PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ MINH HỌA 2024
ĐỀ 1
ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024
Môn: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng gia cầm nhiều nhất?
A. Yên Bái. B. Hòa Bình. C. Thanh Hóa. D. Ninh Bình.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết vùng khí hậu nào sau đây ít chịu ảnh hưởng của bão?
A. Đông Bắc Bộ. B. Bắc Trung Bộ. C. Nam Bộ. D. Nam Trung Bộ.
Câu 43: Cho biểu đồ:
DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MI-AN-MA VÀ THÁI LAN NĂM 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thông kê Việt Nam 2020, NXB Thông kê, 2021)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về dân số, mật độ dân số của Mi-an-ma và Thái Lan?
A. Mật độ sân số Thái Lan cao hơn Mi-an-ma. B. Mi-an-ma có mật độ cao hơn Thái Lan.
C. Số dân của Thái Lan ít hơn Mi-an-ma. D. Số dân của Mi-an-ma gấp đôi Thái Lan.
Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết khu kinh tế ven biển Hòn
La thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Quảng Bình. B. Quảng Trị. C. Thừa Thiên Huế. D. Hà Tĩnh.
Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp nhỏ nhất?
A. Biên Hòa. B. Cà Mau. C. Đà Nẵng. D. Sóc Trăng.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết tỉnh nào trồng nhiều cao su nhất trong các tỉnh sau đây?
A. Gia Lai. B. Đắk Nông. C. Kon Tum. D. Đắk Lắk.
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây chảy theo hướng vòng cung
A. Sông Hồng. B. Sông Lục Nam. C. Sông Đà. D. Sông Gianh.
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng bằng sông Hồng, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Vân Đồn. B. Nghi Sơn. C. Vũng Áng. D. Đinh Vũ - Cát Hải.
Câu 49: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây nằm ở vĩ độ cao nhất?
A. Nghệ An. B. Hà Tĩnh. C. Hoà Bình. D. Lai Châu.
Câu 50: Khó khăn chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là
A. xâm nhập mặn sâu. B. thiếu nước mùa khô. C. rét đậm rét hại. D. mùa mưa kéo dài.
Câu 51: Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ GDP CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020
Quốc gia
Thái Lan
Ma-lai-xi-a
Phi-lip-pin
In-đô-nê-xi-a
Dân số (Triệu người)
66,5
32,8
109,6
271,7
GDP (Triệu đô la Mỹ)
501644
337006
361489
1058424
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh GDP bình quân đầu người giữa các quốc gia năm 2020?
A. Phi-lip-pin cao hơn In-đô-nê-xi-a. B. In-đô-nê-xi-a cao hơn Thái Lan.
C. Thái Lan cao hơn Ma-lai-xi-a. D. Ma-lai-xi-a cao hơn Phi-lip-pin.
Câu 52: Miền núi nước ta thường xảy ra
A. trượt lở đất. B. sạt lở bờ biển. C. cát bay cát chảy. D. nhiễm mặn đất.
Câu 53: Nguyên tắc sử dụng rừng phòng hộ của nước ta là
A. trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc. B. bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh vật.
C. duy trì độ phì, chất lượng đất rừng. D. phát triển diện tích, chất lượng rừng.
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc tỉnh Bình Định?
A. Vinh. B. Nha Trang. C. Huế. D. Quy Nhơn.
Câu 55: Hoạt động công nghiệp của nước ta hiện nay
A. tập trung ở hải đảo. B. chỉ có ở thành phố. C. đều khắp ở đồi núi. D. phát triển đa ngành.
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất nhỏ nhất?
A. Phú Mỹ. B. Cà Mau. C. Uông Bí. D. Phả Lại.
Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long,
cho biết trâu được nuôi nhiều ở tỉnh nào sau đây?
A. Đồng Nai. B. Bình Phước. C. Trà Vinh. D. Cả Mau.
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có mật độ dân số cao nhất?
