onthicaptoc.com
Hàm số Lượng Giác Và Phương Trình Lượng Giác
A. Hàm số lượng giác:
I. Lý thuyết:
1. Hàm số:
2. Tính chất:
- Tập xác định, tập gí trị, tính chẵn – lẻ, tuấn hoàn, sự biến thiên và đồ thị.
3. Hàm tuần hoàn:
- Hàm số xác định trên D được gọi là hàm tuần hoàn nếu có số sao cho ta có: và .
- Số T dương nhỏ nhất thỏa mãn điều kiện trên được gọi là chu kì của hàm f.
II. Bài tập:
1. Tìm tập xác định của các hàm số:
1. 2. 3. 4.
5. 6. 7. 8 .
9. 10. 11.
12. 13. 14. y = tanx + cotx
2. Tìm tập xác định của các hàm số:
1. 2. 3. y = tan( x + 2) 4.
5. 6. 7.
8. 9. 10.
3. Xét tính chẵn lẻ của hàm số.
1. y = xcos3x 2. 3. y = x3sin2x 4.
5. 6. y = x – sinx 7. 8.
9. y = cosx + sin2x 10. y = sin2x + cos2x 11. y = cot2x + 5sinx 12.
4. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:
1. 2. 3. y = 2sinx + 1 4. y = 3cosx – 1
5. y = 4cos2x – 4cosx + 2 6. y = sinx + cosx + 2 7.
8. 9. 10. 11. y = 2 + 3cosx
12. y = 3 – 4sin2xcos2x 13. 14. y = 2sin2x – cos2x 15.
16. 17. 18.
19. 20. y = sin6x + cos6x
B. Phương trình lượng giác:
I. Lý thuyết:
1. Dạng cơ bản:
1.1. Phương trình:
Cách giải: SGK
1.2. Phương trình:
Cách giải: SGK
1.3. Phương trình: đk:
Cách giải: SGK
1.4. Phương trình: đk:
Cách giải: SGK
1.5. Chú ý:
1. , 2. ,
3. , 4. ;
2. Dạng thường gặp:
2.1. Phương trình bậc hai đối với một HSLG:
1. 2.
3. 4.
Cách giải:
đặt hoặc ta được phương trình bậc hai theo t.
2.2. Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx:
Cách giải:
Chia hai vế của phương trình cho , ta được: (1)
Đặt ;. Khi đó:
Pt(1) thành : (2).
Pt(2) là pt lượng giác dạng cơ bản nên giải dễ dàng.
Nhận xét :
Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi .
Các phương trình , cũng được giải tương tự.
2.3. Phương trình dẳng cấp bậc hai: ()
Cách giải:
Xét xem có là nghiệm của phương trình không .
Với (), chia hai vế của phương trình cho ( hoặc ) ta được phương trình bậc 2 theo (hoặc ).
Chú ý:
Áp dụng công thức hạ bậc và công thức nhân đôi ta có thể đưa phương trình về dạng bậc nhất theo và .
Phương trình cũng được xem là phương trình đẳng cấp bậc hai vì .
Làm tương tự cho phương trình đẳng cấp bậc n.
2.4. Phương trình đối xứng: ()
Cách giải:
Đặt ta được phương trình bậc hai theo t.
Chú ý:
Phương trình được giải tương tự.
Phương trình (*)
đặt
Phương trình giải tương tự.
II. Bài tập:
1. Các bài toán cơ bản:
1.1. Giải phương trình :
1. 2. 3.
4. 5. 6.
7. 8. 9.
10. 11. 12. .
1.2.Giải phương trình :
1. 2.
3. 4. .
1.3. Giải các phương trình sau :
1. 2.
3. 4. .
1.4. Tìm các nghiệm của phương trình sau trong khoảng đã cho :
1. với 2. với .
1.5. Giải các phương trình sau :
1. 2.
3. 4. .
1.6. Giải các phương trình sau :
1. 2.
3. 4. .
1.7. Giải phương trình :
1. 2.
3. 4. .
1.8. Giải các phương trình sau :
1. ; 2. ;
3. ; 4. .
1.8. Tìm tập xác định của mỗi hàm số sau :
1. 2.
