onthicaptoc.com
ĐỀ ÔN 1
Phần A. TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm
Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:
Câu 1. Trong tự nhiên, nitrogen tồn tại ở dạng nào ?
A. Đơn chất. B. Hợp chất.
C. Ion. D. Cả đơn chất và hợp chất.
Câu 2. Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,001M là
A. 11. B. 12. C. 10. D. 4.
Câu 3. Cho hệ cân bằng trong một bình kín: H2(g) + I2 (g) 2HI(g)
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
A. Tăng áp suất của hệ. B. Thệm chất xúc tác vào hệ.
C. giảm nhiệt độ của hệ. D. Giảm áp suất của hệ.
Câu 4. Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?
A. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2. B. HCl, CH3COONa, NaClO.
C. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3. D. H2S, H2SO3, H2SO4.
Câu 5. Cho cân bằng hoá học: Fe2O3(s) + 3CO(g) Fe(s) + 3CO2(g)
Cân bằng không bị chuyển dịch khi
A. giảm áp suất chung của hệ. B. tăng nồng độ CO2.
C. tăng nhiệt độ của hệ. D. giảm nồng độ CO.
Câu 6. Các tính chất hoá học của HNO3 là
A. tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ.
B. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.
C. tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ.
D. tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.
Câu 7. Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là
A. Ba(OH)2. B. NH3. C. NaCl. D. NaOH.
Câu 8. Cho phản ứng thuận nghịch: . Hằng số cân bằng của phản ứng trên là
A. B. . C. . D. .
Câu 9. Trong ammonia, nitrogen có hóa trị là
A. 4. B. +3. C. -3. D. 3.
Câu 10. Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch ?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 11. Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng khi nói về nitrogen?
A. Số oxi hóa của nitrogen trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3-, NO2-, lần lượt là -3, +4, -3,+5,+4.
B. Nitrogen không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc.
C.Vì có liên kết 3 nên phân tử nitrogen rất bền và ở nhiệt độ thường nitrogen khá trơ về mặt hóa học.
D. Khi tác dụng với khí hydrogen, nitrogen thể hiện tính khử.
Câu 12. Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa ?
A. NaCl. B. AlCl3. C. K2SO4. D. KCl.
Câu 13. X là một oxide của nitrogen, là chất khí, có màu nâu đỏ. Vậy X là
A. NO2 B. N2O4. C. NO D. N2O5
Câu 14. Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây ?
A. -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5. B. -3, +3, +5.
C. -3, 0, +3, +5. D. -3, +1, +2, +3, +4, +5.
Câu 15. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
A. (NH4)2SO4. B. NH4HCO3. C. CaCO3. D. NH4NO2.
Câu 16. Cho 0,15 mol Fe vào dung dịch HNO3 loãng (vùa đủ) thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Số mol HNO3 đã phản ứng là
A. 0,10. B. 0,50. C. 0,30. D. 0,6.
Câu 17. HNO3 tác dụng với chất nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử ?
A. FeCO3. B. Fe(OH)3. C. FeS. D. FeO.
Câu 18. Trong các dung dịch sau, dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh ?
A. CH3COONa. B. MgCl2. C. K2SO4. D. HCl.
Câu 19. Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
A. [H+] < [CH3COO-]. B. [H+] > [CH3COO-]. C. [H+] < 0,10M. D. [H+] = 0,10M.
Câu 20. Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
A. Cu. B. Al. C. Ag. D. Zn.
Câu 21. Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?
A. HCl. B. . C. . D. NaOH.
Câu 22. pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất ?
A. Dung dịch NaCl 0,1M. B. Dung dịch KOH 0,01M.
C. Dung dịch HCl 0,1M. D. Dung dịch HNO2 0,1M.
Câu 23. Theo thuyết Bronste-Lowry, chất nào sau đây là acid ?