A. Bình Dương. B. Gia Lai. C. Lai Châu. D. Lào Cai.
Câu 59: Cơ sở nhiên liệu chủ yếu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Nam nước ta là
A. sóng biển. B. dầu khí. C. than bùn. D. thuỷ triều.
Câu 60: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 9 nối Đông Hà với cửa khẩu nào sau đây?
A. Cha Lo. B. Năm Cắn. C. Cầu Treo. D. Lao Bảo.
Câu 61: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết các vịnh biển Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Quảng Bình. B. Quảng Ngãi. C. Khánh Hoà. D. Quảng Ninh.
Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây là di sản văn hóa thế giới?
A. Phong Nha - Kẻ Bàng. B. Bến Ninh Kiều. C. Phố cổ Hội An. D. Vịnh Hạ Long.
Câu 63: Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta
A. phát triển nhiều thành phần kinh tế. B. hình thành những khu công nghệ cao.
C. tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến. D. chú trọng sản phẩm cạnh tranh về giá.
Câu 64: Dân cư thành thị nước ta hiện nay
A. có tỉ trọng lớn trong cơ cấu dân số. B. mật độ cao hơn dân số nông thôn.
C. giữ nguyên số lượng qua mỗi năm. D. gia tăng giống nhau ở các đô thị.
Câu 65: Hoạt động thăm dò dầu khí ở nước ta hiện nay
A. thúc đẩy việc tìm kiếm các mỏ mới. B. phục vụ hoạt động xuất khẩu dầu thô.
C. hình thành các nhà máy lọc hóa dầu. D. chỉ tập trung ở thềm lục địa phía bắc.
Câu 66: Lao động nước ta hiện nay
A. phần lớn có mức thu nhập rất cao. B. tập trung chủ yếu ở khu vực dịch vụ.
C. chưa đáp ứng được yêu cầu việc làm. D. hầu hết có chuyên môn kĩ thuật cao.
Câu 67: Cây ăn quả của nước ta hiện nay
A. cung cấp nguyên liệu cho chế biến. B. chỉ phục vụ nhu cầu ở trong nước.
C. hoàn toàn có nguồn gốc nhiệt đới. D. phần lớn được trồng ở vùng ven biển.
Câu 68: Vận tải đường biển ở nước ta hiện nay
A. chỉ phát triển các tuyến đường biển nội địa. B. có khối lượng vận chuyển hàng hóa lớn nhất.
C. tuyến ven bờ chủ yếu là hướng bắc - nam. D. không ảnh hưởng đến các ngành kinh tế khác.
Câu 69: Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay
A. chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng. B. tỉ trọng nuôi trồng ngày càng giảm.
C. các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm. D. chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.
Câu 70: Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến nên
A. lượng mưa lớn với độ ẩm cao. B. tài nguyên sinh vật phong phú.
C. Mậu dịch hoạt động quanh năm. D. sự phân hóa thiên nhiên đa dạng.
Câu 71: Giải pháp chủ yếu nâng cao giá trị kinh tế cây hồ tiêu ở Tây Nguyên
A. phát triển giao thông, mở rộng thị trường. B. đẩy mạnh chế biến, tăng cường xuất khẩu.
C. sử dụng giống tốt, đa dạng hóa cây trồng. D. sản xuất chuyên canh, phát triển thủy lợi.
Câu 72: Cho bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ XUẤT NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2010 - 2022
(Đơn vị: USD)
Năm
2010
2016
2019
2022
Xuất khẩu
72.236,7
176.580,8
264.267,2
371.304,2
Nhập khẩu
84.838,6
174.978,4
253.696,5
358.901,9
Nguồn Niên giám thống kê 2022, Nhà xuất bản Thống kê 2023)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sự so sánh giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 - 2022, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Tròn. B. Cột. C. Đường D. Kết hợp.
Câu 73: Giải pháp chủ yếu sử dụng hiệu quả đất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. bố trí cây trồng hợp lí, phát triển thủy lợi. B. quy hoạch, đẩy mạnh nông sản xuất khẩu.
C. tăng vụ, phát triển lợi thế của các khu vực. D. đẩy mạnh cơ giới hóa, mở rộng diện tích.
Câu 74: Giải pháp chủ yếu đẩy nhanh phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ là
A. đầu tư cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kỹ thuật, mở rộng thị trường.
B. đổi mới khoa học và công nghệ, đào tạo lao động, thu hút đầu tư.
C. mở rộng cảng biển, hình thành các khu công nghiệp, khu kinh tế.
D. đào tạo nguồn lao động, đầu tư theo chiều sâu, bảo vệ môi trường.
Câu 75: Nhân tố chủ yếu tác động đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng là
A. dân cư tập trung đông, cơ sở hạ tầng khá tốt. B. công nghiệp hóa mạnh, lao động có trình độ.
C. đô thị hóa phát triển, thị trường tiêu thụ rộng. D. tự nhiên thuận lợi, thu hút nhiều vốn đầu tư.
Câu 76: Vùng Tây Nguyên có thời gian bắt đầu mùa mưa và mùa khô khác với vùng Nam Trung Bộ chủ yếu do tác động của
A. gió Tây, dãy núi Trường Sơn Nam, gió mùa Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới.
B. gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc, hướng của dãy núi Trường Sơn, bão.
C. gió đông bắc, địa hình, khối khí nóng ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương, vị trí địa lí.
D. Tín phong bán cầu Bắc, vị trí địa lí, gió phơn Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới.
Câu 77: Mục đích chủ yếu của việc phát triển khu kinh tế cảng biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. thu hút lao động kĩ thuật, đẩy mạnh công nghiệp hoá, phân bố lại dân cư.
B. mở rộng liên kết, tiền đề cho khu công nghiệp, phát triển kinh tế hàng hoá.
C. phát triển nền kinh tế mở, tăng vận chuyển nội địa, đa dạng hoá sản phẩm.
D. tăng năng lực vận tải, giải quyết nhiều việc làm, thu hút lao động kĩ thuật.
Câu 78: Cơ cấu hàng nhập khẩu của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu do
A. đô thị hóa phát triển, hội nhập toàn cầu rộng. B. liên doanh với các nước, thị trường mở rộng.
C. các ngành sản xuất phát triển, mức sống tăng. D. hiện đại hóa, công nghiệp hóa được thúc đẩy.
Câu 79: Ý nghĩa chủ yếu của các khu kinh tế ven biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. thu hút đầu tư, tạo nguồn sản phẩm xuất khẩu.
B. hình thành đô thị, giải quyết vấn đề việc làm.
C. mở rộng ngoại thương, khai thác các nguồn lực.
D. thu hút vốn đầu tư, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Câu 80: Cho biểu đồ về diện tích và năng suất lúa của nước ta giai đoạn 2015 -2021:
(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Tốc độ và cơ cấu diện tích, năng suất lúa.
B. Khối lượng và cơ cấu diện tích, năng suất lúa.
C. Quy mô và thay đổi quy mô diện tích, năng suất lúa.
D. Quy mô và chuyển dịch cơ cấu diện tích, năng suất lúa.
----------- HẾT ----------
- Thí sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
HƯỚNG DẪN GIẢI
CÂU
GIẢI
ĐÁP ÁN
41
- Tỉnh Thanh Hoá có số lượng gia cầm nhiều nhất.
C
42
- Nam Bộ
C
43
- Mật độ sân số Thái Lan cao hơn Mi-an-ma.
A
44
- Quảng Bình
A
45
- Sóc Trăng
D
46
- Gia Lai
A
47
- Sông Lục Nam
B
48
- Vân Đồn
A
49
- Lai Châu
D
50
- Khó khăn chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là thiếu nước vào mùa khô
B
51
- Theo bảng số liệu, nhận xét đúng khi so sánh GDP bình quân đầu người giữa các quốc gia năm 2020 là Ma-lai-xi-a cao hơn Phi-lip-pin.
D
52
- Miền núi nước ta thường xảy ra trượt lở đất.
