onthicaptoc.com
CHUYÊN ĐỀ 5: CÂU ĐIỀU KIỆN (CONDITIONAL SENTENCES)
Câu điều kiện dùng để nêu lên một giả thiết về một sự việc, mà sự việc đó chỉ có thể xảy ra khi điều kiện được nói đến xảy ra.
Câu điều kiện gồm có hai phần (hai mệnh đề):
+ Mệnh đề chính (main clause) là mệnh đề chỉ kết quả.
+ Mệnh đề if (if-clause) là mệnh đề phụ chỉ điều kiện.
Hai mệnh đề trong câu điều kiện có thể đổi chỗ cho nhau được. Nếu muốn nhấn mạnh điều kiện, ta đặt if-clause ở đầu câu và có dấu phẩy (,) ở giữa hai mệnh đề. Nếu muốn nhấn mạnh kết quả, ta đặt “main clause” ở đầu và giữa hai mệnh đề không có dấu phẩy.
Các loại câu điêu kiện: Có 3 loại câu điều kiện:
Loại 1 (câu điều kiện có thật trong hiện tại hoặc tương lai),
Loại 2 (câu điều kiện không có thật trong hiện tại),
Loại 3 (câu điều kiện không có thật trong quá khứ).
1. Câu điều kiện loại 1
Công thức
Cách dùng
If + S + V(hiện tại đơn), S + will/can/may/should/ought to/must + V
If it rains, we will stay at home.
(Nếu trời mưa, chúng tôi sẽ ở nhà).
- diễn tả về tình huống có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
If + S + V(hiện tại đơn), V/don’t V + ...
If you know the answer, raise your hand.
(Nếu bạn biết câu trả lời, hãy giơ tay).
If you need the help, don’t hesitate to call me.
(Nếu bạn cấn giúp đỡ, đừng chần chừ gọi cho mình nhé).
- dùng để đưa ra lời chỉ dẫn, yêu cầu hoặc mệnh lệnh.
If + S + V(hiện tại đơn), S + V(hiện tại đơn)
If you eat too much, you are overweight.
(Nếu bạn ăn nhiều, bạn sẽ béo phì).
If you put a bowl of water in the sun, it evaporates.
(Nếu bạn để một bát nước dưới trời nắng, nó sẽ bốc hơn).
- diễn tả sự thật hiển nhiên, một quy luật tự nhiên hoặc một hành động xảy ra thường xuyên.
Should + S + V (bare), S + will/can/may...+ V
Should you see her, remind her to call me as soon as possible.
(Nếu bạn gặp cô ấy, nhắc cô ấy gọi cho mình càng sớm càng tốt nhé”).
- để câu nói thêm trang trọng ta dùng đảo ngữ (thay “if’ bằng “should”)
2. Câu điều kiện loại 2
Công thức
Cách dùng
If + S + V(quá khứ đơn), S + would/could/might + V(bare)
If I had money now, I would buy a new car.
(Nếu tôi có tiền bây giờ, tôi sẽ mua một chiếc ô tô mới).
- diễn tả những giả định trái ngược với thực tế ở hiện tại
Were + S + (to V)... , S + would/could/might + V(bare)
Were you in my situation, what would you do?
(Bạn sẽ làm gì nếu bạn ở trong hoàn cảnh của tôi?)
- để câu nói thêm trang trọng ta dùng đảo ngữ
3. Câu điều kiện loại 3
Công thức
Cách dùng
If + S + V(quá khứ hoàn thành), S + would/could/might+ have + Vp2
If I had seen the football match last night, I would have told you about it.
(Nếu tối qua tôi xem trận bóng đó, tôi đã có thể kể với bạn về nó).
- diễn tả những giả định trái ngược với thực tế ờ quá khứ.
Had + S + Vp2, S + would/could/might+ have + Vp2
Had I known you were coming to Ha Noi, I wouldn’t have gone
on holiday.
(Nếu tôi biết bạn tới Hà Nội thì tôi có lẽ đã không đi du lịch).
- để câu nói thêm trang trọng ta dùng đảo ngữ (đảo “had” của mệnh đề “if” lên đầu).
If it hadn’t been for + N, S + would/could/might+ have + Vp2
= Had it not been for + N, S + would/could/might+ have + Vp2
= But for/without + N, S + would/could/might+ have + Vp2
(nếu không có....thì...đã)
If it hadn’t been for his father’s help, he wouldn’t have succeeded.
= Had it not been for his father’s help, he wouldn’t have succeeded.
= But for/without his father’s help, he wouldn’t have succeeded.
(Nếu không có sự giúp đỡ của bô’ anh ấy, anh ấy có lẽ đã không thành công).
- để nhấn mạnh danh từ trong câu điều kiện loại 3.
3.4. Câu điều kiện kết hợp
Công thức
Cách dùng
If + S + V(quá khứ hoàn thành), S + would/could + V(bare)
If I had had breakfast, I wouldn’t feel hungry now.
(Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không thấy đói).
kết hợp câu điều kiện loại 3 và loại 2.
If + S + V(quá khứ đơn), S + would/could/might + have + Vp2
If I didn’t I have to go to school today, I would have gone on holiday with my parents yesterday.
(Nếu như hôm nay tôi không phải đi học thì có lẽ hôm qua tôi đã đi nghỉ mát với ba mẹ rồi).
kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3.
LUYỆN TẬP 1 (20)
1. If the weather good tomorrow, we swimming.
A. is/ go B. is/ will go C. will be/go D. will be/ will go
2. If Tom were late again, he his job.
A. loses B. lose C. will lose D. would lose
3. If I were offered the job, I think I it.
A. take B. will take
C. would take D. would have taken.
4. If he comes here, I it.
A. make him do B. make him will do
C. will make him do D. will make him will do
5. If she understands the lesson, she it well.
A. will explain B. explain
C. won’t explain D. explains
6. If I were in her place, I a trip to Singapore to visit you.
A. will make B. had made
C. made D. would make
7. If I you, I wouldn’t buy that ticket.
A. am B. was C. were D. would be
8. If I had enough money, I abroad to boost my career.
A. will learn B. should learn
C. would learn D. should have learnt
9. If I didn’t want to go to the party, I go.
A. don’t B. didn’t C. won’t D. wouldn’t
10. If you time, please write to me.
A. have B. have had C. had D. has
11. Will you be angry if I your pocket dictionary?
A. stole B. have stolen C. were to steal D. steal
12. It’s impossible to pass the exam we study harder.
A. in case B. unless C. if D. whether.
13. Kathy more if she more time.
A. will read/ had B. would read/ has
C. read/ had D. would read/ had
14. If the wall weren’t so high, I it up to take the ball down.
A. climbed B. could climb C. is climbing D. climb
15. If you the truth, the police wouldn’t arrest you.
A. tells B. told C. had told D. would tell
16. If I in London now, I could visit British Museum.
A. were B. had been C. have been D. Would be
17. If she didn’t wear shabby clothes, she more good-looking.
A. will be B. would be
C. would have been D. can be
18. All plants won’t grow there is enough water.
A. if B. when C. unless D. as
19. Many workers would be out of work if that factory down.
A. closes B. had closed C. closed D. would close
20. Grandparents would be disappointed if we to their 80th birthday party.
A. hadn’t come B. wouldn’t come
C. don’t come D. didn’t come
PHÂN TÍCH VÀ GIẢI THÍCH ĐÁP ÁN
1. Sự việc có thể xảy ra trong tương lai (có từ “tomorrow”), do đó ta dùng câu điều kiện loại 1
→ Đáp án đúng là: B - is/ will go
Dịch nghĩa: Nếu ngày mai thời tiết đẹp, chúng ta sẽ đi bơi.
2. Vì vế If chia thì quá khứ đơn, do đó ta dùng câu điều kiện loại 2.
→ Đáp án đúng là: D - would lose
Dịch nghĩa: Nếu Tom lại muộn nữa, anh ta sẽ mất việc.
3. Vì vế If chia thì quá khứ đơn, do đó ta dùng câu điều kiện loại 2
→ Đáp án đúng là: C - would take
Dịch nghĩa: Nếu tôi được mời làm công việc đó, tôi nghĩ là tôi sẽ nhận.
4. Vế If chia thì hiện tại đơn, do đó vế sau ta chia thì tương lai đơn (câu điều kiện loại 1)
Cấu trúc: make sb do st (sai khiến ai đó làm gì)
→ Đáp án đúng là: C - will make him do Các lựa chọn còn lại không đúng cấu trúc.
Dịch nghĩa: Nếu anh ta đến đây, tôi sẽ sai khiến anh ta làm việc đó.
5. Vế If chia thì hiện tại đơn => vế sau chia tương lai đơn
→ Đáp án đúng là: A - will explain
Lựa chọn B và D không đúng cấu trúc, lựa chọn C không phù hợp về nghĩa, (won’t explain: sẽ không giải
thích)
Dịch nghĩa: Nếu cô ấy hiểu bài, cô ấy sẽ giải thích tốt.
6. Vế If chia quá khứ đơn, nên vế sau dùng would + V (câu điều kiện loại 2)
→ Đáp án đúng là: D - would make
Dịch nghĩa: Nếu tôi ở chỗ cô ấy, tôi sẽ đi đến Singapore một chuyến để thăm bạn.
7. Vế chính của câu có wouldn’t buy, do đó vế If ta dùng thì quá khứ đơn.
→ Đáp án đúng là: C - were (Động từ “to be” were được dùng cho tất cả các chủ ngữ.)
Dịch nghĩa: Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không mua tấm vé đó.
8. Vế If chia quá khứ đơn, do đó vế chính của câu ta dùng would + V (câu điều kiện loại 2)
→ Đáp án đúng là: C - would learn
Dịch nghĩa: Nếu tôi có đủ tiền, tôi sẽ đi du học để phát triển sự nghiệp của mình.
9. Tương tự câu 8, ta có đáp án đúng là: D -wouldn’t
Dịch nghĩa: Nếu tôi không muốn tham gia bữa tiệc, tôi sẽ không đi.
10. Ý nghĩa của câu diễn tả sự việc có thể xảy ra ở tương lai, do đó ta dùng câu điều kiện loại 1
→ Đáp án đúng là: A - have
Dịch nghĩa: Nếu bạn có thời gian, hãy viết thư cho tôi.
11. Vế chính có “will”, do đó vế If ta chia thì hiện tại đơn.
→ Đáp án đúng là: D - steal
Dịch nghĩa: Bạn có giận không nếu tôi lấy cắp quyển từ điển bỏ túi của bạn?
12. Theo cấu trúc Unless = If...not...
→ Đáp án đúng là: B - unless
Dịch nghĩa: Sẽ không thể nào vượt qua được kỳ thi nếu như chúng ta không học hành chăm chỉ hơn.
13. Dùng phương pháp loại trừ
A - will read/ had (tương lai - quá khứ) => sai cấu trúc B - would read/ has (would V - hiện tại) => sai cấu trúc C - read/ had (quá khứ - quá khứ) => sai cấu trúc
→ Đáp án đúng là: D - would read/ had
Dịch nghĩa: Kathy sẽ đọc nhiều hơn nếu cô ấy có thêm thời gian.
14. Vế If dùng thì quá khứ đơn, do đó vế sau ta dùng would/ could +V
→ Đáp án đúng là: B - could climb
Dịch nghĩa: Nếu bức tường không cao như thế, tôi đã có thể trèo lên để lấy quả bóng xuống.
15. Vế chính của câu có “wouldn’t arrest”, do đó vế If ta chia thì quá khứ đơn.
→ Đáp án đúng là: B - told
Dịch nghĩa: Nếu anh nói sự thật, cảnh sát đã không bắt anh.
16. Vế chính của câu có “could visit”, do đó vế If ta dùng thì quá khứ đơn
→ Đáp án đúng là: A - were
Dịch nghĩa: Nếu bây giờ tôi ở Luân Đôn, tôi đã có thể thăm Viện bảo tàng Anh.
17. Vế If dùng thì quá khứ đơn, do đó vế chính của câu ta dùng would + V (câu điều kiện loại 2)
→ Đáp án đúng là: B - would be
Dịch nghĩa: Nếu cô ấy không mặc những bộ quần áo tồi tàn, trông cô ấy đã dễ nhìn hơn đấy.
18. Theo cấu trúc: Unless = If...not
→ Đáp án đúng là: C - unless
Dịch nghĩa: Tất cả các loại cây sẽ không lớn được trừ khi có đủ nước.
19. Vế chính của câu có would be, do đó vế If ta chia thì quá khứ đơn.
→ Đáp án đúng là: C - closed
Dịch nghĩa: Nhiều công nhân sẽ mất việc nếu nhà máy đó đóng cửa.
20. Vế chính có would be, do đó vế If ta dùng thì quá khứ đơn (câu điều kiện loại 2)
→ Đáp án đúng là: D - didn’t come
Dịch nghĩa: Ông bà sẽ thất vọng nếu chúng ta không đến tham dự bữa tiệc sinh nhật lần thứ 80 của họ.
LUYỆN TẬP 2 (50)
1. ________, he would have been able to pass the exam.
A. If he had been studied more B. Had he studied more
C. If he studied more D. If he studies more
2. According to some historians, if Napoleon had not invaded Russia, he________ the rest of the world.
A. had conquered B. would conquer
C. would have conquered D. conquered
3. Tony would have forgotten the appointment if I________ him.
A. don’t remind B. didn’t remind C. hadn’t reminded D. reminded
4. “I’m going out now.” -”________you happen to pass a chemist’s, please get me some aspirins.”
A. Had B. Should C. Did D. Were
5. “What would you do in my position?” - “Were________ like that, I would complain to the manager.”
A. I be treated B. I treated C. I to be treated D. to treat
6. Had I studied harder, I________ better in the last exam.
A. would do B. would have done
C. had done D. wouldn’t have done
7. The book would have been perfect________ the ending.
A. had it not been for B. it had not been for
C. it hadn’t been for D. hadn’t it been for
8. He said if he had not answered the phone at the petroleum station then, he________ a fine.
A. would pay B. hadn’t paid
C. had been paid D. wouldn’t have had to pay
9. If________ taller, I might be better at basketball.
A. I am B. I were C. I had been D. were I
10. ________the book, please return it to me.
A. Should you find B. You find C. Were you to find D. If you found
11. If she________ sick, she would have been to the party with me.
A. wasn’t B. hadn’t been C. hasn’t been D. weren’t
12. ________anyone object, the plan will be reconsidered.
