DẠNG 8: PHƯƠNG TRÌNH
A. Bài toán
Bài 1: Giải phương trình:
a)
b)
c) (phương trình có hệ số đối xứng bậc 4)
Bài 2: Giải phương trình:
Bài 3: Giải phương trình:
Bài 4: Giải phương trình:
Bài 5:
a) Tìm m để phương trình có nghiệm (với m tham số)
b) Giải phương trình:
Bài 6: Giải các phương trình sau:
Bài 7: Giải các phương trình sau:
a) b)
Bài 8: Giải phương trình sau:
Bài 9: Giải các phương trình:
a) b)
Bài 10: Giải các phương trình:
a) b)
Bài 11: 1) Tìm
a)
b)
2) Tìm biết:
Bài 12: Tìm biết:
a) b)
c) d)
Bài 13: Giải các phương trình sau:
a)
b)
c)
Bài 14: Giải phương trình:
Bài 15: Giải phương trình:
a)
b)
Bài 16: Một người đi xe đạp, một người đi xe máy và một người đi ô tô xuất phát từ địa điểm A lần lượt lúc 8 giờ, 9 giờ, 10 giờ với vận tốc theo thứ tự là Hỏi đến mấy giờ thì ô tô ở vị trí cách đều xe máy và xe đạp ?
Bài 17: Năm 2016, số công nhân ở xí nghiệp I và II tỉ lệ với 4 và 5. Năm 2017, xí nghiệp I tăng thêm 60 công nhân nữa, xí nghiệp II tăng thêm 90 công nhân; do đó số công nhân của 2 xí nghiệp tỉ lệ với 5 và 7. Hỏi năm 2017, mỗi xí nghiệp có bao nhiêu công nhân ?
Bài 18: Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11. Nếu bớt tử số di 7 đơn vị và tăng mẫu số lên 4 đơn vị thì sẽ được phân số mới là nghich đảo của phân số đã cho. Tìm phân số đó.
Bài 19: Giải các phương trình sau:
Bài 20: Giải phương trình
Bài 21: Ký hiệu (phần nguyên của ) là số nguyên lớn nhất không vượt quá Tìm biết rằng:
Bài 22: Lúc 7 giờ, một ca nô xuôi dòng từ A đến B cách nhau rồi ngay lập tức quay trở về A lúc 11 giờ 30 phút. Tính vận tốc ca nô khi xuôi dòng, biết vận tốc dòng nước chảy là
Bài 23 : Giải các phương trình sau:
1)
2)
Bài 24: Một xe đạp, một xe máy và một ô tô cùng đi từ đến Khởi hành lần lượt lúc 5 giờ, 6 giờ, 7 giờ và vận tốc theo thứ tự là và .
Hỏi lúc mấy giờ ô tô cách đều xe đạp và xe máy.
Bài 25 : Giải các phương trình sau:
a)
b)
Bài 26 : Giải các phương trình:
a)
b)
Bài 27: Giải phương trình:

Bài 28: Tìm biết:
Bài 29: Giải phương trình:
Bài 30: Tìm thỏa mãn phương trình sau:
Bài 31: Giải phương trình sau:

Bài 32: Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là Nếu bớt tử số đi 7 đơn vị và tăng mẫu số lên 4 đơn vị thì sẽ được phân số nghịch đảo của phân số đã cho. Tìm phân số đó
Bài 33: Giải các phương trình sau:
a)
b)
Bài 34: Một xe đạp, một xe máy và một ô tô cùng đi từ đến Khởi hành lần lượt lúc 5 giờ, 6 giờ, 7 giờ và vận tốc theo thứ tự là và .
Hỏi lúc mấy giờ ô tô cách đều xe đạp và xe máy.
Bài 35: Giải các phương trình sau:
Bài 36: Tìm giá trị của để cho phương trình có nghiệm số gấp ba nghiệm số của phương trình:
Bài 37: Giải các phương trình sau:
a)
b)
Bài 38: Tìm để phương trình sau vô nghiệm
Bài 39: Giải phương trình :
Bài 40: Giải các phương trình sau:
a)
b)
c) với nguyên dương.
Bài 41: Giải các phương trình sau:
Bài 42: Giải phương trình:
Bài 43: Một tổ sản xuất lập kế hoạch sản xuất, mỗi ngày sản xuất được 50 sản phẩm. Khi thực hiện, mỗi ngày tổ đó sản xuất được 57 sản phẩm. Do đó đã hoàn thành trước kế hoạch một ngày và còn vượt mức 13 sản phẩm. Hỏi theo kế hoạch tổ phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm và thực hiện trong bao nhiêu ngày.
Bài 44: Giải phương trình:
Bài 45: Giải phương trình
Bài 46: Một người đi xe gắn máy từ A đến B dự định mất 3 giờ 20 phút. Nếu người ấy tăng vận tốc thêm thì sẽ đến B sớm hơn 20 phút. Tính khoảng cách AB và vận tốc dự định đi của người đó
Bài 47: Giải phương trình:
Bài 148: Tìm biết:
Bài 49: Giải phương trình:
Bài 50: Tìm biết :
a)
b)
Bài 51: Tìm biết:
Bài 52: Một khối 8 có số học sinh đội tuyển Toán bằng số học sinh đội tuyển Anh và bằng số học sinh đội tuyển Văn. Đội tuyển Văn có số học sinh ít hơn tổng số học sinh của hai đội tuyển kia là 38 học sinh. Tính số học sinh của mỗi đội tuyển ?
Bài 53: Một người dự định đi xe máy từ A đến B với vận tốc nhưng sau khi đi được 1 giờ người ấy nghỉ hết phút, do đó phải tăng vận tốc thêm để đến B đúng giờ đã định. Tính quãng đường AB ?
Bài 54: Giải các phương trình sau
a)
b)
c)
Bài 55: Một người đi xe gắn máy từ đến dự định mất giờ phút. Nếu người ấy tăng vận tốc thêm thì sẽ đến B sớm hơn 20 phút. Tính khoảng cách AB và vận tốc dự định đi của người đó
Bài 56: Giải phương trình:
Bài 57: Giải phương trình:
Bài 58: Giải phương trình:

Bài 59: Giải các phương trình sau:

Bài 60: Giải các phương trình sau:
Lúc 7 giờ, một ca nô xuôi dòng từ A đến B cách nhau rồi ngay lập tức quay trở về A lúc 11 giờ 30 phút. Tính vận tốc ca nô khi xuôi dòng, biết vận tốc dòng nước chảy là
Bài 61: Giải các phương trình sau:
1)
2)
Bài 62: Giải Câu toán bằng cách lập phương trình
Một xe đạp, một xe máy và một ô tô cùng đi từ đến Khởi hành lần lượt lúc 5 giờ, 6 giờ, 7 giờ và vận tốc theo thứ tự là và . Hỏi lúc mấy giờ ô tô cách đều xe đạp và xe máy.
Bài 63: Giải phương trình
a) b)
Bài 64: Giải các phương trình sau:
a)
b)
Bài 65: Giải các phương trình sau:
a)
b)
Bài 66: Giải phương trình:
Bài 67: Tìm biết:
Bài 68: Hai người làm chung một công việc trong 12 ngày thì xong. Năng suất làm việc trong một ngày của người thứ hai chỉ bằng người thứ nhất. Hỏi nếu làm riêng, mỗi người làm trong bao lâu sẽ xong công việc
Bài 69: Ký hiệu (phần nguyên của ) là số nguyên lớn nhất không vượt quá Tìm biết rằng:
Bài 70: Giải các phương trình sau:
a)
b)
c)
Bài 71: Giải phương trình:
Bài 72: Giải phương trình:
Bài 73: Một vật thể chuyển động từ A đến B theo cách sau: đi được thì dừng lại 1 giây, rồi đi tiếp dừng lai 2 giây, rồi đi tiếp dừng lại 3 giây… Cứ như vậy đi từ A đến B kể cả dừng hết tất cả giây. Biết rằng khi đi vật thể luôn có vận tốc giây. Tính khoảng cách từ A đến B.
Bài 74: Giải phương trình
Bài 75.
a) Lúc 7 giờ sáng một xe buýt đi từ vị trí A đến vị trí B với độ dài là 60 km. Khi đi tới vị trí C cách vị trí thì xe bị hỏng. Xe phải dừng lại và sửa chữa mất phút, sau đó xe tiếp tục đi từ C đến B với vận tốc giảm hơn so với vận tốc đi từ A tới C là Tổng thời gian xe đi từ A đến B hết giờ (tính cả thời gian dừng lại sửa xe). Hỏi xe buýt bị hỏng lúc mấy giờ ?
b) Giải phương trình
Bài 76. Giải phương trình:
Bài 77.
Giải phương trình sau:
Bài 78.
Giải các phương trình sau:
Bài 79: Giải phương trình :
Bài 80 Giải phương trình:
Bài 81: Giải các phương trình sau:
a)
Bài 82. Tìm để phương trình sau có nghiệm dương:
Bài 83. Hưởng ứng ngày chủ nhật xanh – sạch – đẹp. Học sinh khối lớp 8 nhận làm vệ sinh một đoạn đường em chăm. Lớp 8/1 nhận 10 mét và 1/10 của phần còn lại, lớp 8/2 nhận 20 mét và 1/10 của phần còn lại, lớp 8/3 nhận 30 mét và 1/10 của phần còn lại … cứ chia như vậy cho đến lớp cuối cùng thì vừa đủ và phần đường của mỗi lớp dài bằng nhau. Hỏi khối 8 có bao nhiêu lớp và đoạn đường mỗi lớp nhận dài bao nhiêu mét ?
Bài 84. Nhân ngày 1/6 một phân đội thiếu niên được tặng một số kẹo. Số kẹo này được chia hết và chia đều cho mọi người trong phân đội. Để đảm bảo nguyên tắc ấy phân đội trưởng đề xuất cách nhận phần kẹo của mỗi người như sau:
Bạn thứ nhất 1 cái kẹo và được lấy thêm số kẹo còn lại. Sau khi bạn thứ nhất đã lấy phần mình, bạn thứ hai nhận 2 cái kẹo và được lấy thêm số kẹo còn lại. Cứ tiếp tục như thế đến bạn cuối cùng thứ n nhận cái kẹo và được lấy thêm số kẹo còn lại.
Hỏi phân đội thiếu niên nói trên có bao nhiêu đội viên và mỗi đội viên nhận bao nhiêu kẹo.
Bài 85. Giải các phương trình sau:
Bài 86: Giải phương trình:
Bài 87
a) Tìm biết:
b) Tìm biết: và
Bài 88:
a) Giải phương trình:
b) Tìm nghiệm tự nhiên của phương trình:
Bài 89: Giải phương trình sau:
Bài 90:
1. Giải phương trình:
2. Bạn Nam hỏi bạn Bắc: “Năm nay cha và mẹ của bạn bao nhiêu tuổi”. Bắc trả lời: “Cha tôi hơn mẹ tôi 4 tuổi. Trước đây tổng số tuổi của cha và mẹ tôi là 66 tuổi thì tổng số tuổi của hai anh em chúng tôi là 10. Hiện nay tổng số tuổi của cha và mẹ tôi gấp 3 lần tổng số tuổi của hai anh em chúng tôi”
Tính xem tuổi của cha và tuổi của mẹ bạn Bắc là bao nhiêu?
Bài 91: Giải các phương trình sau:
a)
b)
Bài 92: Giải phương trình sau:
Bài 93:
1. Tìm m để phương trình có nghiệm (với m tham số)
2. Giải phương trình:
Bài 94: Để tham gia ngày chạy Olympic vì sức khỏe toàn dân, trường A đã nhận được một số chiếc áo và chia đều cho các lớp. Biết rằng theo thứ tự, lớp thứ nhất nhận được 4 áo và số còn lại, rồi đến lớp thứ nhận được 4n áo và số áo còn lại. Cứ như thế các lớp đã nhận hết số áo. Hỏi trường A đã nhận được bao nhiêu chiếc áo?
Bài 95: Giải phương trình sau:
Bài 96:
a) Giải phương trình sau:
b) Xác định giá trị của để phương trình: có nghiệm duy nhất là số không lớn hơn
Bài 97: Tìm biết:
Bài 98: Giải phương trình:
Bài 99: Giải các phương trình sau:
a)
b)
Bài 100: Giải phương trình:
Bài 101: Giải phương trình:
Bài 102: Một vật thể chuyển động từ A đến B theo cách sau: đi được thì dừng lại 1 giây, rồi đi tiếp dừng lai 2 giây, rồi đi tiếp dừng lại 3 giây… Cứ như vậy đi từ A đến B kể cả dừng hết tất cả giây. Biết rằng khi đi vật thể luôn có vận tốc giây. Tính khoảng cách từ A đến B.
Bài 103: Giải phương trình
Bài 104: Giải phương trình:
Bài 105: Giải phương trình:
Bài 106: Tìm sao cho phương trình ẩn : có nghiệm duy nhất thỏa mãn
Bài 107: Giải phương trình
Bài 108: Giải các phương trình sau:
Bài 109: Giải phương trình sau:
Bài 110: Giải phương trình sau:
Bài 111: Cho phương trình . Tìm m nguyên để phương trình có nghiệm dương.
Bài 112: Tìm thỏa mãn đẳng thức:
Bài 113: Giải phương trình:
Bài 114:
a) Giải phương trình:
b) Tìm và thỏa mãn:
Bài 115: Giải các phương trình sau:
Bài 116: Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 11. Nếu bớt tử số đi 7 đơn vị và tăng mẫu lên 4 đơn vị thì sẽ được phân số nghịch đảo của phân số đã cho. Tìm phân số đó.
Bài 117: Tìm thỏa mãn phương trình sau:
Bài 118: Giải phương trình:
Bài 119: Giải các phương trình sau:
a)
b)
c)
Bài 120: Giải phương trình a) b)
Bài 121: Hai người làm chung một công việc trong 12 ngày thì xong. Năng suất làm việc trong một ngày của người thứ hai chỉ bằng người thứ nhất. Hỏi nếu làm riêng, mỗi người làm trong bao lâu sẽ xong công việc
Bài 122: Giải phương trình sau:
(2x2 + x – 2013)2 + 4.(x2 – 5x – 2012)2 = 4.(2x2 + x – 2013)(x2 – 5x – 2012)
Bài 223: Tìm m để phương trình có nghiệm (với m tham số):
Bài 124: Giải phương trình: 2x(8x – 1)2(4x-1) = 9
Bài 125: Giải phương trình sau: |x-2|(x - 1)(x + 1)(x + 2) = 4
Bài 126:
a) Giải phương trình sau: x2 – 3x + 2 + |x – 1| = 0
b) Xác định giá trị của m để phương trình: m3(x - 2) – 8(x + m) =4m2 có nghiệm duy nhất là số không lớn hơn 1
Bài 127: Tìm x biết:
Bài 128: Giải phương trình (6x + 8)(6x + 6)(6x + 7)2 = 72
Bài 129: Giải phương trình:
Bài 130: Tìm biết :
a)
b) và
c)
Bài 131: Giải và biện luận nghiệm của phương trình theo .
Bài 132: Giải các phương trình:
a)
b) Giải phương trình:
Bài 133: Giải phương trình:
a)
b)
Bài 134: Giải các phương trình sau:
a) ( Phương trình ẩn )
b)
c)
Bài 135: Giải các phương trình sau:
a) ;
b)
c) ;
d)
e) .
Bài 136: Giải các phương trình sau:
a)
b)
c)
Bài 137: Giải phương trình:
Bài 138: Giải phương trình:
Bài 139: Hai đội bóng bàn của hai trường A và B thi đấu giao hữu. Biết rằng mỗi đấu thủ của đội A phải lần lượt gặp các đối thủ của đội B một lần và số trận đấu gấp đôi tổng số đấu thủ của hai đội. Tính số đấu thủ của mỗi đội.
Bài 140: Một đoàn học sinh tổ chức đi tham quan bằng ô tô. Nếu mỗi ô tô chở 22 học sinh thì còn thừa 1 học sinh. Nếu bớt đi 1 ô tô thì có thể phân phối đều các học sinh trên các ô tô còn lại. Biết mỗi ô tô chỉ chở không được quá 32 người, hỏi ban đầu có bao nhiêu ô tô và có tất cả bao nhiêu học sinh đi tham quan?
Bài 141: Giải phương trình:
Bài 142: Giải phương trình:
b)
c)
Bài 143: Giải phương trình:
Bài 144: Giải các phương trình sau:
Bài 145: Giải phương trình:

Bài 146: Giải phương trình:
Bài 147: Giải phương trình:
Bài 148: Tìm biết:
Bài 149: Tìm biết:
a)
b)
Bài 150: Giải phương trình :
Bài 151: Một vật thể chuyển động từ đến theo cách sau: đi được thì dừng lại 1 giây, rồi đi tiếp dừng lai 2 giây, rồi đi tiếp dừng lại 3 giây… Cứ như vậy đi từ đến kể cả dừng hết tất cả giây. Biết rằng khi đi vật thể luôn có vận tốc giây. Tính khoảng cách từ đến .
Bài 152: Lúc 7 giờ, một ca nô xuôi dòng từ đến cách nhau rồi ngay lập tức quay trở về lúc 11 giờ 30 phút. Tính vận tốc ca nô khi xuôi dòng, biết vận tốc dòng nước chảy là
Bài 153: Một người đi xe gắn máy từ đến dự định mất giờ 20 phút. Nếu người ấy tăng vận tốc thêm thì sẽ đến sớm hơn 20 phút. Tính khoảng cách và vận tốc dự định đi của người đó.
Bài 154 Giải phương trình:
Bài 155: Giải các phương trình và bất phương trình sau:
Bài 156: Giải phương trình
Bài 157: Giải các phương trình sau:
Bài 158: Giải phương trình :
Bài 159: Giải phương trình :
Bài 160: Giải phương trình:
Bài 161
a) Giải phương trình:
b) Giải phương trình:
Bài 162: Giải các phương trình sau:
Bài 163: Giải phương trình sau:
b)
Bài 164: Giải phương trình sau:
Bài 165: Giải phương trình:
b)
c)
Bài 166: Giải các phương trình sau:
Bài 167: Giải phương trình sau:
Bài 168: Giải các phương trình sau:
a)
b)
Bài 169: Giải phương trình:
Bài 170: Giải phương trình:
Bài 171: Giải các phương trình sau :
Bài 172: Giải các phương trình sau
Bài 173: Giải phương trình :
Bài 174: Giải các phương trình sau :
Bài 175: Giải phương trình :
Bài 176: Tìm thỏa mãn đẳng thức
Bài 177: Tìm các giá trị x và y thỏa mãn:
Bài 178: Giải các phương trình sau:
a) .
b) .
Bài 179: Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) .
b) .
Bài 180: Giải các phương trình sau:
a) .
b) .
Bài 181: Giải các phương trình sau:
a) ( x2 + x + 1)(x2 + x + 2) = 12
b)
Bài 182: Giải các phương trình sau:
a,
b, + + =
Bài 183Giải các phương trình sau:
a)
b) (x2 - 5x +1)2 – 2x2 + 10x = 1
Bài 184: Giải các phương trình sau:
a) .
b) .
Bài 185: Giải phương trình:
Bài 186: Giải các phương trình sau:
a.) . b.
Bài 187: Giải phương trình:
Bài 188: Giải các phương trình:
a)
b) Giải phương trình:
Bài 189: Giải phương trình:
a)
b)
Bài 190: Giải các phương trình sau:
a) ( Phương trình ẩn )
b)
c)
Bài 191: Giải các phương trình sau:
a) ;
b)
c) ;
d)
e) .
Bài 192: Giải phương trình:
Bài 193: Giải phương trình sau:
Bài 194: Giải phương trình:
Bài 195: Giải các phương trình sau:
a)
b)
c)
Bài 196: Tìm biết :
a)
c)
Bài 197: Giải và biện luận nghiệm của phương trình theo .
Bài 198: Một đoàn học sinh tổ chức đi tham quan bằng ô tô. Nếu mỗi ô tô chở 22 học sinh thì còn thừa 1 học sinh. Nếu bớt đi 1 ô tô thì có thể phân phối đều các học sinh trên các ô tô còn lại. Biết mỗi ô tô chỉ chở không được quá 32 người, hỏi ban đầu có bao nhiêu ô tô và có tất cả bao nhiêu học sinh đi tham quan?
Bài 199: Bạn Nam hỏi bạn Bắc: “Năm nay cha và mẹ của bạn bao nhiêu tuổi”. Bắc trả lời: “Cha tôi hơn mẹ tôi 4 tuổi. Trước đây tổng số tuổi của cha và mẹ tôi là 66 tuổi thì tổng số tuổi của hai anh em chúng tôi là 10. Hiện nay tổng số tuổi của cha và mẹ tôi gấp 3 lần tổng số tuổi của hai anh em chúng tôi”. Tính xem tuổi của cha và tuổi của mẹ bạn Bắc là bao nhiêu ?
Bài 200: Hai đội bóng bàn của hai trường A và B thi đấu giao hữu. Biết rằng mỗi đấu thủ của đội A phải lần lượt gặp các đối thủ của đội B một lần và số trận đấu gấp đôi tổng số đấu thủ của hai đội. Tính số đấu thủ của mỗi đội.
Bài 201: Giải các phương trình sau:
a)
b)
Bài 202: Giải phương trình:
Bài 203:Giải phương trình sau: .
Bài 204: Giải phương trình:
Bài 205: Giải phương trình:
Bài 206: Tìm x :
a)
b)
Bài 207: Giải phương trình :
Bài 208: Giải phương trình:

Bài 209: Giải phương trình:
Bài 2100: Giải phương trình sau:

Bài 211: Giải phương trình:
1.
2.
Bài 212: Giải phương trình:
B. HƯỚNG DẪN
Bài 1: Giải phương trình:
a)
b)
c) (phương trình có hệ số đối xứng bậc 4)
Lời giải
a)
Giải phương trình được tập nghiệm
b)

c)
x = 0 không phải là nghiệm của phương trình. Chia cả 2 vế cho ta được:
Đặt
Thay vào phương trình (*) rồi giải phương trình ta được:

Bài 2: Giải phương trình:
Lời giải
Đặt Ta có:
Vậy phương trình có tập nghiệm
Bài 3: Giải phương trình :
Lời giải

Bài 4: Giải phương trình:
Lời giải
ĐKXĐ:
Bài 5:
a) Tìm m để phương trình có nghiệm (với m tham số)
b) Giải phương trình:
Lời giải
a) ĐKXĐ: ta có:
Với thì có dạng
Nghiệm đúng mọi thỏa mãn điều kiện , do đó tập nghiệm của phương trình là
Với thì phương trình có nghiệm
Để giá trị này là nghiệm của phương trình thì ta phải có:
và tức là
Vậy nếu thì là nghiệm.
Kết luận: với thì Với thì
b) Ta có:
Đặt ta có:
Với ta có:
(Vô nghiệm vì
Với ta có
Bài 6: Giải các phương trình sau:
Lời giải

Bài 7: Giải các phương trình sau:
a) b)
Lời giải
a)
*) Nếu , phương trình đã cho trở thành

*) Nếu , phương trình đã cho trở thành
Vậy
b) ĐKXĐ:

onthicaptoc.com Dang toan giai phuong trinh on thi hsg dai so 8

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.