onthicaptoc.com
ÔN TẬP VỀ :CỘNG, TRỪ HAI SỐ NGUYÊN
A .Mục tiêu
- ÔN tập HS về phép cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu và tính chất của phép cộng các số nguyên
- HS rèn luyện kỹ năng trừ hai số nguyên: biến trừ thành cộng, thực hiện phép cộng.
- Rèn luyện kỹ năng tính toán hợp lý, biết cách chuyển vế, quy tắc bỏ dấu ngoặc
B.Các kiến thức cơ bản cần nhớ
I. Cộng hai số nguyên:
1- Cộng hai số nguyên cùng dấu ta :
a/Xác định dấu chung
b/ Cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng với nhau
C/ đặt dấu chung trước kết quả.
2- Cộng hai số nguyên khác dấu ta
a/ Xác định dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn
b/Tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối của chúng (số lớn trừ số nhỏ)
c/ Đặt trước kết quả tìm được dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn.
3- Tính chất của phép cộng các số nguyên:
a, Giao hoán: a + b = b + a
b, Kết hợp: (a + b) + c = a + (b + c)
c, Cộng với số 0: a + 0 = 0 + a = a
d, Cộng với số đối: a + (-a) = 0
+CHÚ Ý:
* a+(-a ) = 0 Hai số có tổng bằng 0 là hai số đối nhau.
a nếu a ≥ 0
* | a| =
-a nếu a < 0
*| a| = | - a |
II.Phép trừ hai số nguyên:
1.Với a ,b là các số nguyên ta luôn có a - b = a + (-b)
2. Quy tắc dấu ngoặc:
a)Khi bỏ dấu ngoặc có dấu - đằng trước, ta phải đổi dấu các số hạng trong dấu ngoặc: dấu + thành dấu - và dấu - thành dấu +.
b)Khi bỏ dấu ngoặc có dấu +đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn giữ nguyên.
3.Quy tắc chuyển vế:
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu + thành dấu - và dấu - thành dấu +.
4. Tổng đại số:
a. Tổng đại số là một dãy các phép tính cộng, trừ các số nguyên.
b- Tính chất: trong một tổng đại số, ta có thể:
+ Thay đổi tùy ý vị trí các số hạng kèm theo dấu của chúng.
+ Đặt dấu ngoặc để nhóm các số hạng một cách tùy ý với chú ý rằng nếu trước dấu ngoặc là dấu - thì phải đổi dấu tất cả các số hạng trong ngoặc.
B. Bài tập
Bài 7: Tính tổng:
a/ (-125) +100 + 80 + 125 + 20
b/ 27 + 55 + (-17) + (-55)
c/ (-92) +(-251) + (-8) +251
d/ (-31) + (-95) + 131 + (-5)
Bài 8: Tính các tổng đại số sau:
a/ S1 = 2 -4 + 6 – 8 + … + 1998 - 2000
b/ S2 = 2 – 4 – 6 + 8 + 10- 12 – 14 + 16 + … + 1994 – 1996 – 1998 + 2000
Bài giải:
a/ S1 = 2 + (-4 + 6) + ( – 8 + 10) + … + (-1996 + 1998) – 2000
= (2 + 2 + … + 2) – 2000 = -1000
Cách 2:
S1 = ( 2 + 4 + 6 + … + 1998) – (4 + 8 + … + 2000)
= (1998 + 2).50 : 2 – (2000 + 4).500 : 2 = -1000
b/ S2 = (2 – 4 – 6 + 8) + (10- 12 – 14 + 16) + … + (1994 – 1996 – 1998 + 2000)
= 0 + 0 + … + 0 = 0
Bài 9: Rút gọn biểu thức
a/ x + (-30) – [95 + (-40) + (-30)] b/ a + (273 – 120) – (270 – 120)
c/ b – (294 +130) + (94 + 130)
Bài 10: 1/ Đơn giản biểu thức sau khi bỏ ngoặc:
a/ -a – (b – a – c) b/ - (a – c) – (a – b + c)
c/ b – ( b+a – c) d/ - (a – b + c) – (a + b + c)
Bài giải:
1. a/ - a – b + a + c = c – b b/ - a + c –a + b – c = b – 2a.
c/ b – b – a + c = c – a d/ -a + b – c – a – b – c = - 2a -2c.
Bài 11: So sánh P với Q biết:
P = a {(a – 3) – [( a + 3) – (- a – 2)]}. Q = [ a + (a + 3)] – [( a + 2) – (a – 2)].
Bài giải:
P = a – {(a – 3) – [(a + 3) – (- a – 2)]
= a – {a – 3 – [a + 3 + a + 2]}
= a – {a – 3 – a – 3 – a – 2}
= a – {- a – 8} = a + a + 8 = 2a + 8.
