onthicaptoc.com
TRẮC NGHIỆM BÀI MỆNH ĐỀ
DẠNG 1: XÁC ĐỊNH MỀNH ĐỀ VÀ MỆNH ĐỀ CHỨA BIẾN-XÉT TÍNH ĐÚNG SAI
Câu 1: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề đúng?
A. là một số hữu tỉ.
B. Tổng của độ dài hai cạnh một tam giác lớn hơn độ dài cạnh thứ ba.
C. Bạn có chăm học không?
D. Con thì thấp hơn cha.
Câu 2: Trong các câu sau đây câu nào không phải là mệnh đề?
A. Một năm có 365 ngày.
B. Học lớp 10 thật vui.
C. Nha Trang là thành phố của Khánh Hòa.
D. .
Câu 3: Cho các câu sau đây:
(I): “Phan-xi-păng là ngọn núi cao nhất Việt Nam”.
(II): “ ”.
(III): “ Mệt quá!”.
(IV): “Chị ơi, mấy giờ rồi?”
Hỏi có bao nhiêu câu là mệnh đề?
Câu (I) là mệnh đề đúng.
Câu (II) là mệnh đề sai.
Câu (III) là câu cảm thán nên không phải là mệnh đề.
Câu (IV) là câu hỏi nên không phải là mệnh đề.
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 4: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Trời rét quá!
b) Việt Nam nằm ở khu vực Đông Nam Á.
c) .
d) Năm 2020 là năm nhuận.
A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 4 .
Câu 5: Câu nào trong các câu sau không phải là mệnh đề?
A. có phải là một số vô tỷ không?. B. .
C. là một số hữu tỷ. D. .
Câu 6: Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A. 2022 là số tự nhiên lẻ. B. An học lớp mấy?
C. Các bạn có chăm học không? D. Các bạn hãy làm bài đi!
Câu 7: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Cố lên, sắp đói rồi!
b) Số 15 là số nguyên tố.
c) Tổng các góc của một tam giác là .
d) là số nguyên dương.
A. 3 . B. 2 . C. 4 . D. 1 .
Câu 8: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề?
A. 3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất.
B. Đề thi hôm nay khó quá!
C. Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng phải không?
D. Các em hãy cố gắng học tập!
Câu 9: Trong các câu sau câu nào là mệnh đề?
A. Hãy đi nhanh lên!. B. Hà nội là thủ đô của Việt Nam.
C. Nam ăn cơm chưa?. D. Buồn ngủ quá!
Câu 10: Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
a) là số nguyên.
b) là số nguyên tố.
c) .
d) .
e) .
A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 4 .
Câu 11: Cho ba mệnh đề sau, với là số tự nhiên:
(1) là số chính phương
(2) Chữ số tận cùng của là 4 (3) là số chính phương
Biết rằng có hai mệnh đề đúng và một mệnh đề sai. Hãy xác định mệnh đề nào, đúng mệnh đề nào sai?
A. Mệnh đề (2) và (3) là đúng, còn mệnh đề (1) là sai
B. Mệnh đề (1) và (2) là đúng, còn mệnh đề (3) là sai
C. Mệnh đề (1) là đúng, còn mệnh đề (2) và (3) là sai.
D. Mệnh đề (1) và (3) là đúng, còn mệnh đề (2) là sai.
Câu 12: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 13: Mệnh đề nào là sau đây sai?
A. Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau.
B. Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông.
C. Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại.
D. Một tam giác là đều khi và chỉ khi nó là tam giác cân và có một góc bằng .
Câu 14: Mệnh đề nào sau đây sai?
A. 2 là số nguyên tố. B. 1 là số nguyên tố.
C. 5 là số nguyên tố. D. 6 không phải là số nguyên tố.
Câu 15: Tìm mệnh đề đúng
A. là bội số của 7 . B. .
C. . D. chia hết cho 4 .
Câu 16: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. không chia hết cho 3 . B. .
C. là một số chẵn. D. .
Câu 17: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. . B. .
C. chia hết cho 3 . D. .
Câu 18: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Phương trình có 2 nghiệm nguyên dương.
B. .
C. “
D. Bất phương trình có tập nghiệm là .
Câu 19: Cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai
A. . B. .
C. không chia hết cho 3 . D. .
Câu 20: Hãy chọn mệnh đề đúng:
A. Phương trình: có một nghiệm là .
B. .
C. .
D. .
DẠNG 2: PHỦ ĐỊNH MỘT MỆNH ĐỀ
Câu 21: Cho mệnh đề “ ”. Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề và xét tính đúng sai của nó.
