onthicaptoc.com
CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN LƯỢNG GIÁC
¯&¯
I, Các đẳng thức lượng giác,
1, Công thức cơ bản.
* Sin2x + Cos2x = 1
*
*
* Sin2x = (1–Cosx)(1+Cosx)
* Sin2x =
* Cotgx.Tanx = 1
* Tan2x =
* Sin2x =
* Cos2x =
* Sinx.Cosx =
2, Cung đối nhau.
* Cos(–x) = Cosx
* Sin(–x) = – Sinx
* Tan(–x) = – Tanx
* Cotg(–x) = – Cotgx
3, Cung bù nhau.
* SinSinx
* CosCosx
* TanTanx
* CotgCotgx
4, Cung hơn kém.
* SinSinx
* CosCosx
* Tan Tanx
* Cotg Cotgx
5, Cung phụ nhau.
* Sin= Cosx
* Cos= Sinx
* Tan= Cotgx
* Cotgx= Tanx
6, Cung hơn kém.
* Sin
* Cos=
* Tan =
* Cotg =
Ghi nhớ: Cos đối – Sin bù – Phụchéo.
7, Công thức cộng.
* Sin(ab) = SinaCosbCosaSinb
* Cos(ab) = CosaCosbSinaSinb
* Tan(a+b) =
* Tan(a–b) =
* Cotg(a+b) =
* Cotg(a–b) =
8, Công thức nhân đôi.
* Sin2x = 2SinxCosx
* Cos2x = Cos2x – Sin2x
= 2Cos2x - 1
= 1 – 2Sin2x
* Tan2x =
* Cotg2x =
Lưu ý:
* Cosx =
= 2Cos2
= 1 – 2Sin2
* Sinx = 2SinCos
9, Công thức theo “t”.
Đặt Tan = t ta có:
* Sinx =
* Cosx =
* Tanx =
10, Công thức nhân 3.
* Sin3x =
* Cos3x = 4Cos3x – 3Cosx
* Tan3x =
11, Công thức tích thành tổng.
* CosxCosy=
* SinxCosy =
* SinxSiny=
12, Công thức tổng(hiệu) thành tích.
* Sinx + Siny = 2Sin
* Sinx – Siny = 2Cos
* Cosx + Cosy = 2Cos
* Cosx – Cosy = – 2Sin
* Tanx + Tany =
* Tanx – Tany =
* Cotgx + Cotgy =
* Cotgx – Cotgy =
13, Các hệ qủa thông dụng.
* Sinx + Cosx =
* Sinx – Cosx =
* 4.Sinx.Sin(60o – x).Sin(60o + x) = Sin3x
* 4.Cosx.Cos(60o – x).Cos(60o + x) = Cos3x
* 1 + Sin2x = (Sinx + Cosx)2
* 1 – Sin2x = (Sinx – Cosx)2
*
*
* Cotgnx – Tannx = 2Cotg2nx
* Cotgx + Tanx =
Công thức liên quan đến phương trình lượng giác
* Sin3x =
Sin3x =
* Cos3x = 4Cos3x – 3Cosx
Cos3x =
* Sin4x + Cos4x = 1
* Sin4x – Cos4x = – Cos2x
* Sin6x + Cos6x = 1
* Sin6x – Cos6x = Cos2x
III, Phương trình lượng giác.
1, Cosx = Cos
( k)
Đặc biệt:
* Cosx = 0 x =
* Cosx = 1 x = k2
* Cosx = x =
2, Sinx = Sin
( k)
Đặc biệt:
* Sinx = 0 x =
* Sinx = 1 x =
* Sinx =
3, Tanx = Tan
x = ( k)
Đặc biệt:
* Tanx = 0
* Tanx không xác định khi (Cosx=0)
4, Cotgx = Cotg
x =( k)
Đặc biệt:
* Cotgx = 0
* Cotgx không xác định khi:
x = ( Sinx=0)
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com Cong thuc luong giac Day Du
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
I. Phương pháp
Bước 1: Tìm tập xác định .
DẠNG 1: CÁC PHÉP VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Cho hình tứ diện có trọng tâm và là một điểm bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ . Tọa độ của vectơ là
A. .B. .C. .D. .
Câu 1: Cho thỏa . Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức bằng bao nhiêu?
A. .B. .C. .D. .
I. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN TẠI MỘT ĐIỂM
Câu 1. Cho hàm số , có đồ thị và điểm . Phương trình tiếp tuyến của tại là:
Câu 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Gọi là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn .
a) .