Tổng của hai véc tơ
Câu 1. Cho hình bình hành ,với giao điểm hai đường chéo là . Khi đó:
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện cần và đủ để là trọng tâm của tam giác , với là trung điểm của .
A. . B. . C. . D. .
Câu 3. Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm là trung điểm của đoạn .
A. . B. . C. . D. .
Câu 4. Cho 4 điểm . Đẳng thức nào sau đây đúng.
A. . B. .
C. . D. .
Câu 5. Chọn khẳng định đúng :
A. Nếu là trọng tâm tam giác thì .
B. Nếu là trọng tâm tam giác thì .
C. Nếu là trọng tâm tam giác thì .
D. Nếu là trọng tâm tam giác thì .
Câu 6. Chọn khẳng định sai
A. Nếu là trung điểm đoạn thì .
B. Nếu là trung điểm đoạn thì .
C. Nếu là trung điểm đoạn thì .
D. Nếu là trung điểm đoạn thì .
Câu 7. Cho các điểm phân biệt . Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Cho hình bình hành tâm . Khi đó
A. . B. . C. . D. .
Câu 9. Cho tam giác , trọng tâm là . Phát biểu nào là đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 10. Cho các điểm phân biệt . Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Cho tam giác đều cạnh . Khi đó
A. . B. . C. . D. .
Câu 12. Gọi là trung điểm của đoạn thẳng . Đẳng thức nào sau đây là đúng?
A. . B. .
C. Hai véc tơ cùng hướng. D. .
Câu 13. Cho hình vuông có cạnh bằng . Khi đó bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 14. Cho hình chữ nhật biết vàthì độ dài = ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 15. Cho 6 điểm . Đẳng thức nào sau đây đúng.
A. . B. .
C. . D. .
Câu 16. Gọi là trọng tâm tam giác vuôngvới cạnh huyền . Tổng hai vectơ có độ dài bằng bao nhiêu ?
A. . B. . C. . D.
Câu 17. Cho hình bình hành tâm . Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 18. Cho các điểm phân biệt . Đẳng thức nào sau đây sai ?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 19. Chỉ ravectơtổng trong các vectơsau:
A. . B. . C. . D. .
Câu 20. Cho là trọng tâm tam giác vuông, cạnh huyền . Độ dài vectơ bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 21. Cho hình thoi tâm, cạnh bằng và góc .bằng . Kết luận nào sau đây đúng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 22. Cho hình bình hành . Đẳng thức nào sau đây sai ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 23. Cho 4 điểm bất kì. Chọn kết quả đúng.
A. . B. . C. . D. .
Câu 24. Cho hình chữ nhật , gọi là giao điểm của và , phát biểu nào là đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 25. Cho hình bình hành với là giao điểm của 2 đường chéo. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A. . B. . C. . D. .
Câu 26. Cho tam giácABC. Gọi lần lượt là trung điểm các cạnh . Hỏi bằng vec tơ nào?
A. . B. . C. . D. .
Câu 27. Cho các điểm phân biệt . Đẳng thức nào sau đây đúng ?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 28. Cho hình vuông cạnh , tâm . Khi đó:
A. . B. . C. . D. .
Câu 29. Cho hình chữ nhật biết và thì độ dài ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 30. Cho tam giác đều cạnh. Khi đó=
A. . B. . C. . D. .
Câu 31. Cho 6 điểm . Tổng véc tơ : bằng
A. . B. .
C. . D. .
Câu 32. Cho lục giác đều và là tâm của nó. Đẳng thức nào dưới đây là đẳng thức sai?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 33. Cho hình bình hành . Khẳng định sai
A. . B. . C. . D. .
Câu 34. Cho vuông tại và , . Véctơ có độ dài bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 35. Cho 4 điểm bất kỳ . Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 36. Chọn đẳngthức đúng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 37. Cho tam giác . Để điểm thoả mãn điều kiện thì phải thỏa mãn mệnh đề nào?
A. là điểm sao cho tứ giác là hình bình hành.
B. là trọng tâm tam giác .
C. là điểm sao cho tứ giác là hình bình hành.
D. thuộc trung trực của .
Câu 38. Cho bốn điểm phân biệt. Khi đó vectơ bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 39. Cho hình bình hành có tâm . Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 40. Kết quả bài toán tính : là
A. . B. . C. . D. .
Câu 41. Chọn kết quảsai
A. . B. . C. . D. .
Câu 42. Vectơ tổng bằng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 43. Cho . Điểm thỏa mãn thì điểm là
A. Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận và làm hai cạnh.
B. Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận và làm hai cạnh.
C. Đỉnh thứ tư của hình bình hành nhận và làm hai cạnh.
D. trọng tâm tam giác .
Câu 44. Cho hình thang có song song với . Cho . Gọi là trung điểm của . Khi đó :
A. . B. . C. . D. .
Câu 45. Cho tam giác đềucạnh, trọng tâm là . Phát biểu nào là đúng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 46. Cho 4 điểm bất kì . Đẳng thức nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D. .
Câu 47. Cho tam giác đềucó cạnh bằng , là trung điểm cạnh . Vectơ có độ dài là:
A. . B. . C. . D. .
Câu 48. Cho 4 điểm bất kỳ . Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 49. Cho tam giác . Tập hợp những điểm sao cho: là:
A. nằm trên đường trung trực của .
B. nằm trên đường tròn tâm ,bán kính với nằm trên cạnh sao cho .
C. nằm trên đường trung trực của với lần lượt là trung điểm của và .
D. nằm trên đường tròn tâm , bán kính với nằm trên cạnh sao cho .
Câu 50. Cho hình vuông có cạnh bằng . Khi đó bằng:
A. . B. . C. . D. .
onthicaptoc.com Câu hỏi trắc nghiệm tổng của hai vecto
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.