A. “ ” Đây là mệnh đề đúng.
B. “ ”. Đây là mệnh đề đúng.
C. “ ” . Đây là mệnh đề đúng.
D. “ ” Đây là mệnh đề sai.
Câu 22: Phủ định của mệnh đề: “ không chia hết cho 3 là:
A. chia hết cho 3 .
B. “ không chia hết cho 3 .
C. “ chia hết cho 3 .
D. “ không chia hết cho 3 .
Câu 23: Phủ định của mệnh đề: “ ” là:
A. B. “ C. “ D.
Câu 24: Phủ định của mệnh đề P: “ ” là:
A. B. : “
C. “ D.
Câu 25: Phủ định của mệnh đề: “ là số dương” là:
A. là số không dương B. “ là số âm”
C. là số dương D. “ là số dương”
Câu 26: Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: Mọi động vật đều di chuyển.
A. Mọi động vật đều không di chuyển.
B. Mọi động vật đều đứng yên.
C. Có ít nhất một động vật không di chuyển.
D. Có ít nhất một động vật di chuyển.
Câu 27: Phủ định của mệnh đề là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 28: Cho mệnh đề . Mệnh đề phủ định của mệnh đề là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 29: Cho mệnh đề “ . ”. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là phủ định của mệnh đề ?
A. B. “ C. D.
Câu 30: Cho mệnh đề phương trình có nghiệm”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho và tính đúng, sai của mệnh đề phủ định là:
A. Phương trình có nghiệm. Đây là mệnh đề đúng.
B. Phương trình có nghiệm. Đây là mệnh đề sai.
C. Phương trình vô nghiệm. Đây là mệnh đề đúng.
D. Phương trình vô nghiệm. Đây là mệnh đề sai.
DẠNG 3: MỆNH ĐỀ KÉO THEO, MỆNH ĐỀ ĐẢO, MỆNH ĐỀ TƯƠNG ĐƯƠNG
Câu 31: Cho mệnh đề: Nếu thì một trong hai số và nhỏ hơn 1 . Phát biểu mệnh đề trên bằng cách sử dụng khái niệm “điều kiện đủ”.
A. là điều kiện đủ để một trong hai số và nhỏ hơn 1 .
B. Một trong hai số và nhỏ hơn 1 là điều kiện đủ để .
C. Từ suy ra một trong hai số và nhỏ hơn 1
D. Tất cả các câu trên đều đúng.
Câu 32: Cho . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. và . B. .
C. . D. và thì .
Câu 33: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào không phải là định lí?
A. chia hết cho chia hết cho 3 .
B. chia hết cho chia hết cho 3 .
C. chia hết cho chia hết cho 9 .
D. chia hết cho 4 và chia hết cho 12 .
Câu 34: Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Nếu tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường thì tứ giác là hình bình hành.
B. Nếu tứ giác một cặp cạnh đối song song thì tứ giác là hình bình hành.
C. Nếu tứ giác có một cặp cạnh đối bằng nhau thì tứ giác là hình bình hành.
D. Nếu tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau thì tứ giác là hình bình hành.
Câu 35: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A. Hai tam giác bằng nhau khi và chỉ khi chúng đồng dạng và có một góc bằng nhau.
B. Một tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi chúng có 3 góc vuông.
C. Một tam giác là vuông khi và chỉ khi nó có một góc bằng tổng hai góc còn lại.
D. Một tam giác là đều khi và chỉ khi chúng có hai đường trung tuyến bằng nhau và có một góc bằng .
Câu 36: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A. là tam giác đều Tam giác cân.
B. là tam giác đều Tam giác cân và có một góc .
C. là tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
D. là tam giác đều Tam giác có hai góc bằng .
Câu 37: Cho mệnh đề: Nếu 2 góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó bằng nhau. Trong các mệnh đề sau đây, đâu là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?
A. Nếu 2 góc bằng nhau thì hai góc đó ở vị trí so le trong.
B. Nếu 2 góc không ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau.
C. Nếu 2 góc không bằng nhau thì hai góc đó không ở vị trí so le trong.
D. Nếu 2 góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau.
Câu 38: Cho mệnh đề : Nếu một tứ giác là hình thang cân thì tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau”. Phát biểu mệnh đề trên bằng cách sử dụng khái niệm “điều kiện cần”.
A. Điều kiện cần để tứ giác là hình thang cân là tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau.
B. Điều kiện cần để tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là tứ giác đó là hình thang cân .
C. Tứ giác là hình thang cân kéo theo tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau.
D. Cả đều đúng.
Câu 39: Mệnh đề nào dưới đây sai ?
A. Tứ giác là hình chữ nhật khi và chỉ khi có ba góc vuông.
B. Tứ giác là hình bình hành khi và chỉ khi có hai cạnh đối song song và bằng nhau.
C. Tứ giác là hình thoi khi và chỉ khi có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường.
D. Tứ giác là hình vuông khi và chỉ khi có bốn góc vuông.
Câu 40: Cho định lí Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau.
B. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau.
C. Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau.
D. Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diện tích chúng bằng nhau.
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com Trac nghiem Bai Menh De

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.