onthicaptoc.com
TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH LÔ GARIT
DẠNG 1: PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT CƠ BẢN
Câu 1: Nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Tập nghiệm của phương trình là
A. B. C. D.
Câu 5: Tập nghiệm của phương trình là :
A. B. C. D.
Câu 6: Tổng bình phương các nghiệm của phương trình bằng
A. 6 B. 5 C. 13 D. 7
Câu 7: Nghiệm nhỏ nhất của phương trình là
A. -3 . B. . C. 3 . D. 0 .
Câu 8: Số nghiệm dương của phương trình là
A. 2 . B. 4 . C. 0 . D. 1 .
DẠNG 2: BIẾN ĐỔI VỀ PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT CƠ BẢN
Câu 9: Nghiệm của phương trình
A. . B. . C. . D. .
Câu 10: Số nghiệm của phương trình .
A. 0 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 11: Tìm số nghiệm của phương trình
A. 0 . B. 1 . C. 3 . D. 2 .
Câu 12: Tìm tập nghiệm của phương trình .
A. B. C. D.
Câu 13: Tìm tập nghiệm của phương trình .
A. B. C. D.
Câu 14: Tổng các nghiệm của phương trình là
A. 6 B. 5 C. 4 D. 0
Câu 15: Cho phương trình . Số nghiệm thực của phương trình là:
A. 1 . B. 0 . C. 3 . D. 2 .
Câu 16: Số nghiệm của phương trình là
A. 1 . B. 0 . C. 2 . D. 3 .
Câu 17: Biết phương trình có hai nghiệm thực . Tích bằng:
A. -8 . B. -2 . C. 1 . D. 5 .
Câu 18: Tổng các nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. 3 . D. .
Câu 19: Số nghiệm của phương trình là
A. 0 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 20: Số nghiệm của phương trình là
A. 2 . B. 3 . C. 0 . D. 1 .
Câu 21: Tổng giá trị tất cả các nghiệm của phương trình bằng
A. 0 . B. . C. 9 . D. .
Câu 22: Nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 23: Gọi là tập nghiệm của phương trình . Số phần tử của tập là
A. 2 B. 3 C. 1 D. 0
Câu 24: Số nghiệm thục của phương trình là
A. 3 B. 1 C. 2 D. 0
Câu 25: Tổng các nghiệm của phương trình là (với là các số nguyên). Giá trị của biểu thức bằng
A. 0 . B. 3 . C. 9 . D. 6 .
Câu 26: Nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 27: Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình bằng
A. 4 . B. 3 . C. 5 . D. 1 .
Câu 28: Gọi là tập nghiệm của phương trình trên . Tổng các phần tử của bằng
A. . B. . C. 8 . D. .
Câu 29: Tính tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình .
A. . B. 6 . C. . D. 9 .
Câu 30: Gọi là tổng tất cả các nghiệm của phương trình . Tính ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 31: Biết rằng phương trình có hai nghiệm phân biệt .
Tính .
A. . B. 64 . C. . D. 4 .
Câu 32: Phương trình có bao nhiêu nghiệm?
A. 2 . B. 3 . C. 1 . D. 4 .
Câu 33: Số nghiệm của phương trình là:
A. 2 . B. 3 . C. 1 . D. 4 .
Câu 34: Phương trình có tổng các nghiệm là:
A. 16 . B. 10 . C. 4 . D. 1 .
Câu 35: Phương trình có tổng các nghiệm là:
A. 6 . B. 10 . C. 4 . D. 1 .
Câu 36: Tổng tất cả các nghiệm của phương trình bằng
A. . B. . C. 0 . D. 3 .
Câu 37: Cho phương trình . Tổng các nghiệm của phương trình trên là
A. . B. -4 . C. . D. .
Câu 38: Cho phương trình . Biết phương trình có một nghiệm là 1 và một nghiệm còn lại có dạng (với là các số nguyên tố và . Khi đó giá trị của bằng:
A. 0 . B. 3 . C. 6 . D. 4 .
Câu 39: Phương trình có nghiệm thuộc khoảng nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 40: Phương trình có nghiệm thuộc khoảng nào sau đây?
A. . B. . C. . D. .
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com 40 Cau trac nghiem PT logarit
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 12 - KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
I. Phương pháp
Bước 1: Tìm tập xác định .
DẠNG 1: CÁC PHÉP VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Câu 1.Cho hình tứ diện có trọng tâm và là một điểm bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ . Tọa độ của vectơ là
A. .B. .C. .D. .
Câu 1: Cho thỏa . Khi đó giá trị lớn nhất của biểu thức bằng bao nhiêu?
A. .B. .C. .D. .
I. VIẾT PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN TẠI MỘT ĐIỂM
Câu 1. Cho hàm số , có đồ thị và điểm . Phương trình tiếp tuyến của tại là:
Câu 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn . Gọi là một nguyên hàm của hàm số trên đoạn .
a) .