TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG
TỔ HÓA HỌC
------------
TÀI LIỆU ÔN TẬP
MÔN: HÓA HỌC
(HÓA HỌC 11)
NĂM HỌC 2017 - 2018
Cần Thơ, 2017
Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng Năm học 2017 – 2018
CHƯƠNG 1 – SỰ ĐIỆN LY
------------
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
I. Sự điện li – Chất điện li
1. Sự điện li:
- Sự điện li là quá trình phân li các chất trong nước ra ion.
- Sự điện li được biểu diễn bằng phương trình điện li.
+ -
VD: NaCl → Na + Cl .
2. Chất điện li:
- Chất điện li là những chất khi tan trong nước phân li ra ion.
- Axit, bazơ, muối là những chất điện li.
VD: HCl, CH COOH, H SO , NaOH, Ba(OH) , NaCl, Ca(NO ) ,.....
3 2 4 2 3 2
Ngoài ra, nhiều chất khi nóng chảy cũng phân li ra ion, nên ở trạng thái nóng chảy các chất này
dẫn được điện.
VD: KOH nóng chảy, CaCl nóng chảy,....
2
* Chất điện li mạnh – Chất điện li yếu
Chất điện li mạnh Chất điện li yếu
- Chất điện li mạnh: chất khi tan trong nước, - Chất điện li yếu: chất khi tan trong nước
các phân tử hòa tan đều phân li ra ion. chỉ có một phần số phân tử hòa tan phân li ra
ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử
trong dung dịch.
+ Axit mạnh: HCl, HNO , H SO , HClO ,… + Axit yếu: HF, HClO, CH COOH, H S,
3 2 4 4 3 2
+Bazơ mạnh: NaOH, KOH, LiOH, H SO , H CO ,…
2 3 2 3
Ba(OH) ,.. + Bazơ yếu: Mg(OH) , Cu(OH) ,…
2 2 2
+ Hầu hết các muối: Na SO , KHCO ,
2 4 3
AgCl, BaSO , CaCO ,…
4 3
- Trong phương trình điện li, người ta dùng - Trong phương trình điện li, người ta dùng
một mũi tên chỉ chiều của quá trình điện li. hai mũi tên ngược chiều nhau.
2
VD: Na SO 2Na SO
2 4
4 VD: CH COOH CH COO H
3 3
II. Axit, bazơ, hiđroxit lưỡng tính, muối
1. Axit và bazơ theo thuyết A-rê-ni-ut
Axit Bazơ
- Axit là chất khi tan trong nước phân li ra - Bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra
+ -
cation H . anion OH .
VD: HCl H Cl VD: NaOH Na OH
Tổ Hóa học Trang 2
Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng Năm học 2017 – 2018
CH COOH CH COO H
3 3
- Axit một nấc – Axit nhiều nấc - Bazơ một nấc – Bazơ nhiều nấc
+ Axit một nấc là những axit khi tan trong + Bazơ một nấc là những bazơ khi tan trong
+
nước chỉ phân li một nấc ra ion H . nước chỉ phân li một nấc ra ion OH .
VD: HNO H NO
VD: NaOH Na OH
3 3
HF H F
+ Bazơ nhiều nấc là những bazơ khi tan
+ Axit nhiều nấc là những axit khi tan trong
+ trong nước mà phân tử phân li nhiều nấc ra
nước mà phân tử phân li nhiều nấc ra ion H .
ion OH .
VD:
VD:
H PO H H PO
3 4 2 4
Mg(OH) Mg(OH) OH
2
2
H PO H HPO
2 4 4
2
Mg(OH) Mg OH
2 3
HPO H PO
4 4
2. Hiđroxit lưỡng tính:
- Hiđroxit lưỡng tính là hiđroxit khi tan trong nước vừa có thể phân li như axit (phân li ra ion
+
H ) vừa có thể phân li như bazơ (phân li ra ion OH ).
2
VD: Zn(OH ) Zn 2OH : Phân li kiểu bazơ
2
2
Zn(OH ) ZnO 2H : Phân li kiểu axit
2 2
- Một số hiđroxit lưỡng tính thường gặp là Al(OH) , Zn(OH) , Pb(OH) , Sn(OH) , Cr(OH) ,…
3 2 2 2 3
(chúng đều tan ít trong nước và lực axit, lực bazơ đều yếu).
3. Muối:
a. Định nghĩa:
+
- Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại (hoặc cation NH ) và anion
4
gốc axit.
VD:
NH NO NH NO
4 3 4 3
+
- Muối trung hòa: anion gốc axit không còn hidro có khả năng phân li ra ion H (hiđro có tính
axit).
