CHUYÊN ĐỀ: MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC CHẤT VÔ CƠ
PHẦN A: LÍ THUYẾT
Sơ đồ mối quan hệ giữa các chất vô cơ
PHI KIM
KIM LOẠI
+ kim loại
+ O2 + phi kim + O2
Điện phân + dung dịch muối Điện phân
BASE OXIDE
ACID OXIDE
MUỐI
BASE
+Acid + Base
+ Acid oxide + Base oxide
+ H2O Nhiệt phân huỷ + H2O

+ Base + Acid + Kim loại + Acid
+ Acid oxide + Base
+ Muối + Base oxide
+ Muối
ACID
Các phương trình minh hoạ sơ đồ mối quan hệ giữa các chất vô cơ
PHẦN B: BÀI TẬP ĐƯỢC PHÂN DẠNG
Dạng 1: SƠ ĐỒ CHUYỂN HOÁ
Ví dụ 1: Viết các phương trình hoá học thể hiện theo sơ đồ biến hoá sau ( ghi rõ điều kiện nếu có )
a/ S H2S SO2 SO3 H2SO4 HCl Cl2 KClO3KCl
b/
Hướng dẫn giải
a/ (1) S + H2 H2S
(2) 2H2S + 3O2( dư) 2SO2 + 2 H2O
(3) 2SO2 + O2 2SO3
(4) SO3 + H2O ® H2SO4
(5) H2SO4 ( đặc) + NaCl ( rắn) NaHSO4 + HCl
Có thể thay NaHSO4 bằng Na2SO4 ( tùy nhiệt độ)
(6) MnO2 + 4HCl ( đặc) MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Có thể thay MnO2 bằng KMnO4 hay KClO3…
(7) 3Cl2 + 6KOH 5KCl + KClO3 + 3 H2O
(8) 2KClO3 2KCl + 3O2↑
b/ 1) Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2↑
2) Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2
3) Ca(HCO3)2 + 2HCl → CaCl2 + 2CO2↑ + 2H2O
4) CaCl2 + 2AgNO3 → Ca(NO3)2 + 2AgCl↓
5) 2AgCl 2Ag + Cl2↑
6) Cl2+ 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
7) 2NaCl + 2H2O 2 NaOH + H2↑ +Cl2↑
Ví dụ 2: Viết các phương trình hoá học thể hiện theo sơ đồ biến hoá sau ( ghi rõ điều kiện nếu có ).
FeCl2 (2) Fe(NO3)2 (3) Fe(OH)2
(1) (4)
Fe (9) (10) (11) Fe2O3
( 5 )
FeCl3 ( 6) Fe(NO3)3 (7) Fe(OH)3 (8)
Hướng dẫn giải
(1) Fe + 2HCl FeCl2 + H2­
(2) FeCl2 + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2AgCl¯
(3) Fe(NO3)2 + 2NaOH Fe(OH)2¯ + 2NaNO3
(4) 4Fe(OH)2 + O2 4H2O + 2Fe2O3
(5) 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
(6) FeCl3 + 3AgNO3 Fe(NO3)3 + 3AgCl¯
(7) Fe(NO3)3 + 3NaOH Fe(OH)3¯ + 3NaNO3
(8) 2Fe(OH)3 3H2O + Fe2O3
(9) 2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
(10) 2FeCl3 + Fe 3FeCl2
(11) 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3¯
- Bài tập giải chi tiết
Câu 1: Hoàn thành dãy biến hoá sau ( ghi rõ điều kiện nếu có )
FeSO4 (2) Fe(OH)2 (3) Fe2O3 (4) Fe
(1)
Fe (7) (8) (9) (10)
(5)
Fe2(SO4)3 (6) Fe(OH)3 Fe3O4
Hướng dẫn giải
(1) Fe + 2H2SO4 FeSO4 + H2­
(2) FeSO4 + 2NaOH Fe(OH)2¯ + 2NaCl
(3) 4Fe(OH)2 + O2 4H2O + 2Fe2O3
(4) Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2­
(5) 2Fe + 6H2SO4(đặc) Fe2(SO4)3 + 3SO2­ + 6H2O
(6) Fe2(SO4)3 + 6NaOH 2Fe(OH)3¯ + 3Na2SO4
(7) Fe2(SO4)3 + Fe 3FeSO4
