50 Câu hỏi trắc nghiệm
CHƯƠNG 5. SỐ PHỨC
----------------oOo----------------
A. CƠ SỞ LÝ THUYẾT
1. Khái niệm số phức
Tập hợp số phức: .
Số phức (dạng đại số) : z a bi
2
(a, b , a là phần thực, b là phần ảo, i là đơn vị ảo, i = –1)
z là số thực phần ảo của z bằng 0 (b = 0)
z là thuần ảo phần thực của z bằng 0 (a = 0)
Số 0 vừa là số thực vừa là số ảo.
a a
Hai số phức bằng nhau: a bi a’ b’i (a, b,a , b R)
b b
4k 4k1 4k2 4k3
Chú ý: i 1; i i; i -1; i -i
2. Biểu diễn hình học: Số phức z = a + bi (a, b R) được biểu diễn bởi điểm M(a; b) hay bởi
u (a; b) trong mp(Oxy) (mp phức)
y
.M(a; b)
b
x
O a
3. Cộng và trừ số phức:
a bi a’ b’i a a’ b b’ i a bi a’ b’i a a’ b b’ i
Số đối của z = a + bi là –z = –a – bi
u biểu diễn z, u biểu diễn z thì u u biểu diễn z + z’ và u u biểu diễn z – z’.
4. Nhân hai số phức :
a bi a b i aa’ – bb’ ab’ ba’ i
k(a bi) ka kbi (k R)
5. Số phức liên hợp của số phức z = a + bi là z a bi
Page 1
GV: PHẠM THỊ THÙY
50 Câu hỏi trắc nghiệm
z z
2 2
1 1
; z.z a b
z z ; z z z z ; z.z z.z ;
z z
2 2
z là số thực z z ; z là số ảo zz
6. Môđun của số phức : z = a + bi
2 2
z a b zz OM
z 0,zC , z 0 z 0
z z
z.z z . z z z z z z z
z z
7. Chia hai số phức:
a+bi aa-bb ab a b
Chia hai số phức: i .
2 2 2 2
a+bi a b a b
1 z z .z z .z z
1 1
(z 0)
z z z z w z wz
2 2
z z.z z
z z
8. Căn bậc hai của số phức:
2 2
x y a
2
z x yi là căn bậc hai của số phức w a bi z w
2xy b
w = 0 có đúng 1 căn bậc hai là z = 0
w 0 có đúng hai căn bậc hai đối nhau
Hai căn bậc hai của a > 0 là a
Hai căn bậc hai của a < 0 là a.i
2
9. Phương trình bậc hai Az + Bz + C = 0 (*) (A, B, C là các số phức cho trước, A 0 ).
2
B 4AC
B
0: (*) có hai nghiệm phân biệt z , ( là 1 căn bậc hai của )
1,2
2A
B
0 : (*) có 1 nghiệm kép: z z
1 2
2A
Page 2
GV: PHẠM THỊ THÙY
50 Câu hỏi trắc nghiệm
Chú ý: Nếu z C là một nghiệm của (*) thì z cũng là một nghiệm của (*).
0
0
B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
CÂU HỎI NHẬN BIẾT (1-20)
Câu 1.1. Tìm phần thực a và phần ảo b của số phức ?
z 1 i
A. a1,bi . B. a1,b1. C. a1,b i. D. a1,b1.
Câu 2.1. Cho số phức z 5 4i . Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn M là:
A. M 5;4 . B. M 5;4 . C. M 5;4 . D. M 5;4 .
Câu 3.1. Cho z 2 3i, z 2 3i. Kết quả nào sau đây đúng?
1 2
A. z .z 4. B. z .z 5. C. z .z 13. D. z .z 0.
1 2 1 2 1 2 1 2
Câu 4.1. Cho z1 2i. Kết quả nào sau đây đúng ?
2 3
A. z 5 4i. B. z 1110i. C. z. 1 2i 1 4i. D. z.i2 i.
Câu 5.1. Cho hai số phức z 1 3i, z 3 i. Tổng của hai số phức trên là?
1 2
A. z z 1 i. B. z z 4 2i. C. z z 3 3i. D. z z 68i.
1 2 1 2 1 2 1 2
4 3i
Câu 6.1. Thực hiện phép chia ?
2 i
11 2 11 2
A. i. B. i. C. 1 2i. D. 1 2i.
5 5 5 5
Câu 7.1. Phần ảo của số phức z thỏa mãn z 2 0 là ?
