DẠNG 6: BẤT ĐẲNG THỨC
A.Bài toán
Bài 1. Cho dương và Chứng minh rằng :
Bài 2: Chứng minh rằng: với
Bài 3 : Cho là ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng:
Bài 4 : Cho là ba số dương thỏa mãn Chứng minh rằng:

Bài 5 :
a) Chứng minh (với mọi
b) Chứng minh:
c) Tìm giá trị lớn nhất (GTLN) của biểu thức :
Bài 6 :
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:
Bài 7: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
Bài 8: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Bài 9 : Cho 3 số dương có tổng bằng 1. Chứng minh rằng:
Bài 10: Tìm các giá trị của để biểu thức:
có giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất đó.
Bài 11 : Cho là ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng:
Bài 12 : Chứng minh rằng:
Bài 13 Cho thỏa mãn Chứng minh
Bài 14: Cho hai số thỏa mãn điều kiện Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 15 : Cho các số thỏa mãn
Chứng minh rằng:
Bài 16 : Cho ba số dương có tổng bằng 1. Chứng minh rằng:
Bài 17 : Cho tam giác có nửa chu vi với là độ dài ba cạnh
Chứng minh
Bài 18 : Cho các số thực dương thỏa mãn
Chứng minh rằng:
Bài 19 : Cho là ba số dương thỏa mãn
Chứng minh rằng:
Bài 20 : Cho thỏa mãn Chứng minh rằng :
Bài 21 : Cho hai số thỏa mãn điều kiện Chứng minh :
Bài 22 : Chứng minh rằng với mọi
Bài 23 : Chứng minh rằng:
Bài 24 : Cho là 3 cạnh của tam giác, là nửa chu vi. CMR:

Bài 25 : Cho là các số dương. Chứng minh rằng:
Bài 26 : Chứng minh rằng:
Bài 27 : So sánh hai số sau: và
Bài 28 : Cho số thực dương thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Bài 29 : Cho là ba cạnh của tam giác.
Chứng minh:
Bài 30 : Chứng minh rằng:
Bài 31 : CMR với là các số dương, ta có:
Bài 32: Cho là các số lớn hơn hoặc bằng 1. Chứng minh rằng:
Bài 33 : Cho các số thực Chứng minh rằng
Bài 34 : a) Cho và là hai số thực. Chứng minh rằng
b) Cho là ba số dương thỏa mãn
Chứng minh rằng:
Bài 35 : Cho là ba số thực dương. Chứng minh rằng:

Chứng minh
Bài 36 : Cho là ba số dương thỏa mãn Chứng minh rằng:
Bài 37: Cho Chứng minh rằng:
Bài 38 : Cho CMR:
Bài 39 : Cho các số dương a,b,c thỏa mãn a + b + c = 1. Chứng minh:
Bài 40 : Cho Chứng minh rằng:
Bài 41 : Chứng minh rằng : với mọi
Bài 42 : Cho và
Chứng minh rằng
Bài 43 : Cho các số dương thỏa mãn điều kiện
Chứng minh rằng:
Bài 44 : a. Chứng minh (với mọi
b. Chứng minh:
Bài 45: Cho là các số lớn hơn hoặc bằng 1. Chứng minh rằng:
Bài 46: CMR với là các số dương, ta có:
Bài 47: Cho dương và Chứng minh rằng :
Bài 48: Chứng minh rằng: với
Bài 49: Cho là ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng:
Bài 50: Cho là ba số dương thỏa mãn Chứng minh rằng:

Bài 51: Cho biểu thức
a) Phân tích biểu thức thành nhân tử
b) Chứng minh rằng: Nếu là độ dài các cạnh của một tam giác thì
Bài 52: Cho 3 số dương có tổng bằng 1. Chứng minh rằng:
Bài 53: Cho Chứng minh rằng :
Bài 54: Biết là độ dài ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng:

Bài 55: Cho là 3 cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng:
Bài 56: Cho là ba số dương thỏa mãn Chứng minh rằng:

Bài 57: Cho 2 số và b thỏa mãn Chứng minh:
Bài 58: Chứng minh rằng:
Bài 59: Cho là ba số dương thỏa mãn Chứng minh rằng:

Bài 60: Cho các số thực dương thỏa mãn Chứng minh rằng:
Bài 61: Cho Chứng minh rằng :
Bài 62: Biết là độ dài ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng:

Bài 63: Cho 2 số và b thỏa mãn Chứng minh:
Bài 64: Cho là 3 cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng:
Bài 65: Cho là ba số dương thỏa mãn Chứng minh rằng:

Bài 66: Cho là các số thực dương thỏa mãn Chứng minh rằng:

Bài 67: Cho là các số lớn hơn hoặc bằng 1. Chứng minh rằng:

Bài 68: Cho 3 số dương có tổng bằng 1. Chứng minh rằng:
Bài 69: Cho là các số dương. Chứng minh rằng:
Bài 70: Chứng minh rằng:
Bài 71: Chứng minh rằng: với
Bài 72: Chứng minh rằng:
Bài 73: a) Cho và là hai số thực. Chứng minh rằng
b) Cho là ba số dương thỏa mãn
Chứng minh rằng:
Bài 74: Cho thỏa mãn Chứng minh
Bài 75: Cho Chứng minh rằng
Bài 76: Cho là ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng:
Bài 77: Cho là ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng:
Bài 78: Cho là 3 cạnh của tam giác, là nửa chu vi.
CMR:
Bài 79: Biết là độ dài ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng:
Bài 80: Cho biểu thức Chứng minh rằng nếu là 3 cạnh của một tam giác thì
Bài 81: Cho bốn số dương . Chứng minh rằng:
Bài 82: a) Chứng minh với mọi số thực x, y, z, t ta luôn có bất đẳng thức sau:
. Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?
b) Chứng minh rằng với x, y bất kỳ, ta có:
Bài 83: a) Cmr :
b) Cho các số dương và thỏa mãn điều kiện . Cmr :
Bài 84: Chứng minh rằng:
a)
b)
Bài 85: Cmr: a)
b)
Bài 86: Chứng minh rằng:
a) với ;
b) ;
c)
Bài 87: Chứng minh với mọi số thực a, b khác 0 ta luôn có bất đẳng thức sau:
Bài 88: Chứng minh BĐT:
Bài 89: a) Chứng minh:
b) Chứng minh:
c) Chứng minh: với .
d) Chứng minh: với
e) Cho và cùng dấu. Chứng minh:
Bài 90: Cho ba số dương
a) Chứng minh rằng:;
b) Chứng minh rằng:
Bài 91: Cho , chứng minh: .
Bài 92: Chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) ; b) khi .
Bài 93: Cho là ba cạnh của một tam giác
a) Chứng minh rằng:
b) Chứng minh rằng: thì tam giác đó là tam giác đều.
Bài 94: Cho . Chứng minh rằng: .
Bài 95: a) Chứng minh: với
b) Chứng minh: với
Bài 96: Cho ba số x, y, z.
a) Chứng minh ;
b) Khi . Chứng minh .
Bài 97: Cho thỏa mãn Chứng minh
Bài 98: Với . Hãy chứng minh các BĐT:
a) ; b) ;
c) .
Bài 99:
a) Cho . Chứng minh rằng: .
b) Cho a, b là các số tùy ý. Chứng minh:
c) Cho a, b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác.
Chứng minh:
Bài 100: Cho thỏa mãn Chứng minh
Bài 101: Cho các số thỏa mãn Chứng minh rằng:
Bài 102: Cho Chứng minh rằng
Bài 103: Cho là ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng:
Bài 104: Cho là các số thực dương thỏa mãn Chứng minh rằng:
Bài 105: Cho thỏa mãn Chứng minh
Bài 106: CMR với là các số dương, ta có:
Bài 107: Cho biểu thức Chứng minh rằng nếu là 3 cạnh của một tam giác thì
Bài 108: CMR với là các số dương, ta có:
Bài 109: Cho a, b, c là 3 cạnh của một tam giác
Chứng minh rằng
Bài 110: Chứng minh rằng , trong đó a, b, c là các số thực không nhỏ hơn 1.
Bài 111: Chứng minh với mọi số thực a, b, c.
Bài 112: Cho a, b, c là các số thực dương. Chứng minh rằng: Đẳng thức xảy ra khi nào?
Bài 113: Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn . Chứng minh rằng
Bài 114: Cho a và b là hai số dương có tổng bằng 1. Chứng minh rằng . Đẳng thức xảy ra khi nào?
Bài 115: Cho a, b, c là độ dài các cạnh và p là nửa chu vi của một tam giác. Chứng minh:
Bài 116: Cho a, b, c là các số dương. Chứng minh bất đẳng thức:
+ +
Bài 117: Cho x > y > 0. Chứng minh:
Bài 118: Chứng minh biểu thức: A = 4a(a + b)(a + b + c)(a + c) + b2c2 0 với mọi a, b, c.
Bài 119: Cho 3 số dương có tổng bằng Chứng minh rằng
Bài 120: Cho a, b, c > 0; a + b + c = 3.
Chứng minh rằng: .
Bài 121: Cho là ba số dương thỏa mãn Chứng minh rằng:
Bài 122: Cho các số thực dương thỏa mãn x + y + z =3. Chứng minh rằng:
Bài 123: Cho ba số dương thỏa mãn . Chứng minh rằng
Bài 124: Cho Chứng minh rằng
Bài 125: Cho là các số thực dương. Chứng minh bất đẳng thức:
Bài 126: Cho là các số không âm và không lớn hơn 2 thỏa mãn
Chứng minh rằng
Bài 127: Chứng minh rằng: , trong đó là các số thực không nhỏ hơn 1
Bài 128: Cho là ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng:
Bài 129: Chứng minh rằng:
Bài 130: Chứng minh với mọi số dương
Bài 131: Cho là 3 cạnh của một tam giác . Chứng minh rằng :
Bài 132: Cho là các số thực dương thỏa mãn Chứng minh rằng:
Bài 133: Cho Chứng minh rằng :
Bài 134: Biết là độ dài ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng:

Bài 135: Cho là các số dương.
Chứng minh:
Bài 136: Chứng minh bất đẳng thức:
với
Bài 137: Cho . Chứng minh
Bài 138: Cho là ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng:
Bài 139: Cho 3 số dương có tổng bằng 1. Chứng minh rằng:
Bài 140: Cho thỏa mãn Chứng minh rằng:
Bài 141: Chứng minh bất đẳng thức sau:
với mọi
Bài 142: Cho là ba số dương thỏa mãn Chứng minh rằng:

Bài 143: Cho là các số lớn hơn hoặc bằng 1. Chứng minh rằng:

Bài 144: a) Cho là 3 cạnh của tam giác, là nửa chu vi.
CMR:
b)Cho là các số dương. Chứng minh rằng:
B. HƯỚNG DẪN
Bài 1 : Cho dương và Chứng minh rằng :
Lời giải
Đặt

Chứng minh:
hay
Bài 2 : Chứng minh rằng: với
Lời giải
Theo bài ra ta có:
Mặt khác :
Từ (1) và (2) suy ra:
Bài 3 : Cho là ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng:
Lời giải
Đặt
Tương tự:
BĐT chứng minh tương đương với:
do
Vậy bất đẳng thức được chứng minh
Bài 4 : Cho là ba số dương thỏa mãn Chứng minh rằng:

Lời giải
Trước tiên ta chứng minh BĐT: Vơi mọi và ta có:

Dấu xảy ra
Thật vậy, với và ta có:

(luôn đúng)
Dấu xảy ra
Áp dụng bất đẳng thức ta có:

Dấu xảy ra
Ta có:
Áp dụng BĐT (*) ta có :
(Vì
Hay
Mà nên
Vậy (đpcm)
Bài 5
a) Chứng minh (với mọi
b) Chứng minh:
c) Tìm giá trị lớn nhất (GTLN) của biểu thức :
Lời giải
a) (với mọi x)
b) Từ kết quả câu a, nhân 2 vế của BĐT với số dương được:
(luôn đúng)
Suy ra:
Vậy
Bài 6 : a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
a) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:
Lời giải
a) Ta có:
Do
Nên
Dấu “=” xảy ra
Vậy
b)
Do . Đẳng thức xảy ra
Vậy
Bài 7: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
Lời giải
Ta có :
Vậy
Bài 8: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Lời giải
Vậy giá trị nhỏ nhất của là khi
Bài 9 : Cho 3 số dương có tổng bằng 1. Chứng minh rằng:
Lời giải
Từ

Dấu “=” xảy ra
Bài 10 : Tìm các giá trị của để biểu thức:
có giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất đó.
Lời giải
Ta thấy nên
Do dó
Bài 11 : Cho là ba cạnh của một tam giác. Chứng minh rằng:
Lời giải
Đặt
từ đó suy ra
Thay vào ta được
Từ đó suy ra hay
Bài 12 : Chứng minh rằng:
Lời giải
Bài 13 : Cho thỏa mãn Chứng minh
Lời giải
Ta có:
mà nên
Bài 14 :Cho hai số thỏa mãn điều kiện Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải
Ta có:
Vậy
. Vậy
Bài 15 : Cho các số thỏa mãn
Chứng minh rằng:
Lời giải
Vì nên suy ra
Do đó :
Lại có:
Vì nên
Do đó từ
Từ (1) và (3) suy ra
Bài 16 : Cho ba số dương có tổng bằng 1. Chứng minh rằng:
Lời giải
Từ

Dấu bằng xảy ra
Bài 17 : Cho tam giác có nửa chu vi với là độ dài ba cạnh
Chứng minh
Lời giải
Ta có :
Tương tự:
Cộng vế với vế các BĐT cùng chiều:
Bài 18 : Cho các số thực dương thỏa mãn
Chứng minh rằng:
Lời giải
Đặt

Áp dụng BĐT và với dương, dấu bằng xảy ra
Ta có:
Bởi vậy

Bài 19 : Cho là ba số dương thỏa mãn
Chứng minh rằng:
Lời giải
Trước tiên ta chứng minh BĐT: Với mọi và ta có:

Dấu xảy ra
Thật vậy, với và ta có:

(luôn đúng)
Dấu xảy ra
Áp dụng bất đẳng thức ta có:

Dấu xảy ra
Ta có:
Áp dụng BĐT (*) ta có :
(Vì
Hay
Mà nên
Vậy (đpcm)
Bài 20 : Cho thỏa mãn Chứng minh rằng :
Lời giải
Bài toán phụ : Chứng minh rằng
Chứng minh

Áp dụng bài toán phụ (1) ta có:
(2)
Mà (vì
Với ta có: (vì
Từ (2) và (3) suy ra :
Bài 21 : Cho hai số thỏa mãn điều kiện Chứng minh :
Lời giải
Ta có:
(vì
(Vì
(2) đúng nên (1) đúng ta có đpcm.
Bài 22 : Chứng minh rằng với mọi
Lời giải
Đặt Khi đó ta có:
Bài 23 : Chứng minh rằng:
Lời giải
Ta có:
Ta cộng vế theo vế ta được:
Bài 24 : Cho là 3 cạnh của tam giác, là nửa chu vi.
CMR:
Lời giải
Ta có:
Cộng từng vế ta có điều phải chứng minh
Bài 25 : Cho là các số dương. Chứng minh rằng:
Lời giải
Ta có:
Xét
đpcm
Dấu xảy ra khi
Bài 26 : Chứng minh rằng:

onthicaptoc.com Dang toan bat dang thuc on thi hsg dai so 8

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.