onthicaptoc.com
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I-ĐỀ 7
MÔN TOÁN 11-KẾT NỐI TRI THỨC
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Tập xác định của hàm số là:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 2: Cho góc thỏa mãn và . Tính .
A. . B. . C. . D. .
Câu 3: Công thức nào sau đây sai?
Ta có
A. . B. .
C. . D. .
Câu 4: Cho là nghiệm của phương trình nào sau đây.
A. . B. . C. . D. .
Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6: Nghiệm của phương trình là
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là dãy số bị chặn?
A. . B. . C. . D.
Câu 8: Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng ?
A. ; B. C. . D.
Câu 9: Cho cấp số cộng với và . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A. -3 . B. . C. . D. 3 .
Câu 10: Cho dãy số , biết . Năm số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là những số nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 11: Cho cấp số cộng vói số hạng đầu và công sai . Số hạng tổng quát của cấp số cộng đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 12: Cho cấp số nhân có công bội . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. . B. . C. . D.
Câu 13: Trong các dãy số cho bởi công thức truy hồi sau, hãy chọn dãy số là cấp số nhân?
A. . B. . C. . D. .
Câu 14: Cho dãy số xác định bởi . Giá trị là:
A. 16 . B. 20 . C. 22 . D. 24 .
Câu 15: Giá trị của bằng
A. 1 . B. 2 . C. 0 . D. 3 .
Câu 16: Giá trị của bằng
A. . B. . C. 1 . D. 2 .
Câu 17: Giá trị của bằng
A. 0 . B. 1 . C. -1 . D. 2 .
Câu 18: Cho hàm số thỏa mãn . Giá trị của bằng
A. 6 . B. 2 . C. 3 . D. 5 .
Câu 19: Kết quả của giới hạn là:
A. 0 . B. 1 . C. . D. .
Câu 20: Tính .
A. . B. . C. 0 . D. 2 .
Câu 21: Cho biết . Giá trị của bằng
A. -1 . B. 1 . C. . D. 3 .
Câu 22: Cho dãy số thỏa mãn . Giá trị của bằng
A. -1 . B. 1 . C. 7 . D. 3 .
Câu 23: Cho giới hạn thì bằng bao nhiêu?
A. . B. C. . D. .
Câu 24: Tính . Khi đó bằng
A. 6 . B. 7 . C. 10 . D. 25 .
Câu 25: Tìm giá trị của tham số sao cho hàm số liên tục tại
A. . B. . C. . D. .
Câu 26: Hàm số nào sau đây liên tục tại ?
A. . B. . C. . D.
Câu 27: Một thư viện thống kê số người đến đọc sách vào buổi tối trong 30 ngày của tháng vừa qua như sau:
Lập bảng tần số ghép nhóm có tám nhóm ứng với tám nửa khoảng sau: ; . Khi đó nhóm có tần số lớn nhất là.
Ta có bảng tần số ghép nhóm như sau:
A. Nhóm ứng với nửa khoảng . B. Nhóm ứng với nửa khoảng .
C. Nhóm ứng với nửa khoảng . D. Nhóm ứng với nửa khoảng .
Câu 28: Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 20 học sinh lớp lá như sau:
Chiều cao
Số học sinh
1
2
4
10
3
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này là
Cỡ mẫu: .
A. . B. . C. . D.
Câu 29: Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài kiểm tra đánh giá thường xuyên ( đơn vị: phút) của một số học sinh thu được kết quả sau:
Thời gian (phút)





Số học sinh
1
2
5
12
20
Thời gian trung bình (phút) để hoàn thành bài kiểm tra của các em học sinh là
Ta có:
A. 10,5 . B. 12,3 . C. 13,7 . D. 14,5 .
Câu 30: Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Qua 3 điểm phân biệt xác định được duy nhất một mặt phẳng.
B. Qua 1 điểm và 1 đường thẳng xác định được duy nhất một mặt phẳng.
C. Qua 2 đường thẳng cắt nhau xác định được duy nhất một mặt phẳng.
D. Qua 4 điểm phân biệt xác định được duy nhất một mặt phẳng.
Câu 31: Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi là giao tuyến chung của hai mặt phẳng và . Đường thẳng song song với đường thẳng nào dưới đây?
A. Đường thẳng . B. Đường thẳng . C. Đường thẳng . D. Đường thẳng .
Câu 32: Cho hình hộp có cắt tại còn cắt tại . Khi đó song song với mặt phẳng nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 33: Cho tứ diện . Trên các cạnh và lấy hai điểm và sao cho và . Giao tuyến của mặt phẳng và mặt phẳng là đường thẳng nào dưới đây?
A. . B. . C. . D. .
Câu 34: Xét một phép chiếu song song bất kì. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Hình chiếu song song của hai đường thẳng chéo nhau có thể song song với nhau.
B. Một đường thẳng có thể trùng với hình chiếu của nó.
C. Hình chiếu song song của hai đường thẳng chéo nhau có thể trùng nhau.
D. Một tam giác bất kỳ đều có thể xem là hình biểu diễn của một tam giác cân.
Câu 35: Cho hình chóp . Giao tyến của hai mặt phẳng và là
A. Đường thẳng đi qua và giao điểm của hai đường thẳng .
B. Đường thẳng đi qua và giao điểm của hai đường thẳng .
C. Đường thẳng đi qua và giao điểm của hai đường thẳng .
D. Đường thẳng đi qua và giao điểm của hai đường thẳng .
II. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: (0,5 điểm) Giải phương trình:
Câu 2: (1,0 điểm) Cho hàm số . Tìm để hàm số liên tục tại .
Câu 3: (1,0 điểm) Một người muốn mua một thanh gỗ đủ để cắt ra làm các thanh ngang của một cái thang. Biết rằng chiều dài các thanh ngang của cái thang đó (từ bậc dưới cùng) lần lượt là . Cái thang đó có bao nhiêu bậc? Tính chiều dài thanh gỗ mà người đó cần mua, giả sử chiều dài các mối nối (phần gỗ bị cắt thành mùn cưa) là không đáng kể.
Câu 4: (0,5 điểm) Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình thang, đáy lớn và . Gọi là giao điểm của và . Gọi là trọng tâm tam giác . Chứng minh rằng song song với .
ĐÁP ÁN
1.A
2.D
3.B
4.B
5.D
6.A
7.D
8
9.A
10.A
11.A
12.A
13
14.A
15.C
16.A
17.A
18.A
19.D
20.A
21.A
22.A
23.C
24.D
25.A
26.A
27.B
28.C
29.C
30.C
31. B
32.C
33.A
34.C
35.D
onthicaptoc.com

onthicaptoc.com De on thi HK1 Toan 11 KNTT De 7 hay

Xem thêm
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
MÔN: TOÁN, LỚP 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
BỘ 1
1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 11
2. BẢNG ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I, MÔN TOÁN -LỚP 11
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN 11
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN LỚP 11
A. Ma trận, đặc tả đề kiểm tra cuối học kì 2
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN – LỚP 11 ( Cánh diều)
2.BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
Câu 1: Nghiệm của phương trình là:
A. .B. .C. .D. .
MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II –BỘ 1
MÔN TOÁN - KHỐI LỚP 11
I - MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 11