A. NH3. B. NaOH. C. Ba(OH)2. D. CH3COOH.
Câu 24. Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số chất khi tác dụng với HNO3 đặc, nóng (dư) tạo khí NO2 là
A. 8. B. 5. C. 7. D. 6.
Câu 25. Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
A. màu xanh. B. màu hồng. C. màu vàng. D. màu đỏ.
Câu 26. Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có
A. hoá trị V, số oxi hoá +5. B. hoá trị IV, số oxi hoá +5.
C. hoá trị V, số oxi hoá +4. D. hoá trị IV, số oxi hoá +3.
Câu 27. Hằng số KC của phản ứng phụ thuộc vào yếu tố
A. nồng độ. B. áp suất. C. chất xúc tác. D. nhiệt độ
Câu 28. Cho phương trình: HF + H2O F- + H3O+. Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid ?
A. HF. B. H2O. C. F-. D. H3O+.
Phần B. TỰ LUẬN: 3,0 điểm
Câu 1: (1 điểm)
Ở trạng thái bình thường, dịch vị dạ dày thường có nồng độ [H+] là 2.10-4 M. Khi tiến hành tiêu hóa, thức ăn đi vào dạ dày làm giải phóng acid HCl và dịch vị dạ dày cũng vì vậy mà có giá trị thay đổi, khi này nồng độ ion [H+] là 4.10-2 M.
a) Tính giá trị pH của dạ dày ở trạng thái bình thường và khi dạ dày tiêu hóa thức ăn.
b) Thành phần của một số thuốc kháng acid (giảm đau dạ dày) thường chứa CaCO3, Mg(OH)2…. Viết phương trình hóa học của HCl với CaCO3, Mg(OH)2.
Câu 2: (1 điểm)
Cho dung dịch X chứa: . Nếu cho toàn bộ dung dịch X tác dụng hoàn toàn với BaCl2 dư thì thu được 23,3 gam kết tủa. Mặt khác, nếu cho toàn bộ dung dịch X tác dụng hoàn toàn với NaOH (dư) thì thu được V lít khí (đkc). Tính giá trị của V ?
Câu 3: (1 điểm)
Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng độ tương ứng là 0,3M và 0,7M. Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở toC, H2 chiếm 25% thể tích hỗn hợp thu được. Tính hằng số cân bằng KC ở toC của phản ứng.
IV. HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần A. TRẮC NGHIỆM: 7 điểm (đúng mỗi câu được 0,25 điểm)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
D
A
C
B
A
C
A
D
D
A
C
B
A
D
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
B
D
B
A
C
B
C
C
D
C
B
B
D
A
Phần B. TỰ LUẬN: 3 điểm
Đáp án
Điểm
Câu 1:
a) Trạng thái bình thường:
pH = -log[H+] = -log[2.10-4] = 3,69.
Khi tiêu hóa thức ăn:
pH = -log[H+] = -log[4.10-2] = 1,39.
b) Các phương trình hóa học:
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2
Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O
(1,0 điểm)
Câu 2:
Bảo toàn điện tích:
(1,0 điểm)
Câu 3:
Phương trình phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) 2NH3 (g)
Ban đầu: 0,3 0,7
Phản ứng: x 3x 2x
Cân bằng: 0,3-x 0,7-3x 2x
(1,0 điểm)
ĐỀ ÔN 2
Phần 1. 12 câu trắc nghiệm một lựa chọn (3,0 điểm)
Câu 1: Dung dịch X có pH =11 thì :
A. =10 -11 M B. =10-3 M
C. Làm quì tím hoá đỏ D. Không làm đổi màu phenolphtalein
Câu 2: Cho phenolphtalein vào dung dịch nào sau đây sẽ hóa hồng
A. dung dịch NaOH B. dung dịch HCl
C. dung dịch NaCl D. dung dịch BaCl2
Câu 3: Dung dịch HCl 0,001M thì :
A. pH=3 và làm quì tím hoá đỏ. B. pH=11 và làm quì tím hoá xanh.
C. pH=3 và làm quì tím hoá xanh. D. pH=11 và làm quì tím hoá đỏ.
Câu 4: Có 4 dung dịch NaOH, Ba(OH)2 , NH3, Na2CO3 có cùng nồng độ. Dung dịch có pH lớn nhất là:
A. NaOH B. NH3 C. Ba(OH)2 D. Na2CO3
Câu 5: Dung dịch KOH 0,0001M có pH bằng:
A. 10 B. 4 C. 3 D. 11
Câu 6: Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?
A. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng. B. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
C. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm. D. Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.
Câu 7: Dung dịch với [OH-]=2.10-3 sẽ có:
A. pH < 7, môi trường kiềm. B. [H+] > 10-7, môi trường axit
C. [H+] = 10-7, môi trường trung tính. D. pH > 7, môi trường kiềm
Câu 8: Trộn 60 ml dung dịch HCl 0,05M với 40 ml dung dịch NaOH 0,1M thu được 100 ml dung dịch X. pH dung dịch X bằng
A. 2. B.5. C. 10. D. 12.
Câu 9. Chất rắn nào sau đây khi hòa tan vào nước sẽ làm cho giá trị pH của nước tăng?
A. NaCl B. NH4Cl C. Fe(NO3)3 D. Na2CO3
Câu 10: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch NaHCO3 thì
A. giấy quỳ tím bị mất màu. B. giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu xanh.
C. giấy quỳ không đổi màu. D. giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu đỏ
Câu 11. Các dung dịch có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là
A. NaOH. B. HCl. C. NH3. D. NaCl.
Câu 12. Cẩm tú cầu là loài hoa được trồng nhiều nhất tại Sa Pa hay Đà Lạt. Màu của loại hoa này có thể thay đổi tùy thuộc vào pH của thổ nhưỡng nên có thể điều chỉnh màu hoa thông qua việc điều chỉnh độ pH của đất trồng
pH đất trồng
< 7
= 7
> 7
Hoa sẽ có màu
Lam
Trắng sữa
Hồng
Khi trồng loài hoa trên, nếu ta bón thêm 1 ít vôi (CaO) và chỉ tưới nước thì khi thu hoạch hoa sẽ
A. có màu trắng sữa. B. có màu hồng.
C. có đủ cả 3 màu lam, trắng, hồng. D. có màu lam.
Phần 2. Chọn đúng sai
Câu 1. Có 4 dung dịch: HCl, AlCl3, Na2CO3, CH3COOH cùng nồng độ được đánh ngẫu nhiên là A, B, C, D. Giá trị pH và khả năng dẫn điện của dung dịch theo bảng sau:
Dung dịch
A
B
C
D
pH
5,25
11,53
3,01
1,25
Khả năng dẫn điện
Tốt
Tốt
Kém
Tốt
a. B là dung dịch Na2CO3 , khi cho phenolphtalein vào dung dịch có màu hồng.
b. A là dung dịch CH3COOH.
c. D là dung dịch HCl.
d. Cho dung dịch B vào dung dịch A thì hiện tượng có bọt khí bay ra.
Câu 2. Tiến hành các thí nghiệm sau;
Thí nghiệm 1 : Lấy 10 ml dung dịch HCl 0,08M vào ống nghiệm, cho vài giọt quì tím vào.
Thí nghiệm 2 : Lấy 10ml dung dịch NaOH 0,1M vào ống nghiệm, cho vài giọt quì tím vào.
Thí nghiệm 3 : Trộn 2 ống nghiệm với nhau thu được dung dịch Y.
a. Ở thí nghiệm 3 xảy ra phản ứng có phương trình ion rút gọn là : H+ + OH- → H2O
b. ống nghiệm 2 có màu hồng.
c. ống nghiệm 1 có pH = 1,1 và có màu đỏ
d. dung dịch Y có pH = 2
Phần 3. Bài tập tự luận.
Câu 1. V lít dung dịch HCl có pH = 3 .
a. Tính nồng độ mol các ion H+ , OH- của dung dịch .
b. Cần bớt thể tích H2O bằng bao nhiêu V để thu được dung dịch có pH = 2 .
Câu 2. Trong một dung dịch có chứa a mol Ca2+ , b mol Mg2+ , c mol Cl – và d mol NO3-
a. Lập biểu thức liên hệ giữa a, b, c, và d
b. Nếu a = 0,01 ; c = 0,01 và d = 0,03 thì b bằng bao nhiêu ?
