onthicaptoc.com
CÁC DẠNG BÀI TẬP PHỦ ĐỊNH MỘT MỆNH ĐỀ
I. PHƯƠNG PHÁP
w Để phủ định một mệnh đề ta thêm hoặc bớt từ “không” hoặc “không phải” trước vị ngữ của mệnh đề đó.
w Mệnh đề phủ định của mệnh đề là
w Mệnh đề phủ định của mệnh đề là
w Quan hệ thành quan hệ và ngược lại.
w Quan hệ thành quan hệ và ngược lại.
w Quan hệ thành quan hệ và ngược lại.
w Nếu đúng thì sai, nếu sai thì đúng.
II. CÁC VÍ DỤ MINH HỌA
1. MỨC ĐỘ 1
A. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1. Nêu mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau.
Trong tam giác tổng ba góc bằng 1800
6 không phải là số nguyên tố
Bài 2. Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau .
a) Mọi hình vuông đều là hình thoi. b) Có một tam giác cân không phải là tam giác đều.
Bài 3. Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau .
a) b).
Bài 4. Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau
a) b) .
Bài 5. Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau .
“Phương trình có nghiệm” “ là số lẻ”
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Phủ định của mệnh đề: “Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau” là:
A.“Hai đường chéo của hình thoi vuông góc với nhau”.
B.“Hình thoi có hai đường chéo không vuông góc với nhau”.
C.“Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau”.
D.“Hình thoi là hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau”.
Câu 2. Phủ định của mệnh đề: “ không chia hết cho 3” là:
A. “ chia hết cho 3”. B. “ không chia hết cho 3”.
C. “ chia hết cho 3”. D. “ không chia hết cho 3”.
Câu 3. Phủ định của mệnh đề: “” là:
A.“” B. “” C. “” D.“”
Câu 4. Phủ định của mệnh đề P: “” là:
A.: “” B.: “”
C.: “” D.: “”
Câu 5. Phủ định của mệnh đề: “ là số dương” là:
A. “ là số không dương” B. “ là số âm”
C. “ là số dương” D. “ là số dương”
2. MỨC ĐỘ 2
A. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1. Xét tính đúng sai và nêu mệnh đề phủ định của mệnh đề “ là bội số của ”.
Bài 2. Xét tính đúng sai và nêu mệnh đề phủ định của mệnh đề “”.
Bài 3. Xét tính đúng sai và nêu mệnh đề phủ định của mệnh đề “”.
Bài 4. Phát biểu mệnh đề phủ định của mệnh đề “ chia hết cho và cho thì nó chia hết cho ”.
Bài 5. Phát biểu mệnh đề phủ định của mệnh đề “Hai tam giác bằng nhau thì diện tích của chúng bằng nhau”.
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi động vật đều di chuyển”.
A. Mọi động vật đều không di chuyển. B. Mọi động vật đều đứng yên.
C. Có ít nhất một động vật không di chuyển. D. Có ít nhất một động vật di chuyển.
Câu 2. Phủ định của mệnh đề là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 3. Cho mệnh đề . Mệnh đề phủ định của mệnh đề là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 4. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Phủ định của mệnh đề “” là mệnh đề “”.
B. Phủ định của mệnh đề “ là một số lẻ” là mệnh đề “là một số chẵn”.
C. Phủ định của mệnh đề “ sao cho chia hết cho 24” là mệnh đề “ sao cho không chia hết cho 24”.
D. Phủ định của mệnh đề “” là mệnh đề “”.
Câu 5. Cho mệnh đề . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là phủ định của mệnh đề ?
A. B. C. D.
3. MỨC ĐỘ 3
A. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1. Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của nó
a) chia hết cho . b) .
c) . d) .
Bài 2. Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của nó
là số không chia hết cho .
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Phủ định của mệnh đề “” là mệnh đề “”.
B. Phủ định của mệnh đề “ là một số lẻ” là mệnh đề “là một số chẵn”.
C. Phủ định của mệnh đề “ sao cho chia hết cho 24” là mệnh đề “ sao cho không chia hết cho 24”.
D. Phủ định của mệnh đề “” là mệnh đề “”.
Câu 2. Cho mệnh đề là số lẻ”, mệnh đề phủ định của mệnh đề và tính đúng, sai của mệnh đề phủ định là:
A. là số chẵn”. Đây là mệnh đề đúng.
B. là số chẵn”. Đây là mệnh đề sai.
C. là số chẵn”. Đây là mệnh đề sai.
D. là số chẵn”. Đây là mệnh đề đúng.
Câu 3. Cho mệnh đề “phương trình có nghiệm”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho và tính đúng, sai của mệnh đề phủ định là:
A. Phương trình có nghiệm. Đây là mệnh đề đúng.
B. Phương trình có nghiệm. Đây là mệnh đề sai.
C. Phương trình vô nghiệm. Đây là mệnh đề đúng.
D. Phương trình vô nghiệm. Đây là mệnh đề sai.
Câu 4. Cho mệnh đề . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là phủ định của mệnh đề ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Cho mệnh đề “” Mệnh đề phủ định của là:
A. . B. .
C. Không tồn tại. D. .
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com Phu dinh mot menh de hay
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.