A
53
- Nguyên tắc sử dụng rừng phòng hộ của nước ta là trồng rừng trên đất trống, đồi núi trọc.
A
54
- Quy Nhơn
D
55
- Hoạt động công nghiệp của nước ta hiện nay phát triển đa ngành
D
56
- Uông Bí.
C
57
- Bình Phước
B
58
- Bình Dương
A
59
- Dầu khí
B
60
- Lao Bảo
D
61
- Khánh Hoà
C
62
- Phố Cổ Hội An
C
63
- Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta phát triển nhiều thành phần kinh tế.
A
64
- Dân cư thành thị nước ta hiện nay mật độ cao hơn dân số nông thôn.
B
65
- Hoạt động thăm dò dầu khí ở nước ta hiện nay thúc đẩy việc tìm kiếm các mỏ mới.
A
66
- Lao động nước ta hiện nay chưa đáp ứng được yêu cầu việc làm.
C
67
- Cây ăn quả của nước ta hiện nay cung cấp nguyên liệu cho chế biến.
A
68
- Vận tải đường biển ở nước ta hiện nay các tuyến ven bờ chủ yếu là hướng bắc – nam, trong đó quan trọng nhất là tuyến Hải Phòng- TP Hồ Chí Minh
C
69
- Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.
D
70
- Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến nên gió Mậu dịch hoạt động quanh năm.
C
71
- Giải pháp chủ yếu nâng cao giá trị kinh tế cây hồ tiêu ở Tây Nguyên là đẩy mạnh chế biến, tăng cường xuất khẩu.
B
72
- Theo bảng số liệu, để thể hiện sự so sánh giá trị xuất khẩu và giá trị nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 - 2022, dạng biểu đồ cột là thích hợp nhất.
B
73
- Giải pháp chủ yếu sử dụng hiệu quả đất nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là bố trí cây trồng hợp lí, phát triển thủy lợi.
A
74
- Khó khăn chủ yếu trong phát triển công nghiệp của Bắc Trung Bộ là hạn chế về vốn, kĩ thuật nên giải pháp chủ yếu đẩy nhanh phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ là đổi mới khoa học và công nghệ, đào tạo lao động, thu hút đầu tư.
B
75
- Nhân tố chủ yếu tác động đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng là quá trình công nghiệp hóa đang diễn ra mạnh và là vùng có lao động trình độ.
B
76
Vùng Tây Nguyên có thời gian bắt đầu mùa mưa và mùa khô khác với vùng Nam Trung Bộ chủ yếu do tác động của gió đông bắc, địa hình, khối khí nóng ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương, vị trí địa lí.
- Tây Nguyên mùa mưa đến sớm do ảnh hưởng của khối khí nóng ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương vào đầu hạ.
- Tây Nguyên khô vào mùa đông do tác động của Tín phong( gió đông bắc)
C
77
- Mục đích chủ yếu của việc phát triển khu kinh tế cảng biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là mở rộng liên kết, tiền đề cho khu công nghiệp, phát triển kinh tế hàng hoá.
B
78
- Cơ cấu hàng nhập khẩu của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu do các ngành sản xuất phát triển, mức sống tăng.
C
79
- Ý nghĩa chủ yếu của các khu kinh tế ven biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là thu hút đầu tư, tạo nguồn sản phẩm xuất khẩu.
A
80
- Biểu đồ thể hiện quy mô và thay đổi quy mô diện tích, năng suất lúa.
C
PHÁT TRIỂN TỪ ĐỀ MINH HỌA 2024
ĐỀ 2
ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024
Môn: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có số lượng lợn ít nhất?
A. Đồng Nai. B. Trà Vinh C. Tiền Giang. D. Hậu Giang.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí hậu Tây Bắc Bộ?
A. Cao Bằng. B. Thanh Hóa. C. Điện Biên Phủ. D. Sa Pa.
Câu 43: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô nhỏ?
A. Sơn La. B. Hải Phòng. C. Hạ Long. D. Hà Nội.
Câu 44: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây bắt nguồn từ ngoài lãnh thổ chảy vào nước ta?