3. 4.
5. 6. .
1.9. Giải phương trình :
1. 2.
3. 4. .
1.10. Tìm nghiệm thuộc khoảng của phương trình .
2. Phương trình bậc hai đối với một HSLG:
2.1. Giải phương trình :
1. 2.
3. 4. .
2.2. Giải phương trình :
1. 2.
3. 4. .
2.3. Giải các phương trình lượng giác sau :
1. 2.
3. 4. .
2.4. Giải các phương trình :
1. 2.
3. 4. .
2.5. Giải các phương trình sau :
1. 2.
3.
4. .
2.6. Giải các phương trình :
1. 2.
3. 4. .
2.7. Giải phương trình: .
3. Phương trình bậc nhất đối với sinx,cosx:
3.1. Giải phương trình :
1. 2.
3. 4.
5. 6. .
3.2. Giải phương trình :
1. 2.
3. 4. .
3.3. Giải các phương trình sau :
1. 2.
3. 4. .
3.4. Giải các phương trình sau :
1.
2. .
3.5. Giải các phương trình sau :
1. 2.
3. 4. .
3.6. Tìm thỏa phương trình
3.7. Cho phương trình
1. Tìm m để phương trình có nghiệm.
2. Giải phương trình với .
3.8. Cho phương trình . Tìm m để phương trình có đúng hai nghiệm thuộc đoạn .
3.9. Giải các phương trình:
1. ; 2. .
4. Phương trình đẳng cấp:
4.1. Giải các phương trình sau:
1. 2.
3. 4.
5.
6.
4.2. Giải các phương trình sau:
1.
2.
3. .
4. .
5. Phương trình đối xứng:
Giải phương trình sau:
1. 2.
3. 4.
5. 6.
7. 8.
9.
10.
11.
12.
6. Các bài toán không mẫu mực :
Giải các phương trình sau:
1. 2.
3. 4.
5. cotgx – tgx = sinx + cosx 6.
7. 8.
9. 10.
11. +cotg2x + cotg3x = 0 12. tgx + cotgx = (sinx + cosx)
13. sinx – 4sin3x + cosx = 0 14. cos3x + cos2x + 2sinx – 2 = 0
15. cos3x – 4sin3x – 3cosxsin2x + 3sinx = 0 16.(2cosx – 1)(sinx + cosx) = 1
17. 18. cos2x + cosx – 2sin2x = 2cos2x
19. 4cos2x + sin2x + 3sin2x – 3 = 0 20. 5sin2x – 12 (sinx – cosx) + 12 = 0
21. sinx + cosx – 2 sin2x – 1 = 0 22. – 3cosx + cos2x = 4cos2
23. sin2x + tgx – 2 = 0 24. 3sinx + cosx – 4 tg+ 1 = 0
25. cos4x + 2sin6x = cos2x 26. 2cos3x + cos2x + sinx = 0
27. 2tgx + cotgx = + 28. sin2x + 2cos2x = 1 + sinx – 4cosx
29. 9sinx + 6cosx – 3sin2x + cos2x = 8 30. 2sin2x – cos2x = 7sinx + 2cosx – 4
31. cotgx – tgx + 4sin2x = 32. 3(cotgx – tgx) = sin2x
33. 34.
35. Tìm tổng các nghiệm x (1;70) của phương trình : cos2x – tg2x =
36. cotgx + sinx ( 1 + tgxtg) = 4 37.
38. 39. cotgx – tgx + 4sin2x =
40. (2cosx – 1)(2sinx + cosx) = sin2x – sinx 41. 1 + sinx + cosx + sin2x + cos2x = 0
42. ( 1+ sin2x)cosx + (1 + cos2x)sinx = 1 + sin2x 43. 2sinx ( 1 + cos2x) + sin2x = 1 + 2cosx
44. cosx + cos2x + cos3x = 0 45. sin2x – sin22x + sin23x = ½
46. sin8x + cos8x = 47. cos7x - sin5x = ( cos5x – sin7x)
48. 2cosx cos2x = 1 + cos2x + cos3x 49. 3cosx + cos2x – cos3x + 1 = 2sinxsin2x
50. cos10x + 2cos24x + 6cos3xcosx = cosx + 8cosxcos33x
51. 52.
53. 4cosx cos2x cos3x = cos6x 54. sinx + sin2x + sin3x – cosx – cos2x -1 = 0
55. cos3xcos3x + sin3xsin3x = cos34x 56.
57. sin5x = 5sinx 58.
59. 3sin5x = 5 sin3x 60. sin23x – cos24x = sin25x – cos26x
61. Tìm thoả phương trình: cos3x – 4cos2x + 3cosx – 4 = 0
62. cos23x.cos2x – cos2x = 0 63. cos3x + cos2x – cosx – 1 = 0
64. 2sin22x + sin7x – 1 = sinx3tg3x + cotg2x = 2tgx +
65. 66.
67. 68.
69. 70.
71. 72.
73. 74.
75. 76.
7. Các bài toán trong đề thi ĐH – CĐ:
1. A_12. .
2.B_12. .
3.D_12. sin3x + cos3x – sinx + cosx = cos2x.
4.A_11. .
5.B_11. .
6.D_11.
7.A_10. .
8.B_10. .
9.D_10. .
10.A_09.
11.B_09.
12. D_09.
13. CĐ_08.
14. A_08.
15.B_08.
16.D_08.
17. A_07.
18.B_07.
19.D_07.
20.A_06.
21.B_06.
22.D_06.
23.A_05.
24.B_05.
25.D_05.
26.A_04. Tính ba góc của không tù, thoả mãn điều kiện .
27.B_04.
28.D_04.
29.A_03.
30.B_03.
31.D_03.
32.A_02. Tìm nghiệm của phương trình: .
33.B_02.
34.D_02. Tìm nghiệm đúng phương trình: .
CÁC ĐỀ DỰ BỊ
1.A_08.
2.A_08.
1.B_08.
2.B_08.
1.D_08.
1.A_07.
2.A_07.
1.B_07.
2.B_07.
1.D_07.
2.D_07.
1.A_06.
2.A_06.
1.B_06.
2.B_06.
1.D_06.
2.D_06.
1.A_05. Tìm nghiệm trên khoảng của phương trình: .
2.A_05.
1.B_05.
2.B_05.
1.D_05.
2.D_05.
1.A _04.
2.A _04.
1.B _04.
2.B _04 .
1.D _04.
2.D _04.
1.A _03.
2.A _03.
1.B _03.
2.B _03.
1.D _03.
2.D _03.
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
Công Thức Lượng Giác
I. Cung liên kết:
1. Cung đối: (cos đối)
1.1. 1.2.
1.3. 1.4.
2. Cung bù: (sin bù)
1.1. 1.2.
1.3. 1.4.
3. Cung phụ: (phụ chéo)
1.1. 1.2.
1.3. 1.4.
4. Cung hơn kém :
1.1. 1.2.
1.3. 1.4.
II. Công thức lượng giác:
1. Hằng đẳng thức lượng giác:
1.1. 1.2.
1.3. 1.4.
2.Công thức cộng:
1.1.
1.2.
1.3.
1.4.
1.5.
1.6.
3. Công thức nhân đôi:
1.1.
1.2.
1.3.
4. Công thức nhân ba:
1.1. 1.2.
5. Công thức hạ bậc:
1.1. 1.2. 1.3.
6. Công thức biến tổng thành tích:
1.1.
1.2.
1.3.
1.4.
1.5. 1.6.
7. Công thức biến tích về tổng:
1.1.
1.2.
1.3.
8. Một số công thức khác:
1.1.
1.2. )
1.3.
1.4.
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com CHUYEN DE LUONG GIAC
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
I. Phương pháp
Bước 1: Tìm tập xác định .
DẠNG 1: CÁC PHÉP VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Cho hình tứ diện có trọng tâm và là một điểm bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ . Tọa độ của vectơ là
A. .B. .C. .D. .
Câu 1: Cho thỏa . Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức bằng bao nhiêu?
A. .B. .C. .D. .
I. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN TẠI MỘT ĐIỂM
Câu 1. Cho hàm số , có đồ thị và điểm . Phương trình tiếp tuyến của tại là:
Câu 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Gọi là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn .
a) .