onthicaptoc.com
Chuyên đề :
Rút gọn biểu thức
NỘI DUNG
*Kiến thức lý thuyết cần chú ý:
1. Những hằng đẳng thức đáng nhớ:
1. (A+B)2 = A2 +2AB +B2
2. (A – B)2 = A2 –2AB +B2
3. A2 –B2 = (A-B )(A+B)
4. (A+B)3 = A3+3A2B +3AB2+B3
5. (A-B)3 = A3–3A2B +3AB2 –B3
6. A3+B3= (A + B)(A2 – AB + B2)
7. A3 - B3= (A - B)(A2 + AB + B2)
2. Các công thức biến đổi căn thức:
1. có nghĩa khi A≥0
2.
3. ( Với A ; B )
4. ( Với A ; B > 0 )
5. ( Với B )
6. A = ( Với A ; B )
A = - ( Với A < 0 ; B )
7. ( Với AB và B )
8. ( Với B > 0 )
9.
10.
3. Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử: Bằng cách phân tích thành nhân tử ta có thể rút gọn nhân tử chung ở cả tử và mẫu của một phân thức.
4. Các tính chất cơ bản của một phân thức. Sử dụng các tính chất này ta có thể nhân với biểu thức liên hợp của tử
( hoặc mẫu) của một phân thức, giản ước cho một số hạng khác 0, đổi dấu phân thức,... đưa phân thức về dạng rút gọn.
* Các dạng bài tập:
- Rút gọn biểu thức số.
- Rút gọn biểu thức chứa chữ. Sử dụng kết quả rút gọn đế:
+ Tính giá trị của biểu thức khi biết giá trị của biến;
+ Giải phương trình, bất phương trình ( so sánh biểu thức với một số);
+ Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của một biểu thức;
+ Tìm giá trị nguyên của biểu thức ứng với các giá trị nguyên của biến.
* DẠNG1: RÚT GỌN CÁC BIỂU THỨC SỐ:
I.Các ví dụ:
+ Ví dụ 1: Rút gọn các biểu thức sau:
a/ .
b/ (.
c/ .
Giải:
a/ =
=
= .
b/ =
=
= .
c/ =
= .
+ Ví dụ 2: Rút gọn các biểu thức sau:
a/
b/
c/
Giải:
a/
b/
c/
+ Ví dụ 3: Chứng minh các đẳng thức sau:
a/
b/
c/
Giải:
a/
BĐVT ta có :
Vậy đẳng thức đã được chứng minh.
b/
BĐVT ta có :
Vậy đẳng thức đã được chứng minh.
c/
BĐVT ta có :
Vậy đẳng thức đã được chứng minh.
+ Ví dụ 4: So sánh ( không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi )
a/ và
b/ và
c/ và
Giải:
a/ và
Ta có:
Và
Vì 24 < 25 => < =>
Hay
b/ và
Ta có:
Và
Vì
c/ và
Ta có:
Và
Vì 75 > 45 =>
*MỘT SỐ CHÚ Ý KHI LÀM DẠNG TOÁN 1
Nhận xét biểu thức trong căn. Phán đoán phân tích nhanh để đưa ra hướng làm cho loại toán:
+ Vận dụng các phép biến đổi một cách hợp lý và thành thạo.
+ Phân tích các biểu thức số, tìm cách để đưa về các số có căn bậc hai đúng
hoặc đưa về hằng đẳng thức
+ Luôn chú ý tới dấu hiệu chia hết để thuận tiện cho việc phân tích
+ triệt để sử dụng các phép biến đổi căn thức như: Nhân chia hai căn thức bậc hai, đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn, khử mẫu của căn thức, trục căn thức ở mẫu…
II. Bài tập:
1. Thực hiện phép tính:
a/ ;
b/ ;
c/ .
2. Rút gọn các biểu thức sau:
a/
b/
c/
3.So sánh ( không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi )
a/ và ;
b/ và ;
c/ và .
4.Cho và
Không dùng bảng số hay máy tính bỏ túi, hãy so sánh A và B.
5. Chứng minh các đẳng thức sau:
a/ ;
b/ ;
c/
*DẠNG2: RÚT GỌN CÁC BIỂU THỨC CHỨA CHỮ
I. Các ví dụ:
* Ví dụ 1: Cho biểu thức với a >0 và a
a/ Rút gọn biểu thức M.
b/ So sánh giá trị của M với 1.
Giải: Đkxđ: a >0 và a
a/
b/ Ta có , vì a > 0 => => nên
Vậy M < 1.
* Ví dụ 2: Cho biểu thức
a/ Tìm điều kiện để P có nghĩa.
b/ Rút gọn biểu thức P.
c/ Tính giá trị của P với .
