CHUYÊN ĐỀ: MUỐI
PHẦN A: LÍ THUYẾT
I. Khái niệm muối
1. Định nghĩa: Muối là hợp chất được tạo ra khi thay thế ion H+ trong acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+).
2. Tên gọi muối:
− Cách gọi tên muối của kim loại:
− Cách gọi tên muối của ammonium (NH4+):
Ví dụ:
Acid
Muối
Ví dụ
Hydrochloric acid (HCl)
Muối chloride
Sodium chloride: NaCl
Sulfuric acid (H2SO4)
Muối sulfate
Copper (II) sulfate: CuSO4
Phosphoric acid (H3PO4)
Muối phosphate
Potassium phosphate: K3PO4
Carbonic acid (H2CO3)
Muối carbonate
Calcium carbonate: CaCO3
Nitric acid (HNO3)
Muối nitrate
Magnesium nitrate: Mg(NO3)2
3. Phân loại: Có hai loại: muối aicd và muối trung hoà
- Muối acid là muối trong phân tử còn nguyên tử H có thể bị thay thế bằng nguyên tử kim loại.
Vd: NaHSO4: Sodium hydrosulfate
NaHCO3: Sodium hydrocarbonate
- Muối trung hòa là muối trong phân tử không còn H có thể bị thay thế bằng nguyên tử kim loại
Vd: FeSO4: iron(II) sulfate
Na2CO3: Sodium carbonate
II. Tính tan của muối
Tuỳ thuộc vào khả năng tan trong nước của muối, ta có: muối tan, muối không tan hoặc ít tan.
- Muối Na+, K+, NH4+, NO3- đều tan
- Muối Cl- hầu hết tan (trừ AgCl, PbCl2)
- Muối SO42- hầu hết tan (trừ BaSO4, PbSO4, CaSO4 ít tan)
- Muối CO32- hầu hết không tan (trừ Na2CO3, K2CO3, (NH4)2CO3…)
- Muối PO43- hầu hết không tan (trừ Na3PO4, K3PO4, (NH4)3PO4…)
- Muối S2-: Hầu hết không tan (trừ Na+, K+, Ca2+, Ba2+...)
III. Điều chế muối
Các phương pháp điều chế muối từ:
− Oxide acid:
− Oxide base:
− Dung dịch acid và base:
− Kim loại và acid:
M là một số kim loại đứng trước H trong dãy điện hoá như Mg, Al, Zn, Fe, …
IV. Tính chất hóa học:
1. Tác dụng với kim loại: Kim loại đứng trước đẩy kim loại đứng sau (trong dãy điện hóa) ra khỏi dung dịch muối
Ví dụ: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
2Al + 3FeSO4 Al2(SO4)3 + 3Fe
Cu + ZnSO4 Không phản ứng
Lưu ý: Khi cho những kim loại tan trong nước tác dụng với muối: kim loại tác dụng với H2O trước tạo thành dung dịch base, sau đó dung dịch base mới tác dụng với dung dịch muối
Vd: Khi cho Na va dung dịch CuSO4
Na + H2O NaOH + ½ H2
NaOH + CuSO4 Na2SO4 + Cu(OH)2
2. Muối tác dụng với dung dịch acid: Sản phẩm tạo thành phải có chất kết tủa hoặc khí
BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
AgNO3 + HCl AgCl + HNO3
Na2S + HCl NaCl + H2S
NaHSO3 + HCl NaCl + SO2 + H2O
Ba(HCO3)2 + HNO3 Ba(NO3)2 + CO2 + H2O
Na2HPO4 + HCl NaCl + H3PO4
3. Muối tác dụng với muối: Sản phẩm tạo thành phải có chất kết tủa
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3
Ba(HCO3)2 + Na2SO4 BaSO4 + NaHCO3
Ba(HCO3)2 + NaHSO4 BaSO4 + Na2SO4 + CO2 + H2O
* Lưu ý:
- Đối với muối CO32-: Các muối: Cu2+, Fe3+, Al3+ không tồn tại trong dd mà bị thủy phân thành hidroxit tương ứng
Vd: 2AlCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O 2Al(OH)3 + 6NaCl +3CO2
Cu(NO3)2 + Na2CO3 + H2O Cu(OH)2 + 2NaNO3 + CO2
- Đối vối muối sulfide S2-: Các muối Mg2+, Al3+, Cr3+ không tồn tại trong dung dịch mà cũng bị thủy phân thành hydroxit tương ứng
Vd: 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl
4. Muối tác dụng với dung dịch base: (Sản phẩm tạo thành phải có chất kết tủa)
MgCl2 + 2NaOH Mg(OH)2 + 2NaCl
NH4Cl + NaOH NaCl + NH3 + H2O
Lưu ý:
+ KHSO4: Giống như một axit mạnh
KOH + KHSO4 K2SO4 + H2O
+ Khi cho Ba(HCO3)2 + NaOH:
Tỉ lệ mol 1:1: Ba(HCO3)2 + NaOH BaCO3+ NaHCO3 + H2O
Tỉ lệ mol 1:2: Ba(HCO3)2 + 2NaOH BaCO3+ Na2CO3 + H2O
+ Khi cho Ba(OH)2 + NaHCO3:
Tỉ lệ mol 1:1: NaHCO3 + Ba(OH)2 BaCO3+ NaOH + H2O
Tỉ lệ mol 1:2: 2NaHCO3 + Ba(OH)2 BaCO3+ Na2CO3 + H2O
5. Phản ứng phân hủy:
a. Muối carbonate và hydrocarbonate
- CO32-: Hầu hết bị nhiệt phân trừ kim loại kiềm Na+, K+.
Na2CO3 không phản ứng
CaCO3 CaO + CO2
- HCO3-: Tất cả bị nhiệt phân
2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O
Ca(HCO3)2 CaCO3 + 2CO2 + H2O
Nếu nhiệt phân đến khối lượng không đổi: CaCO3 CaO + CO2
b. Muối nitrate:
Kim loại (M) dãy hđhh
Sản phẩm
Ví dụ
Trước Mg (K, Na..)
M(NO2)n(1) + O2
2NaNO3 2NaNO2 + O2
Mg đến Cu (Fe, Zn, Al, Cu)
Oxit kim loại (2) + NO2 + O2
2Cu(NO3)2 2CuO + 4NO2 + O2
Sau Cu (Ag, Hg)
Kim loại (3) + NO2 + O2 (4)
2AgNO3 2Ag + 2NO2 + O2
Lưu ý: - 4Fe(NO3)2 4FeO + 2O2 + 8NO2
4FeO + O2 2Fe2O3
4Fe(NO3)2 2Fe2O3 + O2 + 8NO2
- KClO3: 2KClO3 2KCl + 3O2
- KMnO4: 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
PHẦN B: BÀI TẬP ĐƯỢC PHÂN DẠNG
DẠNG 1: LÝ THUYẾT
Câu 1: Dựa vào tên một số gốc acid ở bảng dưới đây, hoàn thành bảng theo mẫu sau:
Tên muối
Công thức hoá học
Potassium carbonate
?
Iron(III) sulfate
?
?
CuCl2
Ammonium nitrate
?
?
CH3COONa
Calcium phosphate
?
Hướng dẫn giải
Tên muối
Công thức hoá học
Potassium carbonate
K2CO3
Iron(III) sulfate
Fe2(SO4)3
Copper(II) chloride
CuCl2
Ammonium nitrate
NH4NO3
Sodium acetate
CH3COONa
Calcium phosphate
Ca3(PO4)2
Câu 2: Viết công thức của các muối sau: potassium sulfate, sodium hydrogensulfate, sodium hydrogencarbonate, sodium chloride, sodium nitrate, calcium hydrogenphosphate, magnesium sulfate, copper(II) sulfate.
Hướng dẫn giải
Potassium sulfate: K2SO4;
Sodium hydrogensulfate: NaHSO4;
Sodium hydrogencarbonate: NaHCO3;
Sodium chloride: NaCl;
Sodium nitrate: NaNO3;
Calcium hydrogenphosphate: CaHPO4;
Magnesium sulfate: MgSO4;
Copper(II) sulfate: CuSO4.
Câu 3: Chọn chất thích hợp điền vào chỗ trống (…..) và viết các phương trình phản ứng:
1) CuCl2 + …… ® CuS + …….
2) MgCO3 + ……. ® Mg(NO3)2 + ….. …+ ……..