Câu 3. Cần phải thêm bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,2M vào 100 ml dung dịch NaOH 0,25M để thu được dung dịch có pH = 2 .
Cau 4. Cần phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,15M vào 50ml dung dịch HCl 0,2M để thu được dung dịch có pH = 12 .
Câu 5: 500 ml một dung dịch A có chứa x mol Fe3+ ; 0,04 mol Na+ ; y mol SO42- và 0,09 mol Cl- . Nếu cô cạn dung dịch này thì thu được 7,715 gam muối khan . Tính nồng độ mol các ion Fe3+ và SO42- trong dung dịch. Biết Fe= 56, Na =23, S = 32, O=16, Cl =35,5.
---------------Hết----------------
ĐỀ ÔN 3
Phần 1. 12 câu trắc nghiệm một lựa chọn (3,0 điểm)
Câu 1: Phản ứng tổng hợp amoniac là: N2 (K)+ 3H2 (K) 2NH3 (K H = -92 kJ. Yếu tố không giúp tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp amoniac là:
A. Tăng nhiệt độ. B. Lấy NH3 ra khỏi hỗn hợp phản ứng.
C. Bổ sung N2 vào hỗn hợp phản ứng. D. Tăng áp suất.
Câu 2: Xét cân bằng hóa học của một số phản ứng:
1) Fe2O3(r ) + 3CO(k) ⇌ 2Fe (r ) + 3CO2 (k)
2) CaO (r ) + CO2 (k) ⇌ CaCO3(r )
3) N2O4 (k) ⇌ 2NO2 (k)
4) H2 (k) + I2 (k) ⇌ 2HI (k)
5) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇌ 2SO3 (k)
Khi tăng áp suất, cân bằng hóa học bị dịch chuyển ở các hệ:
A. 1; 3; 4; 5 B. 1; 2; 4; 5 C. 2; 3; 5 D. 1; 2; 3; 4; 5
Câu 3. Cho cân bằng sau: A2(k) + 3B2(k) ⇌ 2D(k). Khi tăng nhiệt độ, tỉ khối của hỗn hợp khí giảm. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phản ứng thuận là thu nhiệt. Khi tăng nhiệt độ, cân bằng (1) chuyển dịch về phản ứng thuận
B. Phản ứng thuận là tỏa nhiệt. Khi tăng nhiệt độ, cân bằng (1) chuyển dịch về phản ứng nghịch
C. Phản ứng thuận là thu nhiệt. Khi tăng nhiệt độ, cân bằng (1) chuyển dịch về phản ứng nghịch
D. Phản ứng thuận là tỏa nhiệt. Khi tăng nhiệt độ, cân bằng (1) chuyển dịch về phản ứng thuận
Câu 4. Bộ ba các chất nào sau đây là những chất điện li mạnh?
A. HCl, NaOH, NaCl. B. HCl, NaOH, CH3COOH.
C. KOH, NaCl , AgCl. D. NaNO3 , NaNO2, NH3.
Câu 5. Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện:
A. HCl trong C6H6 (benzen) B. Ca(OH)2 trong nước
C. CH3COONa trong nước D. NaHSO4 trong nước
Câu 6. Nếu pH của dung dịch A là 11,5 và pH của dung dịch B là 4,0 thì điều khẳng định nào sau đây đúng?
A. Dung dịch A có nồng độ ion H+ cao hơn B
B. Dung dịch B có tính bazơ mạnh hơn A
C. Dung dịch A có tính bazơ mạnh hơn B
D. Dung dịch A có tính axit mạnh hơn B
Câu 7. Muối nào sau đây bị thủy phân tạo dung dịch có pH < 7?
A. CaCl2 B. CH3COONa C. NaCl D. FeCl3
Câu 8. Trong các dung dịch sau đây: K2CO3 , KCl , CH3COONa , NH4Cl, NaHSO4 , Na2S có bao nhiêu dung dịch có pH > 7?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng nhất?
A. Al(OH)3 là một bazơ. B. Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính
C. Al(OH)3 là một chất lưỡng tính D. Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính
Câu 10. Trong dung dịch Al2(SO4)3 loãng có chứa 0,6 mol SO42- , thì trong dung dịch đó có chứa
A. 0,2 mol Al2(SO4)3 B. 0,3 mol Al3+
C. 1,8 mol Al2(SO4)3 D. Cả A và B đều đúng
Câu 11. Dung dịch X chứa a mol Na+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol . Chọn biểu thức đúng?
A. a + 2b = c + 2d B. a + 2b = c + d C. a + b = c + d D. 2a + b = 2c + d.
Câu 12: Trộn lẫn 50 ml dung dịch HCl 0,12M với 50 ml dung dịch NaOH 0,1M .Vậy pH của dung dịch thu được bằng bao nhiêu?
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
Phần 2. Chọn đúng sai
Câu 1. Chọn nhận định đúng-sai
a. dung dịch Ca(OH)2 0,05M làm phenolphtalein chuyển mầu hồng.
b. Phản ứng giữa CH3COOH với NaOH có phương trình ion rút gọn là: H+ + OH- → H2O.
c. Phèn chua (KAl(SO4)2.12H2O) là muối kép ngậm nước, khia tan vào nước tạo môi trường dung dịch acid.
d. Soda ( Na2CO3) là muối trung hòa, khi tan vào nước tạo môi trường dung dịch là trung tính
Câu 2. Hòa tan m gam phèn có công thức Na2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O (chứa 5% tạp chất) vào nước thu được dung dịch A có chứa 0,1 mol SO42-
a. Nhỏ vài giọt quì tím vào thì thu được dung dịch có màu đỏ.
b. Trong A chứa 0,1 mol ion Na+.
c. Cho dung dịch NaOH dư vào A thu được kết tủa màu nâu đỏ.
d. Giá trị của m = 84,7 gam.
Phần 3. Câu trả lời ngắn.
Câu 1. Cho phản ứng: 4H2 (g) + Fe3O4 (s) 3Fe (s) + 4H2O (g) Trong các biện pháp sau:
(1) tăng áp suất, (2) thêm Fe2O3 vào hệ, (3) nghiền nhỏ Fe2O3, (4) thêm H2 vào hệ . Có bao nhiêu biện pháp làm cho cân bằng hóa học chuyển dịch theo chiều thuận?
ĐS: .....................
Câu 2. Cho 3 mol acetic acid tác dụng với 2 mol ethyl alcohol theo phương trình:
CH3COOH + C2H5COOH CH3COOC2H5 + H2O.
Khi hệ đạt đến cân bằng thì thu được 1 mol ester. Cũng trong điều kiện như trên, khi cân bằng đạt được, số mol ester thu được khi dùng 1,8 mol acid và 3,5 mol alcohol là bao nhiêu gam?
ĐS: .....................
Câu 3. Trộn 20 ml dung dịch HCl 0,05 M với 20 ml dung dịch H2SO4 0,075 M. Nếu coi thể tích sau khi pha trộn bằng tổng thể tích của hai dung dịch đầu thì pH của dung dịch thu được là bao nhiêu?
ĐS: .....................
Câu 4. Tính khối lượng CaO ( chứa 30% tạp chất trơ) cần cho vào 120ml dung dịch A có pH = 1, thu được 100 ml dung dịch có pH =2?
ĐS: .....................
Câu 5: Một dung dịch chứa 0,04 mol Cu2+, 0,06 mol K+, x mol Cl– và y mol SO42–. Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 10,87 gam. Biết Cu=64, K=39, Cl =35,5, S=32, O=16.
Giá trị của x và y lần lượt là.
ĐS: .....................
--------------Hết-----------
ÔN TẬP GỮA KÌ 1 SỐ 4
Phần 1. 12 câu trắc nghiệm một lựa chọn (3,0 điểm)
Câu 1. Hằng số cân bằng Kc của phản ứng chỉ phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Nồng độ B. áp suất C. Nhiệt độ D. Chất xúc tác.
Câu 2. Cho phản ứng CaCO3(s) ↔ CaO(s) + CO2(g) và DH > 0
Cân bằng phản ứng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi nào?
A. Tăng nhiệt độ B. Giảm áp suất C. Tăng áp suất D. Cả A và B
Câu 3. Cho phương trình hoá học
N2(k) + O2(k) 2NO(k) DH > 0
Hãy cho biết cặp yếu tố nào sau đây đều ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên?
A. Nhiệt độ và nồng độ B. áp suất và nồng độ
C. Nồng độ và chất xúc tác D. Chất xúc tác và nhiệt độ.
Câu 4: Cho phản ứng sau: 2SO2(g) + O2(g) 2SO3(g) ;H < 0
Để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận thì: (1): tăng nhiệt độ, (2): tăng áp suất, (3): hạ nhiệt độ, (4): dùng xúc tác là V2O5, (5): Giảm nồng độ SO3. Biện pháp đúng là:
A. 2, 3, 5. B. 1, 2, 3, 4.. C. 2, 3, 4, 5. D. 1, 2, 5.
Câu 5. Cho các chất sau: Cl2, KH2PO4, C3H5(OH)3, CH3COONa, HCOOH, Mg(OH)2, C6H6, NH4Cl. Số chất điện li trong dãy là:
A. 5 B. 4 C. 6 D. 7
Câu 6. Chọn dãy những chất điện li mạnh trong số các dãy chất sau
a. NaCl b. Ba(OH)2 c. HNO3
d. AgCl e. Cu(OH)2 f. HCl.
A. a, b, c, f B. a, d, e, f C. b, c, d, e D. a, b, c
Câu 7. Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?
A. NH4NO3 B. H2SO4 C. HCl D. NaOH.
Câu 8. Dung dịch muối nào sau đây có tính axit?
A. NaCl B. Na2CO3 C. Ba(NO3)2 D. NH4Cl
Câu 9. Cho các muối NaCl, NaNO3 , Na2CO3 , K2S , CH3COONa , NH4Cl, ZnCl2. Các muối không bị thủy phân là:
A. NaCl, NaNO3, K2SO4. B. CH3COONa , Na2CO3 , ZnCl2.
C. K2S, NH4Cl, K2SO4. D. Na2CO3 , NaNO3, K2S.
Câu 10. Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau
1. KCl 2. Na2CO3 3. CuSO4 4. CH3COOONa
5. Al2(SO4)3 6. NH4Cl 7. NaBr 8. K2S
Chọn phương án trong đó các dung dịch đều có pH < 7?
A. 1, 2 , 3 B. 3 , 5, 6 C. 6, 7, 8 D. 2, 4, 6.
Câu 11. pH của dung dịch KOH 0,0001 M là:
A. 8 B. 9 C. 10 D. 11
Câu 12. Thể tích (ml) của dung dịch NaOH 0,3 M cần để trung hòa 3 lít dung dịch HCl 0,01 M là
A. 0,1 B. 1 C. 10 D.100
Phần 2. Chọn đúng sai
Câu 1. Cho các phát biểu sau:
a. Các yếu tố luôn ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là: nhiệt độ, nồng độ và áp suất.
b. Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn.
c. Cân bằng : không bị dịch chuyển khi giảm áp suất chung của hệ.
d. Khi tăng nhiệt độ cân bằng: CaCO3 (s)↔CaO (s) + CO2 (g) = 176 kJ chuyển dịch theo chiều
thuận
Câu 2. Cho các nhận định sau
a. Dung dịch HCl 4,0.10-3 có pH = 2,4.
b. Dung dịch H2SO4 2,5.10-4 có pH = 3,3.
c. Dung dịch NaOH 3,0.10-4 M có pH = 10,52.
d. Dung dịch Ba(OH)2 5,0.10-4 M có pH = 11.
Phần 3. Tự luận.
Câu 1. Tính pH của dung dịch NaHSO4 0,01M. Biết KHSO4- = 2.
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Câu 2. Cho các tiểu phân sau: Zn(OH)2, Al(OH)3, Cu(OH)2 , Al3+, HS- , SO32-, HPO32-; HSO4-, Cl -, CH3COO-, PO43-; NO3-, NH4+; S2-. Số chất và tiểu phân chỉ thể hiện tính axit?
