các số dương thoả mãn .Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
b) Tìm GTLN của
Bài 82: a) Tìm GTNN của biết
b) Tìm GTNN của
c) Tìm GTNN của
d) Tìm GTLN của với
Bài 83: : a) Cho , tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
b) Tìm GTNN của
Bài 84: Tìm giá trị nhỏ nhất của và các giá trị của tương ứng.
Bài 85: Cho và Tìm giá trị nhỏ nhất của
Bài 86: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 87: Cho hai số không âm a và b thỏa mãn: a2 + b2 = a + b. Tính giá trị lớn nhất của biểu thức:
Bài 88: Cho x,y,z là các số dương thỏa mãn x + y + z =1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
Bài 89: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
Bài 90: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 91: a. Tìm giá trị lớn nhất của tổng x + y + z biết rằng x + 5y = 21 và 2x + 3z = 51 với x, y, z 0
b. Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của các phân thức B =
Bài 92: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
Bài 93: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Bài 94: Cho các số a, b,c thỏa mãn a + b + c = . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = a2 + b2 + c2
Bài 95: Cho hai số dương có tổng bằng 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Bài 96: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức , trong đó x, y là các số thực thoả mãn điều kiện: .
Bài 97:
a) Cho thoả mãn .
Tìm GTNN của biểu thức .
b) Cho thoả mãn .
Tìm GTNN của biểu thức .
Bài 98:
Cho m, n là các số thực thay đổi sao cho . Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:.
Bài 99: Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức
Bài 100: Cho là các số thực dương thỏa mãn:
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Bài 101: Cho các số thực dương thỏa mãn
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 102: Cho hai số thỏa mãn điều kiện Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 103: Tìm giá trị nhỏ nhất của
Bài 104: Cho là các số dương thỏa mãn
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
Bài 105: Cho là 3 số dương thỏa mãn: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Bài 106: Cho Tìm giá trị nhỏ nhất của
Bài 107: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 108: Cho và Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Bài 109:
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 110: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
B. HƯỚNG DẪN
Bài 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải
Dấu xảy ra
Vậy
Bài 2: a) Tìm GTLN :
b) Tìm GTLN :
Lời giải
a) P=
Bài 1.
Suy ra
b)
Q đạt GTLN đạt GTNN mà
của C là
Bài 3: Cho Tìm giá trị nhỏ nhất (của biểu thức
Lời giải
Do: với
Ta có:
Bài 4: Cho là các số dương. Tìm giá trị nhỏ nhất của:
Lời giải
Vậy
Bài 5: Cho số thực thỏa mãn điều kiện Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải
Đặt Biểu thức đã cho trở thành:
*) Vì
Đẳng thức xảy ra khi
Vậy
*) nên và là hai số không âm
Áp dụng BĐT Cô si ta có:
Đẳng thức xảy ra khi hay
Vậy
Bài 6 : Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
Lời giải
Ta có:
Vậy
Bài 7: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức với là số nguyên.
Lời giải
* Xét
* Xét thì do nên
+ Khi
+ Khi
+ Khi
Vậy
Bài 8: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức:
a) b)
Lời giải
a) Áp dụng tính chất dấu xảy ra ta có:
Dấu “=” xảy ra và và
Vậy
b) Ta có
Với mọi ta có:
Bài 9: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Lời giải
Ta có:
. Dấu bằng xảy ra
Vậy
Bài 10: Tìm giá trị nhỏ nhất của :
Lời giải
Đặt
Khi đó:
Vậy
Bài 11: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải
Chứng tỏ dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi
Vậy
Bài 12: Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của
Lời giải
Ta có:
Ta có:
Bài 13: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải
Biến đổi để có:
Vì và nên
Do đó:
Dấu xảy ra khi và chỉ khi
Bài 14: Tìm giá trị nhỏ nhất của
Lời giải
Vậy giá trị nhỏ nhất của
Bài 15: a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:
Lời giải
a) Ta có:
Do Nên
Dấu xảy ra
Vậy GTNN của là
b)
Do nên Dấu xảy ra
Vậy của là
Bài 16: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Lời giải
Ta có:
Vậy
Bài 17: Tìm giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất của biểu thức sau (nếu có):
Lời giải
Ta có
Vì
Vậy
Bài 18: Tìm giá trị nhỏ nhất của
Lời giải
Đẳng thức xảy ra
Giá trị nhỏ nhất của B là
Bài 19: Cho biểu thức
a) Rút gọn b) Tìm giá trị lớn nhất của
Lời giải
a)
Vậy với mọi
b) Ta có : với mọi
- Nếu ta có
- Nếu , chia cả tử và mẫu của cho ta có:
Ta có:
Nên ta có: . Dấu xảy ra khi
Vậy lớn nhất là khi
Bài 20: Cho thỏa mãn Tìm giá trị nhỏ nhất của
Lời giải
Ta có:
Dấu xảy ra và
và Vậy nhỏ nhất là
Bài 21: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Lời giải
với mọi
với mọi
Từ
Bài 22: Tìm giá trị nhỏ nhất của
Lời giải
Vậy
Bài 23: Cho biểu thức
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của khi
Lời giải
a) ĐKXĐ:
b)
Vì nên Áp dụng BĐT Cosi ta có:
Dấu “=” xảy ra
Vậy của P là
Bài 24: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Lời giải
Ta có:
Vậy giá trị nhỏ nhất của là khi
Bài 25: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Lời giải
Dấu xảy ra
Vậy
Bài 26: Tìm giá trị lớn nhất (GTLN) của biểu thức :
Lời giải
Vậy
Bài 27: a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
b)Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:
Lời giải
a) Ta có:
Do Nên
Dấu “=” xảy ra
Vậy
b)
Do . Đẳng thức xảy ra
Vậy
Bài 28: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
Lời giải
Ta có :
Vậy
Bài 29: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Lời giải
Vậy giá trị nhỏ nhất của là khi
Bài 30. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức biết:
Lời giải
Đặt ta có:
Dấu xảy ra và
Vậy giá trị nhỏ nhất của bằng 8 tại
Bài 31.
Cho là các số dương thỏa mãn
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Lời giải
Theo BĐT Cô si ta có: Dấu xảy ra
Tương tự: , dấu “=” xảy ra
, dấu xảy ra
Dấu xảy ra
Vậy khi với
Bài 32. Tìm giá trị nhỏ nhất :
Lời giải
Giá trị nhỏ nhất khi
Bài 33. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
Lời giải
Ta có:
Mà
Vậy giá trị lớn nhất của là
Bài 34. Cho ba số a, b, c thỏa mãn điều kiện 0 ≤ a, b, c ≤ 2 và a + b + c = 3
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = a2 + b2 + c2.
Lời giải
Từ giả thiết 0 ≤ a, b, c ≤ 2 suy ra (2 – a)(2 – b)(2 – c) + abc ≥ 0
Û 8 – 4(a + b + c) + 2(ab + bc + ca) ≥ 0
Û 8 – 12 + 2ab + 2bc + 2ac ≥ 0 (vì a + b + c = 3)
Û 2ab + 2bc + 2ac ≥ 4
Û a2 + b2 + c2 + 2ab + 2bc + 2ac ≥ 4 + a2 + b2 + c2
Û ( a + b + c)2 ≥ 4 + a2 + b2 + c2
Û a2 + b2 + c2 ≤ 5 (vì a + b + c = 3)
Dấu đẳng thức xảy ra Û (a; b; c) = (0; 1; 2) và các hoán vị của bộ số này.
Vậy P có GTLN nhất là 5 Û (a; b; c) = (0; 1; 2) và các hoán vị của bộ số này.
Bài 35. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức: .
Lời giải
== ≥ 2
Vậy min C = 2 x = 1
== ≤ 4
Vậy max C = 4 x = -1
Bài 36. Cho . Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải
(với mọi
Vậy giá trị nhỏ nhất của
Bài 37. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Lời giải
Bài 38. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
Lời giải
Vậy
Bài 39. Cho các số thực dương thỏa mãn
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải
a)
Áp dụng BĐT và với dương, dấu bằng xảy ra
Ta có:
Bởi vậy :
Vậy
Bài 40: Cho là các số thực dương thỏa mãn:
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Lời giải
Vì nên:
Ta có:
Tương tự:
Từ đó . Dấu xảy ra
Vậy GTNN của là
Bài 41: Cho và Tìm giá trị nhỏ nhất của
Lời giải
Vậy
Bài 42: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải
Đặt ta có biểu thức:
onthicaptoc.com gia tri lon nhat nho nhat on thi hsg dai so 8
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.