www.onthicaptoc.com
ĐỀ 21
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2020
MÔN HÓA HỌC
Thời gian: 50 phút
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K= 39; Ca = 40, Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag=108; Ba = 137.
Câu 41: Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
A. Ca. B. Li. C. Be. D. K.
Câu 42: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. K. B. Ca. C. Al. D. Fe.
Câu 43:Thủy ngân (Hg) dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân là
A. Bột than. B. Bột lưu huỳnh. C. Bột sắt. D. Nước.
Câu 44:Trong phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tố nitơ ?
A. Etyl axetat B. Saccarozô
C.Metylamin D. Glucozô
Câu 45: Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là
A. axit fomic, andehit fomic, glucozô. B. fructozô, tinh bột, andehit fomic.
C. saccarozô, tinh bột, xenlulozô. D. andehit axetic, fructozô, xenlulozô.
Câu 46: Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. HCl. B. KNO3 . C. NaCl. D. NaNO3 .
Câu 47:Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z = 26) thuộc nhóm
A. VIB. B. VIIIB. C. IIA. D. IA.
Câu 48: Oxit nào sau đây là oxit axit?
A. Fe2O3 . B. CrO3 . C. FeO. D. Cr2O3 .
Câu 49:Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A. Với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam.
B. Thuỷ phân trong môi trường axit.
C. Với H2. ( ở nhiệt độ cao, xúc tác Ni )
D. Với dung dịch NaCl.
Câu 50:Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thổ thuộc nhóm?
A. IIB. B. IA C. IIA D. IIIA
Câu 51: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Saccarozơ. B. Xenlulozơ. C. Tinh bột. D. Glucozơ.
Câu 52:Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch CaCl2 ?
A. NaNO3. B. HCl. C. NaCl. D. Na2CO3.
Câu 53:Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương. Công thức của thạch cao nung là
A. CaSO4.H2O. B. Ca(NO3)2. C. CaSO4.D. CaSO4.2H2O.
Câu 54: Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 25,0. B. 12,5. C. 19,6. D. 26,7.
Câu 55: Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được oxit nào sau đây ?
A. Al2O3B. Fe2O3C. BaO D. Na2O
Câu 56: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 50%, thu được 4,48 lít CO2 . Giá trị
của m là
A. 36,0. B. 18,0. C. 32,4. D. 16,2.
Câu 57: Hòa tan hoàn toàn 20g hỗn hợp Fe và Mg trong dd HCl thu được một giam khí H2. Khi cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 54,5g B. 55,5 g C. 56,5g D.57,5g
Câu 58:Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A. 1. B. 2 C. 4 D. 3
Câu 59: Thành phần chính của quặng boxit là
A. FeCO3. B. Fe3O4. C.Al2O3.2H2O. D. FeS2.
Câu 60: Ở điều kiện thường, kim loại có độ cứng lớn nhất là
A.Fe. B. A. C. Cr. D. K.
Câu 61: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?
A. CH2 = CH2 B. CH2 =CH–CH = CH2
C.CH3 – CH3 D. CH2= CH – Cl
Câu 62: Trong các hợp chất, nguyên tố nhôm có số oxi hóa là
A. +2 B. +3 C. +4 D. +1
Câu 63: Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt (III)?
A.Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl.
B.FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư)
C.Fe(OH)3 tácdụng với dung dịch H2SO4
D.Fe tác dụng với dung dịch HCl
Câu 64: Cho 24,4 gam hỗn hợp Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2. Sau phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được m gam muối clorua. m có giá trị là
A. 2,66g. B. 22,6 g. C. 26,6 g. D. 6,26g.
Câu 65: Cho các chất sau: glucozơ, axetilen, saccarozơ, anđehit axetic, but-2-in, etyl fomat. Số chất khi tác dụng với dung dịch AgNO3 (NH3, to) cho kết tủa là
A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Câu 66:X là một a-aminoaxit, phân tử chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 0,89 gam X phản ứng vừa đủ với HCl thu được 1,255 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
A. CH2=C(NH2)–COOH. C. H2N–CH=CH–COOH.
B. CH3–CH(NH2)–COOH. D. H2N–CH2–CH2–COO.
Câu 67: Cho dãy các chất: Al2O3, KOH, Al(OH)3, CaO. Số chất trong dãy tác dụng với H2O là
A. 4. B.1. C.3. D.2.
Câu 68: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metylamin, màu quỳ tím chuyển thành ?
A. xanh B. vàng C. đỏ D. nâu đỏ
Câu 69 : Nhiệt phân hoàn toàn 50,0 gam CaCO3 thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là
A. 11,2. B. 5,6. C. 33,6. D. 22,4.
Câu 70: Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử?