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Câu 3. Cho biết phản ứng thuận nghịch sau: H2(g) + I2 (g) ↔ 2HI(g). Nồng độ ban đầu của H2 và I2 đều là 0,03 mol/l. Khi đạt đến cân bằng, nồng độ của HI là 0,04 mol/l. Hằng số cân bằng (KC) của phản ứng là
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Câu 4. Cho 0,5 lít dung dịch H2SO4 0,15M tác dụng V lít dung dịch KOH 0,2M. Giá trị V (lít) để dung dịch thu được có pH = 13 là?
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................Câu 5: X là dung dịch H2SO4 0,02M, Y là dung dịch NaOH 0,035M. Khi trộn lẫn dung dịch X với dung dịch Y ta thu được dung dịch Z có thể tích bằng tổng thể tích hai dung dịch mang trộn và có pH = 2. Tỉ lệ thể tích giữa dung dịch Y và dung dịch X là
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
ĐỀ ÔN 5
Phần 1: 3,0 điểm. Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau
Câu 1: [NB] Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại ở dạng
A. đơn chất. B. hợp chất. C. ion. D. đơn chất và hợp chất.
Câu 2: [NB] Ở nhiệt độ cao, nitrogen thể hiện tính khử khi phản ứng với đơn chất nào sau đây?
A. Mg. B. O2. C. Ca. D. H2.
Câu 3: [NB] Ứng dụng nào sau đây không phải ứng dụng của nitrogen?
A. bảo quản mẫu vật phẩm trong y học. B. tạo khí quyển trơ.
C. bảo quản thực phẩm. D. sản xuất phân lân.
Câu 4: [NB] Công thức Lewis của phân tử ammonia là
A. . B. .
C. . D..
Câu 5: [NB] Tính base của ammonia được thể hiện qua phản ứng nào sau đây?
A. NH3 (g) + HCl (g) → NH4Cl (s). B. 4NH3 + 3O2 2N2 + 6H2O.
C. 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O. D. 2NH3 + 3CuO 3Cu + 2N2↑ + 3H2O.
Câu 6: [NB] Trong công nghiệp, ammonia được tổng hợp theo quy trình Haber-Bosch ứng với phương trình hoá học nào sau đây?
A. NH4Cl NH3 + HCl.
B. NH4Cl + NaOH → NaCl + NH3 + H2O.
C. NaNO2 + NH4Cl NaCl + NH3 + HNO2.
D. N2 (g) + 3H2 (g) 2NH3 (g).
Câu 7: [NB] Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Các muối ammonium đều dễ tan trong nước.
B. Dung dịch muối ammonium phân ly hoàn toàn thành ion.
C. Các muối ammonium đều kém bền với nhiệt, khi đun nóng bị phân huỷ thành ammonia và acid tương ứng.
D. Muối ammonium tác dụng với dung dịch kiềm giải phóng ammonia.
Câu 8: [NB] Muối được dùng làm bột nở trong thực phẩm là
A. (NH4)2CO3. B. Na2CO3. C. NH4HCO3. D. NH4Cl.
Câu 9: [NB] Số oxi hoá của nguyên tử nitrogen trong phân tử HNO3 là
A. -3. B. +1. C. +4. D. +5.
Câu 10: [NB] HNO3 thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng với
A. Ba(OH)2. B. MgO. C. FeO. D. Fe(OH)3.
Câu 11: [NB] Hiện tượng nào sau đây không phải đặc điểm xuất hiện ở các ao, hồ có hiện tượng phú dưỡng?
A. Nguồn nước thường chuyển sang màu xanh do sự phát triển mạnh của rêu, tảo.
B. Tảo sản sinh với số lượng lớn trong thời gian nhanh chóng (sinh khối có thể tăng gấp đôi trong vòng 24 giờ). C. Hoa nở với mức độ tập trung lên tới vài triệu tế bào tảo trên 1mL.