Q = [a+ (a + 3)] – [a + 2 – (a – 2)]
= [a + a + 3] – [a + 2 – a + 2] = 2a + 3 – 4 = 2a – 1
Xét hiệu P – Q = (2a + 8) – (2a – 1) = 2a + 8 – 2a + 1 = 9 > 0
Vậy P > Q
Bài 12: Chứng minh rằng a – (b – c) = (a – b) + c = (a + c) – b
Hướng dẫnÁp dụng quy tắc bỏ dấu ngoặc
Bài 13: Chứng minh:
a/ (a – b) + (c – d) = (a + c) – (b + d) b/ (a – b) – (c – d) = (a + d) – (b +c)
Áp dung tính
1. (325 – 47) + (175 -53) 2. (756 – 217) – (183 -44)
Hướng dẫn:Áp dụng quy tắc bỏ dấu ngoặc.
Bài 14: Tìm x biết: a/ - x + 8 = -17 b/ 35 – x = 37
c/ -19 – x = -20 d/ x – 45 = -17
Bài giải:
a/ x = 25 b/ x = -2 c/ x = 1 d/ x = 28
Bài 15: Tìm x biết
a/ |x + 3| = 15 b/ |x – 7| + 13 = 25
c/ |x – 3| - 16 = -4 d/ 26 - |x + 9| = -13
Bài 16. Cho a,b Z. Tìm x Z sao cho:
a/ x – a = 2 b/ x + b = 4 c/ a – x = 21 d/ 14 – x = b + 9.
Bµi 17 : T×m tËp hîp c¸c sè nguyªn x tho¶ m·n :
a) - 2 < x < 5 b) -6 £ x £ -1
c) 0 < x £ 7 d) -1 £ x < 6
Bµi 18 : a) T×m c¸c sè ®èi cña c¸c sè : -7 ; 2 ; |-3| ; |8| ; 9
b) Cho A = { 5 ; -3 ; 7 ; -5}
b1) viªt tËp hîp B c¸c phÇn tö cña A vµ sè ®èi cña chóng .
b2) ViÕt tËp hîp C c¸c phÇn tö cña A vµ c¸c gi¸ trÞ tuyÖt ®èi cña chóng .
Bµi 19 : TÝnh a) (-50) + (-10) b) (-16) + (-14) c) (-367) + (-33)
d) 43 + (-3) e) (-25) + 5 f) (-14) + 16
Bµi 20 : §iÒn sè thÝch hîp vµo « trèng trong b¶ng sau :
a
-1
-95
63
-14
5
65
-5
b
-9
95
7
6
a + b
0
2
20
0
7
a - b
9
-8
Bµi 21 : TÝnh nhanh :
a) 248 + (-12) + 2064 + (-236)
b) (-298) + (-300) + (-302)
c) 5 + (-7) + 9 + (-11) +13 + (-15)
d) (-6) + 8 + (-10) + 12 + (-14) + 16
e) 456 + [58 + (-456) + (-38)]
Bµi 22 : Bá dÊu ngoÆc råi tÝnh
a) 8 -(3+7)
b) (-5) - (9 - 12)
c) (5674 - 97) + (97 + 18 - 5674)
d) (13 - 135 + 49) - (13 + 49)
e) x + 8 -( x + 22) f) -(x+5) + (x+ 10) - 5
Bµi 23 : T×m sè nguyªn x biÕt :
a) 11 -(15 + 11) = x - (25-9)
b) 2 - x = 17 - (-5)
c) x - 12 = (-9) - 15
d) |x| - 7 = 9
e) 9 - 25 = (7 - x) - (25+7)
Bµi 24: T×m sè nguyªn x biÕt r»ng:
1) x - 7 = -5 2) | x | = 3 3) | x | + 5 = 8
4) 8 – x = 12 5) 6x – 39 = 5628 : 28
6) 82 + (200 – x ) = 123
7) x + 10 = -14 8) 5x – 12 = 48
onthicaptoc.com
onthicaptoc.com Cac phep toan tren So Nguyen
1.1.1Phương trình bậc nhất hai ẩn
Định nghĩa .
Câu 1.Để loại bỏ chất gây ô nhiễm không khí từ khí thải của một nhà máy, người ta ước tính chi phí cần bỏ ra là (triệu đồng).
Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là?
Câu 1: Điểm là điểm trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cho góc lượng giác có số đo . Tìm khẳng định đúng.
A. .B. .C. .D. .
A. LÝ THUYẾT
Sự điện li là quá trình phân li các chất khi tan trong nước thành các ion. Chất điện li là những chất tan trong nước phân li thành các ion . Chất không điện li là chất khi tan trong nước không phân li thành các ion
DỰA VÀ BẢNG BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ
Ví dụ 1: Cho hàm số liên tục trên đoạn và có bảng biến thiên trong đoạn như hình. Gọi là giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn . Tìm giá trị của ?
Câu 1.Trong không gian , cho điểm và mặt phẳng .
Khẳng định nào sau là đúng hay sai?
Câu 1: (SBT - KNTT) Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng
A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường.