onthicaptoc.com
CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
A. LÝ THUYẾT:
I. ÔN TẬP
1. TẬP XÁC ĐỊNH
* Biểu thức chứa ẩn nằm dưới mẫu thì 0
* Biểu thức chứa ẩn nằm trong căn bậc chẵn thì 0
*
2. XÉT TÍNH CHẴN LẺ CỦA HÀM SỐ
* B1: tìm txd D của hs;
* Nếu x D mà –x D thì hs không chẵn không lẻ
* Nếu x D mà –x D thì ta xét qua bước 2
* B2: tính f(-x); so sánh với f(x) có 3 khả năng
* f(-x) = f(x) thì hs chẵn ( đồ thị nhận Oy làm trục đối xứng )
* f(-x) = - f(x) thì hs lẻ ( đồ thị nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng )
* f(-x) f(x) thì hs không chẵn không lẻ
3. CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC (phiếu học tập)
II. CÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
1. HÀM SỐ SIN
* Hàm số y = sinx có tập xác định D = R
* Tập giá trị
* y = sinx là hs lẻ ( đt nhận O làm tâm đối xứng )
* y = sinx là hàm số tuần hoàn với chu kỳ T = 2
* đồ thị hs : khảo sát hs y = sinx trên ½ chu kỳ cơ sở [0; ]; sau đó lấy đối xứng qua O để được nửa chu kỳ còn lại[-;0]. Tịnh tiến đồ thị trên theo trục x’Ox với ta được đồ thị y = sinx
* Bảng biến thiên: y = sinx tăng trên đoạn [ 0; ] và giảm trên []
x
0
y = sinx
1
0 0
* Bảng giá trị
x
0
y = sinx
0
1
0
* Đồ thị
* Các giá trị đặc biệt của hs y = sinx
* Sinx = 0 khi x = k; k
* Sinx = 1 khi x = + k2; k
* Sinx = -1 khi x = - + k2; k
2. ĐỒ THỊ HÀM SỐ COSIN
* Hàm số y = cosx có tập xác định D = R
* Tập giá trị
* y = cosx là hàm số chẵn ( đồ thị đối xứng qua Oy)
* y = cosx là hs tuần hoàn với chu kỳ T = 2
* Khảo sát đồ thị hàm số trên đoạn [0; ]; sau đó lấy đối xứng qua Oy ta được đồ thị trên đoạn [-;0]; tịnh tiến đồ thị nhận được trục Ox với ta được đồ thị y = cosx
* Hs y = cosx giảm trên đoạn [0; ]
Bảng biến thiên:
x
0
y = cosx
1
0
-1
x
0
y = cosx
1
0
-1
* Bảng giá trị
* Đồ thị
* Các giá trị đặc biệt của hàm số y = cosx
* Cosx = 0 khi x = + k; k
* Cosx = 1 khi x = k2; k
* Cosx = - 1 khi x = ( 2k + 1) ; k
3. HÀM SỐ TANG
* Hàm số y = tanx = có tập xác định D = R
* y = tanx là hàm số lẻ ( nhận O làm tâm đối xứng )
* y = tanx tuần hoàn với chu kỳ T =
* Khảo sát hàm số trên nửa chu kỳ : [0; ]; lấy đối xứng qua O ta được phần đồ thị trên [-; 0]; tịnh tiến phần đồ thị vừa vẽ theo trục x’Ox thành từng đoạn với độ dài ta được đồ thị y = tanx
* Chiều biến thiên : hàm số tăng trên nửa đoạn [0; ]
x
0
y = tanx
+
0
* Bảng giá trị
x
0
y = tanx
0
1
||
* Đồ thị
* Các giá trị đặc biệt của hs y = tanx
* Tanx = 0 khi x = k; k
* Tanx = 1 khi x = + k; k
* Tanx = - 1 khi x = - + k; k
4. HÀM SỐ CÔTANG
* Hàm số y = cotx = có tập xác định D = R
* y = cotx là hàm số lẻ ( đt đối xứng qua gốc tọa độ O)
* y = cotx là hàm số tuần hoàn với chu kỳ T =
* Khảo sát đồ thị trên nửa chu kỳ [0; ]; tịnh tiến phần đồ thị này theo phương song song vơi Ox từng đoạn có độ dài ta được đò thị hàm số y = cotx.( hoặc xét các bước như hs y = tanx )
* Bảng biến thiên
x
0
y = cotx
+
0
* Bảng giá trị
x
0
y = cotx
||
1
0
1
||
* Đồ thị
* Các giá trị đặc biệt của hàm số y = cotx
* Cotx = 0 khi x = + k; k
* Cotx = 1 hki x = + k; k
* Tanx = - 1 khi x = - + k; k
B. BÀI TẬP
câu1. Tìm tập xác định của hàm số
1.
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
a. y = cos
b. y = cos
c. y = sin
d. y = sin + cos
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
2.
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
a. y =
b. y =
c. y =
d. y =
e. y =
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
3.
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
a. y = cot( 2x - )
b. y = tanx + cotx
c. y =
d. y = cot( 2x - )
e. y =
f. y =
g. y =
h. y =
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
câu2. Xác định tính chẵn lẻ của hàm số
1.
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
a. y = cosx + x
b. y = sin2x + x
c. y = sin2x +2
d. y = x3.sin3x
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
2.
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
a. y =
b. y =
c. y = | sinx| -3cosx
d.
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
câu3. Tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất của các hàm số:
* ; ;
* ; ;
*
1.
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
a. y = 2sinx + 3
b. y = 2sin( x - ) + 3
c. y = 3 -
d. y = 2sin2x – cos2x
e. y = 3 – 4sin2x.cos2x
f. y = sin2x – 4sinx + 3
g. y =
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
2.
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
a. y = 2 +3
b. y = 3 – 2| sinx|
c. y = - 2
d. y = 5cos
e. y =
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com Chuyen de ham so luong giac
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
I. Phương pháp
Bước 1: Tìm tập xác định .
DẠNG 1: CÁC PHÉP VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Cho hình tứ diện có trọng tâm và là một điểm bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ . Tọa độ của vectơ là
A. .B. .C. .D. .
Câu 1: Cho thỏa . Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức bằng bao nhiêu?
A. .B. .C. .D. .
I. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN TẠI MỘT ĐIỂM
Câu 1. Cho hàm số , có đồ thị và điểm . Phương trình tiếp tuyến của tại là:
Câu 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Gọi là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn .
a) .