ĐỊNH LUẬT BOYLE
Dạng 1 - XÁC ĐỊNH ÁP SUẤT VÀ THỂ TÍCH TRONG QUÁ TRÌNH ĐẲNG NHIỆT
I – TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1. Các thông số trạng thái của một lượng khí
· Trạng thái của một lượng khí được xác định bằng 3 thông số trang thái: Áp suất (p); Thể tích (V); Nhiệt độ (T)
T là nhiệt độ tuyệt đối (K): T (K) = toC + 273
· Lượng khí có thể chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác bằng các quá trình biến đổi trạng thái. Khi biến đổi trạng thái mà còn một thông số không đổi thì các quá trình này gọi là đẳng quá trình.
2. Định luật Boyle
· Quá trình đẳng nhiệt: là quá trình biến đổi trạng thái của một khối lượng khí xác định trong đó nhiệt độ được giữ không đổi.
· Định luật Boyle:
Khi nhiệt độ của một khối lượng khí xác định giữ không đổi thì áp suất gây ra bởi khí tỉ lệ nghịch với thể tích của nó
Biểu thức: pV = hằng số
Trong đó : p là áp suất (mmHg, bar, atm, Pa, N/m2 )
V là thể tích (lít = dm3, m3, cm3, mm3 )
Chú ý :
- Nếu gọi p1, V1 là áp suất và thể tích của một lượng khí ở trạng thái 1
- p2, V2 là áp suất và thể tích của một lượng khí ở trạng thái 2
Thì theo định luật Boyle ta có: p1V1 = p2V2.
Đơn vị đổi:
1atm = 1bar = 760mmHg = 105Pa = 105N/m2
1m3 = 103dm3 = 103lít = 106cm3 = 109 mm3
Một số ví dụ về quá trình đẳng nhiệt trong đời sống:
3. Đường đẳng nhiệt
· Đường biểu diễn sự biến thiên của áp suất theo thể tích khi nhiệt độ không đổi gọi là đường đẳng nhiệt.
· Trong hệ tọa độ (p, V) đường đẳng nhiệt là một nhánh của đường hyperbol.
· Đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí ứng với các nhiệt độ khác nhau thì khác nhau.
· Đường đẳng nhiệt trong các hệ tọa độ khác, có dạng là một đường thẳng.
II – BÀI TẬP LUYỆN TẬP
1. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn ( 4,5 điểm )
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25điểm)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
A
10
C
2
D
11
A
3
C
12
B
4
D
13
A
5
B
14
C
6
A
15
D
7
C
16
A
8
B
17
C
9
C
18
C
Câu 1. Quá trình đẳng nhiệt là:
A. quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi
B. quá trình biến đối trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi.
C.quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ và thể tích được giữ không đổi.
D. quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi.
Câu 2. Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là:
A. T2 = T1 B. T2 < T1
C. T2 ≤ T1 D. T2 > T1
Câu 3. Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí chứa trong xilanh sao cho thể tích của lượng khí này giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của khí trong xi lanh
A. giảm đi 2 lần. B. tăng thêm 4 lần.
C. tăng lên 2 lần. D. không thay đổi.
Giải thích :
Theo định luật Boyle, áp suất của lượng khí ở nhiệt độ không đổi tỉ lệ nghịch với thể tích của lượng khí đó nên khi nén lượng khí ở nhiệt độ không đổi sao cho thể tích lượng khí giảm 2 lần thì áp suất của lượng khí tăng lên 2 lần.
Câu 4. Khi giãn nở khí đẳng nhiệt thì:
A. Áp suất khí tăng lên.
B. Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng.
C. Khối lượng riêng của khí tăng lên
D. Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm.
Câu 5. Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?
A.Áp suất, thể tích, khối lượng.
B. Áp suất, nhiệt độ, thể tích.
C. Thể tích, trọng lượng, áp suất.
D. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
Câu 6. Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình?
