onthicaptoc.com
CHỦ ĐỀ 2: CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN
A. KIẾN THỨC CẦN NHỚ
I. CẤP SỐ CỘNG
1. Định nghĩa
Dãy số ( ) là cấp số công nếu với là số không đổi.
Số gọi là công sai của cấp số công, vơi .
Nếu thì câp số cộng là một dãy số không đồi.
2. Số hạng tổng quát
Cho cấp số cộng có số hạng đầu và công sai , ta có:
với
3. Tổng số hạng đầu
Cho cấp số cộng có số hạng đầu và công sai . Đặt , ta có:
hoặc
II. CẤP SỐ NHÂN
1. Định nghĩa
Dãy số là cấp số nhân nếu với là số không đổi.
Số gọi là công bội của cấp số nhân. Nếu với mọi thì
với
Nếu thì cấp số nhân là một dãy số không đổi.
2. Số hạng tổng quát
Cho cấp số nhân có số hạng đầu và công bội , ta có:
với .
3. Tổng số hạng đầu
Cho cấp số nhân có số hạng đầu và công bội .
Đặt , ta có:
.
B. MỘT SỐ VÍ DỤ
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Mỗi câu hỏi thi sinh chi chọn môt phương án.
Ví dụ 1. Trong các dãy số với số hạng tổng quát sau, dãy số nào là cấp số cộng?
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Ở đáp án B, ta có: với mọi . Vậy dãy số đã cho là một cấp số cộng có số hạng đầu và công sai .
Ở đáp án , ba số hạng đầu của dãy số là: nên dãy số cho ở đáp án không là cấp số cộng. Tương tự, dãy số cho ở đáp án cũng không là cấp số cộng.
Ví dụ 2. Cho cấp số công biết . Giá trị của là:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn D
Áp dụng công thức của số hạng tổng quát, ta có:
.
Khi đó, .
Ví dụ 3. Cho cấp số nhân có công bội với và . Số hạng đầu và công bội của cấp số nhân đó là:
A. . B. .
C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Từ giả thiết, ta có:
Từ đó, suy ra:
Mà nên . Thay vào phương trình , ta được .
Vậy cấp số nhân đó có số hạng đầu và công bội .
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Ví dụ 4. Cho dãy số có tổng số hạng đầu được tính bởi công thức .
a) Số hạng đầu , số hạng thứ hai .
b) Với thì .
c) Dãy số là một cấp số cộng có công sai là .
d) Tổng là 5000 .
Lời giải
+ Ta có: . Do đó, .
+ Với thì .
. Do đó, với , .
Vậy là một cấp số cộng có công sai là 4 .
+ Các số lập thành cấp số cộng có số hạng đầu , công sai .
Ta có, là tổng của 50 số hạng.
Vâyy .
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) S, d) .
Ví dụ 5. Cho dãy số , biết với . Đặt với .
a) .
b) Dãy số là một cấp số nhân có công bội .
c) Công thức của số hạng tổng quát là .
d) Công thức của số hạng tổng quát là .
Lời giải
+ Ta có:
+ với mọi .
Vậy dãy số là một cấp số nhân có số hạng đầu, công bội .
+
Đáp án: a) Đ, b) S, c) S, d) S.
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Vỉ dụ 6. Khi kí kết hợp đồng với người lao động, một doanh nghiệp đề xuất hai phương án trả lương như sau:
Phương án 1: Năm thứ nhất, tiền lương là triệu đồng. Kể từ năm thứ hai trở đi, mỗi năm tiền lương được tăng triệu đồng.
Phương án 2: Quý thứ nhất, tiền lương là triệu đồng. Kể từ quý thứ hai trở đi, mỗi quý tiền lương được tăng triệu đồng.
Tìm (với ) để từ năm thứ trở đi thì tổng số tiền lương nhận được trong năm đi làm ở phương án thứ hai sẽ nhiều hơn ở phương án thứ nhất?
Lời Giải
Ở phương án trả lương thứ nhất, số tiền lương mỗi năm người lao động nhận được lập thành cấp số cộng có số hạng đầu triệu đồng, công sai triệu đồng.
Ở phương án trả lương thứ hai, số tiền lương mỗi quý người lao động nhận được lập thành cấp số cộng có số hạng đầu triệu đồng, công sai triệu đồng.
