onthicaptoc.com
TRẮC NGHIỆM VỀ GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ
Câu 1: Giá trị của giới hạn là:
A. B. C. 0. D.
Câu 2: Giá trị của giới hạn là:
A. B. 0. C. D.
Câu 3: Cho hai dãy số và có và Khi đó có giá trị bằng:
A. 1. B. 2. C. 0. D. 3.
Câu 4: Cho dãy số với trong đó là tham số thực. Để dãy số có giới hạn bằng , giá trị của là:
A. B. C. D.
Câu 5: Tính giới hạn
A. B. C. D.
Câu 6: Tính giới hạn
A. B. C. D.
Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của tham số để
A. B. C. D.
Câu 8: Tính giới hạn
A. B. C. D.
Câu 9: Kết quả của giới hạn là:
A. B. C. D.
Câu 10: Kết quả của giới hạn là:
A. B. C. 0 D.
Câu 11: Kết quả của giới hạn là:
A. B. C. D.
Câu 12: Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 0?
A. B. C. D.
Câu 13: Dãy số nào sau đây có giới hạn là
A. B. C. D.
Câu 14: Tính giới hạn
A. B. C. D.
Câu 15: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thuộc khoảng để .
A. 17. B. 3. C. 5. D. 10.
Câu 16: Tính giới hạn
A. B. C. D.
Câu 17: Giá trị của giới hạn bằng:
A. B. C. D.
Câu 18: Giá trị của giới hạn là:
A. B. C. D.
Câu 19: Giá trị của giới hạn là:
A. B. C. D.
Câu 20: Có bao nhiêu giá trị của để
A. B. 2. C. D. 3.
Câu 21: Giá trị của giới hạn là:
A. B. C. D.
Câu 22: Giá trị của giới hạn là:
A. B. C. D.
Câu 23: Có bao nhiêu giá trị nguyên của thỏa .
A. B. 2. C. 1. D. Vô số.
Câu 24: Giá trị của giới hạn là:
A. B. C. D.
Câu 25: Cho dãy số với , trong đó là tham số thực. Tìm để
A. B. C. D.
Câu 26: Giá trị của giới hạn bằng:
A. B. C. D.
Câu 27: Giá trị của giới hạn bằng:
A. B. C. D.
Câu 28: Giá trị của giới hạn là:
A. B. C. D.
Câu 29: Giá trị của giới hạn bằng:
A. B. C. D.
Câu 30: Giá trị của giới hạn là:
A. B. C. D.
Câu 31: Giá trị của giới hạn là:
A. B. C. D.
Câu 32: Giá trị của giới hạn là:
A. B. C. D.
Câu 33: Giá trị của giới hạn là:
A. B. C. D.
Câu 34: Kết quả của giới hạn bằng:
A. B. C. D.
Câu 35: Kết quả của giới hạn bằng:
A. B. C. D.
Câu 36: Biết rằng với Tính giá trị của biểu thức
A. B. C. D.
Câu 37: Kết quả của giới hạn là:
A. B. C. D.
Câu 38: Kết quả của giới hạn là:
A. B. C. D.
Câu 39: Kết quả của giới hạn là:
A. B. C. D.
Câu 40: Kết quả của giới hạn là:
A. B. C. D.
Câu 41: Kết quả của giới hạn là:
A. B. C. D.
Câu 42: Tìm tất cả giá trị nguyên của thuộc để
A. B. C. D.
Câu 43: Kết quả của giới hạn bằng:
A. B. C. D.
Câu 44: Kết quả của giới hạn bằng:
A. B. C. D.
Câu 45: Kết quả của giới hạn là:
A. B. C. D.
Câu 46: Tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn bằng , tổng của ba số hạng đầu tiên của cấp số nhân bằng . Số hạng đầu của cấp số nhân đó là:
A. B. C. D.
Câu 47: Tính tổng
A. B. C. D.
Câu 48: Tính tổng .
A. B. C. D.
Câu 49: Tính tổng .
A. B. C. D.
Câu 50: Tổng của cấp số nhân vô hạn bằng:
A. B. C. D.
Câu 51: Tính tổng .
A. B. C. D.
Câu 52: Giá trị của giới hạn bằng:
A. B. C. D. Không tồn tại.
Câu 53: Rút gọn với
A. B. C. D.
Câu 54: Rút gọn với
A. B. C. D.
Câu 55: Thu gọn với
A. B. C. D.
Câu 56: Cho là các số thực thuộc và các biểu thức:
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 57: Số thập phân vô hạn tuần hoàn được biểu diễn bởi phân số tối giản . Tính tổng
A. B. C. D.
Câu 58: Số thập phân vô hạn tuần hoàn được biểu diễn bởi phân số tối giản . Tính
A. B. C. D.
Câu 59: Số thập phân vô hạn tuần hoàn được biểu diễn bởi phân số tối giản . Tính
A. B. C. D.
Câu 60: Số thập phân vô hạn tuần hoàn được biểu diễn bởi phân số tối giản . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. B. C. D.
Câu 61: Tính giới hạn:
A. 0. B. C. D. 1.
Câu 62: Tính giới hạn:
A. 0. B. 1. C. D. Không có giới hạn.
Câu 63: Tính giới hạn:
A. 1. B. 0. C. D. 2.
Câu 64: Tính giới hạn:
A. B. 1. C. 0. D.
Câu 65: Tính giới hạn:
A. B. 2. C. 1. D.
Câu 66: Cho dãy với Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
A. B. C. D. không tồn tại.
Câu 67: Tìm giới hạn của dãy:
A. 2. B. 1. C. D. Không có giới hạn.
Câu 68: Tìm giới hạn của dãy:
A. 1. B. C. D. Không có giới hạn.
Câu 69: Tìm giới hạn của dãy:
A. 2. B. C. D. Không có giới hạn.
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com 70 cau trac nghiem gioi han cua day so hay
Số báo danh: ……………………………………….Câu 1: Cho số phức có . Phần ảo của bằng
A. -5 .B. -6 .C. 5 .D. 6 .
MÔN TOÁN LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A. 3.B. -2.C. 2.D. -1.
Câu 1: Cho là số dương tùy ý khác 1. Biết với là phân số tối giản và . Tính .
Câu 2: Cho là số dương tùy ý khác 1. Biết với là phân số tối giản và . Tính .
Cho hàm số liên tục trên thỏa mãn và Khi đó bằng
A. .B. .C. .D. .
Trong các câu sau đây câu nào không phải là mệnh đề?
A. Bạn tên gì?.B. Học toán thật là vui.
A - TRẮC NGHIỆM
Câu 5.31. Trong không gian , cho mặt phẳng . Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng có toạ độ làA. .B. .C. .D. .