A. Đun nóng khí trong 1 bình đậy kín
B. Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nắng lên, nở ra làm căng bóng
C. Cả 3 quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình
D. Đun nóng khí trong 1 xilanh , khí nở ra đầy pittong chuyển động
Câu 7. Một khối khí lí tưởng chuyển từ trạng thái 1 (6 atm, 4l, 270K) sang trạng thái 2 (p, 3l, 270K). Giá trị của p là:
A. 2,5 atm. B. 4,5 atm. C. 8 atm. D. 6 atm.
Giải thích :
Trạng thái 1 : V1 = 4 lít , p1 = 6 atm, T1 = 270 K
Trạng thái 2 : V2 = 3 lít , p2 = p atm , T2 = 270 K
Þ .
Câu 8. Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất
A. tỉ lệ thuận với thể tích. B. tỉ lệ nghịch với thể tích.
C. tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích. D. tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.
Câu 9. Trong hệ tọa độ (p,V), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt ?
A. Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.
B. Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ.
C. Đường hypebol
D. Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0.
Câu 10. Một bình có dung tích 5 lít chứa một chất khí dưới áp suất 30atm. Coi nhiệt độ của khí không đổi và áp suất của khí quyển là 1 atm. Nếu mở nút bình thì thể tích của chất khí là bao nhiêu?
A. 200 lít B. 180 lít C. 150 lít D. 250 lít
Giải thích :
Trạng thái 1 : V1 = 5 lít , p1 = 30 atm
Trạng thái 2 : V2 = ? , p2 = 1 atm
Þ lít.
Câu 11. Nén một lượng khí lý tưởng trong bình kín thì quá trình đẳng nhiệt xảy ra như sau:
A. Áp suất tăng, nhiệt độ không đổi.
B. Áp suất tăng, nhiệt độ tỉ lệ thuận với áp suất.
C. Áp suất giảm, nhiệt độ tỉ lệ nghịch với áp suất.
D. Áp suất giảm, nhiệt độ không đổi.
Câu 12. Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 6 lít thì áp suất tăng một lượng Δp = 50kPa. Áp suất ban đầu của khí đó là:
A. 25kPa B. 75kPa C. 10kPa D. 55kPa
Giải thích :
Trạng thái 1 : V1 = 10 lít , p1
Trạng thái 2 : V2 = 6 lít , p2 = p1+50 kPa
Û 10p1 = 6( p1 + 50) Þ p1 = 75 kPa.
Câu 13. Biểu thức sau p1V1 = p2V2 biểu diễn quá trình
A. đẳng nhiệt. B. đẳng áp.
C. đẳng tích. D. đẳng áp và đẳng nhiệt.
Câu 14. Một lượng khí có thể tích 15m3 và áp suất 1atm, người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 2,5atm. Thể tích của khí nén là
A. 5m3. B. 4,68m3.
C. 6m3. D. 3,35m3.
Giải thích :
Trạng thái 1 : V1 = 15 m3 , p1 = 1 atm
Trạng thái 2 : V2 = ? , p2 = 2,5 atm
Þ .
Câu 15. Đường nào sau đây không biểu diễn quá trình đẳng nhiệt ?
A. B.
C. D.
Câu 16. Cho một lượng khí được giãn đẳng nhiệt từ thể tích từ 3 lít đến 4 lít, ban đầu áp suất khí là 8.105Pa thì áp suất của khí tăng hay giảm bao nhiêu?
A. Giảm 6.105 Pa
B. Tăng 8.105 Pa
C. Tăng 106 Pa
D. Giảm 106 Pa
Giải thích :
Trạng thái 1 : V1 = 3 lít , p1 = 8.105 Pa
Trạng thái 2 : V2 = 4 lít , p2 = ? Pa
Þ Pa.
Câu 17. Cho ba thông số trạng thái của khối khí lí tưởng xác định: thể tích V, áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối T. Hệ thức nào sau đây diễn tả sai định luật Boyle?
A. hằng số. B. . C. . D. .
Câu 18. Một xilanh chứa 150cm3 khí ở áp suất 2.105Pa. Pittông nén khí trong xilanh xuống còn 50cm3. Tính áp suất khí trong xilanh lúc này. Coi nhiệt độ không đổi.
A. 5.105 Pa B. 4.105 Pa
C. 6.105 Pa D. 9.105 Pa
Giải thích :
Trạng thái 1 : V1 = 150 cm3 , p1 = 2.105 Pa
Trạng thái 2 : V2 = 50 cm3 , p2 = ? Pa
Þ Pa.
2. Câu trắc nghiệm đúng sai ( 4 điểm )
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoặc sai
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm
Câu
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
Câu
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
1
a)
Đ
3
a)
Đ
b)
S
b)
S
c)
S
c)
Đ
d)
Đ
d)
Đ
2
a)
Đ
4
a)
Đ
b)
S
b)
Đ
c)
Đ
c)
S
d)
Đ
d)
Đ
Câu 1: Một lượng khí xác định trải qua hai quá trình biến đổi trạng thái được mô tả trên đồ thị (p, V) như hình bên
a) Khối khí chuyển đổi trạng thái bằng quá trình đẳng nhiệt. ⟹ Đ
b) Nhiệt độ khối khí ở trạng thái (1) nhỏ hơn nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (2). ⟹ S
c) Ở cùng một thể tích , áp suất của khối khí khi ở nhiệt độ nhỏ hơn áp suất của khối khí khi ở nhiệt độ . ⟹ S
( Do T1>T2 nên P1>P2 )
d) Áp suất của khối khí dù ở nhiệt độ nào, luôn tỉ lệ nghịch với thể tích của nó. ⟹ Đ
Câu 2: Một khối khí khi đặt ở điều kiện nhiệt độ không đổi thì có sự biến thiên của thể tích theo áp suất như hình vẽ
a. Đường biểu diễn sự thiến thiên của thể tích theo áp suất khi nhiệt độ không đổi gọi là đường đẳng nhiệt. ⟹ Đ
b. Quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này là dãn nở đẳng nhiệt. ⟹ S
Quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này là nén đẳng nhiệt.
c. Khi áp suất khối khí thay đổi từ 0,5 kN/m2 đến 1,5 kN/m2 thì thể tích của khối khí tăng một lượng 3,2 m3. ⟹ Đ
3,2 m3
d. Khi áp suất khối khí có giá trị 0,50 kN/m2 thì thể tích khối khí là 4,8 m3. ⟹ Đ
4,8 m3
Câu 3: Một bọt khí có thể tích 1,5 cm3 được tạo ra bởi một tàu ngầm đang lặn ở độ sâu 100 m dưới mực nước biển. Giả sử nhiệt độ của bọt khí là không đổi. Cho khối lượng riêng của nước biển là r = 1,00.103 kg/m3. Áp suất khí quyển là r0 = 1,00.105 Pa, g = 10 m/s2.
a. Vì nhiệt độ của bọt khí là không đổi nên có thể áp dụng định luật Boyle đối với trạng thái ở trên mặt nước và dưới mặt nước 100 m. ⟹ Đ
b. Khi bọt khí nổi lên mặt nước, áp suất của bọt khí nhỏ hơn áp suất khí quyển p0 = 1,00.105 Pa ⟹ S
Khi bọt khí nổi lên mặt nước, áp suất của bọt khí bằng áp suất khí quyển p0 = 1,00.105 Pa.
c. Áp suất của bọt khí ở độ sâu 100m dưới mực nước biển là 11,0.105 Pa. ⟹ Đ
Pa
d. Khi bọt khí nổi lên mặt nước thì sẽ có thể tích là 16,5 cm3. ⟹ Đ
Đối với trạng thái ở độ sâu 100 m và trên mặt nước thì ta áp dụng định luật Boyle
Þ cm3
Câu 4: Một khối khí khi đặt ở điều kiện tiêu chuẩn (trạng thái A). Nén khí và giữ nhiệt độ không đổi đến trạng thái B. Đồ thị áp suất theo thể tích được biểu diễn như hình vẽ:
a. Thể tích khí ở trạng thái B là 1,12 lít. ⟹ Đ
b. Số mol của khối khí ở điều kiện tiêu chuẩn là 0,1 mol. ⟹ Đ
Số mol của khối khí ở điều kiện tiêu chuẩn (Trạng thái A) là V = n.22,4 = 2,24(l)
⟹ n = 0,1 mol.
c. Khi thể tích của khối khí là 1,4 lít thì áp suất là 1,9 atm ⟹ S
Khi thể tích của khối khí là 1,4 lít thì áp suất là
d. Đường biểu diễn quá trình nén đẳng nhiệt là một cung hypebol AB. ⟹ Đ
3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn ( 1,5 điểm )
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6
Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
1,89
4
2,42
2
4,29
5
5
3
0,8
6
3,5
Câu 1. Một bọt khí nổi từ đáy giếng sâu 9 m lên mặt nước. Khi lên tới mặt nước, thể tích của bọt khí tăng lên bao nhiêu lần? Coi áp suất khí quyển là 1,013.105 Pa; khối lượng riêng của nước giếng là 1003 kg/m3. Nhiệt độ của nước giếng không thay đổi theo độ sâu. Lấy g = 10 m/s2.
(kết quả lấy 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
Đáp án:
1
,
8
9
Û
Þ
Câu 2. Xét lượng khí ôxi đựng trong một bình thể tích 20 lít dưới áp suất 150 atm ở nhiệt độ 0°C. Biết ở điều kiện chuẩn khối lượng riêng của ôxi là 1,43 kg/m3. Tính khối lượng khí ôxi trong bình theo đơn vị kg?
(kết quả lấy 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
Đáp án:
4
,
2
9
Xét cùng một lượng khí có khối lượng m ở hai trạng thái.
Áp dụng ĐL Bôi lơ:
Câu 3. Một bình có dung tích V1 = 4 lít chứa một khối khí lúc đầu ở áp suất p1 = 2,5 atm được thông với một bình thứ 2 có dung tích V2 = 8,5 lít và được rút chân không. Áp suất của khối khí sau khi 2 bình được thông nhau là bao nhiêu atm?
(kết quả lấy 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
Đáp án:
0
,
8
Þ
Câu 4. Khi thở ra, dung tích của phổi là 2,400 lít và áp suất của không khí trong phổi là 101,70.103 Pa. Cho biết khi hít vào, áp suất này trở thành 101,01.103 Pa. Dung tích của phổi khi hít vào là bao nhiêu lít?
(kết quả lấy 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
Đáp án:
2
,
4
2
Trạng thái 1 : V1 = 2,400 lít , p1 = 101,70.103 Pa
Trạng thái 2 : V2 = ? , p2 = 101,01.103 Pa
Þ lít
Câu 5. Một xilanh đang chứa một khối khí, khi đó pit-tông cách đáy xilanh một khoảng 10 cm. Hỏi phải đẩy pít-tông một đoạn bằng bao nhiêu cm để áp suất khí trong xilanh tăng gấp 2 lần? Coi nhiệt độ của khí không đổi. (kết quả lấy 0 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
Đáp án:
5
Câu 6. Nén đẳng nhiệt một khối khí từ thể tích ban đầu 7 lít xuống còn 2 lít. Áp suất của khối khí sau khi nén tăng bao nhiêu lần so với ban đầu?
(kết quả lấy 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
Đáp án:
3
,
5
Þ . Vậy
III – BÀI TẬP TỰ LUYỆN
1. Câu trắc nhiệm nhiều phương án lựa chọn ( 4,5 điểm )
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
A
10
C
2
A
11
A
3
D
12
C
4
A
13
B
5
D
14
A
6
D
15
C
7
C
16
D
8
A
17
A
9
C
18
C
Câu 1. Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường thẳng nhiệt này là
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2. Cho đồ thị biểu diễn sự biến đổi trạng thái của cùng một lượng khí lí tưởng xác định trong hệ trục như hình vẽ.
Tính áp suất của khối khí khi khối khí có thể tích là . (Đơn vị áp suất là atm)
A. 0,75 atm B. 0,5 atm C. 1,5 atm D. 1,0 atm
Ta có:
Câu 3. Trong hệ tọa độ (V,T), đường đẳng nhiệt là:
A. Đường thẳng có phương qua O. B. Đường hypebol.
C. Đường thẳng vuông góc trục V. D. Đường thằng vuông góc trục T.
Câu 4. Hệ thức nào sau đây là của định luật Bôi-lơ?
A. pV = hằng số B. p1V2 = p2V1. C. = hằng số. D. = hằng số.
Câu 5. Đồ thị ở hình nào sau đây biểu diễn đúng định luật Boyle:
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Cả 3 hình trên
Câu 6. Để đưa thuốc từ lọ vào trong xilanh của ống tiêm, ban đầu nhân viên y tế đẩy pit-tông sát đầu trên của xilanh, sau đó đưa đầu kim tiêm vào trong lọ thuốc. Khi kéo pit-tông, thuốc sẽ vào trong xilanh. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Thể tích khí trong xilanh tăng đồng thời áp suất khí tăng.