D. Nước dâng cao, các sinh vật phù du không còn môi trường sinh sống.
Câu 12: [TH] Sự thay đổi màu của hoa cẩm tú cầu đã tạo nên vẻ đẹp kì diệu của loài hoa này. Màu của loài hoa này có thể thay đổi tùy thuộc vào pH của đất trồng nên có thể điểu chỉnh màu hoa thông qua việc điều chỉnh độ pH của đất
pH đất trồng
< 7
= 7
> 7
Hoa sẽ có màu
Lam
Trắng sữa
Hồng
Khi trồng loài hoa trên, nếu ta bón thêm 1 ít vôi (CaO) hoặc đạm 2 lá (NH4NO3) và chỉ tưới nước thì khi thu hoạch hoa sẽ có màu lần lượt là
A. hồng - lam. B. lam – hồng. C. trắng sữa – hồng. D. hồng – trắng sữa.
Phần 2. Chọn nhận điịnh đúng- sai
Câu 1. Cho các phát biểu sau:
a) Phân tử nitrogen có năng lượng liên kết lớn và không có cực.
b) Đơn chất N2 dễ hoá lỏng và ít tan trong nước do ảnh hưởng của tương tác Van der Waals.
c) N2 ( g) + O2 (g) 2NO (g) (= 180,6 kJ) là phản ứng khởi đầu cho quá trình hình thành đạm nitrate trong tự nhiên xuất phát từ nitrogen.
d) Tác nhân chủ yếu gây nên hiện tượng mưa acid là SO2 và NO2.
Câu 2. Tiến hành thí nghiệm sau:
- Cho khoảng 1 gam phân bón ammonium nitrate vào ống nghiệm (1) và khoảng 1 gam phân bón ammonium chloride vào ống nghiệm (2).
- Thêm vào mỗi ống nghiệm khoảng 3 ml nước cất, lắc đều cho tan hết.
- Nhỏ 1 ml dung dịch NaOH 20% vào mỗi ống nghiệm, đun nóng nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn.
- Đưa hai mẩu giấy quỳ tím đã tẩm ướt vào miệng mỗi ống nghiệm.
Cho các phát biểu sau:
a) Ống nghiệm (1) mẩu giấy quỳ tím chuyển màu đỏ, ống nghiệm (2) chuyển màu xanh.
b) Cả hai ống nghiệm đều thoát ra khí không màu, có mùi khai và xốc.
c) Có thể sử dụng dung dịch kiềm để nhận biết ion.
d) Dẫn khí thu được ở ống nghiệm (1) qua CuO nung nóng thu được chất rắn màu đen.
Phần tự luận: 5,0 điểm
Câu 1. Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) 2NH3 (g). Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng và cho biết khi tăng nhiệt độ của phản ứng thì cân bằng trên dịch chuyển theo chiều nào (biết enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là -45,9 kJ.mol-1)
Câu 2. Để điều chế 5 lít dung dịch HNO3 21% (d = 1,2 g/mL) bằng phương pháp oxi hóa NH3 với hiệu suất toàn quá trình là 80%. Thể tích khí NH3 (đkc) tối thiểu cần dùng bao nhiêu lít?
Câu 3: Tính pH của dung dịch sau:
a. dung dịch HNO3 0,01M
b. dung dịch NH3 0,1M có Kb =1,85.10-5.
--------------------- HẾT ---------------------
ĐỀ ÔN SỐ 6
Phần 1. 12 câu trắc nghiệm một lựa chọn (3,0 điểm)
Câu 1. Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A. Dung dịch NaCl. B. NaOH nóng chảy. C. Dung dịch HCl. D. NaCl rắn khan.
onthicaptoc.com 10 De on tap giua HK1 Hoa 11 Canh dieu CTM
I. LÝ THUYẾT
Bài 1: KHÁI NIỆM VỀ CÂN BẰNG
I. KHUNG MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1 gồm toàn bộ phần CÂN BẰNG HOÁ HỌC và NITROGEN
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
Câu 1. Hỗn hợp khí gồm và có tỉ khối so với là 3,6. Nung nóng một thời gian trong bình kín (có bột làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí có tỉ khối đối với là 4 . Hiệu suất của phản ứng tổng hợp là:
A. .B. .C. .D. .
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; O=16.
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
CÁNH DIỀU
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 18. Mỗi Câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.