VD: NaCl, (NH ) SO , Na CO , Na HPO , NaH PO ,….
4 2 4 2 3 2 3 2 2
+
- Muối axit: anion gốc axit vẫn còn hidro có khả năng phân li ra ion H .
VD: NaHCO , NaH PO , Na HPO , NaHSO ,…
3 2 4 2 4 4
III. Sự điện li của nước. pH. Chất chỉ thị axit – bazơ
1. Nước là chất điện li rất yếu:
H O H OH , K [H ][OH ]
2 H O
2
Tổ Hóa học Trang 3
Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng Năm học 2017 – 2018
- Tích số K [H ][OH ] được gọi là tích số ion của nước. Tích số này là hằng số ở nhiệt
H O
2
-14
độ xác định, tuy nhiên giá trị tích số ion của nước là 1,0.10 thường được dùng trong các phép
o
tính, khi nhiệt độ không khác nhiều với 25 C.
- Một cách gần đúng, có thể coi giá trị tích số ion của nước là hằng số cả trong dung dịch
loãng của các chất khác nhau.
* Ý nghĩa tích số ion của nước.
+ - +
Môi trường [H ] và [OH ] [H ] Giá trị pH
+ - + -7
Axit [H ] > [OH ] [H ] > 1,0.10 M pH < 7
+ - + -7
Bazơ [H ] < [OH ] [H ] < 1,0.10 M pH > 7
+ - + -7
Trung tính [H ] = [OH ] [H ] = 1,0.10 M pH = 7
2. Khái niệm về pH.
pH
[H ]10 M hay pH lg[H ]
+ -3
VD: Dung dịch HCl có [H ] = 10 M thì pH = 3.
Thang pH thường dùng có giá trị từ 1 đến 14.
3. Chất chỉ thị axit – bazơ
- Chất chỉ thị axit – bazơ là chất có màu biến đổi phụ thuộc vào giá trị pH của dung dịch.
Chất chỉ thị axit – bazơ Giá trị pH – màu của chất chỉ thị axit – bazơ
Quỳ tím pH ≤ 6 – Đỏ pH = 7 - Tím pH ≥ 8 - Xanh
Phenolphtalein pH < 8,3 – Không màu pH ≥ 8,3 – Hồng (*)
(*) Chú ý: Trong dung dịch xút đặc, màu hồng bị mất.
IV. Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li
1. Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li: làm giảm nồng
độ ion trong dung dịch bằng cách tạo ra: chất kết tủa, chất khí, chất điện li yếu.
2. Ý nghĩa của phương trình ion rút gọn
Phương trình ion rút gọn cho biết bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
3. Các bước viết phương trình ion rút gọn
- Viết và cân bằng phương trình phân tử.
- Viết chất vừa dễ tan vừa điện li mạnh thành ion, các chất khí, kết tủa và điện li yếu để nguyên
dạng phân tử.
- Lược bỏ những ion không tham gia phản ứng, ta được phương trình ion rút gọn.
* Chú ý:
- Các ion cùng tồn tại trong một dung dịch:
Điều kiện để các ion tồn tại trong cùng một dung dịch là chúng không kết hợp với nhau để tạo
ra chất kết tủa, chất dễ bay hơi, chất điện li yếu.
Tổ Hóa học Trang 4
Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng Năm học 2017 – 2018
Dung dịch chứa các ion luôn trung hòa về điện tích: “ Tổng số mol các điện tích dương của
ion dương = tổng số mol các điện tích âm của ion âm”.
Khi cô cạn dung dịch, khối lượng chất rắn tạo ra bằng tổng khối lượng của các ion dương và
ion âm có trong dung dịch (bỏ qua sự điện li của nước).
- Thứ tự phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li
Phản ứng trung hòa và phản ứng tạo kết tủa không tan trong axit hay bazơ mạnh xảy ra trước.
Phản ứng tạo chất kết tủa tan trong axit hay bazơ mạnh xảy ra tiếp theo.
Phản ứng hòa tan hợp chất lưỡng tính xảy ra cuối cùng.
B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT
Câu 1: Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?
A. HI, H SO , KNO B. HNO , MgCO , HF
2 4 3 3 3
C. HCl, Ba(OH) , CH COOH D. NaCl, H S, (NH ) SO
2 3 2 4 2 4
Câu 2: Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất không điện li hay điện li yếu
A. CaCO , HCl, CH COONa B. Saccarozơ, ancol etylic, giấm ăn
3 3
C. K SO , Pb(NO ) , HClO D. AlCl , NH NO , CuSO
2 4 3 2 3 4 3 4
Câu 3: Đối với dung dịch axit yếu HNO 0,010M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào
2
sau đây là đúng?
+ + - + -
A. [H ] = 0,010M. B. [H ] > [NO ]. C. [H ] < 0,010M. D. [NO ] > 0,010M.
2 2
Câu 4: Có 4 dung dịch: natri clorua, ancol etylic, axit axetic, kali sunfat đều có nồng độ 0,1
mol/lít. Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau?
A. NaCl < C H OH < CH COOH < K SO
2 5 3 2 4
B. C H OH < CH COOH < NaCl < K SO
2 5 3 2 4
C. C H OH < CH COOH < K SO < NaCl
2 5 3 2 4
D. CH COOH < NaCl < C H OH < K SO
3 2 5 2 4
Câu 5: Trong dung dịch axit axetic (CH COOH) có những phần tử nào?
3
+ - + -
A. H , CH COO B. CH COOH, H , CH COO , H O
3 3 3 2
+ - - +
C. H , CH COO , H O D. CH COOH, CH COO , H
3 2 3 3
Câu 6: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H SO (loãng) bằng một thuốc thử là
2 4
A. giấy quỳ tím. B. Zn. C. Al. D. BaCO .
3
Câu 7: Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ và có thể
được dùng làm chất tẩy màu. Khí X là
A. NH . B. CO . C. SO . D. O .
3 2 2 3
Câu 8: Cho các phản ứng :
(1) Zn(OH) + HCl ZnCl + H O; (2) Zn(OH) ZnO + H O;
2 2 2 2 2
(3) Zn(OH) + NaOH Na ZnO + H O; (4) ZnCl + NaOH ZnCl + H O.
2 2 2 2 2 2 2
Phản ứng chứng tỏ Zn(OH) có tính lưỡng tính là
2
A. (1) và (3). B. (2) và (4) C. (1) và (4). D. (2) và (3)
Tổ Hóa học Trang 5
Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng Năm học 2017 – 2018
Câu 9: Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là
A. Ca(OH) , Pb(OH) , Zn(OH) B. Ba(OH) , Al(OH) , Sn(OH)
2 2 2 2 3 2
C. Zn(OH) , Al(OH) , Sn(OH) D. Fe(OH) , Mg(OH) , Zn(OH)
2 3 2 3 2 2
Câu 10: Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây?
A. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm. B. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
C. Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh. D. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU
Câu 1: Trong dung dịch H PO (bỏ qua sự phân li của H O) chứa bao nhiêu loại ion ?
3 4 2
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 2: Cho các phát biểu sau:
+
(1) Theo A – rê – ni – ut, axit là chất tan trong nước phân li ra cation H
+
(2) Muối axit là muối mà gốc axit vẫn còn hidro có khả năng phân li ra H
-
(3) Theo A – rê – ni – ut, một hợp chất trong thành phần phân tử có OH là bazơ
+ -
(4) Trong dung dịch axit axetic thì nồng độ của ion H nhỏ hơn nồng độ ion OH
(5) Các hidroxit lưỡng tính đều tan nhiều trong nước và khả năng phân li ra ion lớn
Số câu phát biểu sai là:
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
+
(1) Khi giá trị [H ] tăng thì độ axit tăng.
(2) Khi giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
(3) Tích số ion của nước có giá trị không đổi khi thay đổi nhiệt độ.
(4) Môi trường kiềm là môi trường có pH > 7.
Các phát biểu đúng là:
A. (2), (4). B. (2), (3). C. (1), (3). D. (1), (4).
Câu 4: Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na CO (1), H SO (2), HCl (3), KNO (4). Giá trị
2 3 2 4 3
pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:
A. (3), (2), (4), (1). B. (4), (1), (2), (3). C. (1), (2), (3), (4). D. (2), (3), (4), (1).
2 2 2 2 2
Câu 5: Dung dịch X chứa các anion SO ,SO ,S , HPO , CO và một cation là
4 3 4 3
2+ + 3+ 3+
A. Mg . B. Na . C. Al . D. Fe .
+ 2+ - -
Câu 6: Một dung dịch chứa a mol Na , b mol Ca , c mol HCO và d mol NO . Biểu thức liên hệ
3 3
giữa a, b, c, d và công thức tổng số gam muối trong dung dịch lần lượt là
A. a + 2b = c + d và 23a + 40b + 61c + 62d. B. a + b = c + d và 23a + 40b + 61c + 62d.
C. a + b = c + d và 23a + 40b - 61c - 62d. D. a + 2b = c + d và 23a + 40b - 61c - 62d.
Câu 7: Cho 4 ống nghiệm sau:
3
+ + - 3+
- Ống 1: K , Ag , NO , Cl - Ống 2: NH , Al , NO , PO
3 4 3 4
2
+ 2+ - 2+ + -
- Ống 3: K , Ca , NO , Cl - Ống 4: Mg , Na , Br , SO .
3 4
Ống nghiệm nào chứa các ion có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch là
A. 1, 2 B. 2, 3 C. 3, 4 D. 1, 4
Tổ Hóa học Trang 6
Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng Năm học 2017 – 2018
Câu 8: Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 loại ion dương và 1 loại ion âm. Các
2 2
+ 2+ 2+ 2+ –
loại ion trong cả 4 dung dịch gồm: Na , Mg , Ba , Pb , Cl , NO , CO , SO . 4 dung dịch đó
3 3 4
là:
A. Pb(NO ) ; BaCl ; MgSO ; Na CO B. PbCl ; Na SO ; Ba(NO ) ; MgCO
3 2 2 4 2 3 2 2 4 3 2 3
C. Mg(NO ) ; PbCl ; BaSO ; Na CO D. MgCl ; Na SO ; Ba(NO ) ; PbCO
3 2 2 4 2 3 2 2 4 3 2 3
Câu 9: Cho các cặp chất sau:
(1) Na CO + BaCl (2) (NH ) CO + Ba(NO )
2 3 2 4 2 3 3 2
(3) K CO + Ba(OH) (4) BaCl + MgCO
2 3 2 2 3 (r)
Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion thu gọn là:
A. (1). B. (1) , (2). C. (1) , (2), (3). D. (1), (2), (3, (4).
Câu 10: Trong các dung dịch: HNO , NaCl, Na SO , Ca(OH) , KHSO , Mg(NO ) , dãy gồm
3 2 4 2 4 3 2
các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO ) là:
3 2
A. HNO , NaCl, Na SO . B. HNO , Ca(OH) , KHSO , Na SO .
3 2 4 3 2 4 2 4
C. NaCl, Na SO , Ca(OH) . D. HNO , Ca(OH) , KHSO , Mg(NO ) .
2 4 2 3 2 4 3 2
(1)
Câu 11: Cân bằng tồn tại trong dung dịch axit HF là: HF H F . Cân bằng chuyển dịch
(2)
theo chiều thuận (chiều số (1)) khi
A. nhỏ thêm vào dung dịch vài giọt NaOH. B. nhỏ thêm vào dung dịch vài giọt HCl.
C. nhỏ thêm vào dung dịch vài giọt KF. D. nhỏ thêm vào dung dịch vài giọt NaF.
Câu 12: Hình vẽ sau đây mô tả sự hiện diện của các vi hạt trong dung dịch ở 25°C dưới áp suất
khí quyển.
Dung dịch chứa trong các cốc A, B, C lần lượt là
A. NaCl, H S, HNO . B. C H OH, HCl, CH COOH.
2 3 2 5 3
C. CH COOH, NaOH, H O. D. NaOH, HF, C H OH.
3 2 2 5
Câu 13: Hình vẽ sau đây mô tả các vi hạt (không tính đến dung môi) trong dung dịch nước của 2
axit HA và HB trước (chỉ khảo sát 10 phân tử ban đầu) và sau khi xảy ra quá trình phân li
Tổ Hóa học Trang 7
Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng Năm học 2017 – 2018
Hai axit HA và HB có thể lần lượt là
A. HI và HBr. B. HCl và HF. C. HClO và HI. D. HF và HNO .
3
Câu 14: Bảng sau đây liệt kê giá trị pH của một số dịch lỏng không màu, trong suốt
Mẫu pH
Dịch dạ dày 1,0 – 2,0
Nước chanh ~ 2,4
Giấm 3,0
Mưa axit < 5,6
Nước bọt 6,4 – 6,9
Xà phòng 9,0 – 10,0
Câu nào sau đây chứa thông tin không đúng?
A. Trong xà phòng, quỳ sẽ có màu xanh còn phenolphtalein sẽ có màu hồng.
B. Nước bọt làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ nhưng sẽ không đổi màu khi nhỏ phenolphatalein
vào.
C. Dịch dạ dày và mưa axit sẽ không đổi màu khi nhỏ vào vài giọt phenolphatalein.
D. Mưa axit, nước chanh và giấm sẽ làm quỳ chuyển sang màu đỏ.
+ -10 o
Câu 15: Một dung dịch có [H ] = 4.10 M ở 25 C. Khi nhỏ vài giọt phenolphtalein vào dung dịch
trên thì dung dịch sẽ có màu
A. hồng. B. không màu. C. tím. D. xanh.
Câu 16: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. Fe (SO ) + NaOH B. MgCl + KNO C. NH Cl + AgNO D. FeS + HCl
2 4 3 2 3 4 3
2+ -
Câu 17: Phương trình ion rút gọn Cu + 2OH Cu(OH) tương ứng với phản ứng nào sau
2
đây?