3) AgNO3 + …….. ® Ag3PO4 + ……
4) ……… + ……… MnCl2 + …….. + Cl2
5) BaCl2 + ………. ® NaCl + ………...
6) NaCl + ………. ® NaNO3 + …………
7) NaHCO3 + ……….. ® NaOH + ………. + H2O
8) NaHSO4 + ……….. ® Na2SO4 + CO2 + ……..
9) Cu + ………. ® Cu(NO3)2 + …………
Hướng dẫn giải
1) CuCl2 + H2S ® CuS + 2HCl
2) MgCO3 + HNO3 ® Mg(NO3)2 + H2O + CO2
3) AgNO3 + Na3PO4 ® Ag3PO4 + 3NaNO3
4) MnO2 + 4HCl MnCl2 + 2H2O + Cl2
5) BaCl2 + Na2CO3 ® 2NaCl + BaCO3
6) NaCl + AgNO3 ® NaNO3 + NaNO3
7) NaHCO3 + Ba(OH)2 ® NaOH + BaCO3 + H2O
8) NaHSO4 + NaHCO3 ® Na2SO4 + CO2 + H2O
9) Cu + 2AgNO3 ® Cu(NO3)2 + 2Ag
Câu 4: Hoàn thành các phương trình hóa học sau (nếu có):
a) NaCl + AgNO3. b) KCl + HNO3. c) Fe + CuCl2.
d) BaCl2 + H2SO4. e) Mg(OH)2 + Na2CO3. f) BaCO3 + HCl.
g) Na2SO3 + H2SO4. h) NH4Cl + Ba(OH)2.
Hướng dẫn giải
(a) NaCl + AgNO3 NaNO3 + AgCl
(b) KCl + HNO3 Không phản ứng
(c) Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu
(d) BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl
(e) Mg(OH)2 + Na2CO3 Không phản ứng
(f) BaCO3 + 2HCl BaCl2 + H2O + CO2
(g) Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + SO2
(h) 2NH4Cl + Ba(OH)2 BaCl2 + 2NH3 + 2H2O
Câu 5:
a) Cho dung dịch sodium carbonate phản ứng với dung dịch hydrochloric acid. Hãy nêu hiện tượng của thí nghiệm và giải thích.
b) Hãy tìm 2 muối phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch H2SO4. Viết các phương trình hoá học của phản ứng đã xảy ra.
Hướng dẫn giải
a)
− Hiện tượng: Có khí thoát ra.
− Giải thích: Dung dịch sodium carbonate phản ứng với dung dịch hydrochloric acid giải phóng khí CO2 theo phương trình hoá học: Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + CO2↑ + H2O.
b) Chọn 2 muối: BaCO3 và CaCO3. Các phương trình hoá học của phản ứng:
BaCO3 + 2HCl BaCl2 + CO2↑ + H2O
BaCO3 + H2SO4 BaSO4↓ + CO2↑ + H2O
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2↑ + H2O
CaCO3 + H2SO4 CaSO4 + CO2↑ + H2O
Câu 6: Cho dung dịch sodium chloride phản ứng với dung dịch silver nitrate. Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng. Từ đó, viết các phương trình hoá học sau:
a) Dung dịch potassium carbonate tác dụng với dung dịch calcium chloride.
b) Dung dịch sodium sulfate tác dụng với dung dịch barium nitrate.
Hướng dẫn giải
− Hiện tượng của thí nghiệm 4: có kết tủa trắng xuất hiện.
− PTHH: AgNO3 + HCl AgCl↓ + HNO3
a) K2CO3 + CaCl2 CaCO3↓ + 2KCl.
b) Na2SO3 + Ba(NO3)2 BaSO3↓ + 2NaNO3.
Câu 7: Dự đoán các hiện tượng xảy ra trong các thí nghiệm sau:
a) Nhỏ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Na2CO3.
b) Nhỏ dung dịch HCl loãng vào dung dịch AgNO3.
Giải thích và viết phương trình hoá học xảy ra (nếu có).
Hướng dẫn giải
a) − Hiện tượng: có khí thoát ra.
− Giải thích: H2SO4 loãng tác dụng với Na2CO3 sinh ra khí CO2 theo phương trình hoá học:
H2SO4 + Na2CO3 Na2SO4 + CO2↑ + H2O.
b) − Hiện tượng: xuất hiện kết tủa trắng.
− Giải thích: HCl tác dụng với AgNO3 sinh ra kết tủa trắng là AgCl theo phương trình hoá học:
HCl + AgNO3 AgCl↓ + HNO3.
Câu 8: Viết phương trình hoá học xảy ra giữa các dung dịch sau:
a) Dung dịch NaCl với dung dịch AgNO3.
b) Dung dịch Na2SO4 với dung dịch BaCl2.
c) Dung dịch K2CO3 với dung dịch Ca(NO3)2.
Hướng dẫn giải
a) NaCl + AgNO3 AgCl↓ + NaNO3.
b) Na2SO4 + BaCl2 BaSO4↓ + 2NaCl.
c) K2CO3 + Ca(NO3)2 CaCO3↓ + 2KNO3.
Câu 9: Có những dung dịch muối sau: Mg(NO3)2, CuCl2. Hãy cho biết muối nào có thể tác dụng với:
a) Dung dịch b) Dung dịch c) Dung dịch .
Nếu có phản ứng, hãy viết các phương trình hóa học.
Hướng dẫn giải
a. 2NaOH + Mg(NO3)2 Mg(OH)2↓ + 2NaNO3.
2NaOH + CuCl2= Cu(OH)2↓ + 2NaNO3.
b. Không phản ứng
c. 2AgNO3+ CuCl2 2AgCl↓ + Cu(NO3)2
Câu 10: Nêu hiện tượng xảy ra, giải thích và viết PTHH xảy ra trong các thí nghiệm sau (nếu có):
a. Cho sodium carbanate vào dung dịch iron(III)chloride
b. Cho một mẩu nhỏ kim loại sodium vào dung dịch iron(II)sulfate để trong không khí.
c. Cho một mẩu kim loại copper vào dung dịch sodium nitrate sau một thời gian nhỏ thêm dung dich chlohydric acid.
d. Cho một mẩu kim loại Ca vào dung dịch zinc chloride
Hướng dẫn giải
a/Vì muối Fe2(CO3)3 là muối của base yếu và acid yếu nên không tồn tại trong dung dịch và rất rễ bị thủy phân, do có phản ứng:
2FeCl3 + 3Na2CO3 Fe2(CO3)3 + 6 NaCl
Fe2(CO3)3 + 3 H2O 2Fe(OH)3 + 3CO2
2FeCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O 2Fe(OH)3 + 6NaCl + 3CO2
- Hiện tượng: xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ, có khí không màu bay lên
b/Mẩu Na tan dần, có khí không màu thoát ra, một lúc sau xuất hiện kết tủa trắng hơi xanh, sau một thời gian trên bề mặt kết tủa chuyển màu nâu đỏ do có phản ứng:
2Na + 2H2O 2NaOH + H2
FeSO4 + 2 NaOH Fe(OH)2 + Na2SO4
4Fe(OH)2 + O2 +2 H2O 4Fe(OH)3
c/ Lúc đầu không có hiện tượng gì nhưng khi cho dd HCl vào thì thấy kim loại Cu tan dần, có khí không màu bay lên và khí đó hóa nâu trong không khí, do có phản ứng.
3Cu + 8NaNO3 +8HCl 3Cu(NO3)2 + 2NO + 8NaCl + 4H2O
2NO + O2 2 NO2
Do trong dung dịch có ion NO3- và H+ sẽ có vai trò như axit HNO3
d/ Mẩu Ca tan dần, có khí không màu bay lên, một lúc sau xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa này có thể tan dần và có thể tan hết tạo thành dung dịch không màu khi dung dịch Ca(OH)2 dư, do có phản ứng (Zn(OH)2 là báe lưỡng tính)
Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2
Ca(OH)2 + ZnCl2 Zn(OH)2 + CaCl2
Ca(OH)2 + Zn(OH)2 CaZnO2 + 2H2O
Câu 11: Cho mẩu kim loại Na vào các dung dịch sau: NH4Cl, FeCl3, Ba(HCO3)2, CuSO4. Nêu hiện tượng và viết các phương trình phản ứng xảy ra.
Hướng dẫn giải
Cho mẩu kim loại Na vào dung dịch NH4Cl
* Hiện tượng: Mẩu kim loại Na tan dần, có khí không màu, không mùi thoát ra sau đó có khí mùi khai thoát ra
* PTHH: 2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2
NaOH + NH4Cl -> NaCl + H2O + NH3
Cho mẩu kim loại Na vào dung dịch FeCl3
* Hiện tượng: Mẩu kim loại Na tan dần, có khí không màu, không mùi thoát ra sau đó xuất hiện kết tủa đỏ nâu
* PTHH: 2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2
3NaOH + FeCl3 -> 3NaCl + Fe(OH)3
Cho mẩu kim loại Na vào dung dịch FeCl3
* Hiện tượng: Mẩu kim loại Na tan dần, có khí không màu, không mùi thoát ra sau đó xuất hiện kết tủa trắng
* PTHH: 2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2
2NaOH + Ba(HCO3)2 -> Na2CO3 + BaCO3 + 2H2O
Cho mẩu kim loại Na vào dung dịch CuSO4
* Hiện tượng: Mẩu kim loại Na tan dần, có khí không màu, không mùi thoát ra sau đó xuất hiện kết tủa xanh lơ
* PTHH: 2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2
2NaOH + CuSO4 -> Na2SO4 + Cu(OH)2
Câu 12: Nêu hiện tượng và viết phương trình hóa học của các thí nghiệm sau đây:
a) Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch NaHCO3.
b) Cho một viên Mg vào dung dịch KHSO4.
c) Nhỏ từ từ dung dịch FeSO4 đến dư vào dung dịch KMnO4 có lẫn H2SO4.
d) Dẫn khí SO2 qua dung dịch Br2.
e) Nhiệt phân Ca(HCO3)2 đến khối lượng không đổi.
Hướng dẫn giải
a) Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch NaHCO3: xuất hiện kết tủa trắng
Ba(OH)2 + 2NaHCO3 ® BaCO3 + 2NaOH + H2O
b) Cho một viên Mg vào dung dịch KHSO4: xuất hiện khí không màu
Mg + 2KHSO4 ® MgSO4 + K2SO4 + H2
c) Nhỏ từ từ dung dịch FeSO4 đến dư vào dung dịch KMnO4 có lẫn H2SO4: dung dịch KMnO4 màu nhạt dần.
10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 ® 5Fe2(SO4)3 + 2MnSO4 + K2SO4 + 8H2O
d) Dẫn khí SO2 qua dung dịch Br2: dung dịch nước Br2 bị nhạt dần, cuối cùng tạo thành dung dịch không màu
SO2 + Br2 + 2H2O ® 2HBr + H2SO4
e) Nhiệt phân Ca(HCO3)2 đến khối lượng không đổi: có khí thoát ra, hơi nước ngưng tụ
Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
CaCO3 CaO + CO2
Câu 13: Nêu hiện tượng quan sát được khi tiến hành mỗi thí nghiệm sau và giải thích?
a. Nhúng thanh kim loại Cu vào dung dịch AgNO3.
b. Thả mẩu kim loại K vào ống nghiệm có chứa dung dịch Fe2(SO4)3
Hướng dẫn giải
a, Khi cho dây copper vào dung dịch AgNO3 thấy có kim loại màu xám bám ngoài dây copper. Dung dịch ban đầu không màu chuyển dần sang màu xanh. Đồng đã đẩy bạc ra khỏi dung dịch silver nitrate và một phần Cu bị hoà tan tạo ra dung dịch copper(II)nitrate màu xanh lam.
b, Có khí không màu, không mùi thoát ra, đồng thời xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.
2K + 2H2O ® 2KOH + H2
6KOH + Fe2(SO4)3 ® 2Fe(OH)3 + 3K2SO4
Câu 14: Cho từng chất Fe, BaO, Al2O3, Na2S lần lượt tác dụng với các dung dịch NaHSO4 ,CuSO4, Al2(SO4)3 . Hãy viết các phương trình phản ứng xảy ra?
Hướng dẫn giải
wFe tác dụng với dung dịch NaHSO4.
Fe + 2NaHSO4FeSO4 + Na2SO4 + H2
wFe tác dụng với dung dịch CuSO4.
Fe + CuSO4FeSO4 + Cu
wFe tác dụng với dung dịch Al2(SO4)3
Fe + Al2(SO4)3không xảy ra phản ứng
wBaO tác dụng với dung dịch NaHSO4.
BaO + 2NaHSO4BaSO4 + Na2SO4 + H2O
wBaO tác dụng với dung dịch CuSO4.
BaO + H2O Ba(OH)2
Ba(OH)2 + CuSO4BaSO4 + Cu(OH)2
wBaO tác dụng với dung dịch Al2(SO4)3
BaO + H2O Ba(OH)2
Ba(OH)2 + Al2(SO4)3BaSO4 + Al(OH)3
Ba(OH)2 + 2Al(OH)3Ba(AlO2)2 + 4H2O
w Al2O3 tác dụng với dung dịch NaHSO4.
Al2O3 + 6NaHSO4Al2(SO4)3 + 3Na2SO4 + 3H2O
w Al2O3 tác dụng với dung dịch CuSO4.
Al2O3 + CuSO4không xảy ra phản ứng
w Al2O3 tác dụng với dung dịch Al2(SO4)3
Al2O3 + Al2(SO4)3không xảy ra phản ứng
w Na2S tác dụng với dung dịch NaHSO4.
Na2S + 2NaHSO4 2Na2SO4 + H2S
w Na2S tác dụng với dung dịch CuSO4.
Na2S + CuSO4Na2SO4 + CuS
w Na2S tác dụng với dung dịch Al2(SO4)3
3Na2S + Al2(SO4)3+ 6H2O 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 + 3H2S
Câu 15: Viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau:
a. Cho K đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
b. Đun nóng dung dịch NaHCO3.
c. Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl.
d. Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch NaAlO2.
e. Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.
f. Sục CO2 vào dung dịch K2CO3.
Hướng dẫn giải
a. Cho K đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
2K + 2H2O → 2KOH + H2
6KOH + Al2(SO4)3 → 2Al(OH)3 + 3K2SO4
Al(OH)3 + KOH → KAlO2 + 2H2O
b. Đun nóng dung dịch NaHCO3.
2NaHCO3 → Na2CO3 + CO2 + H2O
c. Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl.
Fe3O4 + 8HCl→ FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
d. Cho dung dịch NaHSO4 vào dung dịch NaAlO2
2NaAlO2 + 8NaHSO4 → 5Na2SO4 + Al2(SO4)3 + 4H2O
e. Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag
f. Sục CO2 vào dung dịch K2CO3
CO2 + K2CO3 + H2O →2KHCO3
Câu 16: Mô tả hiện tượng và viết phương trình hoá học giải thích cho thí nghiệm sau:
a. Cho một mẩu kim loại Na vào ống nghiệm chứa dung dịch copper(II )sulfate
b. Nhỏ từ từ dung dịch HCl vào dd Na2CO3
Hướng dẫn giải
a. Mẩu Na tan dần, dung dịch sủi bọt khí không màu. Xuất hiện kết tủa màu xanh lơ
2Na + 2H2O 2NaOH + H2
CuSO4 + NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
b. Ban đầu chưa có hiện tượng gì sau một lúc tiếp tục nhỏ HCl vào thì mới thấy bọt khí thoát ra.
HCl + Na2CO3 → NaHCO3 + NaCl
HCl + NaHCO3 → NaCl + H2O + CO2↑
Câu 17: Cho các dung dịch KHSO4, Ba(HCO3)2 , Na2CO3 , Mg(NO3)2 được đặt tên không theo thứ tự X, Y, Z, T. Tiến hành thí nghiệm với X,Y,Z,T thu được kết quả như sau:
Thuốc thử
X
Y
Z
T
NaOH
Kết tủa trắng
Không hiện tượng
Kết tủa
Không hiện tượng
NaHSO4
Kết tủa, khí thoát ra
Khí thoát ra
Không hiện tượng
Không hiện tượng
Hãy xác định X, Y,Z,T. Viết các phương trình hóa học xảy ra
Hướng dẫn giải
Hoặc
Câu 18: Trong nước thải công nghiệp có chứa một lượng các muối tan của một số kim loại nặng như: Pb, Fe, ... Để xử lý sơ bộ nước thải trên (làm giảm hàm lượng các muối của kim loại nặng) có thể sử dụng một hóa chất rẻ tiền, dễ kiếm nào? Hãy viết các phương trình phản ứng minh họa.
