onthicaptoc.com
CHƯƠNG 4. HIDROCACBON – NHIÊN LIỆU
1. Hợp chất hữu cơ là ……………………………………………………………………………………………………
2. Phân loại hợp chất hữu cơ:
- Hợp chất hidrocacbon trong phân tử gồm …………………………………………………………………………
- Dẫn xuất của hidrocacbon gồm ……………………………………………………………………………………...
3. Hóa học hữu cơ là ……………………………………………………………………………………………………..
4. Trong phân tử hợp chất hữu cơ, C mang hóa trị………, H mang hóa trị …….., O mang hóa trị……………..
5. Có các loại mạch cacbon là: …………………………………………………………………………………………..
6. Công thức cấu tạo cho biết …………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………...
7. Công thức phân tử của metan: …………., etilen: ………….., axetilen: …………..
8. Phản ứng đặc trưng của metan là …………………………………………………………………………………...
9. Phản ứng đặc trưng của axetilen là ………………………………………………………………………………….
10. Một mol axetilen phản ứng với tối đa …….. mol brom.
11. Khi đốt cháy các hidrocacbon thu được sản phẩm là ……………………………………………………………
12. Tính chất vật lý của dầu mỏ:………………………………………………………………………………………..
13. Các chế phẩm của dầu mỏ gồm ……………………………………………………………………………………
14. Để tăng lượng xăng thu được người ta dùng phương pháp ……………………………………………………
15. Thành phần chính của khí thiên nhiên: …………………chiếm khoảng..………………………………………
16. Nhiên liệu là ………………………………………………………………………………………………………….
17. Phân loại nhiên liệu: …………………………………………………………………………………………………
18. Để nhận biết metan và etilen ta dùng ……………....Hiện tượng: ………………………………………………
19. Để nhận biết metan và axetilen ta dùng ……………Hiện tượng: ………………………………………………
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
Hợp chất
METAN
ETILEN
AXETILEN
CTPT. PTK
CH4 = 16
C2H4 = 28
C2H2 = 26
Công thức cấu tạo
Liên kết đơn
Liên kết đôi gồm 1 liên kết bền và 1 liên kết kém bền
Liên kết ba gồm 1 liên kết bền và 2 liên kết kém bền
Trạng thái
Khí
Tính chất vật lý
Không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.
Tính chất hoá học
Giống nhau
Có phản ứng cháy sinh ra CO2 và H2O
CH4 + 2O2 ® CO2 + 2H2O
C2H4 + 3O2 ® 2CO2 + 2H2O
2C2H2 + 5O2 ® 4CO2 + 2H2O
Khác nhau
Chỉ tham gia phản ứng thế
CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl
Có phản ứng cộng
C2H4 + Br2 ® C2H4Br2
C2H4 + H2 C2H6
Có phản ứng cộng
C2H2 + Br2 ® C2H2Br2
C2H2 + 2Br2 ® C2H2Br4
Ứng dụng
Làm nhiên liệu, nguyên liệu trong đời sống và trong công nghiệp
Làm nguyên liệu điều chế nhựa PE, rượu Etylic, Axit Axetic, kích thích quả chín.
Làm nhiên liệu hàn xì, thắp sáng, là nguyên liệu sản xuất PVC, cao su …
Điều chế
Có trong khí thiên nhiên, khí đồng hành, khí bùn ao.
Sp chế hoá dầu mỏ, sinh ra khi quả chín
C2H5OH C2H4 + H2O
Cho đất đèn + nước, sp chế hoá dầu mỏ
CaC2 + H2O ® C2H2 + Ca(OH)2
Nhận biết
Không làm mất màu dd Br2
Làm mất màu Clo ngoài ánh sáng
Làm mất màu dung dịch Brom
Làm mất màu dung dịch Brom
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
A. CH4, C2H6, CO2. B. C6H6, CH4, C2H5OH. C. CH4, C2H2, CO. D. C2H2, C2H6O, CaCO3.
Câu 2: Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon ?
A. C2H6, C4H10, C2H4. B. CH4, C2H2, C3H7Cl. C. C2H4, CH4, C2H5Cl. D. C2H6O, C3H8, C2H2.
Câu 3: Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?
A. C2H6O, CH4, C2H2. B. C2H4, C3H7Cl, CH4.
C. C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl. D. C2H6O, C3H8, C2H2.
Câu 4: Trong các chất sau: CH4, CO2, C2H4, Na2CO3, C2H5ONa có
A. 1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ. B. 2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.
C. 4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ. D. 3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.
Câu 5: Hoá trị của cacbon, oxi, hiđro trong hợp chất hữu cơ lần lượt là
A. IV, II, II. B. IV, III, I. C. II, IV, I. D. IV, II, I.
Câu 6: Trong các hợp chất hữu cơ, cacbon luôn có hoá trị là
A. I. B. IV. C. III. D. II.
Câu 7: Nguyên tử cacbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch cacbon là
A. mạch vòng. B. mạch thẳng, mạch nhánh.
C. mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh. D. mạch nhánh.
Câu 8: Công thức cấu tạo của một hợp chất cho biết
A. thành phần phân tử.
B. trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
C. thành phần phân tử và trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.
D. thành phần phân tử và sự tham gia liên kết với các hợp chất khác.
Câu 9: Hãy cho biết chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn ?
A. C6H6. B. C2H4. C. CH4. D. C2H2.
Câu 10: Số liên kết đơn trong phân tử C4H10 là
A. 10. B. 13. C. 14. D. 12.
Câu 11: Trong công thức nào sau đây có chứa liên kết ba ?
A. C2H4 (etilen). B. CH4 (metan). C. C2H2 (axetilen). D. C6H6 (benzen).
Câu 12: Dãy các chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn ?
A. CH4, C2H2. B. C2H4, C3H6. C. CH4, C2H6. D. C2H2, CH4.
Câu 13. Có các công thức cấu tạo sau:
1. CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – CH3
Các công thức cấu tạo trên biểu diễn mấy chất ?
A. 3 chất. B. 2 chất. C. 1 chất. D. 4 chất.
Câu 14. Cho các công thức cấu tạo sau:
1. CH3 – CH2 – CH2 – CH2 – OH
Các công thức trên biểu diễn mấy chất ? (chương 4/ bài 35/ mức 2)
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 15: Hiđrocacbon A có phân tử khối là 30 đvC. Công thức phân tử của A là
A. CH4. B. C2H6. C. C3H8. D. C2H4.
Câu 16: Tỉ khối hơi của khí A đối với CH4 là 1,75 thì khối lượng phân tử của A là
A. 20 đvC. B. 24 đvC. C. 29 đvC. D. 28 đvC.
Câu 17: Một hiđrocacbon X khi đốt cháy tuân theo phương trình hóa học sau:
X + 3O2 2CO2 + 2H2O Hiđrocacbon X là
A. CH4. B. C2H2. C. C2H4. D. C2H6.
Câu 18: 0,1 mol hiđrocacbon X phản ứng vừa đủ với 0,1 mol brom trong dung dịch. X là
A. CH4. B. C2H6. C. C2H4. D. C2H2
Câu 19: 1 mol hiđrocacbon X làm mất màu vừa đủ 2 mol brom trong dung dịch. Hiđrocacbon X là
A. C2H4. B. C6H6. C. CH4. D. C2H2.
Câu 20: Cấu tạo phân tử axetilen gồm
A. hai liên kết đơn và một liên kết đôi. B. hai liên kết đơn và một liên kết ba.
C. một liên kết ba và một liên kết đôi. D. hai liên kết đôi và một liên kết ba.
Câu 21: Tổng số mol giữa chất phản ứng và sản phẩm khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí etilen là
A. 5. B. 7. C. 6. D. 8.
Câu 22: Khí tham gia phản ứng trùng hợp là
A. CH4. B. C2H4. C. C2H6. D. C3H8.
Câu 23: Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là
A. phản ứng cháy. B. phản ứng phân hủy. C. phản ứng cộng. D. phản ứng thế.
Câu 24: Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan để thu được khí metan tinh khiết là
A. dung dịch axit clohidric. B. dung dịch brom.
C. dung dịch phenolphtalein. D. dung dịch nước vôi trong.
Câu 25: Liên kết CC trong phân tử axetilen có đặc điểm
A. hai liên kết kém bền nhưng chỉ có một liên kết bị đứt ra trong phản ứng hóa học.
B. một liên kết kém bền dễ đứt ra trong các phản ứng hóa học.
C. hai liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học.
D. ba liên kết kém bền dễ đứt lần lượt trong các phản ứng hóa học.
Câu 26: Crăckinh dầu mỏ để thu được
A. hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon có phân tử khối nhỏ hơn.
B. hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon có phân tử khối lớn hơn.
C. hiđrocacbon nguyên chất.
D. dầu thô.
Câu 27: Phản ứng giữa axetilen và dung dịch brom thuộc loại phản ứng nào sau đây?
A. Phản ứng cộng B. Phản ứng trao đổi C. Phản ứng trùng hợp D. Phản ứng thế
Câu 28: Có 3 lọ đựng 3 chất khí: CH4, CO2, C2H4. Dùng chất nào sau đây để làm thuốc thử nhận biết các khí trên?
A. dung dịch Ca(OH)2 và dd brom B. Dung dịch Na2CO3 và HCl
C. Dung dịch Ca(OH)2 D. Dung dịch nước brom
Câu 29: Thành phần chính trong bình khí biogas là
A. C2H4O. B. CH4. C. C2H2. D. C2H4.
Câu 30: Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp
A. phủ cát vào ngọn lửa. B. thổi oxi vào ngọn lửa.
C. phun nước vào ngọn lửa. D. phun dung dịch muối ăn vào ngọn lửa.
Câu 31: Khi đốt hoàn toàn 1 hiđrocacbon A ta thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol của H2O. Vậy A là
A. C2H6. B. C2H2. C. C3H4. D. C2H4.
Câu 32: Hidrocacbon nào sau đây làm mất màu dung dịch nước brom ở điều kiện thường?
A. C2H4, C2H2 B. C2H2, C6H6 C. CH4, C2H2 D. C2H4, C6H6
Câu 33: Chất làm mất màu dung dịch brom là
A. CH2 = CH – CH3. B. CH4. C. CH3 – CH3. D. CH3 – CH2 – CH3.
Câu 34: Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ
A. 1 : 3. B. 2 : 1. C. 1 : 1. D. 1 : 2.
Câu 35: Khi đốt hoàn toàn cùng số mol của hidrocacbon nào sau đây sẽ thu được số mol CO2 nhiều nhất
A. C2H2 B. CH4 C. C4H8 D. C6H6
Câu 36. Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây ?
A. Phản ứng cháy với oxi. B. Phản ứng cộng với dung dịch brom.
C. Phản ứng cộng với hiđro. D. Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.
Câu 37: Trong phân tử axetilen, giữa hai nguyên tử cacbon có
A. một liên kết đôi. B. hai liên kết đôi. C. một liên kết ba. D. một liên kết đơn.
Câu 38: Một hiđrocacbon X có thành phần phần trăm về khối lượng cacbon trong hợp chất là 92,3%.
Hiđrocacbon X là
A. C2H2. B. C3H8. C. C2H4. D. C3H6.
Câu 39: Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?
A. C2H4 ; C2H2. B. C2H4 ; C2H6. C. CH4 ; C2H4. D. CH4 ; C6H6.
Câu 40: Trong phân tử etilen giữa hai nguyên tử cacbon có
A. một liên kết đôi. B. hai liên kết đôi. C. một liên kết đơn. D. một liên kết ba.
Câu 41: Dầu mỏ nước ta có hàm lượng hợp chất chứa lưu huỳnh là
A. bằng 0,05%. B. bằng 0,5%. C. nhỏ hơn 0,5%. D. lớn hơn 0,5%.
Câu 42: Khi đốt khí H2 với O2 sẽ gây nổ. Để hỗn hợp nổ mạnh nhất thì tỉ lệ thể tích giữa H2 và O2 là
A. 3 : 1. B. 1 : 2. C. 1 : 1. D. 2 : 1.
Câu 43: Để loại bỏ khí axetilen trong hỗn hợp với metan người ta dùng
A. nước. B. dung dịch brom. C. khí oxi. D. khí hiđro.
Câu 44: Thành phần chính của khí đồng hành là
A. CH4. B. H2. C. C2H4. D. C2H2.
Câu 45: Tính chất vật lý của khí etilen
A. là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.
B. là chất khí màu vàng lục, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.
C. là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.
D. là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí.
Câu 46: Chất khi tác dụng với nước sinh ra khí axetilen là
A. Ca. B. CaC2. C. Al4C3. D. Na.
Câu 47: Trong các loại than dưới đây, loại than già nhất có hàm lượng cacbon trên 90% là
A. than gầy. B. than mỡ. C. than non. D. than bùn.
Câu 48: Chất có liên kết ba trong phân tử là
A. benzen. B. etilen. C. metan. D. axetilen.
Câu 49: Một hợp chất hữu cơ A có phân tử khối là 78 đvC. Vậy A là
A. C6H12. B. C2H2. C. C2H4. D. C6H6.
Câu 50: Khí etilen không có tính chất hóa học nào sau đây ?
A. Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng. B. Phản ứng cháy với khí oxi.
C. Phản ứng trùng hợp. D. Phản ứng cộng với dung dịch brom.
Câu 51: Khí X có tỉ khối so với hiđro là 14. Khí X là
A. C2H6. B. C2H2. C. C2H4. D. CH4.
Câu 52: Trong điều kiện nhiệt độ áp suất không đổi thì axetilen phản ứng với oxi theo tỉ lệ thể tích là
A. 3 lít khí C2H2 phản ứng với 2 lít khí O2. B. 3 lít khí C2H2 phản ứng với 1 lít khí O2.
C. 2 lít khí C2H2 phản ứng với 5 lít khí O2. D. 2 lít khí C2H2 phản ứng với 4 lít khí O2.
Câu 53: Hoá chất nào sau đây dùng để phân biệt 2 chất CH4 và C2H4 ?
A. Dung dịch brom. B. Dung dịch phenolphtalein.
C. Dung dịch bari clorua. D. Quì tím.
Câu 54: Một hiđrocacbon ở thể khí thường được dùng làm nhiên liệu để hàn cắt kim loại, đó là
A. axetilen. B. etilen. C. metan. D. etan.
Câu 55: Khí X có tỉ khối so với không khí là 0,966. Khí X là
A. axetilen. B. metan. C. etilen. D. etan.
Câu 56: Phương pháp hiện đại để điều chế axetilen hiện nay là
A. nhiệt phân metan ở nhiệt độ cao. B. nhiệt phân benzen ở nhiệt độ cao.
C. nhiệt phân etilen ở nhiệt độ cao. D. nhiệt phân canxi cacbua ở nhiệt độ cao.
Câu 57: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Dầu mỏ có nhiệt độ sôi xác định.
B. Dầu mỏ là một hỗn hợp tự nhiên của nhiều loại hidrocacbon
C. Dầu mỏ là một đơn chất
D. Dầu mỏ là một hợp chất phức tạp
Câu 58: Số liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử khí etilen là
A. ba liên kết đơn và hai liên kết đôi. B. hai liên kết đơn và hai liên kết đôi.
C. bốn liên kết đơn và một liên kết đôi. D. bốn liên kết đơn và hai liên kết đôi.
Câu 59. Người ta đang nghiên cứu để sử dụng nguồn nhiên liệu khi cháy không gây ô nhiễm môi trường là
A. C4H10. B. CO. C. CH4. D. H2.
Câu 60: Chất không làm mất màu dung dịch brom là
A. C2H2. B. C2H6. C. C2H4. D. C3H4.
Câu 61: Một hiđrocacbon X khi đốt cháy tuân theo phương trình hóa học sau:
2X + 5O2 4 Y + 2H2O Hiđrocacbon X là
A. metan. B. etilen. C. benzen. D. axetilen.
Câu 62: Axetilen có tính chất vật lý
A. là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.
B. là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.
C. là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí .
D. là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.
Câu 63: Trong các loại than dưới đây, loại than trẻ nhất có hàm lượng cacbon thấp nhất là
A. than bùn. B. than gầy. C. than non. D. than mỡ.
Câu 64: Dẫn 1,3 gam khí axetilen qua bình đựng dung dịch brom dư. Khối lượng sản phẩm thu được sau phản ứng là
A. 34,6 gam. B. 17,3 gam. C. 8,65 gam. D. 4,325 gam.
Câu 65: Đốt cháy hoàn toàn 14 gam khí etilen. Thể tích khí oxi cần dùng ở đktc và khối lượng khí CO2 sinh ra
A. 33,6 lít; 44 gam. B. 22,4 lít; 33 gam. C. 5,6 lít; 11 gam. D. 11,2 lít; 22 gam.
Câu 66: Thể tích không khí (chứa 20% thể tích oxi) đo ở đktc cần dùng để đốt cháy hết 3,2 gam khí metan là
A. 22,4 lít. B. 44,8 lít. C. 17,92 lít. D. 8,96 lít.
Câu 67: Khối lượng khí etilen cần dùng để phản ứng hết 8 gam brom trong dung dịch là
A. 1,4 gam. B. 0,7 gam. C. 14 gam. D. 7 gam.
Câu 68: Trong điều kiện nhiệt độ, áp suất không đổi thì khí etilen phản ứng với khí oxi theo tỉ lệ tích là
A. 2 lít khí C2H4 phản ứng với 2 lít khí O2. B. 1 lít khí C2H4 phản ứng với 3 lít khí O2.
C. 1 lít khí C2H4 phản ứng với 2 lít khí O2. D. 2 lít khí C2H4 phản ứng với 3 lít khí O2.
Câu 69: Khi đốt khí axetilen, số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là
A. 1 : 1. B. 1 : 3. C. 2 : 1. D. 1 : 2.
Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí axetilen thì cần bao nhiêu lít không khí (các khí đo ở đktc, biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không khí) ?
A. 240 lít. B. 280 lít. C. 300 lít. D. 120 lít.
Câu 71: Khí X có thành phần phần trăm về khối lượng nguyên tố cacbon trong hợp chất là 85,7 %. Khí X là
A. C2H5Cl. B. CH4. C. C2H4. D. CH3Cl.
Câu 72: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí C2H2 trong bình chứa khí oxi dư. Thể tích khí CO2 thu được (trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là
A. 11,2 lít. B. 16,8 lít. C. 33,6 lít. D. 22,4 lít.
Câu 73: Một hợp chất hữu cơ A có thành phần phần trăm khối lượng cacbon là 75%. Vậy A là
A. C2H2. B. C2H4. C. C2H6. D. CH4.
Câu 74: Biết 0,01 mol hiđrocacbon X có thể tác dụng tối đa với 100ml dung dịch brom 0,1M. Vậy X là
A. CH4. B. C2H2. C. C2H6. D. C2H4.
Câu 75: Thể tích không khí (VKK = 5VO2 ) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1 lít khí etilen ở đktc là
A. 12 lít. B. 13 lít. C. 14 lít. D. 15 lít.
Câu 76: 2,9 gam chất A ở đktc có thể tích là 1,12 lít. Vậy A là
A. C4H10. B. CH4. C. C3H8. D. C4H8.
Câu 77: Dẫn 0,1 mol khí axetilen qua dung dịch nước brom dư. Khối lượng brom tham gia phản ứng là
A. 26,0 gam. B. 32,0 gam. C. 16,0 gam. D. 20,0 gam.
Câu 78: Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 5 kg than có chứa 4% tạp chất không cháy là
A. 4,48 m3. B. 6,72 m3. C. 8,96 m3. D. 9,33 m3.
Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn 6,4 gam khí metan, dẫn toàn bộ sản phẩm qua dung dịch nước vôi trong dư. Khối lượng kết tủa thu được là
A. 20 gam. B. 40 gam. C. 80 gam. D. 10 gam.
Câu 80: Khối lượng khí CO2 và khối lượng H2O thu được khi đốt cháy hoàn toàn 8 gam khí metan lần lượt là
A. 22 gam và 36 gam. B. 44 gam và 9 gam. C. 22 gam và 9 gam. D. 22 gam và 18 gam.
Câu 81: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí etilen ở đktc. Thể tích khí oxi và thể tích không khí cần dùng ở đktc là ( biết rằng khí oxi chiếm 20% thể tích không khí)
A. 22,4 lít; 112 lít. B. 11,2 lít; 56 lít. C. 33,6 lít; 68 lít. D. 16,8 lít; 84 lít.
Câu 82: Khi đốt cháy hoàn toàn một lít khí X thu được 3 lít CO2. Biết các khí đo ở cùng điều kiện áp suất và nhiệt độ. Vậy X là
A. CH4. B. C3H8. C. C2H2. D. C2H4.
Câu 83: Trùng hợp 2 mol etilen ( với hiệu suất 100 % ) ở điều kiện thích hợp thì thu được khối lượng polietilen là
A. 28 gam. B. 7 gam. C. 56 gam. D. 14 gam.
Câu 84: Cho 6,4 gam đất đèn chứa 80% CaC2 vào nước dư. Thể tích khí thu được (ở đktc) là
A. 0,896 lít. B. 1,12 lít. C. 1,792 lít. D. 2,24 lít.
Câu 85: Khí X có tỉ khối đối với oxi là 0,8125. Khí X là
A. CH4. B. C2H6. C. C2H4 . D. C2H2.
CHƯƠNG V. DẪN XUẤT CỦA HIDROCACBON. POLIME
RƯỢU ETYLIC
1. Rượu etylic có CTPT: ……………………….. và công thức cấu tạo: ……………………………………………...
2. Tính chất vật lý của rượu etylic: ……………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………………………………………...
3. Độ rượu là ……………………………………………………………………………………………………………...
- 100ml rượu 40o có chứa: ……………………………………………………………………………………………….
- 100ml rượu 35o có chứa ………………………………………………………………………………………………..
- 150ml rượu 35o có chứa ………………………………………………………………………………………………..
- 50ml rượu 45o có chứa: ………………………………………………………………………………………………...
4. Tính chất hóa học
a. Tác dụng với oxi (Phản ứng cháy)
PT: …………………………………………………………………………………………………………………………
Hiện tượng: ……………………………………………………………………………………………………………….
b. Tác dụng với natri
PT: …………………………………………………………………………………………………………………………
Hiện tượng: ……………………………………………………………………………………………………………….
c. Tác dụng với axit axetic
PT: …………………………………………………………………………………………………………………………
Hiện tượng: ……………………………………………………………………………………………………………….
* Rượu etylic có tính chất đặc trưng do trong phân tử ………………………………………………………………
5. Ứng dụng
……………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………...
6. Điều chế
……………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………...
AXIT AXETIC
1. Tính chất vật lý: ……………………………………………………………………………………………………….
2. Công thức phân tử: ………………………….. Công thức cấu tạo: ………………………………………………..
3. Tính chất hóa học
a. Axit axetic là một axit hữu cơ yếu, mang các tính chất hóa học của một axit
- Làm đổi màu quỳ tím sang màu ……………
- Tác dụng với kim loại: …………………………………………………………………………………………………
- Tác dụng với oxit bazo: ………………………………………………………………………………………………..
- Tác dụng với bazo: ……………………………………………………………………………………………………..
- Tác dụng với muối: …………………………………………………………………………………………………….
b. Tác dụng với rượu etylic
PT: …………………………………………………………………………………………………………………………
Hiện tượng: ……………………………………………………………………………………………………………….
Phản ứng giữa rượu etylic và axit axetic thuộc loại phản ứng ……………………………………………………...
* Axit axetic có tính chất đặc trưng do trong phân tử ……………………………………………………………….
4. Ứng dụng
……………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………...
Dấm ăn là dung dịch…………………………. với nồng độ ……………….
5. Điều chế
……………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………...
CHẤT BÉO
1. Tính chất vật lý của chất béo: ………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………...
2. Thành phần của chất béo: …………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………………………...
3. Tính chất hóa học
a. Phản ứng thủy phân trong môi trường axit
……………………………………………………………………………………………………………………………...
b. Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm
……………………………………………………………………………………………………………………………...
Phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm còn gọi là ……………………………………………………………..
4. Ứng dụng của chất béo
……………………………………………………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………………………………………...
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
RƯỢU ETYLIC (C2H5OH)
AXIT AXETIC (CH3COOH)
Công thức
CTPT: C2H6O
CTCT: CH3 – CH2 – OH
CTPT: C2H4O2
CTCT: CH3 – CH2 – COOH
Tính chất vật lý
Là chất lỏng, không màu, dễ tan và tan nhiều trong nước.
Sôi ở 78,30C, nhẹ hơn nước, hoà tan được nhiều chất như Iot, Benzen…
Sôi ở 1180C, có vị chua (dd Ace 2-5% làm giấm ăn)
Tính chất
hoá
học
Giống nhau
* Phản ứng với Na:
2C2H5OH + 2Na ® 2C2H5ONa + H2 2CH3COOH + 2Na ® 2CH3COONa + H2
* Rượu Etylic tác dụng với axit axetic tạo thành este Etyl Axetat (CH3COOC2H5)
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
Khác nhau
* Cháy với ngọn lửa màu xanh, toả nhiều nhiệt
C2H6O + 3O2 ® 2CO2 + 3H2O
* Bị oxi hóa trong kk có men xúc tác
C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O
- Mang đủ tính chất của axit: Làm đỏ quỳ tím, tác dụng với kim loại trước H, với bazơ, oxit bazơ, dd muối
2CH3COOH + Mg ® (CH3COO)2Mg + H2
CH3COOH + NaOH ® CH3COONa + H2O
Ứng dụng
Dùng làm nhiên liệu, dung môi pha sơn, chế rượu bia, dược phẩm, điều chế axit axetic và cao su…
Dùng để pha giấm ăn, sản xuất chất dẻo, thuốc nhuộm, dược phẩm, tơ…
Điều chế
Bằng phương pháp lên men tinh bột hoặc đường
C6H12O6 2C2H5OH + 2CO2
Hoặc cho Etilen hợp nước
C2H4 + H2O C2H5OH
* Lên men dd rượu nhạt
C2H5OH + O2 CH3COOH + H2O
* Trong PTN:
2CH3COONa + H2SO4 ® 2CH3COOH + Na2SO4
GLUCOZƠ
SACCAROZƠ
TINH BỘT VÀ XENLULOZƠ
Công thức phân tử
C6H12O6
C12H22O11
(C6H10O5)n Tinh bột: n » 1200 – 6000
Xenlulozơ: n » 10000 – 14000
Trạng thái
Tính chất
vật lý
Chất kết tinh, không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước
Chất kết tinh, không màu, vị ngọt sắc, dễ tan trong nước, tan nhiều trong nước nóng
Là chất rắn trắng. Tinh bột tan được trong nước nóng ® hồ tinh bột. Xenlulozơ không tan trong nước kể cả đun nóng
Tính chất hoá học quan trọng
Phản ứng tráng gương
C6H12O6 + Ag2O ® C6H12O7 + 2Ag
Thuỷ phân khi đun nóng trong dd axit loãng
C12H22O11+H2O
C6H12O6 + C6H12O6
glucozơ fructozơ
Thuỷ phân khi đun nóng trong dd axit loãng
(C6H10O5)n + nH2O nC6H12O6
Hồ tinh bột làm dd Iot chuyển màu xanh
Ứng dụng
Thức ăn, dược phẩm
Thức ăn, làm bánh kẹo … Pha chế dược phẩm
Tinh bột là thức ăn cho người và động vật, là nguyên liệu để sản xuất đường Glucozơ, rượu Etylic. Xenlulozơ dùng để sản xuất giấy, vải, đồ gỗ và vật liệu xây dựng.
Điều chế
Có trong quả chín (nho), hạt nảy mầm; điều chế từ tinh bột.
Có trong mía, củ cải đường
Tinh bột có nhiều trong củ, quả, hạt. Xenlulozơ có trong vỏ đay, gai, sợi bông, gỗ
Nhận biết
Phản ứng tráng gương
Có phản ứng tráng gương khi đun nóng trong dd axit
Nhận ra tinh bột bằng dd Iot: có màu xanh đặc trưng
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Công thức cấu tạo của axit axetic (C2H4O2) là
A. O = CH – O – CH3.
D. CH2 – O – O – CH2.
Câu 2: Nhiệt độ sôi của rượu etylic là
A. 78,30C. B. 87,30C. C. 73,80C. D. 83,70C.
Câu 3: Độ rượu là
A. số ml rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.
B. số ml nước có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.
C. số gam rượu etylic có trong 100 ml hỗn hợp rượu với nước.
D. số gam nước có trong 100 gam hỗn hợp rượu với nước.
Câu 4: Trong 100 ml rượu 450 có chứa
A. 45 ml nước và 55 ml rượu nguyên chất. B. 45 ml rượu nguyên chất và 55 ml nước.
C. 45 gam rượu nguyên chất và 55 gam nước. D. 45 gam nước và 55 gam rượu nguyên chất.
Câu 5: Công thức cấu tạo của rượu etylic là
A. CH2 – CH3 – OH. B. CH3 – O – CH3. C. CH2 – CH2 – OH2. D. CH3 – CH2 – OH.
Câu 6: Nhóm –OH trong phân tử rượu etylic có tính chất hóa học đặc trưng là
A. tác dụng được với kim loại giải phóng khí hiđro.
B. tác dụng được với natri, kali giải phóng khí hiđro.
C. tác dụng được với magie, natri giải phóng khí hiđro.
onthicaptoc.com Vo ghi Hoa 9 phan huu co
NĂM HỌC: 2023 – 2024
*******
1. Hợp chất hữu cơ là ……………………………………………………………………………………………………
2. Phân loại hợp chất hữu cơ:
-57153111500Câu 1. (4,0 điểm)
1.1. Cho ô chữ (hình bên) gồm 8 hàng ngang, 1 cột từ khóa và thông tin gợi ý dưới đây:
I. PHẦN THI BẮT BUỘC (0,25đ x 24 = 6,0 điểm)
Câu 1: Tại sao NST được quan sát rõ nhất dưới kính hiển vi ở kỳ giữa?
KHUNG KẾ HOẠCH BÀI DẠY
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
36513825500Câu 1. (4,0 điểm)
320357525874001.1. Cho ô chữ như hình bên và các gợi ý sau:
MÃ ĐỀ: 132
I, Trắc nghiệm (5,0 đ): Hãy chọn câu trả lời đúng và điền vào phiếu trả lời trắc nghiệm