Tổng số tiền lương người lao động nhận được trong năm ở phương án thứ nhất là tổng số hạng đầu của cấp số cộng và bằng:
(triệu đồng).
Do năm có quý nên tổng số tiền lương người lao động nhận đựợc trong năm ở phương án thứ hai là tổng số hạng đầu của cấp số cộng và bằng:
(triệu đồng).
Xét bất phương trình:
Vậy từ năm thứ trở đi thì tổng số tiền lương nhận được trong các năm đi làm ở phương án thứ hai sẽ nhiều hơn ở phương án thứ nhất.
Ví dụ 7. Cho hình vuông có cạnh bằng . Gọi là hình vuông có các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình vuông ; là hình vuông có các đỉnh là trung điểm các cạnh của hình vuông ;... Cứ tiếp tục quá trình như trên, ta được dãy các hình vuông Diện tích của hình vuông có dạng . Tìm a.
Lời Giải
Gọi là cạnh của hình vuông .
Ta có: ; …
Cứ như vậy, dãy số lập thành cấp số nhân có số hạnh đầu công bội .
Do đó, nên diện tích hình vuông là:
. Vậy .
C. BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Dạng 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. (MĐ1)Trong các dãy số sau, dãy số nào không là cấp số cộng?
A. . B. .
C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Xét ta có
Câu 2. (MĐ2)Trong các dãy số với số hạng tổng quát sau, dãy nào là cấp số cộng?
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn B
Ta có không là cấp số cộng
Ta có ; là cấp số cộng
Câu 3. (MĐ2)Cho cấp số cộng biết Số hạng bằng:
A.. B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Ta có: . Số hạng .
Câu 4. (MĐ3)Cho là cấp số cộng có Số hạng bằng:
A.. B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Ta có:
.
Câu 5. (MĐ3)Cho là cấp số cộng có và . Số hạng đầu và công sai của cấp số cộng đó là:
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn B
Ta có:
.
Câu 6. (MĐ3)Một cấp số cộng có số hạng đầu , công sai . Tổng số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó bằng . Giá trị của bằng:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Ta có:
.
Câu 7. (MĐ3)Cho là cấp sổ cộng có . Tổng số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó bằng:
A.. B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Ta có: .
Mà .
Câu 8. (MĐ3)Cho là cấp số cộng. Gọi là tổng số hạng đầu của cấp số đó. Biết . Công thức của số hạng tổng quát là:
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
.
Vậy công thức của số hạng tổng quát là .
Câu 9. (MĐ1)Cho dãy số với là cấp số cộng. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. không phải là cấp số nhân.
B. là cấp số nhân có số hạng đầu công bội .
C. là cấp số nhân có số hạng đầu công bội .
D. là cấp số nhân có số hạng đầu công bội .
Lời giải
Chọn C
Ta có: .
Câu 10. (MĐ3)Trong các dãy số với số hạng tổng quát sau, dãy số nào là cấp số nhân?
A. B. C. D.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
.
Câu 11 (MĐ3)Cho cấp số nhân có và công bội . Số là số hạng thứ mấy của cấp số nhân?
A. Số hạng thứ . B. Số hạng thứ .
C. Số hạng thứ . D. Số hạng thứ .
Lời giải
Chọn B
Ta có:
.
Câu 12. (MĐ3)Cho cấp số nhân có . Công bội của cấp số nhân là:
A.. B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn C
Ta có:
.
Câu 13. (MĐ3)Cho dãy số biết và với . Số hạng tổng quát của dãy số là:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Ta có
Vì Nên là cấp số nhân có và . Số hạng tổng quát của dãy số là:
.
Câu 14. (MĐ3)Cho cấp số nhân biết . Tích bằng:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Ta có
. Mà .
Câu 15. (MĐ2)Cho là cấp số nhân có số hạng đầu , công bội . Tổng 10 số hạng đầu của cấp số nhân đó là:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn A
Ta có .
Câu 16. (MĐ3)Bốn góc của một tứ giác tạo thành cấp số nhân và góc lớn nhất gấp lần góc nhỏ nhất. Tổng của góc lớn nhất và góc nhỏ nhất bằng:
A. . B. . C. . D. .
Lời giải
Chọn B
Gọi lần lượt là số đo bốn góc của tứ giác tạo thành cấp số nhân và là góc có số đo lớn nhất. Theo đề bài, ta có: .
