www.onthicaptoc.com
ĐỀ 11
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2020
MÔN HÓA HỌC
Thời gian: 50 phút
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.
Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Ba. B. Zn. C. Ca. D. Na.
Câu 2:Trong thành phần của hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố nào?
A. Cacbon. B. Oxi. C. Nitơ. D. Hiđro.
Câu 3: Chất có tính bazơ là
A. CH3NH2. B. CH3COOH. C. CH3CHO. D. C6H5OH.
Câu 4: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong số các kim loại?
A. Cr. B. Fe. C. Pb. D. Ni.
Câu 5: Chất thuộc loại đisaccarit là
A. glucozơ. B. saccarozơ. C. tinh bột. D. xenlulozơ.
Câu 6: Chất nào sau đây là este?
A. HCOOCH3. B. HCHO. C. HCOOH. D. CH3OH.
Câu 7: Poli(vinyl clorua) có công thức thu gọn là
A. (-CH2-CHCl-)n. B. (-CH2-CH2-)n. C. (-CH2-CHBr-)n. D. (-CH2-CHF-)n.
Câu 8:Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A. nước. B. ancol etylic. C. dầu hỏa. D. phenol lỏng.
Câu 9: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại
A. Cu. B. Zn. C. Sn. D. Pb.
Câu 10: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ là tính
A. khử mạnh. B. oxi hóa mạnh. C. axit. D. bazơ.
Câu 11: Kim loại nào sau đây vừa tan được trong dung dịch HCl vừa tan được trong dung dịch NaOH?
A. Cu. B. Fe. C. Al. D. Mg.
Câu 12: Quặng manhetit có thành phần chính là
A. Fe2O3. B. FeS2. C. FeO. D. Fe3O4.
Câu 13: : Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?
A. Na. B. Ba. C. Al. D. Fe..
Câu 14: Trong khí thải công nghiệp thường chứa các khí SO2, NO2, HF. Người ta thường dùng chất nào sau đây để loại bỏ các khí đó?
A. Ca(OH)2. B. NaOH. C. NH3. D. HCl.
Câu 15 : Cho các chất sau: metylamin, etyl axetat , glixin, glucozơ. Số chất có chứa nguyên tố nitơ là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 16: Trường hợp nào sau đây các ion có thể tồn tại đồng thời trong cùng dung dich ?
A. OH- , K+ , Fe2+ , SO42-. B. OH- , Ba2+ , CH3COO-, Al3+ .
C. K+, NH4+ , CO32- , OH-. D. K+, Ba2+, NH4+, NO3-.
Câu 17: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu. B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
Câu 18: Chất X là chất không màu, không làm đổi màu quỳ tím, tham gia phản ứng tráng gương, tác dụng được với dung dịch NaOH. CTCT của X là
A. HCOOCH3. B. HCHO. C. HCOOH. D. CH3COOH.

Câu 19: Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Phản ứng giữa axit và ancol khi có xúc tác H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.
B. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.
C. Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.
D. Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng 1 chiều.
Câu 20: Nhận xét nào sai về glucozơ ?
A. Là đồng phân của fructozơ. B. Có nhiều trong quả nho chín.
C. Tạo thành khi thuỷ phân tinh bột. D. Thuộc loại polisaccarit.
Câu 21: Cho các chất sau: metylamin, điphenylamin, đimetylamin, anilin, etylamin, glixin. Số chất làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 22:Tách nước hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol Y chỉ tạo ra 2 anken. Đốt cháy cùng số mol mỗi ancol thì lượng nước sinh ra từ ancol này bằng 5/3 lần lượng nước sinh ra từ ancol kia. Ancol Y là
A. CH3–CH2–CH(OH)–CH3. B. CH3–CH2–CH2–OH.
C. CH3–CH2–CH2–CH2–OH. D. CH3–CH(OH)–CH3.
Câu 23: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, Ca tan hết vào dung dịch Y chứa 0,08 mol NaHCO3 và 0,04 mol CaCl2, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít khí. Giá trị của m là
A. 1,72. B. 1,63. C. 1,66. D. 1,56.
Câu 24: Cho 8,96 lit CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 1 lit dung dịch X gồm NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,2M sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Gía trị m là:
A. 10. B. 20 C. 5. D. 15.
Câu 25: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm từ 0,4 mol Al và 0,35 mol FeO thì thu được 0,21 mol Fe. Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là
A. 80% B. 90% C. 70% D. 60%.
Câu 26: Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch X và khí H2. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của và m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 7,36. B. 8,61. C. 9,15. D. 10,23.
Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3. (2) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2.
(3) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3. (4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.
(5) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch CrCl3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
1. Trong dung dịch, ion Fe2+ không oxi hóa được Cu nhưng Fe thì khử được ion Cu2+.
2. Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao.
3. Trong hợp kim thép, hàm lượng cacbon từ 2 – 5% về khối lượng .
4. Hòa tan Mg vào dung dịch muối FeCl3 dư , kết thúc phản ứng có muối FeCl2.
5. Sắt tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội tạo muối sắt (III) và các sản phẩm khử của nitơ.
Số phát biểu đúng là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 29:Một este no, đơn chức X có tỉ khối hơi so với metan là 5,5. Đun 2,2 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HCOOCH2CH2CH3. B. HCOOCH(CH3)2. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOC2H5.
Câu 30: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là
A. H2NC3H6COOH. B. H2NCH2COOH. C. H2NC2H4COOH. D. H2NC4H8COOH.
Câu 31: Nếu dùng 1 tấn mùn cưa (có chứa 60% xenlulozơ) thì sẽ điều chế được glucozơ với khối lượng là bao nhiêu? Giả sử phản ứng thủy phân đạt hiệu suất 70%.
A. 533,33 kg. B. 466,67 kg. C. 375,65 kg. D. 952,4 kg.

Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(1) Phenol tham gia phản ứng thế nguyên tử H trong vòng benzen dễ hơn benzen.
(2) Stiren có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường.
(3) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol , etylen glicol.
(4) Ở nhiệt độ thường, phenol phản ứng được với nước brom tạo kết tủa trắng.
(5) Hợp chất aminoaxit phản ứng được với dung dịch HCl.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 33: Tiến hành hai thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;
- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau. Giá trị của V1 so với V2 là
A. V1 = V2. B. V1 = 10V2. C. V1 = 5V2. D. V1 = 2V2.
Câu 34: Cho 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NaOH 1M nhận thấy số mol kết tủa phụ thuộc vào thể tích dung dịch NaOH theo đồ thị sau. Nồng độ của dung dịch Al2(SO4)3 trong thí nghiệm trên là
A. 0,125M. B. 0,25M. C. 0,375M. D. 0,50M.
Câu 35:Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y (biết Fe3O4 chỉ bị khử về Fe). Chia Y thành hai phần:
- Phần 1: cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,15 mol H2, dung dịch Z và phần không tan T. Cho toàn bộ phần không tan T tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,45 mol H2.
- Phần 2: cho tác dụng với dung dịch HCl thu được 1,2 mol H2.
Giá trị của m là
A. 164,6. B. 144,9. C. 135,4. D. 173,8.
Câu 36: Hỗn hợp X gồm Al và kim loại M (trong đó số mol M lớn hơn số mol Al). Hòa tan hoàn toàn 1,08 gam hỗn hợp X bằng 100 ml dung dịch HCl thu được 0,05
25 mol khí H2 và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 17,9375g chất rắn. Biết M có hóa trị II trong muối tạo thành, nhận xét nào sau đây đúng
A. Nồng độ dung dịch HCl đã dùng là 1,05M.
B. Kim loại M là sắt (Fe).
C. Thành phần % về khối lượng của mỗi kim loại trong X là 50%.
D. Số mol kim loại M là 0,025 mol.
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 este đồng phân cần dùng 4,704 lít khí O2, thu được 4,032 lít khí CO2 và 3,24 gam H2O. Nếu cho m gam X tác dụng hết với 110 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 7,98 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z(MY>MZ). Các thể tích khí đều ở điều kiện chuẩn. Tỉ lệ a:b là
A. 2:3. B. 2:1. C. 1:5. D. 3:2.
Câu 38: Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức X, Y. Cho 0,05 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ B. Đốt cháy hết toàn bộ B thu được 2,688 lít CO2; 3,18 gam Na2CO3. Khi làm bay hơi B thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 3,4. B. 5,62. C. 5,84. D. 4,56.

Câu 39: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin thu được m1 gam hỗn hợp Y gồm các đipeptit mạch hở. Nếu đun nóng 2m gam X trên thu được m2 gam hỗn hợp Z gồm các tetrapeptit mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn m1 gam Y thu đuợc 0,76 mol H2O; nếu đốt cháy hoàn toàn m2 gam Z thì thu được 1,37 mol H2O. Giá trị của m là
A. 24,74 gam. B. 24,60 gam. C. 24,46 gam. D. 24,18 gam.
Câu 40: Cho hỗn hợp Z gồm 2 chất hữu cơ mạch hở X, Y (chỉ chứa C, H, O và MX < MY) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,2 mol một ancol đơn chức và 2 muối của hai axit hữu cơ đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặt khác đốt cháy 20,56 gam Z cần 1,26 mol O2 thu được CO2 và 0,84 mol H2O. Phần trăm số mol của X trong Z là
A. 20%. B. 80%. C. 40%. D. 75%.
-------------------------------------------------------------------------------------------------------

ĐÁP ÁN
Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Ba. B. Zn. C. Ca. D. Na.
Câu 2:Trong thành phần của hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố nào?
A. Cacbon. B. Oxi. C. Nitơ. D. Hiđro.
Câu 3: Chất có tính bazơ là
A. CH3NH2. B. CH3COOH. C. CH3CHO. D. C6H5OH.
Câu 4: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong số các kim loại?
A. Cr. B. Fe. C. Pb. D. Ni.
Câu 5: Chất thuộc loại đisaccarit là
A. glucozơ. B. saccarozơ. C. tinh bột. D. xenlulozơ.
Câu 6: Chất nào sau đây là este?
A. HCOOCH3. B. HCHO. C. HCOOH. D. CH3OH.
Câu 7: Poli(vinyl clorua) có công thức thu gọn là
A. (-CH2-CHCl-)n. B. (-CH2-CH2-)n. C. (-CH2-CHBr-)n. D. (-CH2-CHF-)n.
Câu 8:Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A. nước. B. ancol etylic. C. dầu hỏa. D. phenol lỏng.
Câu 9: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại
A. Cu. B. Zn. C. Sn. D. Pb.
Câu 10: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ là tính
A. khử mạnh. B. oxi hóa mạnh. C. axit. D. bazơ.
Câu 11: Kim loại nào sau đây vừa tan được trong dung dịch HCl vừa tan được trong dung dịch NaOH?
A. Cu. B. Fe. C. Al. D. Mg.
Câu 12: Quặng manhetit có thành phần chính là
A. Fe2O3. B. FeS2. C. FeO. D. Fe3O4.
Câu 13: : Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?
A. Na. B. Ba. C. Al. D. Fe..
Câu 14: Trong khí thải công nghiệp thường chứa các khí SO2, NO2, HF. Người ta thường dùng chất nào sau đây để loại bỏ các khí đó?
A. Ca(OH)2. B. NaOH. C. NH3. D. HCl.
Câu 15 : Cho các chất sau: metylamin, etyl axetat , glixin, glucozơ. Số chất có chứa nguyên tố nitơ là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 16: Trường hợp nào sau đây các ion có thể tồn tại đồng thời trong cùng dung dich ?
A. OH- , K+ , Fe2+ , SO42-. B. OH- , Ba2+ , CH3COO-, Al3+ .
C. K+, NH4+ , CO32- , OH-. D. K+, Ba2+, NH4+, NO3-.
Câu 17: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu. B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu. D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
Câu 18: Chất X là chất không màu, không làm đổi màu quỳ tím, tham gia phản ứng tráng gương, tác dụng được với dung dịch NaOH. CTCT của X là
A. HCOOCH3. B. HCHO. C. HCOOH. D. CH3COOH.
Câu 19: Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Phản ứng giữa axit và ancol khi có xúc tác H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.
B. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.
C. Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.
D. Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng 1 chiều.
Câu 20: Nhận xét nào sai về glucozơ ?
A. Là đồng phân của fructozơ. B. Có nhiều trong quả nho chín.
C. Tạo thành khi thuỷ phân tinh bột. D. Thuộc loại polisaccarit.
Câu 21: Cho các chất sau: metylamin, điphenylamin, đimetylamin, anilin, etylamin, glixin. Số chất làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 22:Tách nước hỗn hợp gồm ancol etylic và ancol Y chỉ tạo ra 2 anken. Đốt cháy cùng số mol mỗi ancol thì lượng nước sinh ra từ ancol này bằng 5/3 lần lượng nước sinh ra từ ancol kia. Ancol Y là
A. CH3–CH2–CH(OH)–CH3. B. CH3–CH2–CH2–OH.
C. CH3–CH2–CH2–CH2–OH. D. CH3–CH(OH)–CH3.
Câu 23: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, Ca tan hết vào dung dịch Y chứa 0,08 mol NaHCO3 và 0,04 mol CaCl2, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít khí. Giá trị của m là
A. 1,72. B. 1,63. C. 1,66. D. 1,56.
Câu 24: Cho 8,96 lit CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 1 lit dung dịch X gồm NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,2M sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Gía trị m là:
A. 10. B. 20 C. 5. D. 15.
Câu 25: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm từ 0,4 mol Al và 0,35 mol FeO thì thu được 0,21 mol Fe. Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là
A. 80% B. 90% C. 70% D. 60%.
Câu 26: Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được dung dịch X và khí H2. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của và m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 7,36. B. 8,61. C. 9,15. D. 10,23.
Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3. (2) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch BaCl2.
(3) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3. (4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.
(5) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch CrCl3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
1. Trong dung dịch, ion Fe2+ không oxi hóa được Cu nhưng Fe thì khử được ion Cu2+.
2. Nguyên tắc sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao.
3. Trong hợp kim thép, hàm lượng cacbon từ 2 – 5% về khối lượng .
4. Hòa tan Mg vào dung dịch muối FeCl3 dư , kết thúc phản ứng có muối FeCl2.
5. Sắt tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội tạo muối sắt (III) và các sản phẩm khử của nitơ.
Số phát biểu đúng là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 29:Một este no, đơn chức X có tỉ khối hơi so với metan là 5,5. Đun 2,2 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HCOOCH2CH2CH3. B. HCOOCH(CH3)2. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOC2H5.
Câu 30: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là
A. H2NC3H6COOH. B. H2NCH2COOH. C. H2NC2H4COOH. D. H2NC4H8COOH.
Câu 31: Nếu dùng 1 tấn mùn cưa (có chứa 60% xenlulozơ) thì sẽ điều chế được glucozơ với khối lượng là bao nhiêu? Giả sử phản ứng thủy phân đạt hiệu suất 70%.
A. 533,33 kg. B. 466,67 kg. C. 375,65 kg. D. 952,4 kg.
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
(1) Phenol tham gia phản ứng thế nguyên tử H trong vòng benzen dễ hơn benzen.
(2) Stiren có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường.
(3) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol , etylen glicol.
(4) Ở nhiệt độ thường, phenol phản ứng được với nước brom tạo kết tủa trắng.
(5) Hợp chất aminoaxit phản ứng được với dung dịch HCl.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 33: Tiến hành hai thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V1 lít dung dịch Cu(NO3)2 1M;
- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V2 lít dung dịch AgNO3 0,1M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau. Giá trị của V1 so với V2 là
A. V1 = V2. B. V1 = 10V2. C. V1 = 5V2. D. V1 = 2V2.
Câu 34: Cho 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NaOH 1M nhận thấy số mol kết tủa phụ thuộc vào thể tích dung dịch NaOH theo đồ thị sau. Nồng độ của dung dịch Al2(SO4)3 trong thí nghiệm trên là
A. 0,125M. B. 0,25M. C. 0,375M. D. 0,50M.
Câu 35: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y (biết Fe3O4 chỉ bị khử về Fe). Chia Y thành hai phần:
- Phần 1: cho tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,15 mol H2, dung dịch Z và phần không tan T. Cho toàn bộ phần không tan T tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,45 mol H2.