A. hidro B. cacbon C. nitơ D. oxi
Câu 71: Hòa tan 14 gam hỗn hợp 2 muối MCO3 và N2CO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được dung dịch A và 0,672 lít khí (đktc). Cô cạn dung dịch A thì thu được m gam muối khan. m có giá trị là
A. 16,33g. B. 14,33g. C. 9,265g. D.12,65g.
Câu 72: Hòa tan hoàn toàn 4,68 gam hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và B kế tiếp trong nhóm IIA vào dung dịch HCl thu được 1,12 lít CO2 (đktc). Kim loại A và B là:
A. Be và Mg B. Mg và Ca C. Ca và Sr D. Sr và Ba
Câu 73: Cho 2,81 gam hỗn hợp A gồm 3 oxit Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300ml dung dịch H2SO4 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là
A. 3,81g. B. 4,81g. C. 5,21g. D. 4,8g.
Câu 74: Cho 1,26 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 3,42 gam muối sunfat. Kim loại đó là:
A. Mg B. Fe C. Ca D. Al
Câu 75: Hòa tan 15 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO3 và H2SO4 đặc thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, NO2, N2O. Phần trăm khối lượng của Al và Mg trong X lần lượt là
A. 63% và 37%. B. 36% và 64%.
C.50% và 50%. D. 46% và 54%.
Câu 76: Cho các chất sau: Al, Na2CO3, AlCl3, KHCO3, K2SO4, Al2O3, Al(OH)3, (NH4)2SO3. Số chất vừa tác dụng với axit HCl và vừa tác dụng với dung dịch KOH là
A. 5 B. 8 C. 6 D. 7
Câu 77: Cho 20 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 tan vừa hết trong 700ml dung dịch HCl 1M thu được 3,36 lít H2 (đktc) và dung dịch D. Cho dung dịch D tác dụng với NaOH dư, lọc kết tủa và nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y. Khối lượng Y là
A. 16g. B. 32g. C. 8g. D.24g.
Câu 78: Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được dung dịch Z.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NaOH dư vào V ml dung dịch Z, thu được n1 mol kết tủa.
Thí nghiệm 2: Cho dung dịch NH3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n2 mol kết tủa.
Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n3 mol kết tủa.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n1< n2< n3 . Hai chất X, Y lần lượt là
A. NaCl, FeCl2 . B. Al(NO3)3 , Fe(NO3)2 .
C. FeCl2, FeCl3 . D. FeCl2, Al(NO3)3 .
Câu 79: Để m gam hỗn hợp E gồm Al, Fe và Cu trong không khí một thời gian, thu được 34,4 gam
hỗn hợp X gồm các kim loại và oxit của chúng. Cho 6,72 lít khí CO qua X nung nóng, thu được hỗn
hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 18. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa
1,7 mol HNO3 , thu được dung dịch chỉ chứa 117,46 gam muối và 4,48 lít hỗn hợp khí T gồm NO và
N2O. Tỉ khối của T so với H2 là 16,75. Giá trị của m là
A. 27. B. 31. C. 32. D. 28.
Câu 80: Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 10,2g B. 15,0g. C. 12,3g. D. 8,2g.
-----------------------Hết-------------------------
ĐÁP ÁN
SỐ CÂU
Đ/A
SỐ CÂU
Đ/A
41
C
61
C
42
A
62
B
43
B
63
D
44
C
64
C
45
C
65
C
46
A
66
C
47
B
67
B
48
B
68
A
49
A
69
A
50
C
70
D
51
A
71
B
52
D
72
B
53
A
73
C
54
D
74
B
55
B
75
B
56
A
76
C
57
B
77
D
58
B
78
D
59
C
79
D
60
C
80
A
Câu 64: Hướng dẫn giải
n=n=0,2(mol)
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng: m hh + m =mkết tủa + m
Þ m = 24,4 + 0,2 . 208 – 39,4 = 26,6 gam
* Đáp án C
Câu 71:
Hướng dẫn giải
Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng
Ta có:Cứ 1 mol muối CO32-® 2 mol Cl-,lượng muối tăng 71 – 60 = 11 gam
Số mol CO2 thoát ra là 0,03 thì khối lượng muối tăng 11.0,03 = 0,33 (g)
Vậy mmuối clorua = 14 + 0,33 = 14,33 (g)
*Đáp án B
Câu 72: Hướng dẫn giải
Gọi là nguyên tử khối trung bình của 2 kim loại A và B
0,05 ¬¾¾¾¾
Þ
Vậy 2 kim loại là : Mg ( 24) và Ca (40)
*Đáp án B
Câu 73: Hướng dẫn giải
Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng:
mmuối = moxit + 0,03( 96 - 16) = 2,81 + 0,03.80 =5,21 gam
*Đáp án C
Câu 74: Hướng dẫn giải
Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng
Cứ 1 mol kim loại tác dụng tạo thành muối SO42- khối lượng tăng lên 96 gam.
Theo đề khối lượng tăng 3,42 – 1,26 = 2,16g
Vậy số mol kim loại M là 0,0225 mol.
*Đáp án B
Câu 75: Hướng dẫn giải
Đặt nMg = x mol ; nAl = y mol. Ta có:
24x + 27y = 15. (1)
Quá trình oxi hóa:
Mg ® Mg2+ + 2e Al ® Al3+ + 3e
x 2x y 3y
Þ Tổng số mol e nhường bằng (2x + 3y).
Quá trình khử:
N+5 + 3e ® N+2 2N+5 + 24e ® 2N+1
0,3 0,1 0,8 0,2
N+5 + 1e ® N+4 S+6 + 2e ® S+4
0,1 0,1 0,2 0,1
Þ Tổng số mol e nhận bằng 1,4 mol.
Theo định luật bảo toàn electron:
2x + 3y = 1,4 (2)
Giải hệ (1), (2) ta được: x = 0,4 mol ; y = 0,2 mol.
Þ %Mg = 100% - 36% = 64%.
*Đáp án B
Câu 77: Hướng dẫn giải
Với cách giải thông thường, ta phải viết 8 phương trình phản ứng , đặt ẩn số là số mol các chất rồi giải hệ phương trình rất phức tạp và dài. Để giải nhanh bài toán này, ta áp dụng phương pháp bảo toàn điện tích.
Số mol HCl hòa tan Fe là nHCl =
Số mol HCl hòa tan các oxit = 0,7 – 0,3 = 0,4 (mol)
Theo định luật bảo toàn điện tích ta có
0,3 mol Fe ® 0,15 mol Fe2O3 ;
*Đáp án D
www.onthicaptoc.com
ĐỀ 22
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2020
MÔN HÓA HỌC
Thời gian: 50 phút
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31;S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137
Câu 41: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A. quặng manhetit. B. quặng boxit. C. quặng đolomit. D. quặng pirit.
Câu 42: Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?
A. CrO. B. Cr2O3. C. FeO. D. MgO.
Câu 43: Xà phòng hóa hoàn toàn CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH thu được muối nào sau đây?
A. CH3COONa. B. HCOONa. C. CH3ONa. D. C2H5COONa.
Câu 44: Triolein có công thức cấu tạo là
A. (C17H35COO)3C3H5. B. (C15H31COO)3C3H5.
C. (C17H33COO)3C3H5. D. (C17H31COO)3C3H5.
Câu 45: Este nào sau đây phản ứng được với dung dịch brom?
A. Etyl axetat. B. Metyl propionat. C. Metyl axetat. D. Metyl acrylat.
Câu 46: Chất nào sau đây là amin bậc I ?
A. (CH3)2NH. B. CH3NH2. C. (CH3)3N. D. H2NCH2COOH.
Câu 47: Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 12,3. B. 8,2. C. 15,0. D. 10,2.
Câu 48. Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp khí X gồm H2, CH4, C2H6, C3H8 và C4H10 thu được 7,84 lít CO2 và 9,9 gam H2O, các khí đo ở đktc. Giá trị của V là
A. 3,36. B. 4,48. C. 5,6. D. 6,72
Câu 49: Saccarozơ là loại đường phổ biến nhất, có nhiều trong cây mía, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là
A. (C6H10O5)n B. C12H22O11. C. C6H12O6. D. C12H22O6.
Câu 50: Chất không thủy phân trong môi trường axit là
A. Glucozơ. B. Saccarozơ. C. Xenlulozơ. D. Tinh bột.
Câu 51: Cho m gam glucozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 3,24 gam Ag. Giá trị của m là
A. 2,70. B. 1,35. C. 5,40. D. 1,80.
Câu 52: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(b) Cho bột Zn vào lượng dư dung dịch HCl.
(c) Dẫn khí H2 dư qua ống sứ chứa bột CuO nung nóng.
(d) Cho Ba vào lượng dư dung dịch CuSO4.
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A. 4. B. 3. C. 2. D.1.
Câu 53: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A. Cu. B. Ag. C. Au. D. Hg.
Câu 54: Hóa chất nào sau đây dùng để làm mềm nước cứng toàn phần?
A. HCl. B. Ca(OH)2. C. Na2CO3. D. NaCl.
Câu 55: Hòa tan hoàn toàn 9,4 gam K2O vào 70,6 gam nước, thu được dung dịch KOH có nồng độ a%. Giá trị của a là
A. 16. B. 14. C. 22. D. 18.
Câu 56: Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Fe3+. B. Cu2+. C. Fe2+. D. Al3+.
Câu 57: Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A. MgCl2 và KOH. B. Cu(NO3)2 và HNO3.
C. Al(NO3)3 và NH3. D. Ba(OH)2 và H3PO4.
Câu 58: Nung 13,4 gam 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm thổ, được 6,8 gam rắn và khí X. Khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan sau phản ứng là
A. 5,8gam. B. 6,5gam. C. 4,2gam. D. 6,3gam.
Câu 59: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
A. CH3CHO. B. C2H5OH. C. CH3COOH. D. C2H6.
Câu 60: Nguyên tử Clo có 17p, 18n, 17e. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử Clo là
A. 52. B. 35. C. 34. D. 36.
Câu 61: Có các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2.
(b) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4.
(c) Sục khí CO2 vào dung dịch nước Javel.
(d) Nhúng lá Al vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
(e) Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch HF.
(f) Nhúng thanh Zn vào dung dịch CrCl3.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học là
A. 5. B. 3. C. 2. D.4.
Câu 62: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, tơ nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4 .
Câu 63: Polime nào dưới đây điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A. Polietilen. B. Xenlulozơ triaxetat. C. Nilon-6,6. D. Nilon-6.
Câu 64: Kết quả thí nghiệm của các hợp chất hữu cơ A, B, C, D, như sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
A
Dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng.
Kết tủa Ag.
B
Cu(OH)2, ở nhiệt độ thường.
Dung dịch xanh lam.
C
Nước brom
Nhạt màu nước brom
D
Quỳ tím
Hóa xanh
Các chất A, B, C, D lần lượt là
A. Etanal, metyl axetat, phenol, etylamin.
B. Metyl fomat, axit fomic, glucozơ, metylamin.
C. Metanal, glucozơ, fructozơ, metylamin.
D. Metanal, metyl fomat, metylamin, glucozơ.
Câu 65: Trong phòng thí nghiệm khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy không khí và úp ngược bình. Khí X là
A. SO2. B. NH3. C. Cl2. D. CO2.
Câu 66: Các kim loại nào trong dãy sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
A. Cu, Ag. B. Al, Ag. C. Na, Mg. D. Cu, Al.
Câu 67: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Ngâm lá Cu trong dung dịch AgNO3.
(b) Ngâm lá Zn trong dung dịch HCl loãng.
(c) Ngâm lá Al trong dung dịch HCl.
(d) Ngâm hợp kim Fe-Cu trong dung dịch HCl.
(e) Để một vật bằng gang (hợp kim Fe-C) ngoài không khí ẩm.
(g) Ngâm lá Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 68: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Glucozơ tan tốt trong nước và có vị ngọt.
B. Fructozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
C. Đường glucozơ không ngọt bằng đường saccarozơ.
D. Xenlulozơ bị thủy phân bởi dung dịch NaOH tạo glucozơ.
Câu 69: Từ 16,2 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là
A. 29,70. B. 25,46. C. 33,00. D. 26,73.
Câu 70: Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
(b) Đipeptit là những peptit chứa 2 liên kết peptit.
(c) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
(d) Ở điều kiện thường, metylamin và etylamin là những chất khí có mùi khai.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 71: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 ( axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 49,521. B. 49,152. C. 49,125. D. 49,512.
Câu 72: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit Y, thu được 3 mol glyxin, 1mol valin và 1mol alanin. Khi thủy phân không hoàn toàn Y thu được các đipeptit Ala-Gly, Gly-Val và 1 tripeptit Gly-Gly-Gly. Cấu tạo của Y là
A. Gly-Ala-Gly-Gly-Val. B. Gly-Gly-Ala-Gly-Val.
C. Gly-Ala-Gly-Val-Gly. D. Ala-Gly-Gly-Gly-Val.
Câu 73: Cho 86 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, FeO, Fe(NO3)2 và Mg tan hết trong 1540 ml dung dịch H2SO4 1M. Sau phản ứng thu được dung dịch Y (chỉ chứa các muối trung hòa) và 0,04 mol N2. Cho KOH dư vào dung dịch Y rồi đun nhẹ thấy số mol KOH phản ứng tối đa là 3,15 mol và có m gam kết tủa xuất hiện. Mặt khác, nhúng thanh Al vào Y sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhấc thanh Al ra cân lại thấy khối lượng tăng 28 gam (kim loại Fe sinh ra bám hết vào thanh Al). Biết rằng tổng số mol O có trong hai oxit ở hỗn hợp X là 1,05 mol. Nếu lấy toàn bộ lượng kết tủa ở trên nung nóng ngoài không khí thì thu được tối đa bao nhiêu gam oxit?