A. 0. B. -2. C. -2i. D. 2.
Câu 8.1. Gọi z a bi là số phức thỏa mãn 2z i1 0 . Khi đó, tổng a b bằng:
1 1
A. . B. 0. C. -2. D. .
4 2
Câu 9.1. Số phức có phần thực, phần ảo lần lượt là:
z 2 i
A. 2;1 B. 2;i . C. 1; 2 . D. 2;1.
Câu 10.1. . Số phức liên hợp z của số phức z 3 2i là:
A. 3 2i . B. 3 2i . C. 3 2i . D. –2 3i .
1
Câu 11.1. Số phức nghịch đảo của số phức z 2 3i là:
z
Page 3
GV: PHẠM THỊ THÙY
50 Câu hỏi trắc nghiệm
2 3 2 1 2 3 2 3
A. i . B. i . C. i . D. i .
11 11 2 3 7 7 13 13
2 3i
Câu 12.1. Cho số phức z , phần ảo của số phức z là:
1 i
5 5 1 1
A. . B. i . C. . D. i .
2 2 2 2
Câu 13.1. Căn bậc hai của 5 là:
A. 5i . B. 5 . C. 5i . D. Không có căn bậc hai.
Câu 14.1. Môđun số phức liên hợp của z 3 2i là:
A. z 11 . B. z 11. C. z 13 . D. z 7 .
Câu 15.1. Cho số phức z 6 7i . Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là:
A. 6;7 . B. 6;7 . C. 6;7 . D. 6;7 .
Câu 16.1. Cho số phức z1 i 5 . Số phức liên hợp z của số phức z có môđun là:
A. z 4. B. z 16 . C. z 226 . D. z 14 .
Câu 17.1. Các số thực thỏa mãn 3x 2 2y1 i x1 y 5 i là:
x, y
3 4 3 3 3
A. x , y . B. x , y6 . C. x , y2 . D. x , y 2.
2 3 2 2 2
Câu 18.1. Tìm số phức z biết z 3 và z là số thuần ảo.
A. . B. . C. . D. .
3i 3i 3i 3
Câu 19.1. Cho z 2 3i và z 1 2i , số phức z – z là:
1 2 1 2
A. . B. . C. . D. .
1 5i 1 5i 3 i 1 i
Câu 20.1. Cho z 3 4i và z 3 . Số phức z .z là:
1 2 1 2
A. . B. . C. . D. .
–912i –912i –9 4i –9
CÂU HỎI THÔNG HIỂU (21-35)
Câu 21.2. Cặp số x; y thỏa mãn điều kiện 2x 3y1 x 2y i 3x 2y 2 4x y 3 i là:
9 4 9 4 9 4 9 4
A. B. C. D.
x; y ; . x; y ; . x; y ; . x; y ; .
11 11 11 11 11 11 11 11
Câu 22.2. Số phức z3 2i có số phức liên hợp là:
Page 4
GV: PHẠM THỊ THÙY
50 Câu hỏi trắc nghiệm
A. z 3 2i. B. z3 2i. C. z 3 2i. D. z3 i.
Câu 23.2. Số phức z 3 4i có mô đun là:
A. z 5. B. z 7. C. z 25. D. z 5.
Câu 24.2. Cho z 2 3i. Kết quả nào sau đây đúng?
A. B. C. D.
z 3 2i 0 z 2i 4 3i. z1 2i 2 6i. z 2 3i 6i.
8 i
Câu 25.2. Tìm mô đun của số phức z ?
2i1
A. z 13. B. z 5. C. z 13. D. z 5.
Câu 26.2. Gọi là số phức thỏa mãn . Khi đó tích a.b bằng:
z a bi iz 3 i 0
A. 3. B. -3. C. 3i. D. -3i.
Câu 27.2. Phần thực của số phức z thỏa là:
z 2017i 3 0
A. -3. B. 3. C. 2017. D. -2017.
2
Câu 28.2. Giải phương trình z 2z 4 0
A. z 1 3i; z 1 3i . B. z 2 3i; z 2 3i .
1 2 1 2
1 2 3i 1 2 3i
C. z 1 2 3i; z 1 2 3i . D. z ; z .
1 2 1 2
2 2
2 4i 3 i
Câu 29.2. Rút gọn biểu thức P 2 3i ta được
1 2i
8 1 23 32 1 18 14
A. P i . B. P 8 i . C. P i . D. P i .
5 5 3 5 5 5 5
Câu 30.2. Nghiệm của phương trình 3 i z 4 5i 6 3i là:
4 2 1 2 4 1 1
A. z i . B. z1 i . C. z i . D. z i .
5 5 2 5 5 2 2
2
Câu 31.2. Trên tập số phức, phương trình có nghiệm là
z 4 0
A. 2i . B. 2 . C. 2i . D. 2i .
2
Câu 32.2. Tập nghiệm của phương trình x 2x 6 0 trên tập số phức là:
A. S 1 i 5 . B. S 1 i 5 . C. S . D. S 1 i 5 .
Câu 33.2. Phương trình bậc hai có hai nghiệm z 3 2i và z 3 2i là:
1 2
2 2
A. z 2 3z 7 0 . B. z 2 3z 7 0 .
Page 5
GV: PHẠM THỊ THÙY
50 Câu hỏi trắc nghiệm
2 2
C. z 2 3z1 0 . D. z 2 3z 7 0 .
Câu 34.2. Hai số phức có tổng bằng 2 và tích bằng 3 là:
A. z 1 i 2 và z 1 i 2 . B. z 1 i 2 và z 1 i 2 .
1 2 1 2
C. z 3 i 2 và z 1 i 2 . D. z 2 i 2 và z i 2 .
1 2 1 2
Câu 35.2. Cho , hãy chỉ ra khẳng định sai?
z (1 3i)(1 i)
A. Phần ảo của z là 31. B. Phần thực của z là 31.
C. Phần thực của z lớn hơn phần ảo. D. Môđun của z bằng 2 2 .
CÂU HỎI VẬN DỤNG THẤP (36-45)
Câu 36.3. Số phức z có phần thực là 2, phần ảo là -5 là:
A. z 2 5i. B. z2 5i. C. z2 5i. D. z 2 5i.
Câu 37.3. Điểm biểu diễn của số phức z 2 9 m i là M 2;4 khi m bằng:
A. m 2. B. m 3. C. m 4. D. m 5.
Câu 38.3. Tìm số phức z thỏa mãn z 3z 8 2i ?
1
A. z 2 i. B. z 2 i. C. z 8 2i. D. z 2 i.
2
2
1 2i
Câu 39.3. Rút gọn biểu thức P ?
2 i
A. P 1. B. P1. C. Pi. D. P i.
2 2 2
Câu 40.3. Gọi z , z là hai nghiệm của phương trình 2z 3z 4 0 , khi đó z z bằng
1 2 1 2
7 3 9 7
A. . B. . C. . D. .
4 2 4 4
2
Câu 41.3. Số nghiệm của phương trình x 2017 0 trên tập số phức là?
A. 1. B. 2. C. 0. D. 3.
Câu 42.3. Trên mặt phẳng tọa độ, các điểm A, B lần lượt biểu diễn các số phức z 3 4i, z 8 6i .
1 2
Khi đó, chu vi tam giác OAB bằng
15 5 5
A. 15 5 5 . B. 250 5 C. . D. 15 29 .
2
4 2
Câu 43.3. Phương trình 2x 3x 5 0 có bao nhiêu nghiệm phức với phần ảo âm ?
A. . B. . C. . D. .
1 0 2 4
Page 6
GV: PHẠM THỊ THÙY
50 Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 44.3. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z z 6 và z.z 25 ?
A. 2 . B. 1. C. 3. D. 4 .
x 3i
Câu 45.3. Cho z . Tổng phần thực và phần ảo của z là
1 5i
3x 6 x15 6 3x 3x 9
A. . B. . C. . D. .
13 26 12 13
CÂU HỎI VẬN DỤNG CAO (46-50)
2
Câu 46.4. Gọi z , z là nghiệm của phương trình z 2z 6 0 . Giá trị của biểu thức P z 3z z
1 2 1 1 2
là:
A. P 2 21 6 . B. P 3 6 . C. P 6 6 5 . D. P 2 21 6 .
Câu 47.4. Gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn cho các số phức z 1 3i; z 3 2i; z 4 i. A,
1 2 3
B, C là ba đỉnh của tam giác có tính chất:
A. vuông nhưng không cân. B. vuông cân. C. cân nhưng không vuông. D. đều
Câu 48.4. Trong mặt phẳng Oxy, cho ba điểm A, B, C lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức z , z , z
1 2 3
biết Đẳng thức nào sau đây đúng ?
z z z .
1 2 3
A. OA OB OC. B. OA OC OB. C. OB OC OA. D. OA OB OC 0.
4 2
Câu 49.4. Gọi z , z , z , z là bốn nghiệm phức của phương trình z z 12 0 . Khi đó
1 2 3 4
2 2 2 2
T z z z z bằng:
1 2 3 4
A. T 2 . B.T 14 . C.T 0 . D.T 25
Câu 50.4. Trên mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z 2 5i 6 là
đường tròn có tâm và bán kính lần lượt là:
A. I 2;5 , . B. I 2;5 , . C. I 2;5 , . D. I 2;5 , .
R 6 R 6 R 36 R 36
Page 7
GV: PHẠM THỊ THÙY
onthicaptoc.com Chuyên đề Số phức môn Toán lớp 12 đầy đủ chi tiết
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.