Giải:
a/ Biểu thức P có nghĩa khi và chỉ khi :
b/ Đkxđ :
c/ Thay vào biểu thức , ta có:
* Nhận xét về phương pháp giải:
Theo thứ tự thực hiện các phép tính ta phải làm các phép tính từ trong dấu ngoặc trước. Đối với nhân tử thứ hai ta đã quy đồng mẫu, còn nhân tử thứ nhất thì không. Tại sao vậy? Bởi vì nếu quy đồng mẫu thì tính toán rất phức tạp. Ta đã trục căn thức ở mỗi mẫu, được kết quả rất nhanh chóng.
* Ví dụ 3: Cho biểu thức
với
a/ Rút gọn biểu thức A.
b/ Tìm x để A < 2.
c/ Tìm x nguyên để A nguyên.
Giải:
a/ Đkxđ:
b/ Ta có , A < 2 tức là
Dễ thấy x + 6 > x – 3 vì vậy Bất phương trình (*) có nghiệm khi
Vậy với thì A < 2.
c/ Ta có
Mà nên ta có:
* x – 3 = - 1 <= > x = 2 ( tm đkxđ )
* x – 3 = 1 < => x = 4 ( tm đkxđ )
* x – 3 = - 3 <= > x = 0 ( tm đkxđ )
* x – 3 = 3 < = > x = 6 ( tm đkxđ )
* x – 3 = - 9 <=> x = - 6 ( tm đkxđ )
* x – 3 = 9 <= > x = 12 ( tm đkxđ )
Vậy với x = - 6; 0; 2; 4; 6; 12 thì A nhận giá trị nguyên.
* Ví dụ 4: Cho biểu thức
với và
a/ Rút gọn B;
b/ Tìm x để B = 3.
Giải: Đkxđ : và
a/
b/ Ta có và B = 3, tức là ( t/m đkxđ)
Vậy với x = 16 thì B = 3.
* Ví dụ 5: Cho biểu thức
với x > 0 , y > 0
a/ Rút gọn A;
b/ Biết xy = 16. Tìm các giá trị của x, y để A có giá trị nhỏ nhất, tìm giá trị đó.
Giải: Đkxđ : x > 0 , y > 0
a/
b/ Ta có
Do đó ( vì xy = 16 )
Vậy min A = 1 khi
*MỘT SỐ BƯỚC KHI LÀM DẠNG TOÁN 2
(Đây là dạng toán cơ bản và có tính tổng hợp cao)
Bước 1: Điều kiện để biểu thức có nghĩa (căn thức xác định, mẫu khác không… nếu bài toán chưa cho)
Bước 2: Phân tích các mẫu thành nhân tử (áp dụng thành thạo các phép biến đổi căn thức)
+ Áp dụng quy tắc đổi dấu một cách hợp lý để làm xuất hiện nhân tử chung.
+ Thường xuyên để ý xem mẫu này có là bội hoặc ước của mẫu khác không.
Bước 3: Tiến hành quy đồng rút gọn, kết hợp với điều kiện của đề bài để kết luận.
Bước 4: Làm các câu hỏi phụ theo yêu cầu của bài toán.
+ Tuân thủ nghiêm ngặt các phép biến đổi phương trình, bất phương trình.
+ Kết hợp chặt chẽ với điều kiện của bài toán để nhận nghiệm, loại nghiệm và kết luận.
II. Bài tập:
Bài1: Cho biểu thức
1) Rút gọn A
2) Tìm x để A < –1
Bµi 2: Cho biÓu thøc
a) Rót gän biÓu thøc A;
b) T×m gi¸ trÞ cña x ®Ó A > - 6.
Bµi 3: Cho biÓu thøc
a) Rót gän biÓu thøc B;
b) T×m gi¸ trÞ cña x ®Ó A > 0.
Bµi 4: Cho biÓu thøc
a) Rót gän biÓu thøc C;
b) T×m gi¸ trÞ cña x ®Ó C < 1.
Bµi 5: Rót gän biÓu thøc :
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
a) ;
b) ;
c) ;
d)
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
Bµi 7: Cho c¸c biÓu thøc vµ
a) Rót gän biÓu thøc P vµ Q;
b) T×m gi¸ trÞ cña x ®Ó P = Q.
Bµi 8: Cho c¸c biÓu thøc
a) Rót gän biÓu thøc B.
b) Tìm x để B > 0 .
c) Với x > 4 ; x , Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B( x + 1).
Bµi 9: Cho biÓu thøc
a) T×m ®iÒu kiÖn ®Ó P cã nghÜa, rót gän biÓu thøc P;
b) T×m c¸c sè tù nhiªn x ®Ó lµ sè tù nhiªn;
c) TÝnh gi¸ trÞ cña P víi x = 4 – 2.
Bµi 10: Cho biÓu thøc :
a) Rót gän biÓu thøc P;
b) T×m x ®Ó .
Bµi 11: Cho víi x ³ 0. Chøng minh r»ng gi¸ trÞ cña A kh«ng phô thuéc vµo biÕn sè x.
Bµi 12: Cho biÓu thøc
M =
a) Rót gän M.
b) TÝnh gi¸ trÞ cña M nÕu a= vµ b=
c) T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña M nÕu
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com CHUYEN DE RUT GON BIEU THUC LOP 9
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.