- Phần 2: cho tác dụng với dung dịch HCl thu được 1,2 mol H2.
Giá trị của m là
A. 164,6. B. 144,9. C. 135,4. D. 173,8.
Hướng dẫn giải: Chọn B.
- Quá trình:
- Phương trình:
- Phần 1:
- Phần 2:
- Nhận thấy:
Câu 36: Hỗn hợp X gồm Al và kim loại M (trong đó số mol M lớn hơn số mol Al). Hòa tan hoàn toàn 1,08 gam hỗn hợp X bằng 100 ml dung dịch HCl thu được 0,05
25 mol khí H2 và dung dịch Y. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 17,9375g chất rắn. Biết M có hóa trị II trong muối tạo thành, nhận xét nào sau đây đúng
A. Nồng độ dung dịch HCl đã dùng là 1,05M.
B. Kim loại M là sắt (Fe).
C. Thành phần % về khối lượng của mỗi kim loại trong X là 50%.
D. Số mol kim loại M là 0,025 mol.
Hướng dẫn giải: Chọn C.
- Áp dụng phương pháp chặn khoảng giá trị như sau :
+ Nếu X chỉ chứa Al ta có: Þ MX =
+ Nếu X chỉ chứa M ta có: Þ MX =
- Kết hợp 2 giá trị: 20,57 < MX < 30,86 Þ M là Mg. Khi đó:
- Xét dung dịch Y: và
Câu A. Sai, Nồng độ HCl cần dùng là:
Câu B. Sai, Kim loại M là Mg
Câu C. Đúng, Thành phần % về khối lượng của mỗi kim loại trong X là
Câu D. Sai, Số mol kim loại M là
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 este đồng phân cần dùng 4,704 lít khí O2, thu được 4,032 lít khí CO2 và 3,24 gam H2O. Nếu cho m gam X tác dụng hết với 110 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 7,98 gam chất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z(MY>MZ). Các thể tích khí đều ở điều kiện chuẩn. Tỉ lệ a:b là
A. 2:3. B. 2:1. C. 1:5. D. 3:2.
Hướng dẫn giải: Chọn C
Mà este có 3C nên 2 muối chỉ có thể là HCOOK (b mol) và CH3COOK (a mol)

Câu 38: Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức X, Y. Cho 0,05 mol A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ B. Đốt cháy hết toàn bộ B thu được 2,688 lít CO2; 3,18 gam Na2CO3. Khi làm bay hơi B thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 3,4. B. 5,62. C. 5,84. D. 4,56.
Câu 39: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm glyxin và alanin thu được m1 gam hỗn hợp Y gồm các đipeptit mạch hở. Nếu đun nóng 2m gam X trên thu được m2 gam hỗn hợp Z gồm các tetrapeptit mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn m1 gam Y thu đuợc 0,76 mol H2O; nếu đốt cháy hoàn toàn m2 gam Z thì thu được 1,37 mol H2O. Giá trị của m là
A. 24,74 gam. B. 24,60 gam. C. 24,46 gam. D. 24,18 gam.
Hướng dẫn giải: Chọn A.
- Trùng ngưng m (g) hỗn hợp X: 2CnH2n+1O2N C2nH4nO3N2 (Y) + H2O
mol: a 0,5a
+ Đốt m1 (g) Y thu được: (1)
- Trùng ngưng 2m (g) hỗn hợp X: 4CnH2n+1O2N C4nH8n - 2 O5N4 (Z) + 3H2O
mol: 2a 0,5a
+ Đốt m2 (g) Z thu được: (2)
- Lập tỉ lệ . Thay n vào (1) ta tính được: a = 0,3 mol
Þ
Câu 40: Cho hỗn hợp Z gồm 2 chất hữu cơ mạch hở X, Y (chỉ chứa C, H, O và MX < MY) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,2 mol một ancol đơn chức và 2 muối của hai axit hữu cơ đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặt khác đốt cháy 20,56 gam Z cần 1,26 mol O2 thu được CO2 và 0,84 mol H2O. Phần trăm số mol của X trong Z là
A. 20%. B. 80%. C. 40%. D. 75%.
Hướng dẫn giải: Chọn B.
- Vì và hỗn hợp thu được chứa hai muối của hai axit hữu cơ nên hỗn hợp Z chứa 2 este đơn chức, mạch hở có số C liên tiếp nhau.
- Khi đốt 20,56 gam Z, ta có:
- Ta có:
-------------------------------------------------------------------------------------------------------
www.onthicaptoc.com
ĐỀ 12
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2020
MÔN HÓA HỌC
Thời gian: 50 phút
Câu 1: Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau?
A. FeS và HCl. B. NH4Cl và NaOH. C. AlCl3 và Na2CO3. D. Na2CO3 và NaOH .
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,2 mol CO2 và 0,35 mol H2O. Công thức phân tử của X là
A. C2H7N. B. C4H9N. C. C4H11N. D. C2H5N.
Câu 3: Dung dịch Glyxin phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. NaNO3. B. KNO3. C. HCl. D. NaCl.
Câu 4: Polivinylclorua được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
A. CH2=CH-CH3. . B. CH3-CH3.
C. CH2=CHCl . D. CH2=CH2.
Câu 5: Cho 12 gam Fe vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là
A. 13,6. B. 12,8. C. 24,8. D. 14.
Câu 6: Cho các chất sau: etylamin, valin, metylamoni clorua, etylaxetat, natri axetat. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 7: Phản ứng đặc trưng của este là
A. phản ứng este hoá. B. phản ứng vô cơ hoá.
C. phản ứng nitro hoá. D. phản ứng thuỷ phân.
Câu 8: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
A. C2H5COOCH3. B. C2H5COOC2H5. C. HCOOC2H5. D. CH3COOCH3.
Câu 9: Oxit nào sau đây là oxit axit?
A. Fe2O3. B. Cr2O3. C. CrO3. D. FeO.
Câu 10: Công thức quặng boxit
A. CaCO3. B. CaSO4. C. Al2O3.nH2O. D. Fe2O3.nH2O.
Câu 11: Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu xanh. Chất X là
A. CuCl2. B. MgCl2. C.FeCl3. D. CrCl2.
Câu 12: Kim loại nào sau đây chỉ điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A. Ag. B. Ca. C. Fe. D. Cu.
Câu 13: Quá trình quang hợp cây xanh tạo ra chất X . Thủy phân hoàn toàn X thu được chất hữu cơ
Y. Hai chất X, Y lần lượt là:
A.Tinh bột,glucozơ. B. Xenlulozơ, glucozơ. C. saccarozơ, glucozơ. D. glucozơ, axit gluconic.
Câu 14: Cho V ml dung dịch KOH 2M vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,9 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là
A. 175. B. 375. C. 350. D. 150.
Câu 15: Kim loại Al tan được trong dung dịch nào sau đây?
A. BaCl2. B. NH3. C. NaOH. D. NaHCO3.
Câu 16: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A. Ag. B. w. C. Hg. D. Cr.
Câu 17: Lên men m gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 50%, thu được 2,24 lít CO2. Giá trị của m là
A. 8,1. B. 9. C. 16,2. D. 18.
Câu 18: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Saccarozơ. B. Xenlulozơ. C. Tinh bột. D. Glucozơ.
Câu 19: Nguyên nhân chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính là do khí:
A. NO2. B. CH4. C. CO2. D. SO2.
Câu 20: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Fe. B. Al. C. Ca. D. Na.
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
(b) Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng.
(c) Tinh bột, xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.
(e) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng, thu được các α–amino axit.
(f) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2 và làm mất màu dung dịch brom.
Số phát biểu đúng là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 22: Dung dịch X gồm KHCO3 1M và Na2CO3 1M. Dung dịch Y gồm H2SO4 1M và HCl 1M. Nhỏ từ từ 50 ml dung dịch Y vào 100 ml dung dịch X, thu được V lít khí CO2 và dung dịch E. Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào E, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m và V lần lượt là
A. 41,2 và 0,56. B. 41,2 và 1,12. C. 29,55 và 0,56. D. 29,55 và 1,12.
Câu 23: Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc. Số đồng phân của X là
A. 4. B. 1. C. 3. D. 5.
Câu 24: Điện phân dung dịch X chứa 3x mol Cu(NO3)2 và x mol KCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng catot tăng 6,4 gam thì dừng điện phân, thu được dung dịch Y. Cho 11,2 gam bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 8 gam hỗn hợp kim loại. Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%. Giá trị của a là
A. 0,056. B. 0,040. C. 0,064. D. 0,048.
Câu 25: Chất X có công thức phân tử C5H8O5. Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất hữu cơ Y, Z, .Biết Y tác dụng với CuO đun nóng tạo ra T.
Nung nóng T với AgNO3/ NH3 dư thu được mol Ag gấp 4 lần mol T.Chất Z tác dụng H2SO4 tạo ra hợp chất tạp chức. Phát biểu nào đúng?
A. Z làm mất màu dung dịch brom. B. Y tách nước có thể tạo anken.
C. X là hợp chất tạp chức. D. X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Câu 26: Đốt x mol X là trieste của glixerol và các axit đơn chức, mạch hở thu được y mol CO2 và z mol H2O, biết y - z = 4x. Hiđro hóa hoàn toàn m gam X cần 6,72 lít H2 (đktc) thu được 86,2 gam Y. Nếu đun m gam X với dung dịch chứa 500 ml dung dịch NaOH 1M đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng chất rắn khan thu được là
A. 91,8 gam. B. 78gam. C. 105,6 gam. D. 98,8 gam.
Câu 27: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, K2O, Ba và BaO (trong đó oxi chiếm 12% về khối lượng) vào nước, thu được 300 ml dung dịch Y và 0,336 lít khí H2. Trộn 300 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch gồm HCl 0,2M và HNO3 0,3M, thu được 500 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của m là
A. 12,0. B. 8,0. C. 9,6. D. 6,4.
Câu 28: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng NaNO3.
(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư).
(c) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng.
(g) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
A. 2. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 29: Cho các hỗn hợp sau:
(a) Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1:1).
(b) Ba(HCO3)2 và NaOH (tỉ lệ mol 1:2).
(c) Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1:1).
(d) AlCl3 và Ba(OH)2 tỉ lệ mol (1: 2).
(e) KOH và KHCO3 (tỉ lệ mol 1: 1).
(f) Fe và AgNO3 (tỉ lệ mol 1: 3).
Số hỗn hợp tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 30: Hòa tan hỗn hợp gồm BaO, K2O, Fe3O4 và Al2O3 vào nước (dư) thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 (dư) vào X thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn T. Thành phần hóa học của T gồm
A. BaO. B. Al2O3 và BaO. C. Al2O3. D. Fe2O3.
Câu 31: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức A1 và A2 . Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được sản phẩm hữu cơ Y. Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 5,376 lit CO2 ( đkc) và 6,36 gam Na2CO3 . Khi làm bay hơi Y thu được rắn Z. Phần trăm khối lượng muối có phân tử khối nhỏ hơn trong Z là:
A.74,561% . B.25,438% . C.56,841% . D. 35,620%.
Câu 32: Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 33: Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào thể tích khí CO2 tham gia phản ứng (x lít) được biểu diễn bằng đồ thị bên. Giá trị của a và m là:
A. 5,6 và 5. B. 4,48 và 8. C. 3,36 và 6. D. 3,36 và 5.
Câu 34: Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:
Dung dịch X
Nước đá
Chất hữu cơ Y
Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên?
A. 2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2H2O
B. CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
C. H2NCH2COOH + NaOH → H2NCH2COONa + H2O
D. CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O
Câu 35: Cho các chất sau: CrO3, Fe, Al2O3 ,Cr(OH)3, Cr. Số chất tan được trong dung dịch NaOH là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 36: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh sắt nguyên chất vào dung dịch FeCl3.
(b) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm.
(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 loãng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4.
(d) Đặt miếng gang vào cốc nước muối.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóahọc là
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Câu 37: Cho hỗn hợp E gồm ancol no đơn chức X, axit no đơn chức Y và axit hai chức có một nối đôi Z,đều mạch hở , trong đó Y và Z có cùng số mol.Đốt cháy hoàn toàn 36,48 gam E thu được 29,12 lit CO2 (đkc) và 23,76 gam nước. Mặt khác đun nóng 36,48 gam E với H2SO4 đặc thu được m gam hỗn hợp các este ( không chứa nhóm chức khác). Giả sử tốc độ của phản ứng este hóa là như nhau và đạt 60% .Giá trị của m gần nhất với giá trị nào?
A. 17,72 . B. 29,31. C. 13,86. D. 14,75.
Câu 38: Hỗn hợp X gồm glixin,axit glutamic,axit axetic. Hỗn hợp Y gồm etilen,etylamin. Đốt x mol X và Y mol Y thì tổng số mol khí cần dùng là 5,25 mol thu được H2O, 0,4 mol N2 và 4,1 mol CO2. Khi cho x mol X tác dụng với KOH dư thì lượng KOH phản ứng là:
A.56,0 g . B. 33,6 g . C.44,8 g . D.67,2g.
Câu 39: Để m gam hỗn hợp E gồm Al, Fe và Cu trong không khí một thời gian, thu được 17,2 gam hỗn hợp X gồm các kim loại và oxit của chúng. Cho 3,36 lít khí CO qua X nung nóng, thu được hỗn hợp rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 là 18. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch chứa 0,85 mol HNO3, thu được dung dịch chỉ chứa 58,73 gam muối và 2,24 lít hỗn hợp khí T gồm NO và N2O. Tỉ khối của T so với H2 là 16,75. Giá trị của m là
A. 14. B. 16. C. 15,5. D. 13,5.
Câu 40: Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C4H12O2N2) và 0,15 mol Y (C3H10O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được 3 khí làm xanh quỳ tím ẩm và dung dịch T. Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm 2 muối khan có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử (trong đó có 1 muối của α-amino axit). Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối lớn hơn trong G là
A. 32,55%. B. 64,42%. C. 67,44%. D. 35,57%.
----------- HẾT ----------
ĐÁP ÁN ĐỀ THAM KHẢO
005
1
D
005
2
A
005
3
C
005
4
C
005
5
A
005
6
B
005
7
D
005
8
B
005
9
C
005
10
C
005
11
A
005
12
B
005
13
A
005
14
B
005
15
C
005
16
B
005
17
D

onthicaptoc.com 10 De Thi Thu THPT QG mon Hoa 2020 Tap 2

Xem thêm
Họ, tên thí sinh: ……………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………….
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = l; C = 12; N = 14; 0 = 16; Na= 23; Al= 27; S = 32; Cl= 35,5; Fe= 56; Cu= 64; Zn= 65.
PHẦN I: ĐỌC HIỂU Đọc văn bản:
Vườn mẹ mai vàng
Thực hiện các yêu cầu:
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOĐỀ THI CHÍNH THỨCKỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NĂM 2020Bài thi: KHTNMôn thi thành phần: HÓA HỌCThời gian làm bài: 50 phút,
không kể thời gian phát đềĐÁP ÁN THAM KHẢO1. MÃ ĐỀ 2012. MÃ ĐỀ 2023. MÃ ĐỀ
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước. 
Câu 41: Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là
* Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
* Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước. 
Câu 41:(NB) Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
• Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39, Fe = 56; Cu = 64; Ba = 137.
• Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn; giả thiết các khi sinh ra không tan trong nước.
Câu 41. Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137.
Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn, giả thiết các khí sinh ra không tan trong nước.