A. Sông Bé. B. Sông mê công. C. Sông Sài Gòn. D. Sông Dinh.
Câu 45: Cho biểu đồ sau:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) CỦA MA-LAI-XI-A VÀ PHI-LIP-PIN
NĂM 2015 VÀ 2020
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về GDP của Ma-lai-xi-a và Phi-lip-pin?
A. Ma-lai-xi-a luôn cao hơn Phi-lip-pin. B. Phi-lip-pin luôn cao hơn Ma-lai-xi-a.
C. Ma-lai-xi-a tăng, Phi-lip-pin giảm. D. Phi-lip-pin tăng, Ma-lai-xi-a giảm.
Câu 46: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết tỉnh nào sau đây của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có GDP bình quân đầu người từ 15 đến 18 triệu đồng?
A. Ninh Thuận. B. Phú Yên. C. Khánh Hòa. D. Bình Thuận.
Câu 47: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành hóa chất, phân bón?
A. Cà Mau. B. Rạch Giá. C. Long Xuyên. D. Sóc Trăng.
Câu 48: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Hồng?
A. Sông Mã. B. Sông Đà. C. Sông Cả. D. Sông Chu.
Câu 49: Cho bảng số liệu sau:
TỔNG SỐ DÂN, SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA THÁI LAN VÀ IN-ĐÔ-NÊ-XI-A
NĂM 2000 VÀ NĂM 2020
(Đơn vị: triệu người)
Năm
Thái Lan
In-đô-nê-xi-a
Tổng số dân
Số dân thành thị
Tổng số dân
Số dân thành thị
2000
62,9
19,8
211,5
88,6
2020
69,8
35,7
273,5
154,2
Căn cứ bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về tỉ lệ dân thành thị của Thái Lan và In-đô-nê-xi-a?
A. Thái Lan thấp hơn và tăng chậm hơn. B. In-đô-nê-xi-a thấp hơn và tăng nhanh hơn.
C. Thái Lan cao hơn và tăng chậm hơn. D. In-đô-nê-xi-a cao hơn và tăng chậm hơn.
Câu 50: Tài nguyên khoáng sản nổi bật của vùng Đông Nam Bộ là
A. cao lanh, đá vôi. B. bô xít, dầu. C. đất sét, đá vôi. D. dầu, khí đốt.
Câu 51: Cho bảng số liệu:
XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2020
(Đơn vị: Tỷ đô la Mỹ)
Quốc gia
Thái Lan
Ma-lai-xi-a
Phi-lip-pin
Mi-an-ma
Xuất khẩu
258,2
207,0
91,1
22,6
Nhập khẩu
233,4
185,3
119,2
20,9
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2021, NXB Thống kê, 2022)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây sai về tỉ trọng xuất khẩu trong tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2020?
A. Ma-lai-xi-a thấp hơn Phi-lip-pin. B. Phi-lip-pin cao hơn Mi-an-ma.
C. Mi-an-ma cao hơn Thái Lan. D. Thái Lan cao hơn Ma-lai-xi-a.
Câu 52: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết cảng biển nào sau đây nằm ở phía bắc cảng Vũng Áng?
A. Cửa Lò. B. Nhật Lệ. C. Thuận An. D. Cửa Gianh.
Câu 53: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết đường số 28 nối Di Linh với nơi nào sau đây?
A. Nha Trang. B. Biên Hòa. C. Phan Thiết. D. Đồng Xoài.
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết điểm du lịch nào sau đây nằm ở độ cao 0 - 50m?
A. Hoàng Liên. B. Sa Pa. C. Ba Bể. D. Cát Bà.
Câu 55: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết khoáng sản nào sau đây được khai thác ở Sinh Quyền?
A. Graphit. B. Đồng. C. Apatit. D. Than đá.
Câu 56: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ít ngành nhất?