(8) 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3¯
(9) 2Fe(OH)3 3H2O + Fe2O3
(10) 3Fe2O3+ CO 2Fe3O4 + CO2­
Câu 2: Hoàn thành các phương trình phản ứng theo sơ đồ biến hoá sau (ghi rõ điều kiện nếu có ) BaCO3
( 2 ) ( 3 )
Ba ( 1 ) Ba(OH)2 ( 8 ) ( 9 ) BaCl2 ( 6 ) BaCO3 ( 7 ) BaO

( 4 ) ( 5 )
Ba(HCO3)2
Hướng dẫn giải
(1) 2Ba + 2H2O 2Ba(OH)2 + H2­
(2) Ba(OH)2 + CO2 BaCO3¯ + H2O
(3) BaCO3 + 2HCl BaCl2 + H2O + CO2­
(4) Ba(OH)2 + 2CO2 Ba(HCO3)2
(5) Ba(HCO3)2 + 2HCl BaCl2 + 2H2O + 2CO2­
(6) BaCl2 + Na2CO3 BaCO3¯ + 2NaCl
(7) BaCO3¯ BaO + CO2­
(8) BaCO3 + CO2 + H2O Ba(HCO3)2
(9) Ba(HCO3)2 BaCO3 + CO2­+ H2O
Câu 3: Hoàn thành các phương trình phản ứng theo sơ đồ biến hoá sau (ghi rõ điều kiện nếu có )
Fe2O3FeCl3Fe2(SO4)3FeSO4Fe(NO3)3Fe(NO3)2Fe(OH)2 ®Fe2O3 Fe3O4FeO Fe
Hướng dẫn giải
Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
2FeCl3 + 3Ag2SO4 Fe2(SO4)3 + 6AgCl
Fe2(SO4)3 + Fe 3FeSO4
3FeSO4 + 4HNO3 Fe(NO3)3 + Fe2(SO4)3 + NO + 2H2O
2Fe(NO3)3 + Fe 3Fe(NO3)2
Fe(NO3)2 + 2NaOH 2NaNO3 + Fe(OH)2
4Fe(OH)2 + O2 4H2O + 2Fe2O3
3Fe2O3 + CO 2Fe3O4 + CO2
Fe3O4 + CO 3FeO + CO2
FeO + CO Fe + CO2
Câu 4: Hoàn thành các phương trình phản ứng theo sơ đồ biến hoá sau (ghi rõ điều kiện nếu có )
CaO Ca(OH)2 CaCl2
CaCO3 CaCO3 CaCO3 CaCO3
CO2 NaHCO3 Na2CO3
Hướng dẫn giải
CaCO3 CaO + CO2­
CaO + CO2 CaCO3
CaO + H2O Ca(OH)2
NaOH + CO2 NaHCO3
NaHCO3 + Ca(OH)2 CaCO3 +NaOH + H2O
Ca(OH)2 + 2HCl CaCl2 + 2H2O
NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + 2H2O
CaCl2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaCl

Câu 5: Có những chất: Na2O, Na, NaOH, Na2SO4, Na2CO3, NaCl.
a) Dựa vào mối quan hệ giữa các chất, hãy sắp xếp các chất trên thành một dãy chuyển hóa.
b) Viết phương trình hóa học cho mỗi dãy chuyển hóa.
Hướng dẫn giải
a) Na Na2ONaOH Na2CO3Na2SO4 NaCl.
b) (1) 4Na + O2 Na2O
(2) Na2O + H2O 2NaOH
(3) 2NaOH + CO2 Na2CO3+ 2H2O
(4) Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4+ H2O + CO2­
(5) Na2SO4 + BaCl2 BaSO4¯ + 2 NaCl
Câu 6: Hoàn thành các phương trình phản ứng theo sơ đồ biến hoá sau (ghi rõ điều kiện nếu có )
CuO
(1) (2) (3)
Cu (6) CuCl2
(5) (4)
Cu(OH)2
Hướng dẫn giải
(1) 2Cu + O2 2CuO
(2) CuO + H2 Cu + H2O
(3) CuO + 2HCl CuCl2+ H2O
(4) CuCl2+ NaOH Cu(OH)2 ¯ + 2 NaCl
(5) Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2+ 2H2O
(6) Cu(OH)2 CuO + H2O
Câu 7: Có những chất: Ag3PO4, P2O5, Na2HPO4,NaH2PO4, P, Na3PO4.
a) Dựa vào mối quan hệ giữa các chất, hãy sắp xếp các chất trên thành một dãy chuyển hóa.
b) Viết phương trình hóa học cho mỗi dãy chuyển hóa.