Hướng dẫn giải
Chọn hóa chất rẻ tiền, dễ kiếm để xử lý sơ bộ nước thải: dung dịch Ca(OH)2.
2Fe(NO3)3 + 3Ca(OH)2 2Fe(OH)3 + 3Ca(NO3)2
Pb(NO3)2 + Ca(OH)2 Pb(OH)2 + Ca(NO3)2
Câu 19: Viết phương trình hóa học khi tiến hành thí nghiệm sau:
a. Cho dung dịch KOH tác dụng với dung dịch Ca(HCO3)2
b. Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4
c. Cho muối X vào dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều sinh ra khí
Hướng dẫn giải
a. KOH + Ca(HCO3)2 → CaCO3 + KHCO3
2KOH + Ca(HCO3)2 → CaCO3 + K2CO3
b. Fe + H2SO4 (loãng) → FeSO4 + H2↑
2Fe + 6H2SO4 (đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + 3SO2↑ + 6H2O
Fe + H2SO4 (đặc nguội) → không xảy ra
c. Cho muối X vào dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều sinh ra khí X có thể là (NH4)2CO3
(NH4)2CO3 + 2HCl → 2NH4Cl + CO2↑ + H2O
(NH4)2CO3 + 2NaOH → Na2CO3 + 2NH3↑ + 2H2O
Câu 20:
1. Viết phương trình nhiệt phân đến khối lượng không đổi (nếu có) các muối trong các trường hợp sau:
a. NaNO3 b. Mg(NO3)2 c. AgNO3 d. NH4NO2 e. NH4NO3
f. NaHCO3 g. Na2CO3 ; h. CaCO3 i. Ca(HCO3)2
2. Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi cho dung dịch Ba(HCO3)2 vào các dung dịch sau: Ca(OH)2, NaHSO4, Na2CO3, HCl, NaOH.
Hướng dẫn giải
1.
a. 2NaNO3 2NaNO2 + O2
b. Mg(NO3)2 MgO + 2NO2 + 1/2O2
c. AgNO3 Ag + NO2 + 1/2O2
d. NH4NO3 N2O + 2H2O
e. NH4NO2 N2 + 2H2O
f. 2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O
g. Không bị nhiệt phân
h. CaCO3 CaO + CO2
f. Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O
CaCO3 CaO + CO2
2.
Ba(HCO3)2 + Ca(OH)2 → BaCO3 + CaCO3 + 2H2O
Ba(HCO3)2 + 2NaHSO4→ BaSO4 + Na2SO4 + 2H2O
Ba(HCO3)2 + Na2CO3→ BaCO3 + 2NaHCO3
Ba(HCO3)2 + 2HCl→ BaCl2 + CO2+ H2O
Ba(HCO3)2 + NaOH→ BaCO3 + NaHCO3 + H2O
Ba(HCO3)2 + 2NaOH→ BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
DẠNG 2: ĐIỀU CHẾ MUỐI – TÌM CÔNG THỨC MUỐI
Câu 1: Viết ít nhất 5 phương trình hoá học điều chế FeCl2
Hướng dẫn giải
Fe(OH)2 + 2HCl FeCl2 + 2H2O
FeO + 2HCl FeCl2 + H2O
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
FeCO3+ 2HCl FeCl2 + H2O + CO2
Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
Câu 2: Viết 5 phương trình phản ứng khác nhau tạo thành CuSO4.
Hướng dẫn giải
Cu(OH)2 + H2SO4 CuSO4 + 2H2O
CuO + H2SO4CuSO4 + H2O
Cu + 2H2SO4 đặc CuSO4 + SO2 + 2H2O
Cu2S + 6H2SO4 đặc 2CuSO4 + 5SO2 + 6H2O
Cu2O + H2SO4 loãngCuSO4 + Cu + H2O
Câu 3:
a) Hãy viết phương trình hoá học tạo các muối sau: K2SO3, CaSO4, NaCl, MgCl2.
b) Từ các phương pháp điều chế muối, hãy viết 3 phương trình hoá học tạo ra iron(II) chloride.
Hướng dẫn giải
onthicaptoc.com Chuyen De 19 Muoi
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.