Vậy bốn góc của tứ giác là
Tổng của góc lớn nhất và góc nhỏ nhất bằng .
Dạng 2. Câu trắc nghiệm đúng sai
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 17. Cho dãy số có tổng số hạng đầu được tính bởi công thức .
a) Ta có: .
b) Số hạng thứ hai của dãy số là .
c) Số hạng tổng quát của dãy số là .
d) Dãy số là một cấp số cộng có công sai là .
Lời giải
+ Ta có: . Do đó, .
+ Với thì .
Mà nên với .
+ Ta có: với .
Vậy là một cấp số cộng có công sai là .
Đáp án: a) Đ, b) S, c) Đ, d) Đ.
Câu 18. Cho dãy số biết với . Đặt với .
a) .
b) Dãy số là một cấp số cộng có công sai .
c) Công thức của số hạng tổng quát là .
d) Công thức của số hạng tổng quát là .
Lời giải
+ Ta có: .
+ Theo giả thiết, ta có nên .
Do nên . Suy ra .
Khi đó, với mọi .
Vậy dãy số là một cấp số cộng có số hạng đầu , công sai .
+ Ta có: .
+ Từ suy ra .
Đáp án: a) Đ, b) S, c) Đ, d) S.
Câu 19. Cho dãy số có tổng số hạng đầu được tính bởi công thức: với .
a) Số hạng thứ nhất của dãy số là .
b) Số hạng thứ hai của dãy số là .
c) Số hạng tổng quát của dãy số là .
d) Dãy số là một cấp số nhân có công bội là .
Lời giải
+ , nên .
+ Ta có: với mọi . Mà nên với . Lại có với mọi .
Vậy dãy số là một cấp số nhân có số hạng đầu và công bội .
Đáp án: a) Đ, b) S, c) S, d) S.
Câu 20. Cho dãy số , biết với . Đặt với .
a) .
b) Dãy số ( ) là một cấp số nhân có công bội bằng .
c) Công thức của số hạng tổng quát là .
d) Công thức của số hạng tổng quát là .
Lời giải
Ta có: .
với
Vậy dãy số là một cấp số nhân có số hạng đầu , công bội bằng .
Vậy , .
Đáp án: a) Đ, b) S, c) S, d) Đ.
Dạng 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 21. Một nhà thi đấu có hàng ghế dành cho khán giả. Hàng thứ nhất có ghế, hàng thứ hai có ghế, hàng thứ ba có ghế,... Cứ như thế, số ghế ở hàng sau nhiều hơn số ghế ở hàng ngay trước là ghế. Trong một giải thi đấu, ban tổ chức đã bán được hết số vé phát ra và số tiền thu được từ bán vé là đồng. Tính giá tiền của mỗi vé (đơn vị: nghìn đồng), biết số vé bán ra bằng số ghế dành cho khán giả của nhà thi đấu và các vé là đồng giá.
Lời giải
Trả lời: .
Số ghế ở mỗi hàng lập thành một cấp số cộng có số hạng đầu , công sai . Cấp số cộng này có 20 số hạng. Do đó, tổng số ghế trong nhà thi đấu là:
(ghế).
Vì số vé bán ra bằng số ghế dành cho khán già của nhà thi đấu nên có 790 vé được bán ra. Vậy giá tiền của một vé là: (đồng).
Câu 22. Cho tập hợp gồm số tự nhiên liên tiếp khác nhau . Tìm số cách chọn ba số khác nhau từ tập hợp để ba số đó lập thành cấp số cộng.
Lời giải
Trả lời:
Gọi theo thứ tự lập thành cấp số cộng .
Khi đó, hay . Do đó, và phải cùng là số chã̃n hoặc cùng là số lẻ nên số cách chọn hai số cùng chẵn hoặc cùng lẻ là: .
Với mỗi cách chọn hai số có duy nhất một cách chọn số . Vậy số cách chọn ba số khác nhau từ tập hợp để ba số đó lập thành cấp số cộng là .