Hướng dẫn giải
a) P P2O5NaH2PO4 Na2HPO4Na3PO4 Ag3PO4.
b) (1) 4P + 5O2 2P2O5
(2) 2NaOH + P2O5 + H2O 2NaH2PO4
(3) NaOH + NaH2PO4 Na2HPO4 + H2O
(4) NaOH + Na2HPO4 Na3PO4 + H2O
(5) Na3PO4 + 3AgNO3 Ag3PO4¯ + 3NaNO3.
Câu 8: Hoàn thành các phương trình hoá học theo sơ đồ phản ứng sau.
Fe(OH)3 + A
FeCl2 + B + C
FeCl3 FeCl2 + D + E
FeCl2 + F
Hướng dẫn giải
A: NaCl B: KCl C: I2. D:HCl E: S F: CuCl2
FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl
2FeCl3 + 2KI 2FeCl2 + 2KCl + I2.
2FeCl3 + H2S 2FeCl2 + 2HCl + S.
2FeCl3 + Cu 2FeCl2 + CuCl2
Câu 9: Có những chất: Fe2O3, Al2O3, FeCl3, Fe, Fe(OH)3, Al.
a. Dựa vào mối quan hệ giữa các chất, hãy sắp xếp các chất trên thành một dãy chuyển đổi hoá học (không phân nhánh), mỗi chất chỉ được xuất hiện một lần.
b. Viết phương trình hoá học cho dãy chuyển đổi hoá học trên.
Hướng dẫn giải
a. Có nhiều cách sắp xếp, dưới đây là một cách:
Al2O3 Al Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3
b. Phương trình hoá học cho dãy chuyển đổi hoá học trên.
(1) 2Al2O34Al + 3O2
(2) 2Al + 3CuCl2 ® 2AlCl3 + 3Cu
(3) 2Fe + 3Cl2 2FeCl3
(4) FeCl3 + 3NaOH ® Fe(OH)3 + 3NaCl
(5) 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
Câu 10: Hoàn thành các phương trình hoá học theo sơ đồ phản ứng sau.
Hướng dẫn giải
1) CO2 + 2KOH K2CO3 + H2O
2) K2CO3 + 2HCl 2KCl + CO2­ + H2O
3) 2CO2 + Ba(OH)2 Ba(HCO3)2
4) Ba(HCO3)2 + 2HCl BaCl2 + CO2 ­+ H2O
5) CO2 + Ba(OH)2 BaCO3¯ + H2O
6) BaCO3 + 2HCl BaCl2 + CO2 ­+ H2O
7) BaCO3 + CO2 + H2O Ba(HCO3)2
8) Ba(HCO3)2 BaCO3¯ + CO2 ­+ H2O
9) Ba(HCO3)2 + 2KOH BaCO3¯ + K2CO3 + 2H2O
10) K2CO3 + BaCl2 BaCO3 ¯+ 2KCl
Dạng 2: XÁC ĐỊNH CHẤT TRONG SƠ ĐỒ HOẶC PHƯƠNG TRÌNH HOÁ HỌC ĐƯỢC THAY BẰNG CHỮ CÁI
Ví dụ 1: Xác định các chất A, B, C, D, E, F và hoàn thành sơ đồ biến hóa sau (mỗi mũi tên là một phản ứng hóa học):
A B C D E F A
Biết A là đơn chất kim loại, B, C, D, E, F là một trong các loại hợp chất vô cơ đã học và chúng đều là hợp chất của kim loại A.
Hướng dẫn giải
Chọn A là Na và các chất B, C, D, E và F tương ứng lần lượng là: NaOH, NaHCO3, Na2CO3, Na2SO4 và NaCl
Các phương trình phản ứng hóa học là:
Ví dụ 2: Chọn các chất X1, X2, X3, X4, X5, X6 thích hợp và hoàn thành các phương trình hoá học sau:
(1) X1 + X2 ® Na2SO4 + BaSO4 + CO2 + H2O.
(2) X1 + X3 ® Na2SO4 + BaSO4 + CO2 + H2O.
(3) FeSO4 + X4 ® Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
(4) X2 + X5 ® BaCO3 + H2O.
(5) X2 + X6 ® BaCO3 + CaCO3 + H2O.
(6) X1 + X5 (dư) ® BaSO4 + NaOH + H2O.
Hướng dẫn giải
X1: NaHSO4; X2: Ba(HCO3)2; X3: BaCO3; X4: H2SO4 đặc; X5: Ba(OH)2; X6: Ca(OH)2
(1) 2NaHSO4 + Ba(HCO3)2 ® Na2SO4 + BaSO4↓ + 2CO2 + 2H2O
(2) 2NaHSO4 + BaCO3 ® Na2SO4 + BaSO4↓ + CO2↑ + H2O
(3) 2FeSO4 + 4H2SO4 đặc ® Fe2(SO4)3 + SO2↑ + 4H2O
(4) Ba(HCO3)2 + Ba(OH)2 ® 2BaCO3↓ + 2H2O
(5) Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 ® BaCO3↓ + CaCO3↓ + H2O
(6) NaHSO4 + Ba(OH)2 (dư) ® BaSO4 + NaOH + H2O
Ví dụ 3: Hoàn thành dãy biến hoá sau (ghi rõ điều kiện nếu có)
A +B X + D
+H2,to
X +O2,t0 B + Br2 + D Y + Z
+Fe,t0
C +Y hoặc Z A + G
Biết A là chất khí có mùi trứng thối và khi sục A vào dung dịch CuCl2 có chất kết tủa đen tạo thành.
Hướng dẫn giải
Xác định chất: A là H2S ; X là S; B là SO2 ; D là H2O; Y là H2SO4 ; Z là HBr; C là FeS; G là FeSO4 hoặc FeBr2.
PTHH: S + H2 H2S
S + O2 SO2
S + Fe FeS
2H2S + SO2 3S + 2H2O
SO2+ Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr
FeS + H2SO4 FeSO4 + H2S
Hoặc FeS + 2HBr FeBr2 + H2S
- Bài tập giải chi tiết
Câu 1: Xác định các chất và viết phương trình phản ứng xảy ra trong các sơ đồ sau:
a) X1 + X2 + X3 HCl + H2SO4
b) A1 + A2 SO2 + H2O
c) B1 + B2 NH3 + Ca(NO3)2 + H2O
d) D1 + D2 + D3 Cl2 + MnSO4 + K2SO4 + Na2SO4 + H2O
e) Y1 + Y2 Fe2(SO4)3 + FeCl3
g) Y3 + Y4 Na2SO4 + (NH4)2SO4 + H2O + CO2
h) Ca(X)2 + Ca(Y)2 Ca3(PO4)2 + H2O
i) KHCO3 + Ca(OH)2 dư G1 + G2 + G3
j) Z1 + Z2 BaCO3 + CaCO3 + H2O
k) Z5 + Z6 + H2O Fe(OH)3 + CO2 + NaCl

Hướng dẫn giải
Chất X1, X2, X3 lần lượt là SO2, H2O, Cl2:
SO2 + 2H2O + Cl2 ® 2HCl + H2SO4
Chất A1, A2 lần lượt H2S và O2 (hoặc S và H2SO4 đặc )
2H2S + 3O2 ® 2SO2­ + 2H2O
hoặc S + 2H2SO4 đặc 3SO2­ + 2H2O
Chất B1, B2 lần lượt NH4NO3 và Ca(OH)2.
2NH4NO3 + Ca(OH)2 ® 2NH3­ + Ca(NO3)2 + 2H2O
Chất D1, D2, D3 lần lượt là KMnO4, NaCl, H2SO4 đặc
2KMnO4 + 10NaCl + 8H2SO4 đặc ® 5Cl2­ + 2MnSO4 + K2SO4 + 5Na2SO4 + 8H2O
Chất Y1 , Y2 lần lượt là FeSO4 và Cl2
6FeSO4 + 3Cl2 ® 2Fe2(SO4)3 + 2FeCl3
Chất Y3 , Y4 lần lượt là (NH4)2CO3, NaHSO4
(NH4)2CO3 + 2NaHSO4 Na2SO4 + (NH4)2SO4 + H2O + CO2­
Chất Ca(X)2 là Ca(OH)2; Ca(Y)2 là Ca(H2PO4)2
2Ca(OH)2 + Ca(H2PO4)2 Ca3(PO4)2¯ + 4H2O
Chất G1 là CaCO3; G2 là KOH; G3là H2O
KHCO3 + Ca(OH)2 dư CaCO3¯ + KOH + H2O
Chất Z1 là Ba(HCO)2; Z2 là Ca(OH)2
Ba(HCO)2 + Ca(OH)2 BaCO3¯ + CaCO3¯ + 2H2O
Chất Z5 là FeCl3; Z6 là Na2CO3
2FeCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O 2Fe(OH)3¯ + 3CO2­ + 6NaCl

Câu 2: Hãy xác định các chất X1, X2, X3, X4, X5, X6, X7, X8, X9, X10, X11 và viết phương trình hóa học của các phản ứng theo sơ đồ sau đây (ghi rõ điều kiện xảy ra, nếu có):
a. X1 + X2 MnCl2 + X3 + H2O
b. X3 + H2 X2
c. Na2SO3 + X2 X4 +X5 + H2O
d. NH4HCO3 + NaOH Na2CO3 + X6 + H2O
e. X3 + NaOH X4 + X7 + H2O
f. X6 + H2O + Al2(SO4)3 X8 + (NH4)2SO4
g. FeSO4 + X9 X10 + SO2 + H2O
h. X3 + FeSO4 X10 + X11
Hướng dẫn giải
X1, X2, X3, X4, X5, X6, X7, X8, X9, X10, X11 lần lượt là: MnO2, HCl, Cl2, NaCl, SO2, NH3, NaClO, Al(OH)3, H2SO4,đ, Fe2(SO4)3, FeCl3
a) MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
b) Cl2 + H2 → 2HCl
c) Na2SO3 + 2HCl → 2NaCl + SO2 + H2O
d) NH4HCO3 + 2NaOH → Na2CO3 + NH3 + 2H2O
e) Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
f) 6NH3 + 6H2O + Al2(SO4)3 → 2Al(OH)3 + 3(NH4)2SO4
g) 2FeSO4 + 2H2SO4,đ Fe2(SO4)3 + SO2 + 2H2O
h) 3Cl2 + 6FeSO4 → 2Fe2(SO4)3 + 2FeCl3
Câu 3: Viết PTHH của các phản ứng thực hiện sơ đồ biến hóa sau:
Hướng dẫn giải
A: NH3; B: CO2; X: CO(NH2)2; Y: (NH4)2CO3.
PTHH:
2NH3 + CO2 CO(NH2)2 + H2O
CO(NH2)2 + 2H2O ® (NH4)2CO3
(NH4)2CO3 + 2NaOH ® Na2CO3 + 2NH3↑ + H2O
(NH4)2CO3 + H2SO4 ® (NH4)2SO4 + CO2 + H2O
Câu 4: Chọn các chất phù hợp và viết phương trình hóa học thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau:
Cho biết khối lượng mol phân tử của các chất thỏa mãn: ; ; .
Hướng dẫn giải
Khí X1 có màu vàng lục X1 là Cl2.
Từ màu sắc của các chất Y, Y1, Y2, Y3 Y3 là Cu; Y là CuO; các dung dịch Y1, Y2 là muối đồng (II) Y4 là CuSO4.
Ta có:
Mặt khác: X phản ứng trực tiếp với HCl tạo Cl2 X là MnO2.
X3 có X3 là hợp chất của clo X3 là FeCl3
X2 là BaCl2 M là BaSO4
Y2 là Cu(NO3)2 Y1 là CuCl2
Như vậy, ta có sơ đồ chuyển hóa sau:
Các PTHH:
MnO2 + 4HCl (đặc) MnCl2 + Cl2 + 2H2O
(1)
Cl2 + Ba BaCl2
(2)
3BaCl2 + Fe2(SO4)3 3BaSO4 + 2FeCl3
(3)
2FeCl3 + 3Ba(OH)2 2Fe(OH)3 + 3BaCl2
(4)
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
(5)
CuCl2 + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2AgCl
(6)
Cu(NO3)2 + Fe Cu + Fe(NO3)2
(7)
Cu + 2H2SO4 đặc CuSO4 + SO2 + 2H2O
(8)
CuSO4 + BaCl2 CuCl2 + BaSO4
(9)
Câu 5: Chọn các chất phù hợp và hoàn thành các phương trình hóa học sau:
a)
KMnO4 A1 + A2 + O2
(1)
A1 + HCl (đặc) Cl2 + … + … + …
(2)
A2 + HCl (đặc) Cl2+ … + …
(3)
b)
B1 + B2 BaSO4 + CO2 + … +…
(1)
B1 + BaCl2 BaSO4 + … + …
(2)
B2 + H2SO4 BaSO4 + ... + …
(3)
B2 + NaOH B3 + CO2 + …
(4)
Hướng dẫn giải
a)
2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
(A1) (A2)
(1)
K2MnO4 + 8HCl (đặc) 2Cl2 + MnCl2 + 2KCl + 4H2O
(A1)
(2)
MnO2 + 4HCl (đặc) Cl2+ H2O + MnCl2
(A2)
(3)
b)
2NaHSO4 + Ba(HCO3)2 BaSO4 + 2CO2 + Na2SO4 + 2H2O
(B1) (B2)
(1)
NaHSO4 + BaCl2 BaSO4 + NaCl + HCl
(B1)
(2)
Ba(HCO3)2 + H2SO4 BaSO4 + 2CO2 + 2H2O
(B2)
(3)
Ba(HCO3)2 + 2NaOH BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
(B2)
(4)
Câu 6: Xác định các chất vô cơ A, B, C, D, E, F, G, H, I, L, M, N, O và viết phương trình hóa học phù hợp với các phản ứng sau:
Muối (A) + axit (B) →muối (C) + muối (D) + nước (1)
Muối (D) + muối (E) + nước → muối (C) + hidroxit(F) + oxit(G) (2)
Muối (A) + oxit (G) + nước → hidroxit (F) + muối (H) (3)
Muối (H) + muối (I) → muối (C) + oxit (G) + nước (4)
Muối (L) + axit (B) muối (M) + oxit (G) + oxit (N) + nước (5)
Muối (A) + muối (D) + nước →hidroxit (F) + muối (C) (6)
Muối (M) + muối (E) + nước → muối (C) + hidroxit(O) + oxit (G) (7)
Hidroxit (O) + muối (I) → muối (C) + muối (M) + nước (8)
Biết muối (C) khi đốt phát ra ánh sáng màu vàng, (F) lưỡng tính, (O) có màu nâu.
Hướng dẫn giải
Muối (A) + axit (B) →muối (C) + muối (D) + nước (1)
2NaAlO2 + 3H2SO4 →Na2SO4 + Al2(SO4)3 + 3H2O
Muối (D) + muối (E) + nước → muối (C) + hidroxit(F) + oxit(G) (2)
Al2(SO4)3 + 3Na2CO3 + 3H2O → 3Na2SO4 + 2Al(OH)3 + 3CO2
Muối (A) + oxit (G) + nước → hidroxit (F) + muối (H) (3)
NaAlO2 + CO2 + 2H2O → Al(OH)3 + NaHCO3
Muối (H) + muối (I) → muối (C) + oxit (G) + nước (4)
NaHCO3 + NaHSO4 → Na2SO4 + CO2 + H2O
Muối (L) + axit (B) muối (M) + oxit (G) + oxit (N) + nước (5)
2FeCO3 + 4H2SO4 Fe2(SO4)3 + 2CO2 + SO2+4H2O
Muối (A) + muối (D) + nước →hidroxit (F) + muối (C) (6)
6NaAlO2 + Al2(SO4)3 + 12H2O → 8Al(OH)3 + 3Na2SO4
Muối (M) + muối (E) + nước → muối (C) + hidroxit(O) + oxit (G) (7)
Fe2(SO4)3 + 3Na2CO3 + 3H2O → 3Na2SO4 + 2Fe(OH)3 + 3CO2
Hidroxit (O) + muối (I) → muối (C) + muối (M) + nước (8)
2Fe(OH)3 + 6NaHSO4 → 3Na2SO4 + Fe2(SO4)3 + 6H2O
Câu 7: Cho các sơ đồ phản ứng:
Oxit (X1) + dung dịch axit (X2) → (X3↑) + ...