A. 82. B. 88. C. 81. D. 84.
Câu 74: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C10H8O4 trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức. 1 mol X phản ứng vừa đủ với 3 mol NaOH tạo thành dung dịch Y gồm 2 muối (trong đó có một muối có M ≤ 100), 1 andehyt no (thuộc dãy đồng đẳng của metanal) và nước. Cho dung dịch Y phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng kết tủa thu được là
A. 108 gam. B. 432 gam. C. 162 gam. D. 216 gam.
Câu 75: Cho 86,3 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 19,47% về khối lượng) tan hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lit H2 (đktc). Cho 3,2 lit dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủA. Giá trị của m là
A. 54,6. B. 23,4. C. 27,3. D. 10,4.
Câu 76: X, Y, Z là ba peptit mạch hở, tạo được từ Ala, Val. Khi đốt cháy X, Y với số mol bằng nhau thì đều được lượng CO2 là như nhau. Đun nóng 37,72 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z với tỉ lệ mol tương ứng là 5: 5:1
trong dung dịch NaOH, thu được dung dịch T chứa 2 muối D, E với số mol lần lượt là 0,11 mol và 0,35 mol. Biết tổng số mắc xích của X, Y, Z bằng 14. Phần trăm khối lượng của Z trong M gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 8%. B. 14%. C. 12%. D. 18%.
Câu 77: Cho 2,4 gam bột kim loại Mg tác dụng hoàn toàn với 250 ml dung dịch chứa FeSO4 0,2M và CuSO4 0,3M, sau phản ứng thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 6,0. B. 6,4. C. 5,4. D. 6,2.
Câu 78: Dung dịch X chứa các ion: Ba2+, Na+, HCO3-, Cl- trong đó số mol Cl- là 0,24. Cho 1/2 dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 9,85 gam kết tủa. Cho 1/2 dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 15,76 gam kết tủa. Nếu đun sôi dung dịch X đến cạn thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 15,81. B. 18,29. C. 31,62. D. 36,58.
Câu 79: Có các dung dịch sau: phenylamoniclorua, axit aminoaxetic, ancol benzylic, metyl axetat, anilin, etylamin, natri axetat, metylamin, alanin, axit glutamic, natri phenolat, lysin. Số chất có khả năng làm đổi màu quỳ tím là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 80: Cho chất hữu cơ A đơn chức (chứa các nguyên tố C, H, O) không có khả năng tráng bạC. A tác dụng vừa đủ với 96 gam dung dịch KOH 11,66%, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 23 gam chất rắn Y và 86,6 gam nước. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được sản phẩm gồm 15,68 lit CO2 (đktc), 7,2 gam nước và một lượng K2CO3. Công thức cấu tạo của A là
A. CH3COOC6H5. B. HCOOC6H4CH3.
C. CH3C6H4COOH. D. C2H3COOC6H5.
………………………HẾT………………………….
ĐÁP ÁN
Mã Đề
Câu
Đ. Án
Mã Đề
Câu
Đ. Án
301
41
B
301
61
B
301
42
B
301
62
B
301
43
A
301
63
A
301
44
C
301
64
B
301
45
B
301
65
B
301
46
B
301
66
A
301
47
D
301
67
B
301
48
B
301
68
D
301
49
B
onthicaptoc.com 10 De Thi Thu THPT QG mon Hoa 2020 Tap 3
Số báo danh: ……………………………………………….
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = l; C = 12; N = 14; 0 = 16; Na= 23; Al= 27; S = 32; Cl= 35,5; Fe= 56; Cu= 64; Zn= 65.
Vườn mẹ mai vàng
Thực hiện các yêu cầu:
NĂM 2020Bài thi: KHTNMôn thi thành phần: HÓA HỌCThời gian làm bài: 50 phút,
không kể thời gian phát đềĐÁP ÁN THAM KHẢO1. MÃ ĐỀ 2012. MÃ ĐỀ 2023. MÃ ĐỀ
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 41: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
• Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khi sinh ra không tan trong nước.
Câu 41. Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.
Câu 41:(NB) Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.
Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.