Câu 23. Anh Minh kí hợp đồng lao động có thời hạn ở một công ty với phương án trả lương như sau: Quý thứ nhất, tiền lương là triệu. Kể từ quý thứ hai trở đi, mỗi quý tiền lương được tăng triệu. Tổng số tiền lương anh nhận được trong các năm đã đi làm là triệu đồng. Hỏi anh Minh đã làm ở công ty đó bao nhiêu năm?
Lời giải
Trả lời:
Gọi số năm đã đi làm của anh Minh ở công ty đó là . Số quý làm việc là .
Khi đó, tổng số tiền thu được của anh Minh trong năm đi làm là:
hoặc
Do nguyên dương nên năm.
Câu 24. Một quả bóng được thả thẳng đứng từ độ cao rơi xuống đất và nảy lên. Giả sử sau mỗi một lần rơi xuống, nó nảy lên được một độ cao bằng độ cao vừa rơi xuống. Tính tổng quãng đường quả bóng di chuyển được kể từ lúc thả xuống đến khi quả bóng chạm đất lần thứ (làm tròn kết quả đến hàng phần mười của mét).
Lời giải
Gọi (m) là độ cao mà quá bóng đạt được sau khi nảy lên ở lần thứ . Ta có: . Ta có, dãy lập thành cấp số nhân có và công bội . Kể từ lúc thả xuống đến khi quả bóng chạm đất lần thứ , quả bóng đã được nảy lên lần rồi lại rơi xuống. Do quãng đường quả bóng nảy lên và rơi xuống bằng nhau nên tổng quãng đường quả bóng di chuyển được kể từ lúc thả xuống đến khi quả bóng chạm đất lần thứ là:
(m).
Câu 25. Một tam giác đều có cạnh bằng . Chia tam giác đều đó thành tam giác đều bằng nhau và tô màu tam giác ở trung tâm. Với mỗi tam giác nhỏ chưa được tô màu, lại chia thành tam giác đều bằng nhau và tô màu tam giác ở trung tâm (Hình l). Cứ như thế, quá trình trên được lặp lại. Tính tổng diện tích phần đã được tô màu ở hình tô thứ (đơn vị: , làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Hình 1
Lời giải
Gọi là diện tích phần không được tô màu ở hình tô thứ là diện tích của tam giác ban đầu. Ta có: . Do ở hình tô thứ , diện tích phần không được tô màu bằng diện tích phần không được tô màu ở hình tô trước đó nên dãy lập thành cấp số nhân có số hạng đầu , công bội . Do đó,

Vậy diện tích phần đã được tô màu ở hình tô thứ là: .
Thay , ta được (cm2).
Câu 26. Cho hình vuông có cạnh bằng . Người ta chia mối cạnh hình vuông thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông . Từ hình vuông lại làm tiếp tục như trên để có hình vuông . Cứ tiếp tục quá trình như trên, ta nhận được dãy các hình vuông như Hình dưới. Tính diện tích của hình vuông thứ (đơn vị: , làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Lời giải
Gọi (cm) là độ dài cạnh hình vuông thứ . Ta có:
.
Cứ như thế, dãy lập thành cấp số nhân có công bội . Do đó,
Vậy diện tích hình vuông thứ 6 là (cm2).
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com Chuyen de cap so cong cap so nhan on thi TN THPT

Xem thêm
Họ, tên thí sinh:…………………………………….
Số báo danh: ……………………………………….Câu 1: Cho số phức có . Phần ảo của bằng
A. -5 .B. -6 .C. 5 .D. 6 .
ĐỀ KHẢO SÁT THÁNG 10 NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN TOÁN LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề
Câu 1: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A. 3.B. -2.C. 2.D. -1.
BÀI TẬP TRẢ LỜI NGẮN LÔGARIT
Câu 1: Cho là số dương tùy ý khác 1. Biết với là phân số tối giản và . Tính .
Câu 2: Cho là số dương tùy ý khác 1. Biết với là phân số tối giản và . Tính .
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn và Khi đó bằng
A. .B. .C. .D. .
TRẮC NGHIỆM BÀI MỆNH ĐỀ
Trong các câu sau đây câu nào không phải là mệnh đề?
A. Bạn tên gì?.B. Học toán thật là vui.
BÀl TẬP CUỐI CHƯƠNG V
A - TRẮC NGHIỆM
Câu 5.31. Trong không gian , cho mặt phẳng . Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng có toạ độ làA. .B. .C. .D. .