A. Quảng Ngãi. B. Thanh Hóa C. Nam Định. D. Nha Trang.
Câu 57: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết đô thị nào sau đây thuộc tỉnh Lâm Đồng?
A. Gia Nghĩa. B. Pleiku. C. Kon Tum. D. Đà Lạt.
Câu 58: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây giáp với tỉnh Khánh Hòa ở phía Bắc?
A. Ninh Thuận. B. Phú Yên. C. Nghệ An. D. Hà Tĩnh.
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
A. Tây Côn Lĩnh. B. Kiều Liêu Ti. C. Pu Tha Ca D. Phu Luông.
Câu 60: Biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta là
A. đẩy mạnh trồng rừng. B. quy định việc khai thác.
C. quy hoạch dân cư. D. xây hồ thủy điện.
Câu 61: Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là
A. mưa lớn và triều cường. B. bão lớn và lũ nguồn về.
C. không có đê sông ngăn lũ. D. mưa bão trên diện rộng.
Câu 62: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có năng suất lúa cao nhất Đồng bằng sông Hồng?
A. Nam Định. B. Thái Bình. C. Hải Dương. D. Hưng Yên.
Câu 63: Chăn nuôi gia súc ăn cỏ ở nước ta hiện nay
A. chủ yếu dựa vào đồng cỏ tự nhiên. B. chủ yếu lấy sức kéo cho nông nghiệp.
C. Đàn bò có xu hướng giảm mạnh. D. tăng cường chăn nuôi dê, cừu lấy sữa.
Câu 64: Hoạt động nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta hiện nay
A. có sản lượng ít hơn khai thác. B. còn nhiều tiềm năng phát triển.
C. chủ yếu tập trung ở miền núi. D. chỉ phục vụ thị trường nội địa
Câu 65: Cơ cấu ngành công nghiệp đang chuyển dịch theo hướng
A. giảm tỉ trọng chế biến, sản phẩm chất lượng cao.
B. tăng tỉ trọng khai thác, sản phẩm trung bình.
C. đa dạng hóa sản phẩm, tăng khả năng cạnh tranh.
D. chuyên môn hóa sản phẩm, cạnh tranh về giá.
Câu 66: Lao động nước ta hiện nay
A. làm nhiều nghề, số lượng nhỏ. B. có số lượng đông, tăng nhanh.
C. có tác phong công nghiệp cao. D. tập trung chủ yếu ở thành thị.
Câu 67: Trong câu thơ:
Trường Sơn đông, Trường Sơn tây Bên nắng đốt, bên mưa bay
(Sợi nhớ sợi thương- Thúy Bắc)
Các loại gió ảnh hưởng tới thời tiết ở sườn đông và sườn tây của dãy Trường Sơn trong câu thơ trên là
A. tín phong bán cầu bắc và gió mùa đông nam. B. tín phong bán cầu bắc và gió phơn tây nam.
C. gió mùa đông nam và tín phong bán cầu bắc. D. gió phơn tây nam và gió mùa tây nam.
Câu 68: Lãnh thổ toàn vẹn của nước ta bao gồm
A. vùng đất, vùng biển và vùng trời. B. vùng biển, vùng trời và quần đảo.
C. đất liền, vùng biển và các hải đảo. D. phần đất liền, hải đảo và vùng trời.
Câu 69: Các thành phố nước ta hiện nay
A. đều là các trung tâm du lịch khá lớn. B. có số dân nhỏ và mật độ dân cư thấp.
C. có lao động trình độ kĩ thuật cao. D. chỉ duy nhất phát triển công nghiệp.
Câu 70: Ngành giao thông vận tải đường biển nước ta hiện nay
A. mạng lưới phủ rộng khắp cả nước. B. ngành non trẻ và phát triển nhanh.
C. đội ngũ lao động có chuyên môn cao. D. vận chuyển nhiều hàng hóa xuất khẩu.
Câu 71: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển du lịch biển - đảo ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. thay đổi cơ cấu sản xuất, thu hút nguồn đầu tư, nâng cao vai trò vùng.