A. Cu(NO ) + Ba(OH) B. CuSO + Ba(OH)
3 2 2 4 2
C. CuCO + KOH D. CuSO + H S
3 4 2
Câu 18: Cho phương trình phản ứng FeSO + X Na SO + Y. Các chất X, Y lần lượt là
4 2 4
A. NaOH và Fe(OH) B. NaOH và Fe(OH)
2 3
C. KOH và Fe(OH) D. KOH và Fe(OH)
3 2
Tổ Hóa học Trang 8
Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng Năm học 2017 – 2018
Câu 19: Cho x mol CuSO vào dung dịch chứa x mol KOH đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
4
được dung dịch X. Trong dung dịch X có chứa các ion là: (Bỏ qua sự điện li của nước)
2 2 2 2 2 2
A. B. C. D. Cu , K ,OH .
Cu , SO , K . K ,SO ,OH . Cu ,SO ,OH .
4 4 4
Câu 20: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy dung dịch vẩn đục. Nhỏ tiếp dung
dịch NaOH vào thấy dung dịch trong trở lại. Sau đó nhỏ từ từ dung dịch HCl vào thấy dung
dịch vẩn đục, nhỏ tiếp dung dịch HCl thấy dung dịch trở nên trong suốt. Dung dịch X là dung
dịch nào sau đây?
A. MgSO Fe (SO ) D. (NH ) SO
4 2 4 3
B. Al (SO ) C.
2 4 3 4 2 4
Câu 21: Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z. Cho Z vào
dung dịch HNO (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí. X
3
và Y lần lượt là :
A. AgNO và Fe(NO ) . B. AgNO và FeCl .
3 3 2 3 2
C. AgNO và FeCl . D. Na CO và BaCl .
3 3 2 3 2
MỨC ĐỘ VẬN DỤNG
Câu 1: Số thí nghiệm cho 1 loại kết tủa và 1 loại khí là:
+ + - 2- + 2+ - -
(1) Đổ từ từ dung dịch (H , Li , Cl , SO ) dư vào dung dịch (Na , Ba , HCO , HS )
4 3
+ + - 2-
(2) Đổ từ từ dung dịch AlCl vào dung dịch (Na , K , HCO , CO ).
3 3 3
2+ 2+ - -
(3) Cho một mẩu Na vào dung dịch (Ba , Mg , Cl , HCO )
3
+ + 3- 2-
(4) Cho từ từ dung dịch (NaOH, LiOH) dư vào dung dịch (NH , K , PO , SO ).
4 4 4
+ + - 2- -
(5) Cho từ từ dung dịch AgNO dư vào dung dịch (Na , K , Cl , CO , F )
3 3
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 2 : Hỗn hợp X chứa: NaHCO , NH NO và CaO (các chất có cùng số mol). Hòa tan hỗn hợp
3 4 3
X vào H O (dư), đun nóng. Sau phản ứng kết thúc, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y. Dung
2
dịch Y có môi trường
A. lưỡng tính. B. trung tính. C. Axit. D. Bazơ.
Câu 3 : Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm (x mol Ca, y mol CaC và z mol Al C ) vào nước thì
2 4 3
thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Biểu thức liên hệ giữa x, y, z ở trên là
A. x +y = 4z B. x + 2y = 8z C. x + y = 2z D. x + y= 8z
– –
3+ 2 +
Câu 4: Dung dịch X chứa các ion : Fe , SO , NH , Cl . Chia dung dịch X thành hai phần
4 4
bằng nhau :
- Phần một : tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc)
và 1,07 gam kết tủa ;
- Phần hai : tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl , thu được 4,66 gam kết tủa.
2
Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ
có nước bay hơi) :
A. 3,73 gam. B. 7,04 gam. C. 7,46 gam. D. 3,52 gam.
2 3 2
Câu 5: Một dung dịch chứa Fe (0,1 mol), Al (0,2 mol) và Cl (x mol), SO (y mol). Khi cô
4
cạn dung dịch thu được 46,9 gram chất rắn. Giá trị của x, y lần lượt là:
A. 0,1 và 0,2 B. 0,2 và 0,3 C. 0,3 và 0,1 D. 0,3 và 0,2
Tổ Hóa học Trang 9
onthicaptoc.com Chuyên đề Sự điện li môn Hóa lớp 11 đầy đủ chi tiết
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.