B. Thể tích khí trong xilanh giảm đồng thời áp suất khí giảm.
C. Thể tích khí trong xilanh và áp suất khí đồng thời không thay đổi.
D. Thể tích khí trong xilanh tăng đồng thời áp suất khí giảm.
Câu 7. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của định luật Boyle?
A. p1V1 = p2V2. B. pV = const. C. . D. .
Câu 8. Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Boyle
A. B. C. D.
Câu 9. Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, mật độ phân tử khí trong một đơn vị thể tích
A. giảm tỉ lệ nghịch với áp suất. B. luôn không đổi.
C. tăng tỉ lệ thuận với áp suất. D. chưa đủ dữ kiện để kết luận.
Câu 10. Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 25 lít đến thể tích 15 lít, áp suất khí tăng thêm 0,8at. Tìm áp suất ban đầu của khí?
A. 2 at B. 3,8 at C. 1,2 at D. 1,5 at
Û Þ p1 = 1,2 at.
Câu 11. Để bơm đầy một khí cầu đến thể tích 100 m3 có áp suất 0,1 atm ở nhiệt độ không đổi người ta dùng các ống khí hêli có thể tích 50 lít ở áp suất 100 atm. Số ống khí hêli cần để bơm khí cầu bằng
A. 2 B. 5 C. 6 D. 1
Câu 12. Một khối khí có thể tích 30 lít, ở áp suất 105Pa. Nén khối khí với nhiệt độ không đổi sao cho áp suất tăng lên 3.105Pa thì thể tích của khối khí đó là?
A. 15 lít B. 12 lít C. 10 lít D. 14 lít
Û Þ V2 = 10 lít .
Câu 13. Dưới áp suất 105Pa một lượng khí có thể tích 10 lít. Nếu nhiệt độ được giữ không đổi và áp suất tăng lên 25% so với ban đầu thì thể tích của lượng khí này là
A.V2 = 12,5 lít. B. V2 = 8 lít. C. V2 = 2,5 lít. D. V2 = 40 lít.
Câu 14. Cho đồ thị biểu diễn sự biến đổi trạng thái của cùng một lượng khí lí tưởng xác định trong hệ trục như hình vẽ.
Tính áp suất của khối khí khi khối khí có thể tích là . (Đơn vị áp suất là atm)
A. 0,75 atm B. 0,5 atm C. 1,5 atm D. 1,0 atm
Ta có:
Câu 15. Nén đẳng nhiệt một khối khí xác định từ 10 lít đến 5 lít thì áp suất tăng lên bao nhiêu lần:
A. 5 B. 3 C. 2 D.áp suất không đổi.
Theo định luật Boyle, thể tích của khối khí giảm 2 lần Þ áp suất tăng 2 lần.
Câu 16. Người ta điều chế khí hidro và chứa một bình lớn dưới áp suất 1atm ở nhiệt độ 200C. Tính thể tích khí, lấy từ bình lớn ra để nạp vào bình nhỏ thể tích là 20 lít dưới áp suất 15atm. Coi nhiệt độ không đổi.
A. 100 lít B. 150 lít C. 170 lít D. 300 lít
Û Þ V1= 300 lít.
Câu 17. Định luật Boyle chỉ đúng
A. với khí lý tưởng B. khi áp suất cao. C. với khí thực. D. khi nhiệt độ thấp.
Câu 18. Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 2 atm được làm tăng áp suất đến 6 atm ở nhiệt độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 4 lít. Thể tích ban đầu của khối khí đó là:
A. 3 lít B. 7 lít C. 1 lít D. 2,5 lít
Û Þ V1 = 1 lít.
2. Câu trắc nghiệm đúng sai ( 4 điểm )
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
Câu
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
Câu
Lệnh hỏi
Đáp án (Đ/S)
1
a)
S
3
a)
S
b)
Đ
b)
Đ
c)
S
c)
Đ
d)
S
d)
S
2
a)
Đ
4
a)
Đ
b)
Đ
b)
S
onthicaptoc.com Cac dang bai tap bai DINH LUAT BOYLE
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.