B. mở rộng sản xuất hàng hóa, tạo sản phẩm đa dạng, phân bố lại dân cư.
C. phát huy thế mạnh, nâng cao mức sống, đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế.
D. tạo ra nhiều việc làm, sử dụng hợp lí các tài nguyên, đẩy mạnh sản xuất.
Câu 72: Hoạt động xuất khẩu của nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do
A. hội nhập quốc tế sâu rộng, phát triển sản xuất hàng hóa.
B. tăng cường quản lí nhà nước, mở rộng thêm thị trường.
C. đa dạng hóa sản xuất, hình thành các ngành mũi nhọn.
D. khai thác hiệu quả thế mạnh, nâng cao nguồn thu nhập.
Câu 73: Cho biểu đồ về lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế nước ta, giai đoạn 2010 - 2020:
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Sự thay đổi giá trị lao động theo thành phần kinh tế.
B. Sự thay đổi cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế.
C. Tốc độ tăng trưởng lao động theo thành phần kinh tế.
D. Quy mô và cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế.
Câu 74: Công nghiệp chế biến ở Tây Nguyên đang được đẩy mạnh phát triển chủ yếu nhờ
A. nền nông nghiệp hàng hóa của vùng đang phát triển đi lên.
B. việc tăng cường xây dựng cơ sở hạ tầng, mở rộng thị trường.
C. điều kiện tự nhiên thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên dồi dào.
D. việc nâng cao chất lượng lao động từ các vùng khác đến đây.
Câu 75: Ý nghĩa chủ yếu của việc xây dựng các tuyến đường ngang ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. phát triển kinh tế các huyện phía tây, nâng cao đời sống nhân dân.
B. mở rộng vùng hậu phương cảng, tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng.
C. xây dựng nhiều khu kinh tế cửa khẩu, thu hút khách du lịch quốc tế.
D. hình thành thêm mạng lưới đồ thị mới, phân bố lại dân cư các vùng.
Câu 76: Mục đích chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản theo hướng sản xuất hàng hoá ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long nước ta là
A. khai thác các thế mạnh tự nhiên, giải quyết việc làm cho người lao động, tăng thu nhập.
B. chuyển đổi cơ cấu nông nghiệp, tạo hàng xuất khẩu có giá trị, sử dụng hợp lí tài nguyên.
C. chuyển dịch cơ cấu ngành thuỷ sản, tận dụng diện tích mặt nước, tìm kiếm ngư trường mới.
D. đẩy mạnh sản xuất thâm canh, đáp ứng yêu cầu xuất khẩu, ứng phó với biến đổi khí hậu.
Câu 77: Hướng chủ yếu chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng là
onthicaptoc.com 20 De thi thu TN Dia li 2024 phat trien tu de minh hoa
A. gió mùa Tây Nam, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, vị trí địa lí.
B. gió tây nam thổi vào mùa hạ, vị trí địa lí, độ cao và hướng của các dãy núi.
A. Vịnh Cam Ranh.B. Vịnh Diễn Châu.C. Vịnh Hạ Long.D. Vịnh Đà Nẵng.
Câu 42: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Thực vật và động vật, cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc phân khu địa lí động vật Bắc Trung Bộ?
Số báo danh: .........................................................................
Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trồng nhiều điều trong các tỉnh sau đây?
Câu 52 (NB): Vào mùa mưa bão ở khu vực đồi núi nước ta thường xảy ra
A. ngập lụt.B. cháy rừng.C. lũ quét.D. sóng thần.
A. đồng bằng.B. núi cao.C. đồi núi thấp.D. núi trung bình.
Câu 42. Cho biểu đồ:
LỰC LƯỢNG LAO ĐỘNG VÀ LAO ĐỘNG CÓ VIỆC LÀM CỦA IN-ĐÔ-NÊ-XI-A
GIAI ĐOẠN 2010 – 2019 (Đơn vị: Nghìn người)
Số báo danh:…………………………………………
Câu 41: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trồng nhiều điều trong các tỉnh sau đây?