Oxit (Y1) + dung dịch bazơ (Y2) → (Y3↓) + ...
Muối (Z1) (X1) + (Z2↑) + ...
Muối (Z1) + dung dịch axit (X2) (X3↑) + ...
Biết khí X3 có màu vàng lục, muối Z1 có màu tím. Xác định các chất X1, X2, X3, Y1, Y2, Y3, Z1, Z2. Viết PTHH minh họa.
Hướng dẫn giải
X1: MnO2; X2: HCl; X3: Cl2;
Y1: CO2 ; Y2: Ca(OH)2 ; Y3: CaCO3 ;
Z1: KMnO4; Z2: O2.
PTHH:
MnO2 + 4HCl đặc MnCl2 + Cl2↑ + 2H2O
(X1) (X2) (X3)
CO2 + Ca(OH)2 ® CaCO3↓ + H2O
(Y1) (Y2) (Y3)
2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2↑
(Z1) (X1) (Z2)
2KMnO4 + 16HCl đặc 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2↑ + 8H2O
(Z1) (X2) (X3)
Câu 8: Hoàn thành các phản ứng sau:
Hướng dẫn giải
X: Fe3O4; A: H2; B: C; C: CO; D: Al;
E: Cl2 ; F: FeCl3; G: HCl; H: FeCl2; I: H2SO4;
K: FeSO4; L: BaCl2; M: O2
PHHH
(1) Fe3O4 + 4H2 3Fe + 4H2O
(2) Fe3O4 + 2C 3Fe + 2CO2
(3) Fe3O4 + 4CO 3Fe + 4CO2
(4) 3Fe3O4 + 8Al 9Fe + 4Al2O3
(5) 2Fe + 3Cl2 3FeCl3
(6) Fe + 2HCl FeCl2 + H2­
(7) 2 FeCl2 + Cl2 2FeCl3
(8) Fe + H2SO4 FeSO4 + H2­
(9) FeSO4 + BaCl2 FeCl2 + BaSO4¯
(10) 3Fe + 2O2 Fe3O4
(11) Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
Câu 9: Xác định chất và hoàn thành các phương trình phản ứng:
1/ FeS + A B (khí) + C B + CuSO4 D(đen) + E
B + F Gvàng + H C + J (khí) L
L + KI C + M + N
2/ FeS2 + O2 à A +B A +O2 à C
C + D à Axit E E + Cu à F +A + D
A + D à axit G G + KOH à H +D
Hướng dẫn giải
1/ A: HCl; B: H2S; C: FeCl2; D: CuS; E: H2SO4;
F:SO2; G: S; H:H2O; J: Cl2; L: FeCl3;
M: KCl; N: I2
PTHH
FeS + 2HCl H2S­ + FeCl2
H2S + CuSO4 CuS(đen) + H2SO4
2H2S + SO2 3Svàng + 2H2O
2FeCl2 + Cl2 2FeCl3
2FeCl3 + 2KI 2FeCl2 + 2KCl + I2
2/ A: SO2; B: Fe2O3; C: SO3; D: H2O; E: H2SO4;
F: CuSO4; G: H2SO3; H: K2SO3;
4FeS2 + 11O2 8SO2 + 2Fe2O3
2SO2 + O2 2SO3
SO3+ H2O H2SO4
SO2 + H2O H2SO3

onthicaptoc.com Chuyen De 20 MOI QUAN HE GIUA CAC CHAT VO CO

Xem thêm
1.1 Phương trình bậc nhất hai ẩn
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
BÀI TOÁN THỰC TẾ TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
BÀI 2: SỰ ĐIỆN LI, THUYẾT BRONSTED-LOWRY VỀ ACID-BASE
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
PHƯƠNG PHÁP TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI ÔN TẬP CHƯƠNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT GIAO THOA SÓNG CƠ
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.