A. If B. Should C. Do D. Might
13. Had I known that you were ill last week,________.
A. I would have gone to see you B. I would go to see you
C. I will go to see you D. I shall have gone to see you
14. Students will not be allowed into the exam room if they________ their student cards.
A. don’t show B. didn’t show C. showed D. hadn’t showed
15. Without your help, I________ the technical problem with my computer the other day.
A. wouldn’t solve B. couldn’t have solved
C. could solve D. can’t solve
16. If Martin were here now, he________ US to solve this difficult problem.
A. would help B. helps C. will help D. has helped
17. If he didn’t have to work today, he________ his children to the zoo.
A. will take B. takes C. would take D. has taken
18. If you didn’t have to leave today, I________ you around the city.
A. have shown B. showed C. will show D. would show
19. If our teacher were here now, he________ US with this difficult exercise.
A. has helped B. helps C. will help D. would help
20. If he were younger, he________ a professional running competition now.
A. will join B. had joined C. would have joined D. would join
21. If you watch this film, you________ about the cultures of Southeast Asian countries.
A. learned B. were learning C. will learn D. would learn
22. If he were better qualified, he________ get the job.
A. will B. can C. may D. could
23. If life________ predictable it would cease to be life, and be without flavor.
A. is B. would be C. were D. had been
24. That sounds like a good offer. I________ it if I________ you.
A. would accept - were B. accepted - would be
C. accept - will be D. will accept - were
25. If he improved his IT skills, he________ a job.
A. will easily get B. would easily get
C. will easily have got D. would easily have got
26. If it had not rained last night, the roads in the city________ so slippery now.
A. must not be B. would not be
C. could not have been D. would not have been
27. ________ten minutes earlier, you would have got a better seat.
A. Had you arrived B. If you arrived
C. Were you arrived D. If you hadn’t arrived
28. If it________ their encouragement, he could have given it up.
A. hadn’t been for B. wouldn’t have been for
C. had been for D. hadn’t been
29. But for his kind support, I________.
A. would not have succeeded B. did not succeed
C. had not succeeded D. would succeed
30. - Jean: “Why didn’t you tell me about the plans for the merge?”
- Jack: “I would have told you________.”
A. if you asked me B. had you asked me
C. you had asked to me D. you were asking me
31. We________ on the beach now if we hadn’t missed the plane.
A. will lie B. could be lying C. will be lying D. might have lain
32. If I were in charge, I________ things differently.
A. had done B. would do C. would have done D. will do
33. If a drop of oil is placed in a glass of water, it________ to the top.
A. will float B. would float C. does float D. should float
34. ________anyone call, just say I’ll be back in the office at four o’clock.
A. If B. Were C. Should D. Unless
35. ________me twice my current salary, I wouldn’t work for them.
A. If they paid B. Weren’t they paid
C. Were they not to pay D. Had they not paid
36. If I________ just one year younger, I would be eligible for the scholarship.
A. am B. will be C. would be D. were
37. If we are not busy this weekend, we________ the new fruit farm in the countryside.
A. will visit B. would visit C. would have visited D. visited
38. If you follow my directions, you________ her house easily.
A. would find B. would have found C. found D. will find
39. ________advised on what and how to prepare for the interview, he might have got the job.
A. Had he been B. If he had C. Unless he had been D. Were he to be
40. If my father________ bankrupt last year, he could own the luxurious car now.
A. didn’t go B. hadn’t gone C. wasn’t going D. weren’t to go
41. If I had enough money, I________ abroad to improve my English.
A. will go B. would go C. should go D. go
42. If you________ to my advice in the first place, you wouldn’t be in this mess right now.
A. listen B. had listened C. will listen D. listened
43. If you________ Tom, tell him I have a message for him.
A. will meet B. would meet C. meet D. met
44. If I lived nearer the centre, I________ always late for work.
A. wouldn’t be B. can be C. won’t be D. will be
45. If we had known your new address, we________ to see you.
A. came B. will come C. would come D. would have come
46. ________she agreed, you would have done it.
A. If B. Had C. Should D. Would
47. If you________ to be chosen for the job, you’ll have to be experienced in the field.
A. want B. wanted C. had wanted D. wants
48. If the doctor had arrived sooner, the boy________ saved.
A. might be B. have been C. was D. might have been
49. If there________ enough water, the rice fields could have been more productive.
A. had been B. were C. would be D. are
50. If he________ a thorough knowledge of English, he could have applied for this post.
A. had had B. had C. has D. has had
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com Chuyen de 5 Cau dieu kien on thi vao 10
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.